Bảng giá đất Phường Âu Lâu, Lào Cai từ 01/01/2026
216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Âu Lâu là 40.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Bách Lẫm, đoạn Cầu Bách Lẫm đến Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 53 | 3.000.000 |
| Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 | Mục 49 | 13.000.000 |
| Quốc lộ 32C | Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ Mục 38 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 32C | Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ Mục 38 | 6.000.000 |
| Đường 32C nâng cấp | Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) Mục 8 | 13.000.000 |
| Đường 32C nâng cấp | Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi Mục 8 | 30.000.000 |
| Đường Bách Lẫm | Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C Mục 9 | 40.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng Mục 7 | 10.000.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt Mục 37 | 8.000.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ Mục 37 | 12.000.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai Mục 37 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu Mục 25 | 20.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh Mục 25 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông Mục 25 | 25.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng | Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) Mục 28 | 7.000.000 |
| Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng | Mục 29 | 6.000.000 |
| Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I | Mục 34 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 3 | 25.000.000 |
| Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng | Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm Mục 54 | 6.000.000 |
| Đường Trục 1 | Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai Mục 33 | 8.000.000 |
| Đường Trục 1 | Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp Mục 33 | 12.000.000 |
| Đường Tuần Quán | Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng Mục 11 | 25.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 4 | 25.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 1 | 25.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 25.000.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m | Mục 50 | 6.000.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m | Mục 52 | 4.000.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m | Mục 51 | 5.000.000 |
| Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con | Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con Mục 26 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát | Mục 48 | 10.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà | Mục 47 | 10.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng | Mục 46 | 10.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh | Mục 45 | 10.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Mục 21 | 10.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Mục 20 | 8.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Mục 17 | 8.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Mục 18 | 8.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Mục 19 | 7.000.000 |
| Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát | Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối Mục 32 | 6.000.000 |
| Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát | Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu Mục 32 | 8.000.000 |
| Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) | Mục 13 | 12.000.000 |
| Đường nút giao IC12 | Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng Mục 39 | 10.000.000 |
| Đường nút giao IC12 | Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m Mục 39 | 15.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ Mục 5 | 25.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Mục 42 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB | Mục 16 | 18.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B | Mục 24 | 13.000.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu | Mục 15 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) Mục 23 | 13.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai | Mục 14 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai | Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu | Mục 10 | 20.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát | Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 Mục 30 | 13.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát | Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 Mục 30 | 10.000.000 |
| Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang | Mục 35 | 6.000.000 |
| Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) | Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng Mục 36 | 10.000.000 |
| Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) | Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 Mục 36 | 8.000.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ Mục 31 | 5.000.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm Mục 31 | 6.000.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I Mục 31 | 7.000.000 |
| Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay | Mục 44 | 10.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi | Mục 40 | 8.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh | Mục 41 | 10.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) Mục 43 | 8.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 Mục 22 | 30.000.000 |
| Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) | Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai Mục 27 | 7.000.000 |
| Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) | Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con Mục 27 | 9.000.000 |
| Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn | Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m Mục 12 | 25.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 53 | 1.500.000 |
| Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 | Mục 49 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 32C | Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ Mục 38 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 32C | Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ Mục 38 | 3.000.000 |
| Đường 32C nâng cấp | Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi Mục 8 | 15.000.000 |
| Đường 32C nâng cấp | Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) Mục 8 | 6.500.000 |
| Đường Bách Lẫm | Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C Mục 9 | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) Mục 7 | 7.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh Mục 7 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng Mục 7 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt Mục 7 | 7.500.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ Mục 37 | 6.000.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt Mục 37 | 4.000.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai Mục 37 | 3.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông Mục 25 | 12.500.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu Mục 25 | 10.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh Mục 25 | 7.500.000 |
| Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng | Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) Mục 28 | 3.500.000 |
| Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng | Mục 29 | 3.000.000 |
| Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I | Mục 34 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 3 | 12.500.000 |
| Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng | Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm Mục 54 | 3.000.000 |
| Đường Trục 1 | Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp Mục 33 | 6.000.000 |
| Đường Trục 1 | Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai Mục 33 | 4.000.000 |
| Đường Tuần Quán | Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng Mục 11 | 12.500.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 4 | 12.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 1 | 12.500.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 12.500.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m | Mục 50 | 3.000.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m | Mục 52 | 2.000.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m | Mục 51 | 2.500.000 |
| Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con | Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con Mục 26 | 3.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát | Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà | Mục 47 | 5.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng | Mục 46 | 5.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh | Mục 45 | 5.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Mục 17 | 4.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Mục 18 | 4.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Mục 19 | 3.500.000 |
| Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát | Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối Mục 32 | 3.000.000 |
| Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát | Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu Mục 32 | 4.000.000 |
| Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) | Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường nút giao IC12 | Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m Mục 39 | 7.500.000 |
| Đường nút giao IC12 | Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng Mục 39 | 5.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ Mục 5 | 12.500.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Mục 42 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB | Mục 16 | 9.000.000 |
| Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B | Mục 24 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu | Mục 15 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) Mục 23 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai | Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai | Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu | Mục 10 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát | Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 Mục 30 | 6.500.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát | Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 Mục 30 | 5.000.000 |
| Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang | Mục 35 | 3.000.000 |
| Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) | Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 Mục 36 | 4.000.000 |
| Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) | Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng Mục 36 | 5.000.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ Mục 31 | 2.500.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I Mục 31 | 3.500.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm Mục 31 | 3.000.000 |
| Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay | Mục 44 | 5.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi | Mục 40 | 4.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh | Mục 41 | 5.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) Mục 43 | 4.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) | Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai Mục 27 | 3.500.000 |
| Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) | Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con Mục 27 | 4.500.000 |
| Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn | Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m Mục 12 | 12.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 53 | 1.800.000 |
| Khu đất bố trí tái định cư dự án nâng cấp Quốc lộ 32C, đoạn Hiền Lương tại tổ dân phố Tiền Phong (giao đất tái định cư năm 2025). Lô 646; lô 642; lô 418; lô 424; lô 422 | Mục 49 | 7.800.000 |
| Quốc lộ 32C | Đoạn tiếp theo - Giáp xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ Mục 38 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 32C | Từ hết TDP Đông Thịnh - Đến đường đôi đi đường Âu Cơ Mục 38 | 4.800.000 |
| Đường 32C nâng cấp | Từ nút giao với đường Hoàng Quốc Việt tại TDP Ngòi Châu - Hết đường đường đôi Mục 8 | 18.000.000 |
| Đường 32C nâng cấp | Đoạn tiếp theo - Gặp đường Hoàng Quốc Việt (mặt đường 8m) Mục 8 | 7.800.000 |
| Đường Bách Lẫm | Cầu Bách Lẫm - Gặp đường Nâng cấp Quốc lộ 32C Mục 9 | 24.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đoạn tiếp theo - Đến hết địa giới TDP Đông Thịnh Mục 7 | 4.800.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng - Đến gặp đường 32C nâng cấp - (khu vực quán cá Hà Oanh) Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt - Đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ sau đường 32C nâng cấp - đến hết gặp đường bê tông đi TDP Trục Thanh Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Ngã ba cầu Yên Bái - Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt Mục 7 | 9.000.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Ngã ba bà Chắt - Giáp ranh xã Việt Hồng, tỉnh Lào Cai Mục 37 | 3.600.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Ngã 3 Hợp Minh - Hết cầu Đầm Mủ Mục 37 | 7.200.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Hết cầu Đầm Mủ - Ngã ba bà Chắt Mục 37 | 4.800.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo - Đến địa giới xã Lương Thịnh Mục 25 | 9.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Cầu Yên Bái - Cầu Ngòi Lâu Mục 25 | 12.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo - gặp đường Âu Lâu - Quy Mông Mục 25 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan đến đầu cầu Hai Luồng | Đường Ngô Minh Loan - Đầu cầu Hai luồng (Đường nhựa rộng 7,0m; vỉa hè 1,5mx2) Mục 28 | 4.200.000 |
| Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Hai Luồng | Mục 29 | 3.600.000 |
| Đường Nội bộ trong khu đấu giá và khu TĐC Trục I | Mục 34 | 3.600.000 |
| Đường Phạm Hùng | Đầu đường - Cuối đường Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường TDP Hợp Minh 5 đi ngã ba Bảo Hưng | Ngã 4 với đường Võ Văn Kiệt qua ngã 3 Bảo Hưng cũ - Gặp đường bê tông vào nhà văn hóa TDP Bảo Lâm Mục 54 | 3.600.000 |
| Đường Trục 1 | Đoạn từ sau đường Ngô Minh Loan - Cổng Khu Công Nghiệp Mục 33 | 7.200.000 |
| Đường Trục 1 | Cổng Khu Công Nghiệp - Giáp ranh giới xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai Mục 33 | 4.800.000 |
| Đường Tuần Quán | Ranh giới phường Yên Bái - Gặp đường Phạm Hùng Mục 11 | 15.000.000 |
| Đường Võ Chí Công | Đầu đường - Cuối đường Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đầu đường - Cuối đường Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Võ Văn Kiệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 15.000.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ 5,5 m đến 6,5m | Mục 50 | 3.600.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 2,5 m đến 3,5m | Mục 52 | 2.400.000 |
| Đường giao thông có độ rộng mặt đường rộng từ dưới 3,5 m đến 5,5m | Mục 51 | 3.000.000 |
| Đường khu tái định cư Tổ dân phố Đắng Con | Từ đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con Mục 26 | 3.600.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Nước Mát | Mục 48 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bình Trà | Mục 47 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Bảo Hưng | Mục 46 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Đồng Danh | Mục 45 | 6.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư cho các hộ bị bão lũ Mục 21 | 6.000.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế Mục 20 | 4.800.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào Khu TĐC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái Mục 17 | 4.800.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái Mục 18 | 4.800.000 |
| Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) | Sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu TĐC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ) Mục 19 | 4.200.000 |
| Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát | Đoạn tiếp theo - hết đường giải cấp phối Mục 32 | 3.600.000 |
| Đường nhánh từ đường Ngô Minh Loan qua cầu Ngòi Lâu thuộc TDP Nước Mát | Đường Ngô Minh Loan - Cầu qua suối Ngòi Lâu Mục 32 | 4.800.000 |
| Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2) | Mục 13 | 7.200.000 |
| Đường nút giao IC12 | Đầu đường - Hết đường rộng 10,5m Mục 39 | 9.000.000 |
| Đường nút giao IC12 | Đoạn tiếp theo - Địa giới xã Việt Hồng Mục 39 | 6.000.000 |
| Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai | Từ đường Nâng cấp Quốc lộ 32C - Đường Âu Cơ Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư TDP Hòa Quân | Quốc lộ 32 - Vào khu tái định cư TDP Hòa Quân Mục 42 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ KDC khu đô thị Bách Lẫm AB | Mục 16 | 10.800.000 |
| Đường nội bộ Khu 5B và quỹ đất giáp khu 5B | Mục 24 | 7.800.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Đê chống ngập Sông Hồng phường Âu Lâu | Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ khu TĐC số 5 và khu 5A | Vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt - Vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TĐC số 5) Mục 23 | 7.800.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai | Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình Đường nối Quốc lộ 37, Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lao Cai | Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Riveside, tổ dân phố Ngòi Châu, phường Âu Lâu | Mục 10 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát | Đường nội bộ rộng 6m, hành lang 3mx2 Mục 30 | 7.800.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất giáp bến xe Nước Mát | Đường nội bộ rộng 3m, hành lang giao thông 3mx2 Mục 30 | 6.000.000 |
| Đường nội hộ khu tái định cư khu công nghiệp Âu Lâu tổ DP Châu Giang | Mục 35 | 3.600.000 |
| Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) | Sau VT1 đường Ngô Minh Loan - Gặp đường bê tông rẽ vào giếng làng Mục 36 | 6.000.000 |
| Đường quỹ đất dân cư thuộc TDP Hợp Minh 1+2 (Từ sau VT1 đường Ngô Minh Loan Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2) | Đoạn tiếp theo - Hết quỹ đất dân cư tổ 1+2 Mục 36 | 4.800.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Đoạn từ đường Trục I - Hết khu di tích Nhà Tằm Mục 31 | 3.600.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Đường Ngô Minh Loan - Đường Trục I Mục 31 | 4.200.000 |
| Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ | Hết khu di tích Nhà Tằm - Bến phà cũ Mục 31 | 3.000.000 |
| Đường vào Khu tái định cư dự án đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội Hải Phòng tại tổ dân phố Khe Ngay | Mục 44 | 6.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư TDP Ngọn Ngòi | Mục 40 | 4.800.000 |
| Đường vào khu tái định cư TDP Trực Thanh | Mục 41 | 6.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư cụm công nghiệp TDP Trực Thanh, phường Âu Lâu (Giai đoạn I và giai đoạn 2) | Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường nội bộ R: 10,5m có khoảng cách - Đường Âu Cơ khoảng 100m, (từ lô số 15 đến lô số 27 theo BĐ phân lô số 10/2020/BĐ-PL) Mục 43 | 4.800.000 |
| Đường Âu Cơ | Cầu Văn Phú - Đường nút giao IC 12 Mục 22 | 18.000.000 |
| Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) | Đường Ngô Minh Loan - Nhà văn hóa TDP Đắng Con Mục 27 | 5.400.000 |
| Đường Âu Lâu - Quy Mông (Tỉnh lộ 166) | Nhà văn hóa thôn Đắng Con - Giáp ranh xã Quy Mông, tỉnh Lào Cai Mục 27 | 4.200.000 |
| Đường đê chống lũ sông Hồng, kết hợp đường giao thông nông thôn | Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m Mục 12 | 15.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.