Bảng giá đất Xã Văn Chấn, Lào Cai từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Chấn là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.6
1.000.000
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.7
2.000.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 10
500.000
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.9
1.500.000
Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.4
1.400.000
Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.2
6.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.7
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.11
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.10
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.4
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.9
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.5
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.3
4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.8
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.9
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.4
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.4
9.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.3
8.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.6
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.2
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.5
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.4
4.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.5
6.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.1
2.000.000
Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.4
2.000.000
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.5
1.000.000
Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.5
2.500.000
Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.1
4.000.000
Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.8
1.000.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.1
2.000.000
Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.7
5.000.000
Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.2
2.500.000
Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.3
1.500.000
Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.1
4.500.000
Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.6
3.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.5
1.000.000
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.2
2.500.000
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.6
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.10
2.000.000
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.7
1.000.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.5
4.000.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.3
1.000.000
Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.12
2.000.000
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.2
3.000.000
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.6
3.000.000
Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.4
1.500.000
Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.6
6.000.000
Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.8
3.000.000
Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.7
7.000.000
Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.10
1.500.000
Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.2
3.500.000
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.1
3.500.000
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.8
4.000.000
Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.3
3.000.000
Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.1
3.500.000
Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.2
3.000.000
Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.1
3.500.000
Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.9
1.500.000
Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.7
3.200.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.3
2.500.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.2
3.000.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.1
4.000.000
Đường Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.2
3.000.000
Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.4
3.500.000
Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.11
4.000.000
Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.8
1.000.000
Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.3
1.000.000
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.6
3.500.000
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.9
800.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.8
3.000.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.5
3.000.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.1
5.000.000
Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.3
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.6
500.000
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.7
1.000.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 10
250.000
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.9
750.000
Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.4
700.000
Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.2
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.7
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.11
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.10
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.4
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.9
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.5
750.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.3
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.3
750.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.8
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.9
1.750.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.4
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.3
4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.6
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.5
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.4
2.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.5
3.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.1
1.000.000
Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.4
1.000.000
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.5
500.000
Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.5
1.250.000
Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.1
2.000.000
Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.8
500.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.1
1.000.000
Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.7
2.500.000
Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.2
1.250.000
Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.3
750.000
Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.1
2.250.000
Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.6
1.500.000
Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.5
500.000
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.2
1.250.000
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.6
1.000.000
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.10
1.000.000
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.7
500.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.5
2.000.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.3
500.000
Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.12
1.000.000
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.2
1.500.000
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.6
1.500.000
Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.4
750.000
Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.6
3.000.000
Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.8
1.500.000
Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.7
3.500.000
Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.10
750.000
Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.2
1.750.000
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.1
1.750.000
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.8
2.000.000
Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.3
1.500.000
Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.1
1.750.000
Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.2
1.500.000
Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.1
1.750.000
Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.9
750.000
Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.7
1.600.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.3
1.250.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.2
1.500.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.1
2.000.000
Đường Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.2
1.500.000
Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.4
1.750.000
Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.11
2.000.000
Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.8
500.000
Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.3
500.000
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.6
1.750.000
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.9
400.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.8
1.500.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.5
1.500.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.1
2.500.000
Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.3
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.6
600.000
Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.7
1.200.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 10
300.000
Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.9
900.000
Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.4
840.000
Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.2
3.600.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.7
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.11
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.10
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.4
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.9
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.5
900.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.3
2.400.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.3
900.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.8
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.9
2.100.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.4
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.3
4.800.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.6
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.2
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.5
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.4
2.700.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.5
3.600.000
Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.1
1.200.000
Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.4
1.200.000
Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.5
600.000
Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.5
1.500.000
Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1)
Đường Sơn Thịnh
Đường Sơn Thịnh
Mục 2.1
2.400.000
Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.8
600.000
Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.1
1.200.000
Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.7
3.000.000
Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.2
1.500.000
Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.3
900.000
Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.1
2.700.000
Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.6
1.800.000
Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.5
600.000
Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.2
1.500.000
Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.6
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.10
1.200.000
Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.7
600.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.5
2.400.000
Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)
Mục 9.3
600.000
Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn
Trục đường Quốc lộ 32
Trục đường Quốc lộ 32
Mục 1.12
1.200.000
Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.2
1.800.000
Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.6
1.800.000
Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.4
900.000
Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.6
3.600.000
Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.8
1.800.000
Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.7
4.200.000
Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.10
900.000
Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.2
2.100.000
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn)
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.1
2.100.000
Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ))
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.8
2.400.000
Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.3
1.800.000
Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.1
2.100.000
Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.2
1.800.000
Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.1
2.100.000
Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.9
900.000
Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.7
1.920.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.3
1.500.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.2
1.800.000
Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.1
2.400.000
Đường Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Khu Thác Hoa
Mục 6.2
1.800.000
Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.4
2.100.000
Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ)
Mục 8.11
2.400.000
Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.8
600.000
Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.3
600.000
Đường nhánh 1,2,3,4,5,6
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.6
2.100.000
Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3)
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
Mục 7.9
480.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn)
Khu Hồng Sơn
Khu Hồng Sơn
Mục 4.8
1.800.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.5
1.800.000
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban)
Khu Đồng Ban
Khu Đồng Ban
Mục 5.1
3.000.000
Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
Mục 3.3
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.