Bảng giá đất Phường Lào Cai, Lào Cai từ 01/01/2026
1293 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Lào Cai là 48.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Đinh Lễ, đoạn Đường Hoàng Liên đến Đường An Dương Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại tổ 6 Duyên Hải, tổ 7 Duyên Hải, tổ 8 Duyên Hải | Mục 299 | 2.000.000 |
| Các tuyến phố trong Dự án nhà ở thương mại CIC; | Mục 191 | 15.000.000 |
| Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải | Tuyến T3 Mục 101 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường của dự án khu dân cư Tổ 1 Duyên Hải | Các tuyến còn lại của dự án Mục 101 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường dự án khu nhà ở thương mại tại nút giao đường Triệu Quang Phục và Hoàng Diệu | Phố Triệu Quang Phục - Phố Hoàng Diệu Mục 29 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại của Tổ dân phố: Cánh Chín, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Đông trong quy hoạch đô thị Vạn Hòa | Mục 304 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc Tổ dân phố: Hồng Sơn, Hồng Hà, Hồng Giang, Sơn Mãn 1; Sơn Mãn 2; Sơn Mãn 3 | Mục 303 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ dân phố Cầu Xum | Mục 306 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Bản Quẩn, K8, Nậm Sò, Nậm Sưu, Bản Phiệt, Pạc Tà, Cốc Lầy, Làng Chung | Mục 307 | 140.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại tại tổ dân phố: Cánh Đông, Giang Đông, Giang Đông 2, Cánh Chín | Mục 305 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Cốc Lếu đến tổ 36 Cốc Lếu | Mục 301 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Duyên Hải đến tổ 5 Duyên Hải | Mục 300 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 Kim Tân đến tổ 36 Kim Tân | Mục 302 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại từ tổ 1 đến tổ 30 | Mục 298 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường lõi đất đường Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một và Tô Hiến Thành, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (Khu A) | Mục 102 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư và dịch vụ giải trí Minh Hải | Mục 146 | 4.200.000 |
| Các Đường quy hoạch thuộc mặt bằng dự án Hạ Tầng kỹ thuật Đền Thượng và khu dân cư tổ 27 | Mục 44 | 8.000.000 |
| Các đường còn lại | Mục 103 | 7.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc Hồ số 6 | Các đường còn lại Mục 134 | 7.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình (cũ) | Các đường còn lại Mục 139 | 6.000.000 |
| Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành | Đường M5 (từ Đường Thủ Dầu Một đến đường M6) Mục 100 | 5.000.000 |
| Các đường phía sau làn dân cư thuộc khu vực phố Nguyễn Đức Cảnh Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành | Các đường còn lại Mục 100 | 3.600.000 |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Mặt bằng HTKT khu Hồ số 1 | Mục 268 | 8.000.000 |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án: “Khu đô thị mới tổ 31, 32, 33, 34, phường Duyên Hải (nay là Cốc Lếu), phường Lào Cai” | Mục 192 | 7.200.000 |
| Các đường thuộc Quy hoạch chi tiết xây dựng dọc hai bên suối Ngòi Đum (đoạn từ cầu Kim Tân đến nút giao cao tốc Nội Bài - Lào Cai IC19) | Mục 269 | 9.000.000 |
| Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn) | N9 Mục 104 | 6.000.000 |
| Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn) | T2, T3, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8 Mục 104 | 5.000.000 |
| Các đường thuộc dự án khu đô thị mới từ tổ 24A đến tổ 26B (T1, T2, T3, T4, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9 tách thành 03 đoạn) | T1, T4 Mục 104 | 7.800.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng | Các Đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng Mục 215 | 12.000.000 |
| Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào | Phố Nguyễn Minh Châu Mục 189 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào | Ngã 3 công ty - Phố Nguyễn Minh Châu Mục 189 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào | Nút giao Trần Đăng Ninh - Đặng Trần Côn - Phố Nguyễn Minh Châu Mục 189 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc khu vực dự án công ty TNHH xây dựng Thái Lào | Phố Nguyễn Quý Đức Mục 189 | 10.000.000 |
| Dự án Khu đô thị mới | Đường D3 Mục 288 | 10.000.000 |
| Dự án Khu đô thị mới | Các Đường còn lại Mục 288 | 8.000.000 |
| Khu TĐC số 2 mở rộng | Các tuyến Đường thuộc khu tái định cư số 2 mở rộng Mục 284 | 8.000.000 |
| Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt | Các tuyến Đường N1, N2, D2, D3 Mục 293 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư Tổ dân phố Bản Quẩn | Các tuyến Đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) Mục 291 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư cho người có thu nhập thấp (Khu nhà ở công ty khoáng sản) | Mục 281 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư kiểm dịch vùng | Mục 287 | 600.000 |
| Khu tái định cư số 1 cầu Giang Đông | Mục 282 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư số 2 | Các tuyến đường thuộc khu tái định cư số 2 Mục 283 | 8.000.000 |
| Khu đất Minh Sơn | Các tuyến Đường M1, M2, M3 Mục 294 | 2.100.000 |
| Lõi đất số 12 | Đường Nguyễn Huệ - Phố Lê Ngọc Hân Mục 26 | 5.000.000 |
| Ngã sáu | Các lô đất bao quanh Ngã sáu Mục 201 | 39.000.000 |
| Ngõ 02 Nguyễn Tri Phương; HTX Nhật Anh | Mục 41 | 4.000.000 |
| Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ | Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Đặng Trần Côn Mục 174 | 7.000.000 |
| Ngõ 116 đường Hoàng Văn Thụ | Số nhà 002 (ngõ 116) - Hết ngõ Mục 174 | 5.000.000 |
| Ngõ 158 đường Trần Đăng Ninh | Đường Trần Đăng Ninh - Lõi Hồng Ngọc Mục 179 | 4.000.000 |
| Ngõ 26 Phạm Ngũ Lão | Ngõ vào Khu dân cư Bình An Mục 60 | 6.000.000 |
| Ngõ 74 - Lê Quý Đôn | Ngõ Lê Quý Đôn Mục 169 | 6.000.000 |
| Ngõ An Sinh | Đường Hoàng Liên - Phố Cốc Lếu Mục 190 | 7.000.000 |
| Ngõ Hoàng Liên | Đường Hoàng Liên - Phố Soi Tiền Mục 199 | 10.000.000 |
| Ngõ Hồng Hà | Bao quanh chợ B Cốc Lếu Mục 152 | 31.500.000 |
| Ngõ Lê Đại Hành | Phố Lê Đại Hành - đến hết ngõ Mục 236 | 7.000.000 |
| Ngõ Lê Đại Hành | Phố Quy Hóa - Phố Yết Kiêu Mục 236 | 13.000.000 |
| Ngõ Mường Than | Phố Mường Than - Phố Bà Triệu Mục 242 | 7.000.000 |
| Ngõ Ngô Quyền 1 | Giáp số nhà 429 Đường Hoàng Liên - Đường Ngô Quyền Mục 196 | 7.000.000 |
| Ngõ Nhạc Sơn 1 | Đường Nhạc Sơn - Chân đồi Nhạc Sơn Mục 265 | 5.000.000 |
| Ngõ Nhạc Sơn cũ | Đoạn còn lại (Từ hết số nhà 031 đến số nhà 007) Mục 127 | 3.500.000 |
| Ngõ Nhạc Sơn cũ | Đường Nhạc Sơn - Hết số nhà 033 Mục 127 | 4.500.000 |
| Ngõ Phạm Văn Xảo | Phố Phạm Văn Khả - Phố Phạm Văn Xảo Mục 279 | 7.000.000 |
| Ngõ Quy Hóa | Phố Quy Hóa - Số nhà 035 ngõ Quy Hóa Mục 235 | 8.000.000 |
| Ngõ Sơn Đạo | Phố Sơn Đạo - Chân đồi Công ty giống cây trồng Mục 166 | 4.000.000 |
| Ngõ Thái Sơn | Phố Đặng Trần Côn - Hết đất Thái Sơn Mục 185 | 5.000.000 |
| Ngõ Thủy Hoa | Giáp số nhà 082 Phố Thủy Hoa (Công ty liên doanh khách sạn Quốc tế Lào Cai) Mục 118 | 6.000.000 |
| Ngõ Trường Nội Trú | Phố Mường Than - Phố Quy Hoá Mục 244 | 4.000.000 |
| Ngõ Trạm điện Hồng Hà | Phố Hồng Hà - Đường An Dương Vương Mục 153 | 6.000.000 |
| Ngõ lên đồi 117 | Mục 77 | 2.500.000 |
| Ngõ sau đường An Dương Vương - Đoàn Khuê - Ngô Quyền - Yết kiêu kéo dài | Đường Ngô Quyền - hết ngõ Mục 203 | 3.000.000 |
| Ngõ tổ 26 | Phố Khánh Yên - Giáp khu Đầu máy Mục 75 | 3.000.000 |
| Ngõ tổ 29 | Phố Khánh Yên - Đường sắt Mục 76 | 3.000.000 |
| Ngõ xưởng in | Phố Mường Than - Doanh nghiệp Hoàng Sơn Mục 243 | 6.000.000 |
| Ngõ Đặng Trần Côn | Phố Đặng Trần Côn - Phố Sơn Đạo Mục 184 | 5.000.000 |
| Phố An Bình | Đường Hoàng Liên - Phố Quang Minh Mục 261 | 10.000.000 |
| Phố An Nhân | Đường Hoàng Liên - Phố Quang Minh Mục 262 | 10.000.000 |
| Phố An Phú | Đường Nhạc Sơn tổ 28 - Phố Kim Hoa Mục 264 | 15.000.000 |
| Phố An Phú | Phố Quang Minh - Đường Nhạc Sơn tổ 24 Mục 264 | 9.000.000 |
| Phố An Phú | Phố Kim Hoa - Phố Quang Minh Mục 264 | 10.000.000 |
| Phố Ba Chùa | Phố Ngô Gia Tự - Phố Duyên Hà Mục 115 | 8.500.000 |
| Phố Bà Triệu | Phố Tuệ Tĩnh - Phố Lý Công Uẩn Mục 246 | 12.000.000 |
| Phố Bình Than | Phố Khánh Yên - Phố Đinh Bộ Lĩnh Mục 280 | 8.000.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi Mục 22 | 7.000.000 |
| Phố Bạch Đằng | Phố Hàm Nghi (QL4D) - Ra suối Ngòi Đum Mục 258 | 6.000.000 |
| Phố Bế Văn Đàn | Phố Đào Duy Từ - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 259 | 10.000.000 |
| Phố Bế Văn Đàn | Phố Bế Văn Đàn - Phố Thanh Phú Mục 259 | 10.000.000 |
| Phố Cao Bá Quát | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 160 | 20.400.000 |
| Phố Cao Lỗ | Phố Soi Tiền - Phố Lý Ông Trọng Mục 205 | 25.000.000 |
| Phố Cao Sơn | Phố Kim Thành - hết đường Mục 256 | 8.000.000 |
| Phố Cao Thắng | Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 47 | 6.500.000 |
| Phố Chu Huy Mân (đường NB1) | Trong khu dân cư Chiến Thắng Mục 214 | 10.000.000 |
| Phố Chu Văn An | Phố Nguyễn Du - Phố Lý Đạo Thành Mục 227 | 17.000.000 |
| Phố Cô Tiên (đường M21) | Phố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả Mục 73 | 7.000.000 |
| Phố Cốc Lếu | Phố Kim Đồng - Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực Mục 149 | 36.000.000 |
| Phố Cốc Lếu | Ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực - Đường Hoàng Liên Mục 149 | 34.200.000 |
| Phố Cốc Lếu | O tròn Ngã 5 đường Hoàng Liên - Phố Kim Đồng Mục 149 | 45.500.000 |
| Phố Doãn Kế Thiện (đường N5) | Phố Lưu Quý An (Đường D3) - Tỉnh lộ 156 (Giáp chợ Lục Cẩu) Mục 97 | 5.000.000 |
| Phố Duyên Hà | Phố Đăng Châu - Phố Duyên Hải Mục 109 | 8.500.000 |
| Phố Duyên Hà | Đường Hoàng Liên - Phố Đăng Châu Mục 109 | 10.000.000 |
| Phố Duyên Hải | Nút giao Thủy Hoa - Duyên Hà - Thanh Niên - Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh Mục 80 | 18.000.000 |
| Phố Duyên Hải | Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải - Đường Thủ Dầu Một Mục 80 | 8.000.000 |
| Phố Duyên Hải | Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) - Ngã ba giao giữa Phố Duyên Hải và đường Trần Quang Khải Mục 80 | 10.000.000 |
| Phố Duyên Hải | Đầu Đường Nguyễn Đức Cảnh - Ngã ba Duyên Hải (Đến giáp số nhà 174- đối diện cống ngang qua đường) Mục 80 | 21.000.000 |
| Phố Dã Tượng | Phố Minh Khai - Phố Tôn Thất Thuyết Mục 36 | 11.000.000 |
| Phố Dã Tượng | Phố Tôn Thất Thuyết - Phố Ngô Văn Sở Mục 36 | 13.000.000 |
| Phố Dương Quảng Hàm (đường N3 TĐC thôn 9) | Phố Lưu Quý An (Đường D3) - Phố Đỗ Đức Dục (Đường N4) Mục 96 | 5.000.000 |
| Phố Him Lam | Giữa Đường Hoàng Liên với Phố Trần Bình Trọng (gần khu chi nhánh NH nông nghiệp Kim Tân) Mục 231 | 10.000.000 |
| Phố Hoa Quán | Phố Hương Sơn - Phố Đặng Huy Trứ (DN3) Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Hoà An | Phố Cốc Lếu - Phố Hồng Hà Mục 150 | 45.500.000 |
| Phố Hoàng Diệu | Quốc lộ 4D - Đền Cấm Mục 23 | 6.000.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh Mục 175 | 13.000.000 |
| Phố Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ Mục 175 | 14.000.000 |
| Phố Hoàng Sa (đường T2) | Phố Tân An - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 267 | 12.000.000 |
| Phố Hoàng Văn Thụ | Đường Nhạc Sơn - Phố Trần Đăng Ninh Mục 173 | 13.000.000 |
| Phố Hà Bổng | Phố Quảng trường ga - Phố Ngô Văn Sở Mục 62 | 7.000.000 |
| Phố Hà Chương | Đường Nguyễn Huệ - Phố Lê Khôi Mục 45 | 8.000.000 |
| Phố Hà Chương | Phố Lê Khôi - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 45 | 7.000.000 |
| Phố Hàm Nghi | Phố Hoàng Liên - Ngã sáu Mục 248 | 23.000.000 |
| Phố Hàm Tử | Phố Lê Lai - Phố Vạn Hoa (sau trường THCS Kim Tân) Mục 224 | 11.000.000 |
| Phố Hàn Thuyên | Tuyến 2 (Đường nhánh khu Kim Thành 500m) Mục 86 | 4.000.000 |
| Phố Hưng Hóa | Đường Hoàng Liên - Phố Duyên Hà Mục 112 | 8.000.000 |
| Phố Hưng Thịnh | Phố Phạm Văn Khả - Phố Khánh Yên (tổ dân phố Hồng Hà) Mục 276 | 7.000.000 |
| Phố Hương Sơn | Phố Khúc Thừa Dụ - Đường nối TL156 Mục 103 | 10.000.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Đường Lạc Long Quân - Phố Ngô Văn Sở Mục 55 | 9.000.000 |
| Phố Hồ Tùng Mậu | Phố Ngô Văn Sở - Đường Nguyễn Huệ Mục 55 | 10.000.000 |
| Phố Hồ Xuân Hương | Phố Ngô Văn Sở - Đường Lạc Long Quân Mục 40 | 7.000.000 |
| Phố Hồng Giang | Phố Phạm Văn Khả - Ngõ Phạm Văn Xảo Mục 275 | 15.000.000 |
| Phố Hồng Hà | Phố Kim Chung - Phố Lê Văn Tám Mục 151 | 38.000.000 |
| Phố Hồng Hà | Phố Lê Văn Tám - Phố Phan Huy Chú Mục 151 | 32.500.000 |
| Phố Hồng Hà | Đường Hoàng Liên - Phố Kim Chung Mục 151 | 42.000.000 |
| Phố Hồng Hà | Phố Phan Huy Chú - Phố Sơn Đạo Mục 151 | 35.000.000 |
| Phố Hồng Sơn | Phố Phạm Văn Khả - Đường M15 (ngõ Phạm Văn Xảo mới) Mục 277 | 7.000.000 |
| Phố Hợp Thành | Đường Nguyễn Huệ - Phố Ngô Văn Sở Mục 39 | 10.000.000 |
| Phố Hợp Thành | Phố Ngô Văn Sở - Đường Lạc Long Quân Mục 39 | 9.000.000 |
| Phố Hữu Nghị | Phố Duyên hải - Khu thương mại Kinh Thành Mục 85 | 10.000.000 |
| Phố Khúc Thừa Dụ | Đường Thủ Dầu Một - Cao tốc Nội Bài - Lào Cai Mục 103 | 8.000.000 |
| Phố Kim Chung | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 156 | 32.500.000 |
| Phố Kim Hoa | Phố An Phú - Phố Trung Đô Mục 245 | 18.000.000 |
| Phố Kim Hà | Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 251 | 20.000.000 |
| Phố Kim Hải | Phố Phan Đình Phùng - Phố Hợp Thành Mục 65 | 7.000.000 |
| Phố Kim Thành | Đường Hoàng Liên - Phố Tuệ Tĩnh Mục 228 | 15.000.000 |
| Phố Kim Thành | Đường Hoàng Liên - Ban QLDA 661 Mục 228 | 6.000.000 |
| Phố Kim Đồng | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 155 | 35.000.000 |
| Phố Kim Đồng | Phố Cốc Lếu - Phố Nguyễn Trung Trực Mục 155 | 23.000.000 |
| Phố Lê Chân | Phố Thanh Niên - Phố Hưng Hóa Mục 120 | 5.000.000 |
| Phố Lê Hoa | Phố Hương Sơn - Phố Ngô Sỹ Liên Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Lê Hồng Phong | Đường Nhạc Sơn - Phố Lương Khánh Thiện Mục 114 | 9.500.000 |
| Phố Lê Hữu Trác | Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 249 | 15.000.000 |
| Phố Lê Khôi | Phố Nguyễn Tri Phương - Phố Triệu Quang Phục Mục 49 | 8.000.000 |
| Phố Lê Khôi | Phố Triệu Quang Phục - Phố Lương Ngọc Quyến Mục 49 | 7.000.000 |
| Phố Lê Lai | Đường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn Mục 223 | 21.000.000 |
| Phố Lê Lai | Phố Lý Công Uẩn - Đường Ngô Quyền Mục 223 | 16.000.000 |
| Phố Lê Lợi | Phố Nguyễn Thái Học - Phố Nậm Thi Mục 18 | 7.000.000 |
| Phố Lê Ngọc Hân | Đường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai Mục 50 | 8.000.000 |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn Mục 168 | 22.000.000 |
| Phố Lê Quảng Ba (đường D1) | Đường Thủ Dầu Một qua Ngã tư biên phòng - Phố Đàm Quang Trung Mục 91 | 7.000.000 |
| Phố Lê Thanh Nghị | Phố Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền Mục 239 | 8.000.000 |
| Phố Lê Thị Hồng Gấm (K2) | Phố Ngô Văn Sở - Phố Đinh Bộ Lĩnh Mục 67 | 8.000.000 |
| Phố Lê Văn Hưu | Đường Nhạc Sơn - Phố Lương Khánh Thiện Mục 121 | 8.000.000 |
| Phố Lê Văn Tám | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 159 | 23.800.000 |
| Phố Lý Công Uẩn | Phố Quy Hóa - Phố Nguyễn Du Mục 220 | 25.000.000 |
| Phố Lý Công Uẩn | Phố Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền Mục 220 | 32.000.000 |
| Phố Lý Công Uẩn | Ngã Sáu - Phố Quy Hóa Mục 220 | 18.000.000 |
| Phố Lý Nam Đế | Phố Soi Tiền - Đường An Dương Vương Mục 206 | 25.000.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 158 | 27.200.000 |
| Phố Lý Ông Trọng | Phố Soi Tiền - Đường An Dương Vương Mục 197 | 22.000.000 |
| Phố Lý Đạo Thành | Phố Lý Công Uẩn - Phố Quy Hóa Mục 233 | 16.000.000 |
| Phố Lý Đạo Thành | Đường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn Mục 233 | 20.000.000 |
| Phố Lưu Quý An (đường D3) | Tỉnh lộ 156 - Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) Mục 98 | 5.000.000 |
| Phố Lương Khánh Thiện | Đường Nhạc Sơn - Đường Thủ Dầu Một Mục 83 | 10.000.000 |
| Phố Lương Khánh Thiện | Đường Thủ Dầu Một - Phố Nguyễn Đức Cảnh Mục 83 | 8.000.000 |
| Phố Lương Ngọc Quyến | Đường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai Mục 51 | 8.000.000 |
| Phố Lương Ngọc Quyến | Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 51 | 7.000.000 |
| Phố Lương Thế Vinh | Đường Nguyễn Huệ - Phố Đinh Bộ Lĩnh Mục 58 | 8.000.000 |
| Phố Lương Văn Can | Phố Đặng Trần Côn - Phố Sơn Đạo Mục 177 | 8.500.000 |
| Phố Lương Định Của | Nối từ Phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường tiểu học Vạn Hòa - đầu Cầu Phú Thịnh Mục 271 | 9.000.000 |
| Phố Lương Định Của | Nối từ Ngã 5 (Giáp gốc đa) - M8 theo quy hoạch mới Mục 271 | 9.000.000 |
| Phố Lương Định Của | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Nút giao với đường M1 Mục 271 | 8.000.000 |
| Phố Mai Hắc Đế | Phố Soi Tiền - Đường An Dương Vương Mục 198 | 22.000.000 |
| Phố Mai Văn Ty | Phố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả Mục 70 | 6.000.000 |
| Phố Minh Khai | Đường Nguyễn Huệ - Phố Phan Đình Phùng Mục 61 | 15.000.000 |
| Phố Minh Khai | Phố Phan Đình Phùng - Cầu Phố Mới Mục 61 | 13.500.000 |
| Phố Mường Than | Phố Lý Công Uẩn - Trường Nội trú cũ Mục 241 | 11.000.000 |
| Phố Mường Than | Đường Nhạc Sơn - Phố Lý Công Uẩn Mục 241 | 13.000.000 |
| Phố Mạc Đĩnh Chi | Phố Phạm Hồng Thái - Phố Lương Ngọc Quyến Mục 54 | 13.000.000 |
| Phố Na Mo (T6) | Tuyến T2 - Tuyến T4 Mục 35 | 3.000.000 |
| Phố Nghĩa Đô | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ Mục 170 | 12.000.000 |
| Phố Nguyễn An Ninh | Đường Điện Biên - Đường Nhạc Sơn Mục 128 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Biểu | Phố Ba Chùa - Phố Nguyễn Đức Cảnh Mục 123 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Nhạc Sơn - Phố Lê Quý Đôn Mục 180 | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Cao Luyện (đường N2 TĐC thôn 9) | Phố Doãn Kế Thiện (Đường N5) - Phố Lưu Quý An (Đường D3) Mục 95 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Công Hoan | Cầu Kiều I - Cầu Chui Mục 13 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Công Trứ | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 162 | 20.400.000 |
| Phố Nguyễn Du | Đường Hoàng Liên - Phố Lý Công Uẩn Mục 221 | 32.000.000 |
| Phố Nguyễn Du | Phố Lý Công Uẩn - Phố Soi Tiền Mục 221 | 30.000.000 |
| Phố Nguyễn Hiền | Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Đặng Trần Côn Mục 176 | 8.500.000 |
| Phố Nguyễn Huy Tưởng | Phố Trần Duy Hưng - Phố Nguyễn Khang Mục 138 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Khang | Nhà ở xã hội Điện Biên - Phố Trần Đăng Mục 136 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Nhà văn hóa Nguyễn Khuyến - Phố Ngô Tất Tố Mục 126 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Khuyến | Đường Nhạc Sơn - Phố Trần Đại Nghĩa Mục 126 | 7.500.000 |
| Phố Nguyễn Quang Bích | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân Mục 7 | 18.000.000 |
| Phố Nguyễn Siêu | Phố Duyên Hà - Phố Nguyễn Đức Cảnh Mục 122 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Thiếp | Phố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi Mục 21 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Thái Học | Cầu Kiều I - Cầu Chui Mục 14 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Huệ - Phố Khánh yên Mục 37 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Trung Trực | Phố Sơn Tùng - Phố Cốc Lếu Mục 164 | 13.000.000 |
| Phố Nguyễn Viết Xuân (K1) | Phố Ngô Văn Sở - Phố Đinh Bộ Lĩnh Mục 66 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Văn Huyên | Phố Nguyễn An Ninh - Phố Trừ Văn Thố Mục 129 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Tứ (đường N1) | Phố Lê Quảng Ba - Phố Đàm Quang Trung Mục 89 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Đức Cảnh | Phố Duyên Hải - Phố Đăng Châu Mục 82 | 8.000.000 |
| Phố Ngòi Đum | Phố Yết Kiêu - Đường Ngô Quyền kéo dài Mục 213 | 12.000.000 |
| Phố Ngô Gia Tự | Phố Duyên Hà - Phố Lê Hồng Phong Mục 113 | 8.000.000 |
| Phố Ngô Sỹ Liên | Phố Hoa Quán - Phố Phan Huy Trứ Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Ngô Thì Nhậm | Phố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi Mục 19 | 7.000.000 |
| Phố Ngô Thì Sỹ | Phố Trần Đăng Ninh - Phố Lê Quý Đôn Mục 182 | 10.000.000 |
| Phố Ngô Tất Tố | Phố Trần Quốc Hoàn - Đường Nhạc Sơn Mục 140 | 7.000.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Đường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên Mục 38 | 8.000.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Phố Dã Tượng - Đường Nguyễn Huệ Mục 38 | 10.500.000 |
| Phố Ngô Văn Sở | Phố Khánh Yên - Phố Dã Tượng Mục 38 | 13.000.000 |
| Phố Ngô Đức Kế | Phố Trừ Văn Thố - Đường Nhạc Sơn Mục 130 | 8.000.000 |
| Phố Ngũ Chỉ Sơn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân Mục 69 | 10.000.000 |
| Phố Ngọc Hà | Phố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi (lõi đất Cao Minh) Mục 260 | 10.000.000 |
| Phố Ngọc Hồi | Phố Lê Đại Hành - Đường Ngô Quyền (Giáp Phố Quy Hóa) Mục 237 | 8.000.000 |
| Phố Ngọc Uyển | Phố Tô Vĩnh Diện - Phố Phạm Văn Khả Mục 71 | 6.000.000 |
| Phố Nậm Thi | Đầu Phố Phan Bội Châu - Phố Lê Lợi Mục 20 | 6.000.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Cầu Kiều I - Cổng lên Đền Thượng Mục 6 | 9.000.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Phố Nậm Thi - Quốc lộ 4D Mục 6 | 6.000.000 |
| Phố Phan Bội Châu | Cổng lên Đền Thượng - Phố Nậm Thi Mục 6 | 8.000.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Đường Hoàng Liên - Phố Đặng Trần Côn Mục 171 | 14.000.000 |
| Phố Phan Chu Trinh | Phố Đặng Trần Côn - Đường Nhạc Sơn Mục 171 | 12.000.000 |
| Phố Phan Huy Chú | Đường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương Mục 163 | 21.600.000 |
| Phố Phan Kế Toại | Phố Nguyễn An Ninh - Phố Nguyễn Văn Huyên Mục 131 | 8.000.000 |
| Phố Phan Phù Tiên | Phố Hương Sơn - Phố Khúc Thừa Dụ Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Phan Trọng Tuệ | Phố Nguyễn An Ninh - Đường Điện Biên Mục 132 | 8.000.000 |
| Phố Phan Đình Giót (K3) | Đường Nguyễn Huệ - Đường Lạc Long Quân Mục 68 | 17.000.000 |
| Phố Phan Đình Phùng | Đường Nguyễn Huệ - Phố Minh Khai Mục 56 | 25.000.000 |
| Phố Phùng Hưng | Phố Hoàng Diệu - Hết Đường khu tiểu thủ công nghiệp (đến nút giao TL157) Mục 25 | 5.000.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan | Phố Nguyễn Siêu - Phố Nguyễn Biểu Mục 124 | 6.000.000 |
| Phố Phú Bình | Phố Lý Đạo Thành - Phố Lê Lai Mục 225 | 16.000.000 |
| Phố Phạm Hồng Thái | Đường Nguyễn Huệ - Phố Tôn Thất Thuyết Mục 42 | 14.000.000 |
| Phố Phạm Ngũ Lão | Phố Dã Tượng - Phố Hồ Tùng Mậu Mục 59 | 6.500.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Phố Đào Duy Từ - Phố Kim Hà Mục 253 | 20.000.000 |
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Phố Hàm Nghi - Phố Đào Duy Từ Mục 253 | 14.000.000 |
| Phố Phạm Thân Duật | Phố Hương Sơn - Phố Phan Phù Tiên Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Phạm Văn Khả | Phố Khánh Yên - Đường Lạc Long Quân Mục 17 | 13.000.000 |
| Phố Phạm Văn Xảo | Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 và đường M8 (theo quy hoạch) Mục 270 | 8.000.000 |
| Phố Phạm Văn Xảo | Nút giao đường Lương Định Của và đường M1 (theo quy hoạch) - Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) Mục 270 | 12.000.000 |
| Phố Phạm Văn Xảo | Đường M7 (cầu Phú Thịnh - Theo quy hoạch) - Nút giao đường M1 (theo quy hoạch) Mục 270 | 12.000.000 |
| Phố Phạm Văn Xảo | Ngõ Phạm Văn Xảo (Đường M2 - theo Quy hoạch) - Đường M4 (theo Quy hoạch) Mục 270 | 8.000.000 |
| Phố Quang Minh | Đường Nhạc Sơn - Phố Trung Đô Mục 240 | 13.000.000 |
| Phố Quy Hoá | Đường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương Mục 234 | 30.000.000 |
| Phố Quảng Trường Ga | 2 đoạn 2 bên quảng trường ga (nối Đường Nguyễn Huệ và Phố Khánh Yên) Mục 64 | 30.000.000 |
| Phố Soi Tiền | Phố Nguyễn Du - Đường An Dương Vương Mục 204 | 42.000.000 |
| Phố Soi Tiền | Đường N6 - Phố Nguyễn Du Mục 204 | 38.000.000 |
| Phố Soi Tiền | Đường Hồng Hà - Phố Đinh Lễ Mục 204 | 40.000.000 |
| Phố Soi Tiền | Phố Đinh Lễ - Đường N6 Mục 204 | 35.000.000 |
| Phố Sơn Den | Phố Duyên Hà - Phố Thuỷ Hoa Mục 111 | 7.500.000 |
| Phố Sơn Hà | Đường Nguyễn Huệ - Cầu Chui Mục 8 | 15.000.000 |
| Phố Sơn Tùng | Đường Hoàng Liên - Phố Cốc Lếu Mục 154 | 41.400.000 |
| Phố Sơn Tùng | Phố Cốc Lếu - Đường An Dương Vương Mục 154 | 30.000.000 |
| Phố Sơn Đạo | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ Mục 165 | 13.000.000 |
| Phố Sơn Đạo | Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh Mục 165 | 10.000.000 |
| Phố Sơn Đạo | Đường An Dương Vương - Đường Hoàng Liên Mục 165 | 28.000.000 |
| Phố Thanh Niên | Phố Hoàng Liên - Phố Đăng Châu Mục 108 | 15.000.000 |
| Phố Thanh Niên | Phố Đăng Châu - Phố Duyên Hà Mục 108 | 12.000.000 |
| Phố Thanh Phú | Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 254 | 12.000.000 |
| Phố Thành Công | Phố Lý Công Uẩn - Hết Đường bao quanh chợ Mục 222 | 25.000.000 |
| Phố Thành Công | Đoạn sau làn dân cư Đường Ngô Quyền Mục 222 | 25.000.000 |
| Phố Thủy Hoa | Đường Hoàng Liên - Phố Duyên Hải Mục 117 | 27.000.000 |
| Phố Thủy Tiên | Đường Hoàng Liên - Phố Đăng Châu Mục 119 | 6.000.000 |
| Phố Triệu Quang Phục | Phố Hoàng Diệu - Phố Phùng Hưng Mục 28 | 5.000.000 |
| Phố Triệu Quang Phục | Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 28 | 8.000.000 |
| Phố Triệu Tiến Tiên (T5) | Tuyến T2 - Tuyến T4 Mục 34 | 3.000.000 |
| Phố Trung Đô | Đường Hoàng Liên - Đường Nhạc Sơn Mục 263 | 20.000.000 |
| Phố Tráng A Pao | Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương Mục 209 | 25.000.000 |
| Phố Trường Sa (đường T1) | Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 266 | 18.000.000 |
| Phố Trần Bình Trọng | Phố Xuân Diệu - Phố Hàm Nghi Mục 232 | 10.000.000 |
| Phố Trần Duy Hưng | Ngã tư Nguyễn Khuyến - Đường Điện Biên Mục 137 | 6.500.000 |
| Phố Trần Khánh Dư | Giao Cắt với Phố Lê Khôi (khu nhà văn hóa Lê Khôi, tổ 1) - Giao cắt với Phố Hà Chương (số nhà 019, tổ 1) Mục 46 | 7.000.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn | Đường Nguyễn Huệ - Nguyễn Công Hoan Mục 10 | 10.000.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu Điện) | Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Công Hoan Mục 11 | 10.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Đường Hoàng Liên - Phố Mường Than Mục 247 | 18.000.000 |
| Phố Trần Nhật Duật | Phố Mường Than - Phố Bà Triệu Mục 247 | 15.000.000 |
| Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) | Phố Nguyễn Đức Cảnh - Phố Duyên Hải (B4) Mục 84 | 9.100.000 |
| Phố Trần Quý Khoáng (đường D2) | Phố Đàm Quang Trung - Ngã 4 Phố Lê Quảng Ba, Nguyễn Đình Tứ Mục 90 | 7.000.000 |
| Phố Trần Quốc Hoàn | Phố Trần Đăng - Đường Điện Biên Mục 135 | 6.500.000 |
| Phố Trần Quốc Toản | Đường An Dương Vương - Phố Cốc Lếu Mục 160 | 23.800.000 |
| Phố Trần Đăng | Đường Điện Biên - Phố Nguyễn Khuyến Mục 142 | 8.000.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Phố Hoàng Văn Thụ - Đường Nhạc Sơn Mục 178 | 9.500.000 |
| Phố Trần Đăng Ninh | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Văn Thụ Mục 178 | 12.500.000 |
| Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) | Trần Đặng - Ngã ba giao với Đường Điện Biên Mục 125 | 8.000.000 |
| Phố Trừ Văn Thố | Phố Nguyễn An Ninh - Đường Điện Biên Mục 133 | 8.000.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh | Phố Hàm Nghi - Phố Mường Than Mục 229 | 14.000.000 |
| Phố Tán Thuật | Phố Hoàng Hoa Thám - Trường mầm non-Hoa Mai Mục 172 | 13.000.000 |
| Phố Tán Thuật | Đường Hoàng Liên - Số nhà 032 (Phố Tán Thuật) Mục 172 | 8.000.000 |
| Phố Tân An | Phố Kim Hà - Phố Đào Duy Từ Mục 250 | 21.000.000 |
| Phố Tân Trào | Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương Mục 238 | 8.000.000 |
| Phố Tân Trào | Đường Ngô Quyền - Phố Lê Đại Hành Mục 238 | 8.000.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường Điện Biên - Phố Trần Quang Khải Mục 141 | 7.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Tuyến T1) | Quốc lộ 4D - Cây xăng Na Mo Mục 30 | 3.000.000 |
| Phố Tô Vĩnh Diện | Đường M18 - Đường Lạc Long Quân Mục 74 | 7.000.000 |
| Phố Tôn Thất Thuyết | Đường Nguyễn Huệ - Phố Hồ Tùng Mậu Mục 57 | 8.000.000 |
| Phố Tôn Thất Tùng | Phố Hàm Nghi - Phố Kim Hà Mục 252 | 15.000.000 |
| Phố Tạ Đình Đề | Phố Yết Kiêu - Đường Ngô Quyền Kéo dài Mục 216 | 12.000.000 |
| Phố Tản Đà | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 161 | 20.400.000 |
| Phố Tố Hữu | Giao cắt với Phố Hoàng Diệu (Đường T1 khu TĐC Đền Cấm - Giáp Cổng chào Khu Công nghiệp Đông Phố Mới, tổ 4) - Giao cắt Đường T2 (tổ 4) Mục 24 | 7.000.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Phố Hồng Hà - Phố Cốc Lếu Mục 157 | 27.200.000 |
| Phố Văn Cao | Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Công Hoan Mục 12 | 10.000.000 |
| Phố Vũ Trọng Phụng (đường L2 Làng đen, đến cầu chui cao tốc) | Phố Trần Quý Khoáng (D2) khu phụ trợ Bắc duyên hải - Cầu Chui cao tốc Mục 94 | 6.800.000 |
| Phố Vạn Hoa | Đường Ngô Quyền - Phố Lý Công Uẩn Mục 226 | 15.000.000 |
| Phố Vạn Phúc | Đường An Dương Vương - Hết số nhà 014 Vạn Phúc Mục 208 | 26.000.000 |
| Phố Vạn Phúc | Phố Tráng A Pao - Phố Đoàn Khuê Mục 208 | 15.000.000 |
| Phố Vạn Phúc | Số nhà 016 Vạn Phúc - Phố Tráng A Pao Mục 208 | 18.000.000 |
| Phố Vạn Phúc | Phố Lê Đại Hành - Đường An Dương Vương kè sông Hồng) (2 bên Giáp chân Cầu Phố mới) Mục 207 | 15.000.000 |
| Phố Xuân Diệu | Đường Hoàng Liên - Phố Hàm Nghi Mục 230 | 12.000.000 |
| Phố Yết Kiêu | Ngã sáu - Đường Ngô Quyền Mục 217 | 16.000.000 |
| Phố Yết Kiêu kéo dài | Đường D1 - Đường C1 thuộc quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng Mục 218 | 12.000.000 |
| Phố Đinh Bộ Lĩnh | Chân Cầu phố mới - Ngã 5 lối rẽ cầu Phú Thịnh Mục 72 | 12.000.000 |
| Phố Đinh Công Tráng | Đường Nguyễn Huệ - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 27 | 6.000.000 |
| Phố Đinh Lễ | Đường Hoàng Liên - Đường An Dương Vương Mục 167 | 48.000.000 |
| Phố Đoàn Khuê | Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương Mục 211 | 15.000.000 |
| Phố Đoàn Khuê (Nhánh nối 5 cũ) | Đường Ngô Quyền - Phố Lê Đại Hành Mục 210 | 8.000.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm | Đường Nhạc Sơn - Phố Đặng Trần Côn Mục 181 | 9.000.000 |
| Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen) | Phố Lê Quảng Ba - Phố Vũ Trọng Phụng Mục 93 | 5.000.000 |
| Phố Đàm Quang Trung (đường L1+đường Làng đen) | Công chào Làng đen (Đường Điện Biên) - Phố Lê Quảng Ba Mục 92 | 7.000.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Phố Hàm Nghi - Phố Phạm Ngọc Thạch Mục 255 | 15.000.000 |
| Phố Đăng Châu | Phố Duyên Hà - Phố Lê Hồng Phong Mục 110 | 7.500.000 |
| Phố Đăng Châu | Phố Thuỷ Hoa - Phố Duyên Hà Mục 110 | 8.500.000 |
| Phố Đặng Huy Trứ | Phố Hương Sơn - Phố Khúc Thừa Dụ Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Đặng Tiến Đông | Đường Nguyễn Huệ - Phố Lê Khôi Mục 52 | 6.000.000 |
| Phố Đặng Trần Côn | Phố Phan Chu Trinh - Phố Sơn Đạo Mục 183 | 10.000.000 |
| Phố Đặng Văn Ngữ | Đường Hoàng Liên - Phố Hoàng Hoa Thám Mục 187 | 17.000.000 |
| Phố Đỗ Đức Dục (đường D4) | Tỉnh lộ 156 - Phố Nguyễn Cao Luyện (Đường N2) Mục 99 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Giáp Cầu thủy điện - Giáp ranh xã Phong Hải Mục 1 | 700.000 |
| Quốc lộ 4D | Đường Hoàng Liên - Hết số nhà 550 Mục 1 | 20.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Trường THCS Bản Phiệt - Hết đất Cầu thủy điện Mục 1 | 800.000 |
| Quốc lộ 4D | Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) - Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) Mục 1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Cổng chào Lào Cai (Giáp Tổ dân phố Bản Quẩn) - Về phía Hà Nội đến lối rẽ Cầu K8 Mục 1 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn - Cầu Bản Phiệt Mục 1 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 4D | Số nhà 552 - Hết địa phận phường Lào Cai Mục 1 | 10.500.000 |
| Quốc lộ 4D | Cầu Bản Phiệt cũ - QL 70 Mục 1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4D | Cầu Bản Phiệt - Cổng Trường THCS Bản Phiệt Mục 1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4D | Cầu chui - Phố Phan Bội Châu (cây xăng Quốc lộ 4D) Mục 1 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Lối rẽ Cầu K8 - Nút giao với đường M2 của khu Tái định cư Minh Sơn Mục 1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Cầu Bản Phiệt - Giáp ranh xã Phong Hải Mục 2 | 2.800.000 |
| Tuyến T2 | Quốc lộ 4D - Phố Tô Hiệu Mục 31 | 3.000.000 |
| Tuyến T3 | Phố Tô Hiệu - Phố Triệu Tiến Tiên Mục 32 | 3.000.000 |
| Tuyến T4 | Quốc lộ 4D - Phố Tô Hiệu Mục 33 | 3.000.000 |
| Tuyến đường T1, T2 thuộc dự án khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt | Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 53 | 6.000.000 |
| Tuyến đường nội bộ khu nhà ở Công ty TNHH Hương Việt | Phố Lương Ngọc Quyến - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 48 | 8.000.000 |
| Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn) | Tại tuyến đường TĐC2 - Trần Quang Khải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai (A2 cũ) Mục 87 | 9.100.000 |
| Tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới đường Trần Quang Khải, Nguyễn Đức Cản (Đường: D1, D2, D3, T tách thành 02 đoạn) | Các tuyến đường còn lại Mục 87 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 157 | Nút giao đường Lương Định Của (gốc đa) - Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới Mục 3 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 157 | Cổng Công ty Hoàng Lan - Hết địa phận phường Lào Cai Mục 3 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 157 | Cầu trước cổng Khu Công Nghiệp Đông Phú mới - Cổng Công ty Hoàng Lan Mục 3 | 600.000 |
| Tổ dân phố Bản Quẩn | Các Đường bê tông Tổ dân phố Bản Quẩn Mục 292 | 700.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Nguyễn Du kéo dài - Chân Cầu Phố Mới Mục 5 | 39.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Phố Đinh Lễ - Đường Nguyễn Du kéo dài Mục 5 | 42.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Phố Phan Huy Chú - Phố Đinh Lễ Mục 5 | 46.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Chân Cầu Phố Mới - Cầu Ngòi Đum Mục 5 | 30.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Cầu Cốc Lếu - Phố Phan Huy Chú Mục 5 | 40.000.000 |
| Đường BQ7 | Các vị trí còn lại Mục 297 | 300.000 |
| Đường BQ7 | Cầu K8 - Giao đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) Mục 297 | 700.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Quốc lộ 4D - Hết Cầu Pạc Tà Mục 290 | 1.500.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy - Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung Mục 290 | 500.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Cầu Pạc Tà - Đường rẽ vào Tổ dân phố Cốc Lầy Mục 290 | 400.000 |
| Đường Bản Phiệt Làng Chung | Ranh giới đất trường tiểu học Làng Chung - Tỉnh lộ 157 (Ngã 3 Làng Chung) Mục 290 | 500.000 |
| Đường D1 (theo quy hoạch khu dân cư Chiến Thắng) | Đường Ngô Quyền Kéo dài - Đường An Dương Vương Mục 219 | 20.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Phố Phan Chu Trinh - Phố Nguyễn Du Mục 147 | 26.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Cầu Cốc Lếu - Đường Nhạc Sơn Mục 147 | 30.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Phố Lê Lai - Cầu Kim Tân Mục 147 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Phố Nguyễn Du - Phố Lê Lai Mục 147 | 25.000.000 |
| Đường Hoàng Liên | Đường Nhạc Sơn - Phố Phan Chu Trinh Mục 147 | 28.000.000 |
| Đường K8 Nậm Sò (nhánh cầu sắt) | Đầu Cầu sắt - Đường BQ7 Mục 296 | 400.000 |
| Đường Khánh Yên | Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) - Đường Đinh Bộ Lĩnh (dốc Bao bì) Mục 43 | 12.000.000 |
| Đường Khánh Yên | Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) - Phố Quảng trường Ga (Giáp khách sạn Thiên Hải) Mục 43 | 28.600.000 |
| Đường Khánh Yên | Đường Nguyễn Huệ - Phố Quảng trường Ga (Giáp Đội cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt ga quốc tế Lào Cai) Mục 43 | 12.000.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Ban quản Lý khu kinh tế cửa khẩu - Đường Phạm Văn Khả Mục 15 | 18.000.000 |
| Đường M1 (thuộc phường Kim Tân cũ) | Đường Ngô Quyền - Đường An Dương Vương Mục 212 | 15.000.000 |
| Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ) | Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) - Đường trục phường (Vạn Hòa cũ) Mục 16 | 18.000.000 |
| Đường M1 (thuộc xã Vạn hoà cũ) | Phố Phạm Văn Khả - Nút giao Lương Định Của (cổng trường tiểu học Vạn Hòa) Mục 16 | 18.000.000 |
| Đường M18 | Đường Nguyễn Huệ - Phố Khánh Yên Mục 63 | 7.000.000 |
| Đường M3 và M4 (theo quy hoạch) | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M1 Mục 272 | 8.000.000 |
| Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) | Phố Lương Khánh Thiện - Phố Lê Hồng Phong Mục 145 | 6.000.000 |
| Đường M5 (theo quy hoạch) | Phố Lương Định Của - Đường M1 Mục 274 | 10.000.000 |
| Đường M5A (theo quy hoạch) | Phố Đinh Bộ Lĩnh - Đường M1 Mục 273 | 10.000.000 |
| Đường M7 (Cầu Phú Thịnh) | Ngã 5 Lương Định Của - Đường Bờ Sông (M1) Mục 278 | 6.000.000 |
| Đường N6 | Đường Ngô Quyền - Phố Soi Tiền Mục 195 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Cốc Lếu - Phố Nguyễn Tri Phương Mục 4 | 22.500.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Hồ Tùng Mậu - Phố Hợp Thành Mục 4 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Nguyễn Tri Phương - Phố Phạm Hồng Thái Mục 4 | 23.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Sơn Hà - Cầu Cốc Lếu Mục 4 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Kiều I - Phố Sơn Hà Mục 4 | 24.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phố Phạm Hồng Thái - Phố Hồ Tùng Mậu Mục 4 | 25.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Phố Mường Than - Phố Bà Triệu Mục 257 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Phố Nguyễn Du - Phố Yết Kiêu Mục 193 | 18.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đường Hoàng Liên - Phố Nguyễn Du Mục 193 | 22.000.000 |
| Đường Ngô Quyền kéo dài | Đường Ngô Quyền - Cầu Ngòi Đum Mục 194 | 24.000.000 |
| Đường Nhạc Sơn | Phố Hoàng Văn Thụ - Phố Phan Chu Trinh Mục 148 | 16.000.000 |
| Đường Nhạc Sơn | Phố Phan Chu Trinh - Phố Quang Minh Mục 148 | 14.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.