Bảng giá đất Xã Văn Chấn, Lào Cai từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Chấn là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.6 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.7 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 10 | 500.000 |
| Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.9 | 1.500.000 |
| Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.4 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.11 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.8 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.9 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.4 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện - Chợ Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.4 | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.5 | 6.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.4 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.5 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.5 | 2.500.000 |
| Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.8 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.7 | 5.000.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.2 | 2.500.000 |
| Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.1 | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.6 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.5 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.6 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.10 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.7 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.5 | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.3 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.6 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.4 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.6 | 6.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.8 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.7 | 7.000.000 |
| Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.10 | 1.500.000 |
| Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.1 | 3.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.8 | 4.000.000 |
| Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.7 | 3.200.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Đường Thác Hoa Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.11 | 4.000.000 |
| Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.8 | 1.000.000 |
| Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.3 | 1.000.000 |
| Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.6 | 3.500.000 |
| Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.9 | 800.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.8 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.5 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.3 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.6 | 500.000 |
| Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.7 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 10 | 250.000 |
| Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.9 | 750.000 |
| Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.4 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.5 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.3 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.8 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.9 | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.6 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.4 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.4 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.5 | 500.000 |
| Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.5 | 1.250.000 |
| Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.8 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.7 | 2.500.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.2 | 1.250.000 |
| Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.3 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.1 | 2.250.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.5 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.2 | 1.250.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.6 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.10 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.7 | 500.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.5 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.3 | 500.000 |
| Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.6 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.4 | 750.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.6 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.8 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.7 | 3.500.000 |
| Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.10 | 750.000 |
| Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.2 | 1.750.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.1 | 1.750.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.1 | 1.750.000 |
| Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.9 | 750.000 |
| Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.7 | 1.600.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.3 | 1.250.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường Thác Hoa Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.4 | 1.750.000 |
| Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.11 | 2.000.000 |
| Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.8 | 500.000 |
| Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.6 | 1.750.000 |
| Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.9 | 400.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.8 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.3 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.6 | 600.000 |
| Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.7 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 10 | 300.000 |
| Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.9 | 900.000 |
| Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.4 | 840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.2 | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Đồn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng chào xã Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.11 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.9 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.5 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.3 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.3 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.9 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.4 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.3 | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.4 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.5 | 3.600.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.4 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.5 | 600.000 |
| Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.5 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) Đường Sơn Thịnh | Đường Sơn Thịnh Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.8 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) đến đất ông Vàng A Di Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.7 | 3.000.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.3 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.1 | 2.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.6 | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.5 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố đến cầu treo thôn Đồng Sặt Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.6 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.10 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.7 | 600.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.5 | 2.400.000 |
| Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Mục 9.3 | 600.000 |
| Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) đến hết ranh giới xã Văn Chấn Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.2 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.6 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.4 | 900.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.6 | 3.600.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.8 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.7 | 4.200.000 |
| Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến tiếp giáp đường Lũng Lô) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.10 | 900.000 |
| Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.2 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.1 | 2.100.000 |
| Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.8 | 2.400.000 |
| Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.3 | 1.800.000 |
| Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.1 | 2.100.000 |
| Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng đến đường bê tông kè Suối Nhì) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.2 | 1.800.000 |
| Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.1 | 2.100.000 |
| Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.9 | 900.000 |
| Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.7 | 1.920.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến Cầu trắng Văn Thi 3) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.2 | 1.800.000 |
| Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.1 | 2.400.000 |
| Đường Thác Hoa Khu Thác Hoa | Khu Thác Hoa Mục 6.2 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.4 | 2.100.000 |
| Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng đến ngã ba Cổng Trâu) Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) | Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Mục 8.11 | 2.400.000 |
| Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.8 | 600.000 |
| Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.3 | 600.000 |
| Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.6 | 2.100.000 |
| Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng | Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Mục 7.9 | 480.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) Khu Hồng Sơn | Khu Hồng Sơn Mục 4.8 | 1.800.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.5 | 1.800.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) Khu Đồng Ban | Khu Đồng Ban Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) Trục đường nội thị Khu Trung Tâm | Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Mục 3.3 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.