Bảng giá đất Xã Si Ma Cai, Lào Cai từ 01/01/2026
199 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Si Ma Cai là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đinh Bộ Lĩnh, Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu | 3.800.000 |
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm | 4.800.000 |
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 | 3.150.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú | 4.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 | 6.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ | 2.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ | 8.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ | 9.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) | 2.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu | 3.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu | 4.000.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ | 3.800.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 | 2.000.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 | 3.500.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai | 2.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 | 4.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 | 2.500.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 | 9.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm | 3.500.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) | 4.000.000 |
| Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ | 3.000.000 | |
| Phố Giàng Chẩn Hùng | Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng | 6.500.000 |
| Phố Giàng Chẩn Hùng | Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước | 3.500.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 | 4.500.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 | 3.000.000 |
| Đường Cư Hòa Vần | Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) | 3.800.000 |
| Đường Cư Hòa Vần | Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ | 2.800.000 |
| Đường nhánh 2 | Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần | 2.500.000 |
| Đường nhánh 5 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) | 2.500.000 |
| Đường nhánh 7 | Đất hai bên đường nhánh 7 | 2.700.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) | 3.200.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở | 2.500.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc | 2.000.000 |
| Các đường ngõ thuộc Phố Thầu | Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu | 1.000.000 |
| Phố Cũ | Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) | 2.500.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu | 1.500.000 |
| Đường Giàng Lao Pà | Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú | 1.700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế | 1.800.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) | 3.200.000 |
| Phố Hoàng Thu Phố | Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa | 3.800.000 |
| Đường C5 | Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) | 2.700.000 |
| Đường D18 | Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải | 3.000.000 |
| Đường D23 | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) | 500.000 |
| Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo | 520.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà | 800.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 90 80 Sán Chải | 150.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ đến ngã 90 80 ba vào UBND xã Cán Cấu cũ | 150.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh 90 80 Sui Thàng | 150.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly 90 Seo Dơ (Dơ Đô) | 180.000 |
| Đường D1 | Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ | 1.200.000 |
| Đường D5 | Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng | 1.700.000 |
| Đường D5 | Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng | 520.000 |
| Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới | Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm | 1.400.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si 90 80 Ma Cai | 150.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản 90 Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2 | 180.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình | 400.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ 90 Thần cũ | 180.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ 90 Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo | 180.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Các đoạn còn lại 90 80 | 150.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo 90 đến hết đất Trụ sở Công an | 180.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu | 500.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu | 600.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ | 400.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ | 520.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân 80 70 cư nông thôn | 130.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ 90 đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải) | 180.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã 90 80 Quan Hồ Thẩn cũ | 150.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp 90 xã Sín Chéng) | 180.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến 90 UBND xã Nàn Sán cũ | 180.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các đoạn đường giao thông các thôn 90 Đội 1, 2, Nàn Vái | 180.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến 90 80 ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn | 150.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì 90 Văn Lâm) đến cầu La Hờ | 180.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp 90 80 xã Lùng Thần cũ | 150.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà 90 80 ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử | 150.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng 90 80 đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 | 1.580.000 |
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm | 2.400.000 |
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu | 1.900.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu | 2.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ | 1.250.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu | 1.750.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ | 4.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) | 1.250.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú | 2.000.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 | 1.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ | 4.000.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 | 1.000.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ | 1.900.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 | 1.750.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 | 4.500.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 | 2.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 | 1.250.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) | 2.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai | 1.000.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm | 1.750.000 |
| Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ | 1.500.000 | |
| Phố Giàng Chẩn Hùng | Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng | 3.250.000 |
| Phố Giàng Chẩn Hùng | Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước | 1.750.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 | 1.500.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 | 2.250.000 |
| Đường Cư Hòa Vần | Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ | 1.400.000 |
| Đường Cư Hòa Vần | Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) | 1.900.000 |
| Đường nhánh 2 | Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần | 1.250.000 |
| Đường nhánh 5 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) | 1.250.000 |
| Đường nhánh 7 | Đất hai bên đường nhánh 7 | 1.350.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) | 1.600.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở | 1.250.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc | 1.000.000 |
| Các đường ngõ thuộc Phố Thầu | Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu | 500.000 |
| Phố Cũ | Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) | 1.250.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu | 750.000 |
| Đường Giàng Lao Pà | Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú | 850.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế | 900.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) | 1.600.000 |
| Phố Hoàng Thu Phố | Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa | 1.900.000 |
| Đường C5 | Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) | 1.350.000 |
| Đường D18 | Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải | 1.500.000 |
| Đường D23 | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) | 250.000 |
| Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo | 260.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà | 400.000 |
| Đường D1 | Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ | 600.000 |
| Đường D5 | Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng | 850.000 |
| Đường D5 | Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng | 260.000 |
| Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới | Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm | 700.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử | 600.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình | 200.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ | 260.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu | 250.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu | 300.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 | 1.890.000 |
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu | 2.280.000 |
| Đường Tráng A Pao | Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm | 2.880.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ | 1.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu | 2.100.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 | 1.800.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ | 5.400.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu | 2.400.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 | 3.600.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú | 2.400.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) | 1.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ | 4.800.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 | 2.100.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ | 2.280.000 |
| Phố Giàng Chẩn Mìn | Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 | 1.200.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai | 1.200.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm | 2.100.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 | 1.500.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) | 2.400.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 | 2.400.000 |
| Đường 19/5 | Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 | 5.400.000 |
| Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ | 1.800.000 | |
| Phố Giàng Chẩn Hùng | Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước | 2.100.000 |
| Phố Giàng Chẩn Hùng | Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng | 3.900.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 | 1.800.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 | 2.700.000 |
| Đường Cư Hòa Vần | Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ | 1.680.000 |
| Đường Cư Hòa Vần | Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) | 2.280.000 |
| Đường nhánh 2 | Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần | 1.500.000 |
| Đường nhánh 5 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) | 1.500.000 |
| Đường nhánh 7 | Đất hai bên đường nhánh 7 | 1.620.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc | 1.200.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) | 1.920.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở | 1.500.000 |
| Các đường ngõ thuộc Phố Thầu | Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu | 600.000 |
| Phố Cũ | Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) | 1.500.000 |
| Phố Thầu | Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu | 900.000 |
| Đường Giàng Lao Pà | Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú | 1.020.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế | 1.080.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) | 1.920.000 |
| Phố Hoàng Thu Phố | Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa | 2.280.000 |
| Đường C5 | Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) | 1.620.000 |
| Đường D18 | Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải | 1.800.000 |
| Đường D23 | Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) | 300.000 |
| Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài | Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo | 310.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly 90 Seo Dơ (Dơ Đô) | 110.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà | 480.000 |
| Đường D1 | Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ | 720.000 |
| Đường D5 | Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng | 1.020.000 |
| Đường D5 | Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng | 310.000 |
| Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới | Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm | 840.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình | 240.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản 90 Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2 | 110.000 |
| Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử | 720.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ 90 Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo | 110.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo 90 đến hết đất Trụ sở Công an | 110.000 |
| Tỉnh lộ 159 | Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ 90 Thần cũ | 110.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ | 240.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu | 360.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ | 310.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu | 300.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến 90 UBND xã Nàn Sán cũ | 110.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Các đoạn đường giao thông các thôn 90 Đội 1, 2, Nàn Vái | 110.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ 90 đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải) | 110.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì 90 Văn Lâm) đến cầu La Hờ | 110.000 |
| Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp 90 xã Sín Chéng) | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.