Bảng giá đất Xã Phúc Khánh, Lào Cai từ 01/01/2026
62 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phúc Khánh là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 70, Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với đường vào Đền Long Khánh | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc) | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiểng) | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già Thượng) | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã | 500.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh) | 300.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ đi UBND xã Phúc Khánh cũ | 450.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu) | 400.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường | 350.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn | 1.000.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Các tuyến đường giao thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông | 200.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Thôn Cầu Cóc: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc. | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2) | 450.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Khu tái thiết Làng Nủ | 350.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại 80 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với đường vào Đền Long Khánh | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc) | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già Thượng) | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiểng) | 500.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh) | 150.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát | 250.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu) | 200.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường | 180.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ đi UBND xã Phúc Khánh cũ | 230.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70 | 350.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19 | 500.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Các tuyến đường giao thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông | 100.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2) | 230.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Thôn Cầu Cóc: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc. | 750.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Khu tái thiết Làng Nủ | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ địa giới hành chính xã Phúc Khánh (giáp xã Khánh Hòa) đến ngã ba giao với đường vào Đền Long Khánh | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Tỉnh lộ 160 qua các thôn trên địa bàn xã | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiểng) | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ đường rẽ đi Làng Đắng đến cầu Việt Tiến nhà ông NôngVăn Long (thôn Già Thượng) | 720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thủy Lan (thôn Cóc Khiểng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 160 | Dọc 2 bên đường từ cầu treo Bến Cóc cũ đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu bến Cóc) | 600.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh) | 180.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát | 300.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đẩu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu) | 240.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Hoàng Ngọc Chuyền (thôn Trĩ Ngoài) đến ngã ba giao với đường rẽ đi UBND xã Phúc Khánh cũ | 270.000 |
| Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường | 210.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Các vị trí còn lại dọc 2 bên đường, tuyến đường Quốc lộ 70 | 420.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Thành Lập (Thôn Cầu Cóc) đến cửa hàng xăng dầu số 19 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 70 | Dọc 2 bên đường từ nhà ông Dương Quý Sáng (thôn Đầm Rụng) đến hết đất Trạm Thủy văn | 600.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2) | 270.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Các tuyến đường giao thông nông thôn, liên thôn mặt đường bê tông | 120.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Thôn Cầu Cóc: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao Quốc lộ 70 đến đầu cầu Bến Cóc. | 900.000 |
| Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông | Khu tái thiết Làng Nủ | 210.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại 80 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.