Bảng giá đất Phường Văn Phú, Lào Cai từ 01/01/2026
453 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Văn Phú là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Đoạn từ ngã tư km 5 đến Đường Nguyễn Quang Bích), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.2 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.6 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.4 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.1 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.5 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.3 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú | Mục 15 | 8.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng | Mục 47 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông) | Mục 39 | 4.000.000 |
| Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) | VT1 Đường Lạc Long Quân - Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy) Mục 19 | 5.000.000 |
| Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) | Từ đường Trần Phú - VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 19 | 8.000.000 |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Hết TDP Hợp Thịnh Mục 78 | 3.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) | Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) | Từ hết đường thanh Liêm - Đến nhà Đặng Quốc Đạt Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu vượt Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn tiếp theo - Đường Trần Phú Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn tiếp theo - Gầm Cầu Vượt Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 150 m Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần phú Mục 7 | 7.000.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m) | Mục 35 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Đoạn tiếp theo - Đường Trần Phú Mục 9 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | VT1 Đinh Tiên Hoàng - Ngã ba (NVH tổ 5) Mục 9 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Đoạn tiếp theo - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà nghỉ Phương Thúy Mục 9 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn từ ngã tư km 5 - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 10 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 10 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) | Từ VT1 Nguyễn Tất Thành - VT1 đường Trần phú Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú | Mục 16 | 10.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) | Đoạn tiếp theo - Gặp Đường Thanh Liêm Mục 6 | 8.000.000 |
| Đường TDP Lem | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải Mục 76 | 3.000.000 |
| Đường TDP Lem | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh Mục 76 | 2.000.000 |
| Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành) | Nhà bà Phương - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 5.000.000 |
| Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô) | Sau vị trí 1 đường 7C - Khu nhà ông Đô Mục 21 | 2.500.000 |
| Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú ) | Mục 77 | 2.500.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Sau vị trí 1 đường Hương Lý - Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân Mục 73 | 2.000.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Đoạn sau VT1 đường Hương Lý - Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật Mục 73 | 2.500.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường Mục 73 | 1.200.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Sau vị trí 1 đường Hương Lý - Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân Mục 74 | 2.500.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp) - Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu Mục 74 | 3.500.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Đoạn tiếp theo - Hết TDP Đăng Thọ Mục 74 | 1.500.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến Mục 75 | 1.500.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ Mục 75 | 1.200.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Đoạn sau vị trí 1 - Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện Mục 75 | 2.000.000 |
| Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường) | Mục 18 | 4.000.000 |
| Đường Trấn Ninh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường Trấn Ninh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa) Mục 25 | 3.000.000 |
| Đường Trấn Ninh | Ngã tư Đền Rối - Sau VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh) | Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh Mục 24 | 3.000.000 |
| Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m. | Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh - Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ) Mục 38 | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) | Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái - Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) | Đoạn tiếp theo - Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai) | Mục 42 | 3.000.000 |
| Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh) | Mục 43 | 3.000.000 |
| Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú) | Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Hết ranh giới phường Văn Phú Mục 32 | 20.000.000 |
| Đường Vành đai TDP Đăng Thọ | Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên - Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu Mục 72 | 1.500.000 |
| Đường Vành đai TDP Đăng Thọ | Đoạn tiếp theo - Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D Mục 72 | 2.000.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Giáp xã Yên Bình - Đường rẽ vào khu tái định cư Mục 66 | 3.000.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo - Hết TDP Thanh Bình Mục 66 | 3.000.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận) Mục 66 | 4.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Giáp ranh giới phường Yên Bái - ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao Mục 40 | 8.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Ngã 3 Ngôi Sao - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera Mục 40 | 15.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ) Mục 40 | 10.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ Mục 40 | 4.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cầu Gốc gạo Mục 40 | 4.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cổng làng văn hóa Đồng Tâm Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận TDP Bình Sơn Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Nhà nghỉ Hoa Cau - Đến Đường Âu Cơ Mục 40 | 7.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn tiếp theo - Cầu Ngòi Sen Mục 48 | 4.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 48 | 3.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ) | Mục 41 | 4.000.000 |
| Đường Yên Thế | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết đất Nhà văn hóa tổ 6 Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường Yên Thế | Đoạn tiếp theo - Giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú) | Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Văn Phú Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Cầu bê tông Mục 13 | 3.500.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 13 | 4.400.000 |
| Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Hết đường bê tông Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 11 | 4.400.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) - Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư | Mục 50 | 3.000.000 |
| Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt | Mục 49 | 3.000.000 |
| Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh Mục 67 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn | Đoạn tiếp theo - Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ) Mục 67 | 1.000.000 |
| Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư) | Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú - Hết đường trục chính khu tái định cư Mục 71 | 1.500.000 |
| Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến | Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) - Nhà ông Phúc Xuân Mục 52 | 3.000.000 |
| Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến | Đoạn tiếp theo - Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến) Mục 52 | 1.500.000 |
| Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) | Đoạn tiếp theo - Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh Mục 70 | 3.000.000 |
| Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) | Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh Mục 70 | 3.500.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận) | Mục 81 | 3.500.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm Mục 69 | 3.000.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp Mục 69 | 5.000.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp - Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình Mục 69 | 3.500.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn) Mục 69 | 4.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến) | Giáp ranh giới phường Yên Bái - Đường Yên Bái - Văn Tiến Mục 54 | 20.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên) | Nút giao với đường Âu Cơ - Đầu cầu Giới Phiên Mục 55 | 25.000.000 |
| Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý | Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình - Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 Mục 68 | 2.000.000 |
| Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý | Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 - Giáp ranh xã Yên Bình Mục 68 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m) | Mục 36 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A) | Mục 59 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) | Mục 58 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu 4D | Mục 65 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư 2A | Mục 29 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư số 4 | Mục 62 | 8.600.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư 4A | Mục 64 | 8.600.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư 4C | Mục 63 | 8.600.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn | Mục 61 | 2.800.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B | Mục 57 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn | Mục 60 | 3.200.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái | Mục 56 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) | Mục 37 | 9.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh | Mục 79 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế | Mục 80 | 800.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi) | Mục 17 | 20.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Ngã ba hết đất nhà ông Thông - Đến nhà ông Tiến Mục 31 | 4.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Ngã ba hết đất nhà ông Thông - Nhà bà Kiệm Mục 31 | 4.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Sau VT1 đường Âu Cơ - Ngã ba hết đất nhà ông Thông Mục 31 | 8.000.000 |
| Đường tái định cư ga Văn Phú | Mục 46 | 3.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành | Mục 51 | 3.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn | Đường bê tông từ Quốc lộ 2D - Hết địa phận TDP Bình Sơn Mục 53 | 3.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn | Nhà văn hóa TDP Bình Sơn - Ao Chùa Mục 53 | 2.600.000 |
| Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu | Mục 44 | 3.000.000 |
| Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành | Mục 20 | 5.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Từ nhà ông Tuấn - TDP Lem Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Đường từ UBND phường - Sau VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 23 | 4.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - TDP Văn Quỳ Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Đoạn tiếp theo đến - TDP Bình Sơn Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú | Mục 45 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Đi Cây Phay Mục 22 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Đường nhánh đi Dõng Hóc - Hết đất nhà bà Kiệm Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Nhà ông Lê Đình Tính Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Trụ sở UBND phường Văn Phú Mục 22 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Ngã ba nhà bà Chuyên - Sau VT1 đường Lạc Long Quân Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A | Mục 28 | 20.000.000 |
| Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc | Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc | Mục 33 | 5.000.000 |
| Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị | Mục 34 | 5.000.000 |
| Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú | Giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã sáu Mục 27 | 30.000.000 |
| Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 27 | 25.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ Nguyễn Đức Cảnh - Đến phường Yên Bái Mục 1 | 33.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can Mục 1 | 13.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ giáp địa giới xã Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế Mục 1 | 9.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.2 | 1.250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.6 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.4 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.1 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.5 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.3 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú | Mục 15 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng | Mục 47 | 1.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông) | Mục 39 | 2.000.000 |
| Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) | VT1 Đường Lạc Long Quân - Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy) Mục 19 | 2.500.000 |
| Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) | Từ đường Trần Phú - VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 19 | 4.000.000 |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Hết TDP Hợp Thịnh Mục 78 | 1.500.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) | Từ hết đường thanh Liêm - Đến nhà Đặng Quốc Đạt Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) | Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm Mục 3 | 7.500.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn tiếp theo - Đường Trần Phú Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn tiếp theo - Gầm Cầu Vượt Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu vượt Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần phú Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 7 | 5.000.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 150 m Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m) | Mục 35 | 12.500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Đoạn tiếp theo - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà nghỉ Phương Thúy Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | VT1 Đinh Tiên Hoàng - Ngã ba (NVH tổ 5) Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Đoạn tiếp theo - Đường Trần Phú Mục 9 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 10 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn từ ngã tư km 5 - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 10 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 4 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) | Từ VT1 Nguyễn Tất Thành - VT1 đường Trần phú Mục 4 | 7.500.000 |
| Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú | Mục 16 | 5.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) | Đoạn tiếp theo - Gặp Đường Thanh Liêm Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường TDP Lem | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh Mục 76 | 1.000.000 |
| Đường TDP Lem | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải Mục 76 | 1.500.000 |
| Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành) | Nhà bà Phương - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 2.500.000 |
| Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô) | Sau vị trí 1 đường 7C - Khu nhà ông Đô Mục 21 | 1.250.000 |
| Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú ) | Mục 77 | 1.250.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Sau vị trí 1 đường Hương Lý - Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân Mục 73 | 1.000.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường Mục 73 | 600.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Đoạn sau VT1 đường Hương Lý - Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật Mục 73 | 1.250.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp) - Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu Mục 74 | 1.750.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Sau vị trí 1 đường Hương Lý - Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân Mục 74 | 1.250.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Đoạn tiếp theo - Hết TDP Đăng Thọ Mục 74 | 750.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến Mục 75 | 750.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Đoạn sau vị trí 1 - Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện Mục 75 | 1.000.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ Mục 75 | 600.000 |
| Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường) | Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường Trấn Ninh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường Trấn Ninh | Ngã tư Đền Rối - Sau VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường Trấn Ninh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa) Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh) | Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh Mục 24 | 1.500.000 |
| Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m. | Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh - Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ) Mục 38 | 1.500.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) | Đoạn tiếp theo - Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) | Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái - Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai) | Mục 42 | 1.500.000 |
| Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh) | Mục 43 | 1.500.000 |
| Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú) | Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Hết ranh giới phường Văn Phú Mục 32 | 10.000.000 |
| Đường Vành đai TDP Đăng Thọ | Đoạn tiếp theo - Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D Mục 72 | 1.000.000 |
| Đường Vành đai TDP Đăng Thọ | Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên - Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu Mục 72 | 750.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận) Mục 66 | 2.250.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Giáp xã Yên Bình - Đường rẽ vào khu tái định cư Mục 66 | 1.500.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo - Hết TDP Thanh Bình Mục 66 | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Ngã 3 Ngôi Sao - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera Mục 40 | 7.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cổng làng văn hóa Đồng Tâm Mục 40 | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera Mục 40 | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cầu Gốc gạo Mục 40 | 2.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ) Mục 40 | 5.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Giáp ranh giới phường Yên Bái - ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao Mục 40 | 4.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ Mục 40 | 2.250.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Nhà nghỉ Hoa Cau - Đến Đường Âu Cơ Mục 40 | 3.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 40 | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận TDP Bình Sơn Mục 40 | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) Mục 48 | 2.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 48 | 1.750.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn tiếp theo - Cầu Ngòi Sen Mục 48 | 2.000.000 |
| Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ) | Mục 41 | 2.000.000 |
| Đường Yên Thế | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết đất Nhà văn hóa tổ 6 Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường Yên Thế | Đoạn tiếp theo - Giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú) | Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 14 | 3.600.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Văn Phú Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 13 | 2.200.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Cầu bê tông Mục 13 | 1.750.000 |
| Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Hết đường bê tông Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) Mục 11 | 1.750.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 11 | 2.200.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) - Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư | Mục 50 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt | Mục 49 | 1.500.000 |
| Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn | Đoạn tiếp theo - Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ) Mục 67 | 500.000 |
| Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh Mục 67 | 750.000 |
| Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư) | Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú - Hết đường trục chính khu tái định cư Mục 71 | 750.000 |
| Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến | Đoạn tiếp theo - Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến) Mục 52 | 750.000 |
| Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến | Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) - Nhà ông Phúc Xuân Mục 52 | 1.500.000 |
| Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) | Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh Mục 70 | 1.750.000 |
| Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) | Đoạn tiếp theo - Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh Mục 70 | 1.500.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận) | Mục 81 | 1.750.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn) Mục 69 | 2.000.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp - Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình Mục 69 | 1.750.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm Mục 69 | 1.500.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp Mục 69 | 2.500.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến) | Giáp ranh giới phường Yên Bái - Đường Yên Bái - Văn Tiến Mục 54 | 10.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên) | Nút giao với đường Âu Cơ - Đầu cầu Giới Phiên Mục 55 | 12.500.000 |
| Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý | Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 - Giáp ranh xã Yên Bình Mục 68 | 750.000 |
| Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý | Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình - Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 Mục 68 | 1.000.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m) | Mục 36 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A) | Mục 59 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) | Mục 58 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ khu 4D | Mục 65 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư 2A | Mục 29 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư số 4 | Mục 62 | 4.300.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư 4A | Mục 64 | 4.300.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư 4C | Mục 63 | 4.300.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn | Mục 61 | 1.400.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B | Mục 57 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn | Mục 60 | 1.600.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái | Mục 56 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) | Mục 37 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh | Mục 79 | 750.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế | Mục 80 | 400.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi) | Mục 17 | 10.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Ngã ba hết đất nhà ông Thông - Nhà bà Kiệm Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Sau VT1 đường Âu Cơ - Ngã ba hết đất nhà ông Thông Mục 31 | 4.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Ngã ba hết đất nhà ông Thông - Đến nhà ông Tiến Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường tái định cư ga Văn Phú | Mục 46 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành | Mục 51 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn | Đường bê tông từ Quốc lộ 2D - Hết địa phận TDP Bình Sơn Mục 53 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn | Nhà văn hóa TDP Bình Sơn - Ao Chùa Mục 53 | 1.300.000 |
| Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu | Mục 44 | 1.500.000 |
| Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành | Mục 20 | 2.500.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Đoạn tiếp theo đến - TDP Bình Sơn Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Từ nhà ông Tuấn - TDP Lem Mục 23 | 1.500.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Đường từ UBND phường - Sau VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - TDP Văn Quỳ Mục 23 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú | Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Ngã ba nhà bà Chuyên - Sau VT1 đường Lạc Long Quân Mục 22 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Đi Cây Phay Mục 22 | 2.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Đường nhánh đi Dõng Hóc - Hết đất nhà bà Kiệm Mục 22 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Trụ sở UBND phường Văn Phú Mục 22 | 2.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Nhà ông Lê Đình Tính Mục 22 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A | Mục 28 | 10.000.000 |
| Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc | Mục 30 | 1.500.000 |
| Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc | Mục 33 | 2.500.000 |
| Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị | Mục 34 | 2.500.000 |
| Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 27 | 12.500.000 |
| Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú | Giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã sáu Mục 27 | 15.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can Mục 1 | 6.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ Nguyễn Đức Cảnh - Đến phường Yên Bái Mục 1 | 16.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ giáp địa giới xã Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế Mục 1 | 4.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (98 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.2 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.6 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại dưới 3m (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.4 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn phường Yên Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.1 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Phú Thịnh cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.5 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ 3m trở lên (trên địa bàn xã Tân Thịnh và xã Văn Phũ cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 82.3 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư đối diện nhà nghỉ Hồng Phú | Mục 15 | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng | Mục 47 | 1.800.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú (Giáp nhà ông Phạm Văn Đông) | Mục 39 | 2.400.000 |
| Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) | Từ đường Trần Phú - VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 19 | 4.800.000 |
| Đường 7C (Từ đường Trần Phú hết TDP Thanh Lương) | VT1 Đường Lạc Long Quân - Hết TDP Thanh Lương (Cầu Phầy) Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Cụm công nghiệp Phú Thịnh (Từ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D đến hết TDP Hợp Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Hết TDP Hợp Thịnh Mục 78 | 1.800.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) | Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết Trung tâm giới thiệu việc làm Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến hết địa phận phường Văn Phú) | Từ hết đường thanh Liêm - Đến nhà Đặng Quốc Đạt Mục 3 | 8.400.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn tiếp theo - Gầm Cầu Vượt Mục 5 | 3.600.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu vượt Mục 5 | 4.800.000 |
| Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn tiếp theo - Đường Trần Phú Mục 5 | 4.800.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Đường Trần phú Mục 7 | 4.200.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 150 m - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh cũ đến TDP Lương Thịnh) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 150 m Mục 7 | 4.800.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đoạn từ km4+400m đường Nguyễn Tất Thành đến giao với đường Âu Cơ tại Km3+300m) | Mục 35 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Nhà nghỉ Phương Thúy Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Đoạn tiếp theo - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | Đoạn tiếp theo - Đường Trần Phú Mục 9 | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành) | VT1 Đinh Tiên Hoàng - Ngã ba (NVH tổ 5) Mục 9 | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn từ ngã tư km 5 - Đường Nguyễn Quang Bích Mục 10 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 10 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) | Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú) | Từ VT1 Nguyễn Tất Thành - VT1 đường Trần phú Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường Nội bộ View, tổ 7 Phường Văn Phú | Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) | Đoạn tiếp theo - Gặp Đường Thanh Liêm Mục 6 | 4.800.000 |
| Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm) | Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết nhà bà Lù Thị Tỉnh Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường TDP Lem | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Khải Mục 76 | 1.800.000 |
| Đường TDP Lem | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Ranh giới giáp TDP Trấn Thanh Mục 76 | 1.200.000 |
| Đường TDP Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành) | Nhà bà Phương - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 26 | 3.000.000 |
| Đường TDP Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô) | Sau vị trí 1 đường 7C - Khu nhà ông Đô Mục 21 | 1.500.000 |
| Đường TDP Thanh Bình: Đoạn giáp đất xã Yên Bình (khu dân cư giáp nhà ông Thớ, xã Yên Bình và giáp nhà ông Thơm, phường Văn Phú ) | Mục 77 | 1.500.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Sau vị trí 1 đường Hương Lý - Hết đất nhà Văn hóa TDP Vạn Xuân Mục 73 | 1.200.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Đoạn sau VT1 đường Hương Lý - Ngã 3 nhà ông Lê Văn Mật Mục 73 | 1.500.000 |
| Đường TDP Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Cường Mục 73 | 720.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Sau vị trí 1 đường Hương Lý - Cổng rẽ vào nhà bà Nguyễn Thị Luân Mục 74 | 1.500.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Đoạn tiếp theo - Hết TDP Đăng Thọ Mục 74 | 900.000 |
| Đường TDP Đăng Thọ | Sau VT1 đường Hương Lý (giáp đất nhà ông Hiệp) - Cống qua đường trước nhà bà Bùi Thị Sáu Mục 74 | 2.100.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Lê Đình Tuyến Mục 75 | 900.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Sau vị trí 1 đường Hương lý - Hết đất nhà ông Phan Văn Mỹ Mục 75 | 720.000 |
| Đường TDP Đồng Tâm | Đoạn sau vị trí 1 - Ngã 3 cổng nhà ông Lương Công Thiện Mục 75 | 1.200.000 |
| Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND phường) | Mục 18 | 2.400.000 |
| Đường Trấn Ninh | Ngã tư Đền Rối - Sau VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 25 | 2.400.000 |
| Đường Trấn Ninh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Sau VT1 đường vào UBND phường Văn Phú (đến nhà bà Lê Thị Bích Lụa) Mục 25 | 1.800.000 |
| Đường Trấn Ninh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Ngã ba nhà ông Lại Việt Hà Mục 25 | 2.400.000 |
| Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh) | Nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng - Hết nhà văn hóa TDP Trấn Ninh Mục 24 | 1.800.000 |
| Đường Trấn Thanh đi Trấn Ninh (từ ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh đến sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ): bê tông rộng 3,5m. | Ngã ba nhà văn hoá thôn Trấn Thanh - Sau VT1 đường đường nối Nguyễn tất Thành với đường Âu Cơ) Mục 38 | 1.800.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) | Đoạn từ ranh giới phường Yên Bái - Đến hết ranh trường dân tộc Nội Trú Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Bái đến cầu bên tông, TDP Lương Thịnh) | Đoạn tiếp theo - Đến cầu bê tông TDP Lương Thịnh Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường từ nhà ông Thoán Mai đến đường nối QL37 với đường nối Cao tốc Nội Bài Lào Cai) | Mục 42 | 1.800.000 |
| Đường Trần Xuân Lai nhánh 2 (Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh) | Mục 43 | 1.800.000 |
| Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới phường Văn Phú) | Ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán - Hết ranh giới phường Văn Phú Mục 32 | 12.000.000 |
| Đường Vành đai TDP Đăng Thọ | Đoạn tiếp theo - Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D Mục 72 | 1.200.000 |
| Đường Vành đai TDP Đăng Thọ | Sau VT 1 đường Vũ Văn Uyên - Hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Lưu Mục 72 | 900.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 (hết đất ông Nguyễn Quốc Luận) Mục 66 | 2.700.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Giáp xã Yên Bình - Đường rẽ vào khu tái định cư Mục 66 | 1.800.000 |
| Đường Vũ Văn Uyên | Đoạn tiếp theo - Hết TDP Thanh Bình Mục 66 | 1.800.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cầu Gốc gạo Mục 40 | 2.400.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Nhà nghỉ Hoa Cau - Đến Đường Âu Cơ Mục 40 | 4.200.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Ngã 3 Ngôi Sao - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera Mục 40 | 9.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cổng Làng văn hóa Đăng Thọ Mục 40 | 2.700.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Quốc lộ 2D (trụ sở UBND Văn Tiến cũ) Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Giáp ranh giới phường Yên Bái - ngã 3 đến khách sạn Ngôi Sao Mục 40 | 4.800.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận TDP Bình Sơn Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Đoạn tiếp theo - Cổng làng văn hóa Đồng Tâm Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) - Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) Mục 48 | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn tiếp theo - Cầu Ngòi Sen Mục 48 | 2.400.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bổng | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 48 | 2.100.000 |
| Đường Yên Bái Văn Tiến đi đường Âu Cơ (cửa NVH đa năng xã Văn Phú cũ) | Mục 41 | 2.400.000 |
| Đường Yên Thế | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết đất Nhà văn hóa tổ 6 Mục 8 | 4.800.000 |
| Đường Yên Thế | Đoạn tiếp theo - Giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 8 | 2.400.000 |
| Đường Yên Thế kéo dài (phường Văn Phú) | Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường MN Yên Thịnh - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 14 | 4.800.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Đến hết địa phận phường Văn Phú Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 13 | 2.640.000 |
| Đường bê tông Tổ 1 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Cầu bê tông Mục 13 | 2.100.000 |
| Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ 5 phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Hết đường bê tông Mục 12 | 2.400.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Đi vào 100m Mục 11 | 2.640.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m - Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) Mục 11 | 2.100.000 |
| Đường bê tông Tổ 7 phường Văn Phú | Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng) - Hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài) Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường bê tông từ cổng nhà ông Sơn Dũng đến nhà ông Tuấn Thư | Mục 50 | 1.800.000 |
| Đường bê tông từ cổng nhà ông Tuấn Tĩnh đến giáp đường sắt | Mục 49 | 1.800.000 |
| Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn | Đoạn tiếp theo - Hội trường Tổ dân phố Đông Văn (cũ) Mục 67 | 600.000 |
| Đường bê tông từ đường Quốc lộ 2D (gốc gạo) đi Tổ dân phố Đông Văn | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Nghĩa trang Tổ dân phố Hợp Thịnh Mục 67 | 900.000 |
| Đường khu tái định cư Khu công nghiệp phía Nam (Từ sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú đến hết đường trục chính khu tái định cư) | Sau vị trí 1 đường nhựa nối đường Hương Lý đi phường Văn Phú - Hết đường trục chính khu tái định cư Mục 71 | 900.000 |
| Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến | Ngã ba Ngòi sẻ (Trạm viễn thông Vinaphone) - Nhà ông Phúc Xuân Mục 52 | 1.800.000 |
| Đường ngã ba Ngòi sẻ đi Đồng Tiến | Đoạn tiếp theo - Ngã ba nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đồng Tiến) Mục 52 | 900.000 |
| Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) | Đoạn tiếp theo - Hết nhà ông Nguyễn Hồng Minh Mục 70 | 1.800.000 |
| Đường nhựa đi xã Yên Bình (xã Thịnh Hưng cũ) | Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình - Ngã 3 nhà ông Nguyễn Như Ninh Mục 70 | 2.100.000 |
| Đường nối Nguyễn Tất Thành đi Trung tâm y tế huyện (Sau vị trí 1 đường Vũ Văn Uyên đến ngã ba nhà ông Luận) | Mục 81 | 2.100.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới TDP Trung Nghiêm Mục 69 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.