Bảng giá đất Xã Hợp Thành, Lào Cai từ 01/01/2026

42 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hợp Thành là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2
Mục 4
400.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14
250.000
Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành
Mục 11
300.000
Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3
Mục 5
450.000
Khu tái định cư thôn Cóc 2
Mục 6
450.000
Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2
Mục 7
450.000
Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa
Mục 1
900.000
Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường
Mục 3
500.000
Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3
Mục 13
300.000
Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú
Mục 9
700.000
Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)
Mục 10
500.000
Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B
Mục 12
300.000
Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường)
Mục 2
700.000
Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ
Mục 8
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2
Mục 4
200.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14
130.000
Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành
Mục 11
150.000
Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3
Mục 5
230.000
Khu tái định cư thôn Cóc 2
Mục 6
230.000
Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2
Mục 7
230.000
Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa
Mục 1
450.000
Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường
Mục 3
250.000
Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3
Mục 13
150.000
Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú
Mục 9
350.000
Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)
Mục 10
250.000
Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B
Mục 12
150.000
Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường)
Mục 2
350.000
Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ
Mục 8
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thôn Cuống, Cóc 1, Cóc 2, Hẻo-Trang, Đoàn Kết, Phời 2, Phời 3, Đá Đinh 1, Đá Đinh 2
Mục 4
240.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14
150.000
Khu tái định cư San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật khu sắp xếp dân cư thôn Nậm Rịa, xã Hợp Thành
Mục 11
180.000
Khu tái định cư mỏ đồng thôn Phời 3
Mục 5
270.000
Khu tái định cư thôn Cóc 2
Mục 6
270.000
Khu tái định cư thôn Đá Đinh 1 và Đá Đinh 2
Mục 7
270.000
Khu vực giáp phường Cam Đường đến ngã ba gốc đa
Mục 1
540.000
Từ cầu thôn Cóc 1 đến giáp địa phận phường Cam Đường
Mục 3
300.000
Từ cống tràn thôn Pèng 2 đến cổng vào nhà điều hành của Công ty Khoáng sản 3
Mục 13
180.000
Từ hết chợ xã Hợp Thành đến giáp địa phận xã Gia Phú
Mục 9
420.000
Từ ngã 4 thôn Kíp Tước 2 đến địa phận phường Cam Đường (xã Cam Đường cũ)
Mục 10
300.000
Từ ngã 4 thôn Tượng 3 đến đường tỉnh lộ 156B
Mục 12
180.000
Đoạn đường từ ngã ba khai thác đến cầu thôn Cóc 1 (bao gồm cả đoạn đường từ ngã 3 thôn Phân Lân đến cầu Ngòi Đường)
Mục 2
420.000
Đường WB đoạn từ cầu Ngòi Đường đến hết chợ
Mục 8
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.