Bảng giá đất Xã Sín Chéng, Lào Cai từ 01/01/2026
69 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sín Chéng là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 3. | 200.000 |
| Đường giao thông tại trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100 Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.6 | 180.000 |
| Đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 150.000 |
| Đường từ QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.4 | 150.000 |
| Đường từ UBND xã cũ đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú) Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.2 | 150.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 150.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương) Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.5 | 150.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 180.000 |
| Đường từ cổng khe UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.3 | 130.000 |
| Đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.8 | 800.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.2 | 1.300.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.3 | 700.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.4 | 1.100.000 |
| Đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín Chéng, Thào Chư Phìn, Bản Mế) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.9 | 180.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.7 | 1.100.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đến hết trường Mầm non số 2 Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.10 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà Trình Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.12 | 300.000 |
| Đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.11 | 500.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.7 | 130.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.6 | 150.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.5 | 150.000 |
| Đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.1 | 900.000 |
| Đường từ địa phận giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ giáp ranh thôn Giàng Chá Chải Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.1 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 3. | 100.000 |
| Đường giao thông tại trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100 Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.6 | 90.000 |
| Đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 80.000 |
| Đường từ QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.4 | 80.000 |
| Đường từ UBND xã cũ đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú) Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.2 | 80.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 80.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương) Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.5 | 80.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 90.000 |
| Đường từ cổng khe UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.3 | 70.000 |
| Đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.8 | 400.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.2 | 650.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.3 | 350.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.4 | 550.000 |
| Đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín Chéng, Thào Chư Phìn, Bản Mế) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.9 | 90.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.7 | 550.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đến hết trường Mầm non số 2 Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.10 | 550.000 |
| Đường từ nhà Trình Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.12 | 150.000 |
| Đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.11 | 250.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.7 | 70.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.6 | 80.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.5 | 80.000 |
| Đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.1 | 450.000 |
| Đường từ địa phận giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ giáp ranh thôn Giàng Chá Chải Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.1 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 3. | 120.000 |
| Đường giao thông tại trung tâm xã cũ (Thôn Nàn Sín) kéo dài về mỗi bên 100 Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.6 | 110.000 |
| Đường từ Cầu Hóa Chư Phùng đến cổng chào thôn Sín Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 90.000 |
| Đường từ QL4D (Bán trú THCS) đến hết đất nhà ông Lý Cồ Sơn Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.4 | 90.000 |
| Đường từ UBND xã cũ đến ngã 3 (Nhà Ma Seo Tú) Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.2 | 90.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Na Pá đến cầu sông chảy Pha Long Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 90.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đi qua NVH thôn Sín Chải đến ngã ba (nhà ông Thèn Văn Hương) Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.5 | 90.000 |
| Đường từ cổng chào thôn Sín Chải đến hết đất nhà ông Hoàng Seo Dín Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 110.000 |
| Đường từ cổng khe UBND xã Thào Chu Phìn cũ đến cổng khe Bản Sỉn Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.3 | 80.000 |
| Đường từ hết đất Phòng khám đa khoa đến hết trường Trung học cơ sở Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.8 | 480.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) đến hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.2 | 780.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Sùng A Giả (thợ mộc) đến hết đất nhà ông Thào A Vần Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.3 | 420.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Thào A Vần đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở Công an xã Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.4 | 660.000 |
| Đường từ hết đất trường THCS Sín Chéng đến cột mốc địa giới hành chính 03 cũ (xã Sín Chéng, Thào Chư Phìn, Bản Mế) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.9 | 110.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đến Phòng khám đa khoa Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.7 | 660.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đến hết trường Mầm non số 2 Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.10 | 660.000 |
| Đường từ nhà Trình Tường đất ông Thào A Páo đi vào đến hết đất nhà ở ông Vàng A Mê thôn Mào Sao Chải Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.12 | 180.000 |
| Đường từ quán bán phở của ông Nùng Văn Sinh đi vào hết đất nhà ở của ông Lồ Xuân Chô (đường vào nhà văn hóa thôn Mào Sao Chải) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.11 | 300.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.7 | 80.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Bản Kha đến giáp thôn Phìn Chư III Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.6 | 90.000 |
| Đường từ ranh giới hết đất thôn Ngải Phóng Chồ đến hết đất thôn Giàng Chá Chải Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.5 | 90.000 |
| Đường từ suối Giặt đến hết đất nhà ông Giàng Seo Vần (Cán bộ trung tâm y tế) Đường trục chính | Đường trục chính Mục 2.1 | 540.000 |
| Đường từ địa phận giáp thôn Say San Phìn, xã Si Ma Cai đến hết đất thôn Ngải Phóng Chồ giáp ranh thôn Giàng Chá Chải Đường thôn, xóm | Đường thôn, xóm Mục 2.1 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.