Bảng giá đất Xã Cốc Lầu, Lào Cai từ 01/01/2026

90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cốc Lầu là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14.2
150.000
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14.1
170.000
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Mục 12.1
1.000.000
Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ
Đường 160
Đường 160
Mục 1.4
200.000
Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ)
Đường 160 (mới)
Đường 160 (mới)
Mục 2.1
350.000
Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới
Đường 160
Đường 160
Mục 1.3
270.000
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
Mục 6.1
2.500.000
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái
Mục 13.1
2.000.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.2
250.000
Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
Đường 160
Đường 160
Mục 1.1
200.000
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh
Đường đi thôn Nậm Nhù
Đường đi thôn Nậm Nhù
Mục 5.1
250.000
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.2
350.000
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.1
400.000
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.9
200.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm
Đường Làng Mò Thượng
Đường Làng Mò Thượng
Mục 11.2
170.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa
Đường 160
Đường 160
Mục 1.10
300.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.3
280.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường
Đường Làng Cù
Đường Làng Cù
Mục 8.2
170.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.8
250.000
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton
Đường Làng Quỳ Thượng
Đường Làng Quỳ Thượng
Mục 10.2
170.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
Đường Làng Quỳ Thượng
Đường Làng Quỳ Thượng
Mục 10.1
180.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn
Đường Làng Cù
Đường Làng Cù
Mục 8.1
180.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú
Đường Làng Tát
Đường Làng Tát
Mục 9.1
180.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn
Đường Nậm Hành
Đường Nậm Hành
Mục 7.1
180.000
Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.6
300.000
Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
Đường đi xã Xuân Quang
Đường đi xã Xuân Quang
Mục 3.1
300.000
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy)
Đường Làng Mò Thượng
Đường Làng Mò Thượng
Mục 11.1
180.000
Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú
Đường đi thôn Nậm Nhù
Đường đi thôn Nậm Nhù
Mục 5.2
200.000
Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam
Đường 160
Đường 160
Mục 1.5
270.000
Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh
Đường 160
Đường 160
Mục 1.7
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14.2
80.000
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14.1
90.000
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Mục 12.1
500.000
Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ
Đường 160
Đường 160
Mục 1.4
100.000
Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ)
Đường 160 (mới)
Đường 160 (mới)
Mục 2.1
180.000
Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới
Đường 160
Đường 160
Mục 1.3
140.000
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
Mục 6.1
1.250.000
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái
Mục 13.1
1.000.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.2
130.000
Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
Đường 160
Đường 160
Mục 1.1
100.000
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh
Đường đi thôn Nậm Nhù
Đường đi thôn Nậm Nhù
Mục 5.1
130.000
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.2
180.000
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.1
200.000
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.9
100.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm
Đường Làng Mò Thượng
Đường Làng Mò Thượng
Mục 11.2
90.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa
Đường 160
Đường 160
Mục 1.10
150.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.3
140.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường
Đường Làng Cù
Đường Làng Cù
Mục 8.2
90.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.8
130.000
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton
Đường Làng Quỳ Thượng
Đường Làng Quỳ Thượng
Mục 10.2
90.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
Đường Làng Quỳ Thượng
Đường Làng Quỳ Thượng
Mục 10.1
90.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn
Đường Làng Cù
Đường Làng Cù
Mục 8.1
90.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú
Đường Làng Tát
Đường Làng Tát
Mục 9.1
90.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn
Đường Nậm Hành
Đường Nậm Hành
Mục 7.1
90.000
Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.6
150.000
Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
Đường đi xã Xuân Quang
Đường đi xã Xuân Quang
Mục 3.1
150.000
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy)
Đường Làng Mò Thượng
Đường Làng Mò Thượng
Mục 11.1
90.000
Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú
Đường đi thôn Nậm Nhù
Đường đi thôn Nậm Nhù
Mục 5.2
100.000
Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam
Đường 160
Đường 160
Mục 1.5
140.000
Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh
Đường 160
Đường 160
Mục 1.7
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14.2
90.000
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ)
Các tuyến đường khác còn lại
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 14.1
100.000
Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu
Mục 12.1
600.000
Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng đến đầu cầu Nậm tôn Cũ
Đường 160
Đường 160
Mục 1.4
120.000
Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ)
Đường 160 (mới)
Đường 160 (mới)
Mục 2.1
210.000
Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới
Đường 160
Đường 160
Mục 1.3
160.000
Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha
Mục 6.1
1.500.000
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Bản Cái
Mục 13.1
1.200.000
Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.2
150.000
Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái
Đường 160
Đường 160
Mục 1.1
120.000
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh
Đường đi thôn Nậm Nhù
Đường đi thôn Nậm Nhù
Mục 5.1
150.000
Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường)
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.2
210.000
Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã đến hết nhà bà Huyền Bạo
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.1
240.000
Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.9
120.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) đến nhà ông Lò Phúc Lâm
Đường Làng Mò Thượng
Đường Làng Mò Thượng
Mục 11.2
100.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa
Đường 160
Đường 160
Mục 1.10
180.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo đến Cầu Nậm Tôn
Đất trung tâm cụm xã
Đất trung tâm cụm xã
Mục 4.3
170.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) đến nhà ông Đường
Đường Làng Cù
Đường Làng Cù
Mục 8.2
100.000
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.8
150.000
Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) đến nhà ông Triệu Tà Ton
Đường Làng Quỳ Thượng
Đường Làng Quỳ Thượng
Mục 10.2
100.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng
Đường Làng Quỳ Thượng
Đường Làng Quỳ Thượng
Mục 10.1
110.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến hết đất nhà ông Chỉn
Đường Làng Cù
Đường Làng Cù
Mục 8.1
110.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến nhà ông Phú
Đường Làng Tát
Đường Làng Tát
Mục 9.1
110.000
Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 đến đất nhà ông Dìn
Đường Nậm Hành
Đường Nậm Hành
Mục 7.1
110.000
Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng)
Đường 160
Đường 160
Mục 1.6
180.000
Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai
Đường đi xã Xuân Quang
Đường đi xã Xuân Quang
Mục 3.1
180.000
Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy)
Đường Làng Mò Thượng
Đường Làng Mò Thượng
Mục 11.1
110.000
Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh đến hết đất nhà ông Tú
Đường đi thôn Nậm Nhù
Đường đi thôn Nậm Nhù
Mục 5.2
120.000
Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam
Đường 160
Đường 160
Mục 1.5
160.000
Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh
Đường 160
Đường 160
Mục 1.7
210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.