Bảng giá đất Xã Si Ma Cai, Lào Cai từ 01/01/2026
231 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Si Ma Cai là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.2 | 400.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu Các đường ngõ thuộc Phố Thầu | Các đường ngõ thuộc Phố Thầu Mục 12.1 | 1.000.000 |
| Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.1 | 520.000 |
| Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.15 | 130.000 |
| Các đoạn còn lại Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.4 | 150.000 |
| Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.8 | 180.000 |
| Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.11 | 150.000 |
| Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải Đường D18 | Đường D18 Mục 19.1 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.6 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.7 | 400.000 |
| Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.6 | 150.000 |
| Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.3 | 500.000 |
| Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.4 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2 Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.9 | 180.000 |
| Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.9 | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.2 | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.1 | 3.150.000 |
| Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.5 | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.3 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.1 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) Đường C5 | Đường C5 Mục 18.1 | 2.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.1 | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.1 | 3.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước Phố Giàng Chẩn Hùng | Phố Giàng Chẩn Hùng Mục 7.1 | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.3 | 9.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú Đường Giàng Lao Pà | Đường Giàng Lao Pà Mục 15.1 | 1.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.9 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng Đường D5 | Đường D5 Mục 23.1 | 520.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài | Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài Mục 21.1 | 520.000 |
| Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa Phố Hoàng Thu Phố | Phố Hoàng Thu Phố Mục 17.1 | 3.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần Đường nhánh 2 | Đường nhánh 2 Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) Phố Cũ | Phố Cũ Mục 13.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.2 | 4.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.3 | 3.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.1 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô) Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.2 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) Đường D23 | Đường D23 Mục 20.1 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.5 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.8 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.10 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Mục 14.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.5 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.7 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng Phố Giàng Chẩn Hùng | Phố Giàng Chẩn Hùng Mục 7.2 | 6.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ Đường Cư Hòa Vần | Đường Cư Hòa Vần Mục 9.2 | 2.800.000 |
| Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ Đường Cư Hòa Vần | Đường Cư Hòa Vần Mục 9.1 | 3.800.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) Đường nhánh 5 | Đường nhánh 5 Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.3 | 150.000 |
| Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.6 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới | Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới Mục 25.1 | 1.400.000 |
| Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.3 | 3.500.000 |
| Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.4 | 600.000 |
| Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.8 | 3.500.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.2 | 180.000 |
| Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ Đường D1 | Đường D1 Mục 22.1 | 1.200.000 |
| Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.2 | 2.500.000 |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.3 | 3.200.000 |
| Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.4 | 3.200.000 |
| Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng Đường D5 | Đường D5 Mục 24.1 | 1.700.000 |
| Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.1 | 2.000.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng) Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.14 | 180.000 |
| Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải) Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.12 | 180.000 |
| Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.13 | 150.000 |
| Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ | Mục 3 | 3.000.000 |
| Đất hai bên đường nhánh 7 Đường nhánh 7 | Đường nhánh 7 Mục 10.1 | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.2 | 200.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu Các đường ngõ thuộc Phố Thầu | Các đường ngõ thuộc Phố Thầu Mục 12.1 | 500.000 |
| Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.1 | 260.000 |
| Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.15 | 70.000 |
| Các đoạn còn lại Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.4 | 80.000 |
| Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.8 | 90.000 |
| Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.11 | 80.000 |
| Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải Đường D18 | Đường D18 Mục 19.1 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.6 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.7 | 200.000 |
| Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.6 | 80.000 |
| Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.3 | 250.000 |
| Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.4 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2 Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.9 | 90.000 |
| Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.9 | 1.250.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.3 | 1.250.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.1 | 1.580.000 |
| Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.5 | 1.750.000 |
| Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.3 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.1 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) Đường C5 | Đường C5 Mục 18.1 | 1.350.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.7 | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.1 | 2.250.000 |
| Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.1 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước Phố Giàng Chẩn Hùng | Phố Giàng Chẩn Hùng Mục 7.1 | 1.750.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.1 | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú Đường Giàng Lao Pà | Đường Giàng Lao Pà Mục 15.1 | 850.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.9 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng Đường D5 | Đường D5 Mục 23.1 | 260.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài | Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài Mục 21.1 | 260.000 |
| Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa Phố Hoàng Thu Phố | Phố Hoàng Thu Phố Mục 17.1 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần Đường nhánh 2 | Đường nhánh 2 Mục 6.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) Phố Cũ | Phố Cũ Mục 13.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.2 | 2.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.3 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.1 | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô) Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.2 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) Đường D23 | Đường D23 Mục 20.1 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.5 | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.8 | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.10 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Mục 14.1 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.5 | 80.000 |
| Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.7 | 80.000 |
| Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng Phố Giàng Chẩn Hùng | Phố Giàng Chẩn Hùng Mục 7.2 | 3.250.000 |
| Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ Đường Cư Hòa Vần | Đường Cư Hòa Vần Mục 9.1 | 1.900.000 |
| Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ Đường Cư Hòa Vần | Đường Cư Hòa Vần Mục 9.2 | 1.400.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) Đường nhánh 5 | Đường nhánh 5 Mục 8.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.3 | 80.000 |
| Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.6 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới | Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới Mục 25.1 | 700.000 |
| Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.3 | 1.750.000 |
| Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.3 | 750.000 |
| Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.4 | 300.000 |
| Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.8 | 1.750.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.2 | 90.000 |
| Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.4 | 3.000.000 |
| Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ Đường D1 | Đường D1 Mục 22.1 | 600.000 |
| Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.2 | 1.250.000 |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.3 | 1.600.000 |
| Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.4 | 1.600.000 |
| Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng Đường D5 | Đường D5 Mục 24.1 | 850.000 |
| Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.1 | 1.000.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng) Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.14 | 90.000 |
| Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải) Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.12 | 90.000 |
| Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.13 | 80.000 |
| Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ | Mục 3 | 1.500.000 |
| Đất hai bên đường nhánh 7 Đường nhánh 7 | Đường nhánh 7 Mục 10.1 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.2 | 240.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc đoạn đường từ tiếp giáp số nhà 040 Phố Phố Thầu đến hết thôn Phố Thầu Các đường ngõ thuộc Phố Thầu | Các đường ngõ thuộc Phố Thầu Mục 12.1 | 600.000 |
| Các tuyến còn lại của các thôn thuộc Thị trấn Si Ma Cai cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.1 | 310.000 |
| Các vị trí đất còn lại tại các khu vực không có trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.15 | 80.000 |
| Các đoạn còn lại Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.4 | 90.000 |
| Các đoạn đường giao thông các thôn Đội 1, 2, Nàn Vái Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.8 | 110.000 |
| Các đường giao thông từ địa phận giáp xã Sán Chải cũ đến UBND xã Quan Hồ Thẩn cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.11 | 90.000 |
| Nối từ trục chính trái đoạn cửa nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Cửa hàng xe máy) đến trục chính phải Đường D18 | Đường D18 Mục 19.1 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học thôn Cán Chư Sử Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.6 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Lùng Phình Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.7 | 240.000 |
| Đoạn từ QL4 (nhà ông Tráng A Sính) đến hết địa phận xã Cán Cấu cũ giáp xã Lùng Thần cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.6 | 90.000 |
| Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến Trường Tiểu học Cán Cấu Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.3 | 300.000 |
| Đoạn từ UBND xã Cán Cấu cũ đến ngã ba đường rẽ đi Cốc Phà Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.4 | 480.000 |
| Đoạn từ cầu Hóa Chư Phùng (nằm ở ngã ba đi Sín Chéng, Si Ma Cai, Bản Mế) đến ngã ba đường rẽ vào thôn Đội 2 Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.9 | 110.000 |
| Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến ngã ba Trường nội trú Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.2 | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp nhà thi đấu đến hết đường Đinh Bộ Lĩnh (giáp ngã 3 đi thôn đội 2) Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.9 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 026 đến hết số nhà giáp số nhà 077 Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.2 | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 059 đến hết số nhà 129 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.2 | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 129 đến hết đất số nhà 137 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất số nhà 137 đến khe nước giữa trường THCS xã Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hợp khối Tài chính đến ngã ba số nhà 164 Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.1 | 1.890.000 |
| Đoạn từ khe nước giáp số nhà 452 đến giáp số nhà 556 Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.5 | 1.800.000 |
| Đoạn từ khe nước giữa trường THCS xã Si Ma Cai và THPT số 1 Si Ma Cai đến ngã tư Kiểm lâm Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.5 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã ba (rẽ vào thôn Hồ Sáo Chải) đến hết địa phận xã Quan Hồ Thần cũ Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.3 | 110.000 |
| Đoạn từ ngã ba (địa phận thôn Sín Hồ Sán) đến hết đất nhà ông Cư Seo Páo Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.1 | 110.000 |
| Đoạn từ ngã ba Huyện đội và hợp khối Kinh tế và Hạ tầng đến số nhà 005) Đường C5 | Đường C5 Mục 18.1 | 1.620.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết cây xăng thôn Phố Cũ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.7 | 4.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Thầu đến hết số nhà 026 Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.1 | 2.700.000 |
| Đoạn từ ngã ba Thống kê cơ sở đến ngã ba hợp khối Tài chính cũ Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.1 | 2.280.000 |
| Đoạn từ ngã ba Toà án giao Cư Hòa Vần đến ngã tư Nhà máy nước Phố Giàng Chẩn Hùng | Phố Giàng Chẩn Hùng Mục 7.1 | 2.100.000 |
| Đoạn từ ngã ba Trường Nội trú đến ngã ba Đồn Biên phòng cũ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.3 | 5.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ đến hết số nhà 059 Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.1 | 5.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao cắt với Quốc lộ 4 tại cổng UBND thị trấn cũ đến hết trường Nội trú Đường Giàng Lao Pà | Đường Giàng Lao Pà Mục 15.1 | 1.020.000 |
| Đoạn từ ngã ba giao với QL 4 đến UBND xã Nàn Sán cũ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.9 | 110.000 |
| Đoạn từ ngã ba hợp khối Tài chính cũ đến giáp đất số nhà 044 Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết nhà ông Sùng Seo Sáng Đường D5 | Đường D5 Mục 23.1 | 310.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Quảng đến hết đất nhà ông Giàng Seo Páo Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài | Đường nhánh thuộc đường D1 kéo dài Mục 21.1 | 310.000 |
| Đoạn từ ngã ba phòng Giáo dục đến ngã ba khối văn hóa Phố Hoàng Thu Phố | Phố Hoàng Thu Phố Mục 17.1 | 2.280.000 |
| Đoạn từ ngã ba sau UBND xã đến ngã ba Đảng ủy giao đường Cư Hòa Vần Đường nhánh 2 | Đường nhánh 2 Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 002 đến ngã ba giao phố Giàng Chẩn Hùng (sau Trạm nước) Phố Cũ | Phố Cũ Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 164 đến ngã tư Rừng cấm Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.2 | 2.880.000 |
| Đoạn từ ngã ba số nhà 166 đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thu Đường Tráng A Pao | Đường Tráng A Pao Mục 1.3 | 2.280.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi thôn Seo Khai Hoá đến ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.1 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi trường Tiểu học số 1 Sán Chải đến hết đất nhà ông Ly Seo Dơ (Dơ Đô) Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.2 | 110.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào thôn Sín Hồ Sán đến hết địa phận của thôn Phố Mới (hết đất nhà ông Cư Seo Páo) Đường D23 | Đường D23 Mục 20.1 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến ngã ba đường rẽ đi thôn Lềnh Sui Thàng Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.5 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi rẽ đi xã Lùng Phình đến hết địa phận xã Si Ma Cai Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.8 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đội 2 (nhà Dì Văn Lâm) đến cầu La Hờ Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.10 | 110.000 |
| Đoạn từ ngã ba đồn Biên phòng cũ đến Trạm y tế Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Mục 14.1 | 1.080.000 |
| Đoạn từ ngã tư (phòng khám đa khoa khu vực Cán Cấu) đến ngã ba (nhà ông Sùng A Pùa) thôn Cán Chư Sử Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.5 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã tư (ông Lý Văn Lý) đến ngã ba rẽ xuống Hồ Cạn Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.7 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến ngã ba cây xăng Phố Giàng Chẩn Hùng | Phố Giàng Chẩn Hùng Mục 7.2 | 3.900.000 |
| Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ Đường Cư Hòa Vần | Đường Cư Hòa Vần Mục 9.1 | 2.280.000 |
| Đoạn từ ngã tư rừng Cấm đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố (khối Văn hoá cũ) Đoạn từ ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố đến ngã ba sau phòng Giáo dục cũ Đường Cư Hòa Vần | Đường Cư Hòa Vần Mục 9.2 | 1.680.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa thôn Phố Cũ đến ngã ba giao đường 19/5 (Chi cục thuế cũ) Đường nhánh 5 | Đường nhánh 5 Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ly Seo Dơ đến ngã ba vào UBND xã Cán Cấu cũ Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) | Quốc lộ 4D (ngoài đường Đinh Bộ Lĩnh) Mục 26.3 | 90.000 |
| Đoạn từ nút giao thông ngã tư Kiểm lâm đến ngã ba giao Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) Đường 19/5 | Đường 19/5 Mục 4.6 | 2.400.000 |
| Đoạn từ nút giao với đường D4 sau Chi cục thống kê đến nút giao với đường Cư Hòa Vần sau Hạt kiểm lâm Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới | Đường sắp xếp dân cư Phố Thầu - Phố Mới Mục 25.1 | 840.000 |
| Đoạn từ số nhà 044 đến ngã ba số nhà 164 Phố Giàng Chẩn Mìn | Phố Giàng Chẩn Mìn Mục 5.3 | 2.100.000 |
| Đoạn từ số nhà 077 đến hết Phố Thầu Phố Thầu | Phố Thầu Mục 11.3 | 900.000 |
| Đoạn từ số nhà 556 đến ngã ba Phố Thầu Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.6 | 2.400.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Cốc Phà đến hết Trường Mầm non Cán Cấu Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.4 | 360.000 |
| Đoạn từ đất Trường mầm non số 1, xã Si Ma Cai đến hết nhà thi đấu Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.8 | 2.100.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Tráng Seo Giáo đến hết đất Trụ sở Công an Tỉnh lộ 159 | Tỉnh lộ 159 Mục 27.2 | 110.000 |
| Đoạng từ ngã ba Đồn Biên phòng cũ đến hết số nhà 452 Đường Đinh Bộ Lĩnh | Đường Đinh Bộ Lĩnh Mục 2.4 | 3.600.000 |
| Đường D1 kéo dài đoạn từ Đất hai bên đường từ đất nhà ông Đào Ngọc Hùng đến hết địa phận nội thị Si Ma Cai cũ Đường D1 | Đường D1 Mục 22.1 | 720.000 |
| Đường D4 (Đất hai bên đường từ Ngã ba sau quán Cối Xay Gió đến đầu phố Giàng Chẩn Mìn, sau Thống kê cơ sở Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.2 | 1.500.000 |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao với đường Tráng A Pao đến ngã ba giao với đường T2) Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.3 | 1.920.000 |
| Đường T2 (Từ ngã ba giao với Phố Giàng Chẩn Mìn (sau GDTX) đến ngã ba giao với Phố Hoàng Thu Phố) Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.4 | 1.920.000 |
| Đường ngõ từ nhà bà Đặng Thị Tiếp đến hết nhà ông Ngải Seo Dùng Đường D5 | Đường D5 Mục 24.1 | 1.020.000 |
| Đường từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu đến hết đất nhà ông Tư Chúc Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha | Các tuyến đường nhánh trong khu quy hoạch 16 ha Mục 16.1 | 1.200.000 |
| Đường từ ngã ba cầu Hoá Chư Phùng đến hết địa phận xã Si Ma Cai (giáp xã Sín Chéng) Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.14 | 110.000 |
| Đường từ điểm trường phân hiệu Mản Thẩn đi qua UBND xã Mản Thẩn cũ đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng (khu vực thuộc thôn Chu Liền Chải) Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.12 | 110.000 |
| Đường từ địa phận giáp xã Sín Chéng đến ngã ba cầu Hoá Chư Phùng Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư | Đường quy hoạch, đường trục chính, đường sắp xếp dân cư Mục 28.13 | 90.000 |
| Đường vào đất thuộc khu tập kết K2 cũ | Mục 3 | 1.800.000 |
| Đất hai bên đường nhánh 7 Đường nhánh 7 | Đường nhánh 7 Mục 10.1 | 1.620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.