Bảng giá đất Xã Y Tý, Lào Cai từ 01/01/2026
60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Y Tý là 5.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã A Lù cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 11.1 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Ý Tý cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 11.2 | 220.000 |
| Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.2 | 700.000 |
| Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý) Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.1 | 400.000 |
| Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ | Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ Mục 7.1 | 400.000 |
| Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.5 | 5.100.000 |
| Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm Tuyến D2 | Tuyến D2 Mục 3.1 | 5.100.000 |
| Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài) Đường đi thôn Choản Thèn | Đường đi thôn Choản Thèn Mục 6.2 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp thôn Ngải Thầu Thượng) Đường trục thôn Phan Cán Sử | Đường trục thôn Phan Cán Sử Mục 8.1 | 400.000 |
| Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng Đường trục thôn Trung Chải | Đường trục thôn Trung Chải Mục 10.1 | 400.000 |
| Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù cũ Đường trung tâm xã A Lù cũ | Đường trung tâm xã A Lù cũ Mục 2.1 | 300.000 |
| Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường | Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) Đường đi thôn Choản Thèn | Đường đi thôn Choản Thèn Mục 6.1 | 2.100.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường | Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường Mục 9.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.6 | 3.600.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.4 | 3.600.000 |
| Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý Tuyến D4 | Tuyến D4 Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Đường 158 đi Y Tý (đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ) Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.3 | 3.600.000 |
| Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) Tuyến D5 | Tuyến D5 Mục 4.1 | 5.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã A Lù cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 11.1 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Ý Tý cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 11.2 | 110.000 |
| Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.2 | 350.000 |
| Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý) Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.1 | 200.000 |
| Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ | Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ Mục 7.1 | 200.000 |
| Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.5 | 2.550.000 |
| Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm Tuyến D2 | Tuyến D2 Mục 3.1 | 2.550.000 |
| Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài) Đường đi thôn Choản Thèn | Đường đi thôn Choản Thèn Mục 6.2 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp thôn Ngải Thầu Thượng) Đường trục thôn Phan Cán Sử | Đường trục thôn Phan Cán Sử Mục 8.1 | 200.000 |
| Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng Đường trục thôn Trung Chải | Đường trục thôn Trung Chải Mục 10.1 | 200.000 |
| Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù cũ Đường trung tâm xã A Lù cũ | Đường trung tâm xã A Lù cũ Mục 2.1 | 150.000 |
| Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.7 | 1.250.000 |
| Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường | Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) Đường đi thôn Choản Thèn | Đường đi thôn Choản Thèn Mục 6.1 | 1.050.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường | Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường Mục 9.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.6 | 1.800.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.4 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý Tuyến D4 | Tuyến D4 Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường 158 đi Y Tý (đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ) Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.3 | 1.800.000 |
| Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) Tuyến D5 | Tuyến D5 Mục 4.1 | 2.550.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã A Lù cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 11.1 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Ý Tý cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 11.2 | 130.000 |
| Dọc tuyến 158 Từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đến giáp địa phận xã Ngải Thầu cũ Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.2 | 420.000 |
| Dọc tuyến đường 158 từ ngã ba xuống UBND xã A Lù cũ đi A Mú Sung (hết địa phận xã Y Tý) Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.1 | 240.000 |
| Dọc đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ (Phìn Chải 1, Phìn Chải 2, Chin Chu Lìn, Ngải Thầu thượng, Ngải Thầu hạ, Cán Cấu) Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ | Đường trục đi 06 thôn Ngải Thầu cũ Mục 7.1 | 240.000 |
| Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.5 | 3.060.000 |
| Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý đến ngã 3 đài tưởng niệm Tuyến D2 | Tuyến D2 Mục 3.1 | 3.060.000 |
| Từ ngã ba Choản Thèn đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn đi Hồng Ngài) Đường đi thôn Choản Thèn | Đường đi thôn Choản Thèn Mục 6.2 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến hết thôn Phan Cán Sử (tiếp giáp thôn Ngải Thầu Thượng) Đường trục thôn Phan Cán Sử | Đường trục thôn Phan Cán Sử Mục 8.1 | 240.000 |
| Từ ngã ba giao với Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường đến ngã ba đường đi Ngải Thầu Thượng Đường trục thôn Trung Chải | Đường trục thôn Trung Chải Mục 10.1 | 240.000 |
| Từ ngã ba giao với đường 158 dọc tuyến đường tới hết ranh giới quy hoạch trung tâm xã A Lù cũ Đường trung tâm xã A Lù cũ | Đường trung tâm xã A Lù cũ Mục 2.1 | 180.000 |
| Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Từ nhà Văn hoá thôn Phìn Hồ đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Trịnh Tường Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường | Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) Đường đi thôn Choản Thèn | Đường đi thôn Choản Thèn Mục 6.1 | 1.260.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường | Đường Phìn Hồ đi Trịnh Tường Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.6 | 2.160.000 |
| Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt đến hết địa giới hành chính xã Y Tý cũ hướng đi xã A Lù cũ Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.4 | 2.160.000 |
| Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý Tuyến D4 | Tuyến D4 Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Đường 158 đi Y Tý (đoạn từ địa phận xã Ngải Thầu cũ (giáp xã A Lù cũ) đến giáp Y Tý cũ) Đường tỉnh lộ 158 | Đường tỉnh lộ 158 Mục 1.3 | 2.160.000 |
| Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) Tuyến D5 | Tuyến D5 Mục 4.1 | 3.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.