Bảng giá đất Xã Văn Chấn, Lào Cai từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Chấn9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Sơn Thịnh, Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang3.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc4.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa2.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn2.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi2.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng4.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa2.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh3.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh3.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế2.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn2.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn3.000.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)3.000.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)3.500.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)8.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)6.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô6.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ9.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)4.000.000
Khu Hồng SơnĐường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)3.500.000
Khu Hồng SơnĐường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)3.500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)3.200.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)1.000.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường nhánh 1,2,3,4,5,63.500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)1.500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)3.000.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))4.000.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)1.500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmNhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 11.500.000
Khu Hồng SơnĐoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)4.000.000
Khu Hồng SơnCác tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng2.000.000
Khu Hồng SơnĐường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)3.000.000
Khu Hồng SơnĐoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm3.000.000
Khu Hồng SơnĐường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)3.500.000
Khu Hồng SơnĐường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)3.000.000
Khu Hồng SơnĐường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)1.500.000
Khu Đồng Ban - -Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 32.500.000
Khu Đồng Ban - -Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)5.000.000
Khu Đồng Ban - -Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)1.000.000
Khu Thác HoaCác tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh1.000.000
Khu Thác HoaTrục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)1.400.000
Khu Thác HoaĐoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)1.000.000
Khu Thác HoaĐường Thác Hoa3.000.000
Khu Thác HoaĐường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)3.500.000
Khu Thác HoaĐoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)2.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn2.000.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)3.000.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)4.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)1.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)6.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)3.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)1.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu2.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)4.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)1.000.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng3.000.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)800.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng7.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)3.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng3.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)4.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di5.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng2.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)2.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao2.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh2.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt2.000.000
Các tuyến đường khác còn lại500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh1.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang1.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn1.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa1.250.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa1.250.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng2.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh1.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi1.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc2.250.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế1.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn1.000.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn1.500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)1.750.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)1.500.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)3.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô3.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)2.000.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)4.000.000
Khu Hồng SơnĐường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)1.750.000
Khu Hồng SơnĐường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)1.750.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)750.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmNhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1750.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)750.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)1.500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)500.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)1.600.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))2.000.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường nhánh 1,2,3,4,5,61.750.000
Khu Hồng SơnĐường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)1.500.000
Khu Hồng SơnĐoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm1.500.000
Khu Hồng SơnĐường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)750.000
Khu Hồng SơnĐường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)1.500.000
Khu Hồng SơnĐoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)2.000.000
Khu Hồng SơnCác tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng1.000.000
Khu Hồng SơnĐường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)1.750.000
Khu Đồng Ban - -Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)2.500.000
Khu Đồng Ban - -Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 31.250.000
Khu Đồng Ban - -Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)500.000
Khu Thác HoaĐoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)500.000
Khu Thác HoaĐoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)750.000
Khu Thác HoaTrục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)700.000
Khu Thác HoaĐường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)1.750.000
Khu Thác HoaCác tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh500.000
Khu Thác HoaĐường Thác Hoa1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền750.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)1.250.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)2.000.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu1.250.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)2.250.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)750.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)750.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)3.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng3.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)400.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng1.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di2.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)1.750.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)2.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao1.250.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt1.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)500.000
Các tuyến đường khác còn lại250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế1.200.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh1.800.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc2.700.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn1.200.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh1.800.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang1.800.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa1.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng2.400.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa1.500.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi1.200.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn1.200.000
Trục đường Quốc lộ 32Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn1.800.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)2.100.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)1.800.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)4.800.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)3.600.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)2.400.000
Đường Sơn ThịnhĐoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô3.600.000
Khu Hồng SơnĐường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)2.100.000
Khu Hồng SơnĐường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)2.100.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)1.800.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)1.920.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)900.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmNhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1900.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))2.400.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)900.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)600.000
Trục đường nội thị Khu Trung TâmĐường nhánh 1,2,3,4,5,62.100.000
Khu Hồng SơnĐoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm1.800.000
Khu Hồng SơnĐường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)1.800.000
Khu Hồng SơnĐường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)1.800.000
Khu Hồng SơnCác tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng1.200.000
Khu Hồng SơnĐoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)2.400.000
Khu Hồng SơnĐường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)2.100.000
Khu Hồng SơnĐường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)900.000
Khu Đồng Ban - -Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)3.000.000
Khu Đồng Ban - -Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)600.000
Khu Đồng Ban - -Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 31.500.000
Khu Thác HoaTrục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)840.000
Khu Thác HoaĐoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)600.000
Khu Thác HoaĐoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)900.000
Khu Thác HoaCác tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh600.000
Khu Thác HoaĐường Thác Hoa1.800.000
Khu Thác HoaĐường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)2.100.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền900.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)2.400.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)1.800.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)1.500.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn1.200.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)3.600.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)2.700.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)1.800.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)900.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu1.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)900.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng1.800.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)480.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng4.200.000
Đường Sơn Thịnh - Suối GiàngĐường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)600.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng1.800.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)2.100.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di3.000.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng1.200.000
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)2.400.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)1.200.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao1.500.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên600.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh1.200.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu600.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)600.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu600.000
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt1.200.000
Các tuyến đường khác còn lại300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.