Bảng giá đất Xã Mường Hum, Lào Cai từ 01/01/2026

63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Hum5.520.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường D3, Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến D1Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)3.600.000
Tuyến N7Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)3.000.000
Tuyến N7Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng3.600.000
Tuyến đường D4Từ đầu cầu đi Dền Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè3.600.000
Đường bê tông (Tuyến N6): Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D24.410.000
Đường nhánh (tuyến D2): (Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7)4.410.000
Đường đi Dền Thàng (tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Sáng)4.410.000
Tuyến đường N5 kéo dài (Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1)5.220.000
Tuyến đường D4Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum4.120.000
Tuyến đường tỉnh lộ 155Đường từ cầu Piềng Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng1.440.000
Tuyến đường tỉnh lộ 155Đường từ hết quy hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo1.800.000
Đường D3Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)5.520.000
Đường D3Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường1.800.000
Đường đi xã Trung Lèng HồĐường từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 31.200.000
Đường đi xã Trung Lèng HồĐường từ Ngã ba đầu cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3 thôn Ky Quan San1.500.000
Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung2.270.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Đường từ đập thủy điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ500.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Đường từ đầu đập thủy điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1270.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)2.400.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã500.000
Các tuyến đường khác còn lại200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến D1Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)1.800.000
Tuyến N7Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng1.800.000
Tuyến N7Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)1.500.000
Tuyến đường D4Từ đầu cầu đi Dền Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè1.800.000
Tuyến đường N5 kéo dài (Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1)2.610.000
Đường đi Dền Thàng (tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Sáng)2.210.000
Đường bê tông (Tuyến N6): Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D22.210.000
Đường nhánh (tuyến D2): (Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7)2.210.000
Tuyến đường D4Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum2.060.000
Tuyến đường tỉnh lộ 155Đường từ cầu Piềng Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng720.000
Tuyến đường tỉnh lộ 155Đường từ hết quy hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo900.000
Đường D3Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường900.000
Đường D3Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)2.760.000
Đường đi xã Trung Lèng HồĐường từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3600.000
Đường đi xã Trung Lèng HồĐường từ Ngã ba đầu cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3 thôn Ky Quan San750.000
Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung1.140.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Đường từ đầu đập thủy điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1140.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Đường từ đập thủy điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ250.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)1.200.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã250.000
Các tuyến đường khác còn lại100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tuyến D1Đường trục chính từ cây xăng đến vị trí cách ngã ba giao đường N7 30m (hộ ông Lò Văn Tâm)2.160.000
Tuyến N7Từ đầu cầu Mường Hum đến hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã Mường Hum hướng đi xã Dền Sáng2.160.000
Tuyến N7Từ ngã ba giao đường D1 qua cầu sắt đến đầu cầu Mường Hum (mới)1.800.000
Tuyến đường D4Từ đầu cầu đi Dền Sáng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè2.160.000
Đường nhánh (tuyến D2): (Từ ngã ba cổng UBND xã đến ngã ba giao với đường N7)2.650.000
Đường đi Dền Thàng (tuyến N4): (Từ nút giao đường D1 đến đầu cầu Mường Hum đi xã Dền Sáng)2.650.000
Đường bê tông (Tuyến N6): Tuyến ngang từ đường trục chính D1 nối với đường bê tông D22.650.000
Tuyến đường N5 kéo dài (Từ nút giao đường D4 đến ngã ba giao nhau với đường D1)3.130.000
Tuyến đường D4Từ đầu cầu Mường Hum đi Dền Sáng đến Chợ Mường Hum2.470.000
Tuyến đường tỉnh lộ 155Đường từ hết quy hoạch chi tiết xã đến đầu cầu Piềng Láo1.080.000
Tuyến đường tỉnh lộ 155Đường từ cầu Piềng Láo đến hết địa phận xã Mường Hum giáp xã Dền Sáng860.000
Đường D3Từ cuối khu vực đấu giá đến hết tuyến đường1.080.000
Đường D3Đoạn từ nối tuyến đường N4 đến hết khu đấu giá quyền sử dụng đất dài 200m (hết đoạn đổ bê tông)3.310.000
Đường đi xã Trung Lèng HồĐường từ Ngã ba đầu cầu Piềng Láo giao đường tỉnh lộ 155 đi qua thôn Piềng Láo đến ngã 3 thôn Ky Quan San900.000
Đường đi xã Trung Lèng HồĐường từ ngã 3 giao với đường đi tổ 3 thôn Ky Quan San đến đầu đập thuỷ điện Tà Lơi 3720.000
Tuyến đường từ cầu sắt Mường Hum (1 phần trong quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum) đến nhà máy thủy điện Nậm Pung1.360.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Các vị trí đất còn lại trong quy hoạch trung tâm xã300.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)1.440.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Đường từ đập thủy điện Tà Lơi 3 đến trường trường TH,THCS Trung Lèng Hồ300.000
Các tuyến còn lại (trong khu vực quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã Mường Hum)Đường từ đầu đập thủy điện Nậm Pung đến hết thôn Kin Chu Pìn 1160.000
Các tuyến đường khác còn lại120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.