Bảng giá đất Xã Tả Phìn, Lào Cai từ 01/01/2026
75 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tả Phìn là 3.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu trung tâm xã Tả Phìn, Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải | 3.300.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) | 3.300.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Đường đi UBND xã từ Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú | 2.200.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương) | 3.300.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn | 2.200.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn | 2.300.000 |
| Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn | Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu | 2.300.000 |
| Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn | Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn | 1.100.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ cầu 30 đến hết Km 28 | 2.200.000 |
| Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) | Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro | 2.300.000 |
| Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) | Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra | 1.100.000 |
| Quốc lộ 4D | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Tả Phìn | 585.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ Km 26 đến Km 28 | 800.000 |
| Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Sa Pa | Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến | 600.000 |
| Đường đi thôn Chu Lìn 1 | Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 | 450.000 |
| Đường Km113 đi Tả Phìn | 900.000 | |
| Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu | 900.000 | |
| Tuyến đường thuộc đội 1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải cũ | 900.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Trung Chải cũ) | 300.000 | |
| Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến | 1.500.000 | |
| Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài | 585.000 | |
| Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua) | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Tả Phìn cũ) | 700.000 | |
| Đội 7, đội 8 Suối Thầu | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương) | 1.650.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn | 1.150.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn | 1.100.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải | 1.650.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Đường đi UBND xã từ Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú | 1.100.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) | 1.650.000 |
| Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn | Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn | 550.000 |
| Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn | Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu | 1.150.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ cầu 30 đến hết Km 28 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) | Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro | 1.150.000 |
| Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) | Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra | 550.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ Km 26 đến Km 28 | 400.000 |
| Quốc lộ 4D | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Tả Phìn | 290.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26 | 650.000 |
| Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Sa Pa | Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến | 300.000 |
| Đường đi thôn Chu Lìn 1 | Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 | 230.000 |
| Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài | 290.000 | |
| Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua) | 750.000 | |
| Tuyến đường thuộc đội 1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải cũ | 450.000 | |
| Đường Km113 đi Tả Phìn | 450.000 | |
| Đội 7, đội 8 Suối Thầu | 450.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Trung Chải cũ) | 150.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Tả Phìn cũ) | 350.000 | |
| Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu | 450.000 | |
| Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ đập tràn đến cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến hết trường mầm non (qua ngã tư nhà ông Thương) | 1.980.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Đường đi UBND xã từ Đập tràn đến ngã ba nhà ông Lý Láo Ú | 1.320.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ ngã tư đến đầu cầu Tả Chải | 1.980.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Đường Sa Pả - Tả Phìn: Từ giáp đất phường Hàm Rồng đến đập tràn | 1.320.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ cầu đội 4 thôn Sả Xéng đến cửa động Tả Phìn | 1.380.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Phìn | Từ ngã tư trung tâm xã đến hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) | 1.980.000 |
| Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn | Từ ngã ba hang động Tả Phìn đến nhà văn hóa thôn Lủ Khấu | 1.380.000 |
| Ngã ba đi Hang động đến hết địa giới xã Tả Phìn | Từ nhà văn hóa thôn Lủ Khấu đến giáp địa phận xã Ngũ Chỉ Sơn | 660.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ cầu 30 đến hết Km 28 | 1.320.000 |
| Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) | Từ hết nhà ông Lý Láo Ú (Dảo) đi thôn Suối Thầu, Can Ngài, Giàng Tra | 660.000 |
| Đường liên thôn (Sả Xéng - Can Ngài - Giàng Tra) | Từ đầu cầu Tả Chải đến Công ty thuốc tắm Sa Pa Napro | 1.380.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đường đi thôn Vù Lùng Sung đến Km 26 | 780.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ Km 26 đến Km 28 | 480.000 |
| Quốc lộ 4D | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Tả Phìn | 350.000 |
| Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Sa Pa | Từ giáp xã Tòng Sành Bát Xát cũ đến đầu cầu Móng Sến | 360.000 |
| Đường đi thôn Chu Lìn 1 | Từ Km 28 QL4D đi thôn Chu Lìn 1 | 270.000 |
| Đường Km113 đi Tả Phìn | 540.000 | |
| Từ đường QL4D đến hết địa phận xã Tả Phìn (khu vực Sâu Chua) | 900.000 | |
| Đường đi thôn Pờ Sì Ngài: Từ km 22+800 đến hết thôn Pờ Sì Ngài | 350.000 | |
| Các đường nằm trong khu TĐC Móng Sến | 900.000 | |
| Tuyến đường thuộc đội 1 thôn Sả Xéng đi thôn Móng Sến xã Trung Chải cũ | 540.000 | |
| Đội 7, đội 8 Suối Thầu | 540.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Trung Chải cũ) | 180.000 | |
| Tuyến đường thuộc đội 10 Lủng Khấu đi thông Suối Thầu | 540.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Tả Phìn cũ) | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.