Bảng giá đất Xã Bắc Hà, Lào Cai từ 01/01/2026

395 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Hà16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Ngọc Uyển, Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)1.080.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)1.800.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền3.700.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km32.700.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà1.380.000
Quốc lộ 4EĐất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)3.000.000
Quốc lộ 4EKhu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay2.300.000
Quốc lộ 4EĐất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang3.000.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình2.000.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai630.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư500.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)3.000.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)200.000
Đường Tỉnh 159Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang7.900.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)2.400.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải500.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn3.000.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)600.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành1.200.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)13.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)11.200.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)16.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)10.080.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)800.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 21.500.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)2.300.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai250.000
Đường Tỉnh 159Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư200.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )6.800.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)5.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)11.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)15.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)6.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ2.100.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)12.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương5.100.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà10.000.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)5.100.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)7.800.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo6.600.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà5.800.000
Đường bờ kè, suối Ngòi ĐùnTừ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên5.100.000
Đường bờ kè, suối Ngòi ĐùnĐất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng3.600.000
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)5.400.000
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ6.800.000
Phố CũĐất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)4.800.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam2.400.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)1.200.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà5.500.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 1595.200.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)5.200.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim4.300.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện5.200.000
Khu dân cư chợ trênHai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân6.400.000
Khu dân cư chợ trênTừ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)2.200.000
Phố CũĐất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)3.600.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn00815.000.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)12.000.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ8.000.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)13.000.000
Phố Vũ Văn MậtĐất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)14.000.000
Phố Bờ HồĐường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)8.080.000
Phố Bờ HồTừ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín8.640.000
Phố Bờ HồĐất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt8.080.000
Phố Bờ HồTừ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ7.070.000
Đường Nậm SắtĐất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 28.400.000
Đường Nậm SắtTừ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)6.200.000
Đường Nậm SắtĐất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)7.280.000
Đường Nậm SắtTừ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)7.280.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)12.000.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa8.000.000
Phố MớiĐất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)5.400.000
Phố Thanh NiênĐất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)7.500.000
Phố Tân HàĐất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối2.500.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn3.500.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)3.500.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)2.000.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)3.800.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng8.000.000
Phố Dìn ThàngĐất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối4.300.000
Phố Na QuangĐất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường2.700.000
Phố Thanh NiênĐất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)7.000.000
Đường Bắc Hà 2Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà1.800.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang1.400.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)2.400.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)2.300.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu1.400.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn1.500.000
Phố Na TháĐất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú4.500.000
Phố Na TháĐất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)4.500.000
Phố Nậm CáyTừ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn7.000.000
Phố Nậm CáyĐất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam4.000.000
Phố Vũ Văn UyênĐất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 25.900.000
Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na CồĐất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ6.300.000
Đường nội thôn Nậm CáyĐất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy1.000.000
Đường nội thôn Nậm CáyĐất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế2.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên1.400.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án)4.500.000
Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc HàTuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)5.500.000
Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)200.000
Phố núi 3 mẹ conĐất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 28.500.000
Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến8.200.000
Đường trục chính Vành đai 2Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)4.500.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng PhốĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)800.000
Đường Sân BayĐất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã1.000.000
Đường trục nhánh Vành đai 2Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)2.500.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ)4.000.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)1.500.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)700.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù250.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)880.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B300.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)380.000
Đường du lịch TDP Na LoTrục nhánh vành đai 22.550.000
Đường du lịch TDP Na LoCác vị trí đất còn lại (thuộc địa giới 90 hành chính xã Tài Chải cũ)170.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)400.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốTuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)400.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang600.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)500.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)600.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam500.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly300.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2270.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)250.000
Đường liên thônĐất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài200.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu3.500.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly250.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)3.500.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)200.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)200.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại260.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (131 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà690.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)900.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km31.350.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền1.850.000
Quốc lộ 4EĐất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)1.500.000
Quốc lộ 4EKhu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay1.150.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai320.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)540.000
Quốc lộ 4EĐất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang1.500.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình1.000.000
Đường Tỉnh 159Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang3.950.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải250.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)1.500.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn1.500.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)1.200.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)100.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)300.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư250.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành600.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)8.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)6.500.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)5.600.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)5.040.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2750.000
Đường Tỉnh 159Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư100.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai130.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)400.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)1.150.000
Đường Ngọc UyểnĐất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương2.550.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà5.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)3.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)7.500.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)2.500.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)5.500.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )3.400.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ1.050.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)6.000.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)2.550.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo3.300.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)3.900.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà2.900.000
Đường bờ kè, suối Ngòi ĐùnĐất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng1.800.000
Đường bờ kè, suối Ngòi ĐùnTừ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên2.550.000
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)2.700.000
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ3.400.000
Phố CũĐất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)2.400.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam1.200.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)600.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 1592.600.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)2.600.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim2.150.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện2.600.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà2.750.000
Khu dân cư chợ trênHai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân3.200.000
Khu dân cư chợ trênTừ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)1.100.000
Phố CũĐất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)1.800.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn0087.500.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)6.000.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ4.000.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)6.500.000
Phố Vũ Văn MậtĐất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)7.000.000
Phố Bờ HồĐất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt4.040.000
Phố Bờ HồTừ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín4.320.000
Phố Bờ HồĐường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)4.040.000
Phố Bờ HồTừ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ3.540.000
Đường Nậm SắtTừ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)3.640.000
Đường Nậm SắtĐất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 24.200.000
Đường Nậm SắtTừ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)3.100.000
Đường Nậm SắtĐất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)3.640.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa4.000.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)6.000.000
Phố MớiĐất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)2.700.000
Phố Thanh NiênĐất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)3.750.000
Phố Tân HàĐất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối1.250.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)1.750.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn1.750.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)1.900.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)1.000.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng4.000.000
Phố Dìn ThàngĐất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối2.150.000
Phố Na QuangĐất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường1.350.000
Phố Thanh NiênĐất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)3.500.000
Đường Bắc Hà 2Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà900.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu700.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)1.150.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn750.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang700.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)1.200.000
Phố Na TháĐất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)2.250.000
Phố Na TháĐất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú2.250.000
Phố Nậm CáyĐất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam2.000.000
Phố Nậm CáyTừ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn3.500.000
Phố Vũ Văn UyênĐất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 22.950.000
Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na CồĐất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ3.150.000
Đường nội thôn Nậm CáyĐất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế1.000.000
Đường nội thôn Nậm CáyĐất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án)2.250.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên700.000
Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc HàTuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)2.750.000
Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)100.000
Phố núi 3 mẹ conĐất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 24.250.000
Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến4.100.000
Đường trục chính Vành đai 2Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)2.250.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng PhốĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)400.000
Đường Sân BayĐất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã500.000
Đường trục nhánh Vành đai 2Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)1.250.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)350.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)750.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù130.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ)2.000.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)190.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)440.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B150.000
Đường du lịch TDP Na LoTrục nhánh vành đai 21.280.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang300.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)300.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)250.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốTuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)200.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)200.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam250.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)130.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly150.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2140.000
Đường liên thônĐất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài100.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly130.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)100.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)1.750.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)100.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu1.750.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ600.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 4EKhu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay1.380.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà830.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn)1.080.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình1.200.000
Quốc lộ 4EĐất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang1.800.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ)650.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km31.620.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai380.000
Quốc lộ 4EĐất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền2.220.000
Quốc lộ 4EĐất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề)1.800.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông)360.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn1.800.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ)1.800.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành720.000
Đường Tỉnh 159Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang4.740.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư300.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối)1.440.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải300.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ)120.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà)6.050.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098)7.800.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)9.600.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ)6.720.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2900.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ)480.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai150.000
Đường Tỉnh 159Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư120.000
Đường Tỉnh 159Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ)1.380.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi)9.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà6.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích)3.600.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện)7.200.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng)6.600.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) )4.080.000
Đường Ngọc UyểnĐất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương3.060.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh)3.000.000
Đường Ngọc UyểnĐất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ1.260.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh)3.060.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng)4.680.000
Đường 20-9Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo3.960.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà3.480.000
Đường bờ kè, suối Ngòi ĐùnTừ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên3.060.000
Đường bờ kè, suối Ngòi ĐùnĐất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng2.160.000
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn)3.240.000
Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ)Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ4.080.000
Phố CũĐất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc)2.880.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam1.440.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ)Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ)720.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 1593.120.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện3.120.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ)3.120.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà3.300.000
Đường Pạc KhaĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim2.580.000
Khu dân cư chợ trênTừ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên)1.320.000
Khu dân cư chợ trênHai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân3.840.000
Phố CũĐất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha)2.160.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai)7.800.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng)7.200.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ4.800.000
Phố Na CồĐất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn0089.000.000
Phố Vũ Văn MậtĐất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn)8.400.000
Phố Bờ HồTừ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín5.180.000
Phố Bờ HồTừ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ4.240.000
Phố Bờ HồĐất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt4.850.000
Phố Bờ HồĐường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ)4.850.000
Đường Nậm SắtĐất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 25.040.000
Đường Nậm SắtTừ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành)3.720.000
Đường Nậm SắtĐất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ)4.370.000
Đường Nậm SắtTừ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ)4.370.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa4.800.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3)7.200.000
Phố MớiĐất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng)3.240.000
Phố Thanh NiênĐất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng)4.500.000
Phố Tân HàĐất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối1.500.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa)1.200.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ)2.100.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà)2.280.000
Đường Vật tư - Na Hối (cũ)Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn2.100.000
Đường vào chợ ẩm thực Bắc HàĐất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng4.800.000
Phố Dìn ThàngĐất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối2.580.000
Phố Na QuangĐất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường1.620.000
Phố Thanh NiênĐất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng)4.200.000
Đường Bắc Hà 2Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà1.080.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu840.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn900.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang840.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu)1.380.000
Đường nội thôn Na QuangĐất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053)1.440.000
Phố Na TháĐất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng)2.700.000
Phố Na TháĐất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú2.700.000
Phố Nậm CáyTừ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn4.200.000
Phố Nậm CáyĐất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam2.400.000
Phố Vũ Văn UyênĐất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 23.540.000
Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na CồĐất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ3.780.000
Đường nội thôn Nậm CáyĐất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy600.000
Đường nội thôn Nậm CáyĐất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế1.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên840.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ)Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án)2.700.000
Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc HàTuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án)3.300.000
Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ)120.000
Phố núi 3 mẹ conĐất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 25.100.000
Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ)Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến4.920.000
Đường trục chính Vành đai 2Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án)2.700.000
Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng PhốĐất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú)480.000
Đường Sân BayĐất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã600.000
Đường trục nhánh Vành đai 2Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án)1.500.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ)900.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ)2.400.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ)420.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù150.000
Đường du lịch TDP Na LoTrục nhánh vành đai 21.530.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo)530.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo)230.000
Đường du lịch TDP Na LoĐất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B180.000
Đường du lịch TDP Na LoCác vị trí đất còn lại (thuộc địa giới 90 hành chính xã Tài Chải cũ)100.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ)240.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam300.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốTuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ)240.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang360.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư)300.000
Đường từ UBND xã đi Nậm ThốĐất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư)360.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ)150.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly180.000
Tuyến Làng Mới - Na KhèoĐất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2160.000
Đường liên thônĐất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài120.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5)120.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu2.100.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153)120.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo)2.100.000
Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc LyĐất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly150.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại160.000
Các tuyến đường khác còn lạiCác tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.