Bảng giá đất Phường Văn Phú, Lào Cai từ 01/01/2026
453 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Văn Phú là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, đoạn Đoạn từ ngã tư km 5 đến Đường Nguyễn Quang Bích), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Sau vị trí 1 đường Quốc lộ 2D - Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp Mục 69 | 3.000.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đường giẽ khu tái định cư Khu công nghiệp - Ngã 3 trạm điện đi xã Yên Bình Mục 69 | 2.100.000 |
| Đường nối QL2D đi tỉnh Phú Thọ | Đoạn tiếp theo - Ngã 3 nhà ông Trần Hữu Tuấn (TDP Đông Văn) Mục 69 | 2.400.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Bái đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến) | Giáp ranh giới phường Yên Bái - Đường Yên Bái - Văn Tiến Mục 54 | 12.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (từ nút giao với đường Âu Cơ đến đầu cầu Giới Phiên) | Nút giao với đường Âu Cơ - Đầu cầu Giới Phiên Mục 55 | 15.000.000 |
| Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý | Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 - Giáp ranh xã Yên Bình Mục 68 | 900.000 |
| Đường nối đường Đại Đồng đi đường Hương Lý | Sau vị trí 1 giáp xã Yên Bình - Đường Vũ Văn Uyên sau VT 1 Mục 68 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Lạc Long Quân (Đường nội bộ rộng 7,0 m) | Mục 36 | 7.200.000 |
| Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3A) | Mục 59 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ dự án Xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Khu số 3 - Điểm 3C) | Mục 58 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ khu 4D | Mục 65 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư 2A | Mục 29 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư số 4 | Mục 62 | 5.160.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư 4A | Mục 64 | 5.160.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư 4C | Mục 63 | 5.160.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Bình Sơn | Mục 61 | 1.680.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Dự án Xây dựng Khu dân cư nông thôn mới (Quỹ đất trên trục đường Âu Cơ, giáp khu 3C) - Hạng mục: Mặt bằng điểm 4B | Mục 57 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Lưỡng Sơn | Mục 60 | 1.920.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư Đường nối Quốc lộ 70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái | Mục 56 | 7.200.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất Lương Thịnh (đối diện đền Lương Nham) | Mục 37 | 5.400.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tái định cư cụm công nghiệp Phú Thịnh | Mục 79 | 900.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tái định cư dự án đường nối đường Nguyễn Tất Thành đi trung tâm y tế | Mục 80 | 480.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tổ 2 (Khu vực quán Vua cá hồi) | Mục 17 | 12.000.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Ngã ba hết đất nhà ông Thông - Đến nhà ông Tiến Mục 31 | 2.400.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Sau VT1 đường Âu Cơ - Ngã ba hết đất nhà ông Thông Mục 31 | 4.800.000 |
| Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ) | Ngã ba hết đất nhà ông Thông - Nhà bà Kiệm Mục 31 | 2.400.000 |
| Đường tái định cư ga Văn Phú | Mục 46 | 1.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến Cổng Công ty Môi trường & nặng lượng Nam Thành | Mục 51 | 1.800.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn | Nhà văn hóa TDP Bình Sơn - Ao Chùa Mục 53 | 1.560.000 |
| Đường từ Quốc lộ 2D đến hết địa phận TDP Bình Sơn | Đường bê tông từ Quốc lộ 2D - Hết địa phận TDP Bình Sơn Mục 53 | 1.800.000 |
| Đường từ Trụ sở Đảng Ủy Phường Văn Phú đến nhà ông Tuấn Lựu | Mục 44 | 1.800.000 |
| Đường từ cầu bê tông qua TDP Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành | Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Đường từ UBND phường - Sau VT1 Đường Lạc Long Quân Mục 23 | 2.400.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Sau VT1 Đường Lạc Long Quân - Đến nhà Văn hóa TDP Trấn Thanh Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) - TDP Văn Quỳ Mục 23 | 1.800.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Từ nhà ông Tuấn - TDP Lem Mục 23 | 1.800.000 |
| Đường từ cổng UBND phường đi TDP Trấn Thanh | Đoạn tiếp theo đến - TDP Bình Sơn Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú | Mục 45 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Đi Cây Phay Mục 22 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Nhà ông Lê Đình Tính Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Sau VT1 đường Lạc Long Quân - Trụ sở UBND phường Văn Phú Mục 22 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Đường nhánh đi Dõng Hóc - Hết đất nhà bà Kiệm Mục 22 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua TDP Thanh Lương đến cổng UBND phường | Ngã ba nhà bà Chuyên - Sau VT1 đường Lạc Long Quân Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A | Mục 28 | 12.000.000 |
| Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp địa phận TDP Tuy Lộc | Mục 30 | 1.800.000 |
| Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Yên Bình (Trường quân sự Ấp Bắc | Mục 33 | 3.000.000 |
| Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị | Mục 34 | 3.000.000 |
| Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú | Đoạn tiếp theo - Hết địa phận phường Văn Phú Mục 27 | 15.000.000 |
| Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận phường Văn Phú | Giáp ranh giới phường Yên Bái - Ngã sáu Mục 27 | 18.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ giáp địa giới xã Yên Bình - Đến gặp đường Yên Thế Mục 1 | 5.400.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Đoạn tiếp theo - Đến gặp đường Lương Văn Can Mục 1 | 7.800.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Đoạn tiếp theo - Đến giáp đất Bệnh viện Tràng An Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới xã Yên Bình đến giáp ranh giới phường Yên Bái) | Từ Nguyễn Đức Cảnh - Đến phường Yên Bái Mục 1 | 19.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.