Bảng giá đất Xã Bắc Hà, Lào Cai từ 01/01/2026
395 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bắc Hà là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Ngọc Uyển, Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ) | 1.080.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn) | 1.800.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền | 3.700.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3 | 2.700.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà | 1.380.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề) | 3.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay | 2.300.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang | 3.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai | 630.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư | 500.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ) | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) | 200.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang | 7.900.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải | 500.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông) | 600.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành | 1.200.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) | 13.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) | 11.200.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) | 16.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) | 10.080.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) | 800.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2 | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ) | 2.300.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai | 250.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư | 200.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) ) | 6.800.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh) | 5.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) | 11.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi) | 15.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) | 6.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ | 2.100.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) | 12.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương | 5.100.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà | 10.000.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh) | 5.100.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng) | 7.800.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo | 6.600.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà | 5.800.000 |
| Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn | Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên | 5.100.000 |
| Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn | Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng | 3.600.000 |
| Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) | Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn) | 5.400.000 |
| Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) | Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ | 6.800.000 |
| Phố Cũ | Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc) | 4.800.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) | Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam | 2.400.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) | Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) | 1.200.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà | 5.500.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159 | 5.200.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ) | 5.200.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim | 4.300.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện | 5.200.000 |
| Khu dân cư chợ trên | Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân | 6.400.000 |
| Khu dân cư chợ trên | Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên) | 2.200.000 |
| Phố Cũ | Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha) | 3.600.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008 | 15.000.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng) | 12.000.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ | 8.000.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai) | 13.000.000 |
| Phố Vũ Văn Mật | Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn) | 14.000.000 |
| Phố Bờ Hồ | Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ) | 8.080.000 |
| Phố Bờ Hồ | Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín | 8.640.000 |
| Phố Bờ Hồ | Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt | 8.080.000 |
| Phố Bờ Hồ | Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ | 7.070.000 |
| Đường Nậm Sắt | Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 | 8.400.000 |
| Đường Nậm Sắt | Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành) | 6.200.000 |
| Đường Nậm Sắt | Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ) | 7.280.000 |
| Đường Nậm Sắt | Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ) | 7.280.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3) | 12.000.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa | 8.000.000 |
| Phố Mới | Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng) | 5.400.000 |
| Phố Thanh Niên | Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng) | 7.500.000 |
| Phố Tân Hà | Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối | 2.500.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn | 3.500.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) | 3.500.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa) | 2.000.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà) | 3.800.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng | 8.000.000 |
| Phố Dìn Thàng | Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối | 4.300.000 |
| Phố Na Quang | Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường | 2.700.000 |
| Phố Thanh Niên | Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng) | 7.000.000 |
| Đường Bắc Hà 2 | Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang | 1.400.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053) | 2.400.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu) | 2.300.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu | 1.400.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn | 1.500.000 |
| Phố Na Thá | Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú | 4.500.000 |
| Phố Na Thá | Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) | 4.500.000 |
| Phố Nậm Cáy | Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn | 7.000.000 |
| Phố Nậm Cáy | Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam | 4.000.000 |
| Phố Vũ Văn Uyên | Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 | 5.900.000 |
| Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ | Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ | 6.300.000 |
| Đường nội thôn Nậm Cáy | Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy | 1.000.000 |
| Đường nội thôn Nậm Cáy | Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế | 2.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) | Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | 1.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) | Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) | 4.500.000 |
| Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà | Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) | 5.500.000 |
| Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ) | 200.000 |
| Phố núi 3 mẹ con | Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 | 8.500.000 |
| Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) | Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến | 8.200.000 |
| Đường trục chính Vành đai 2 | Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án) | 4.500.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú) | 800.000 |
| Đường Sân Bay | Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã | 1.000.000 |
| Đường trục nhánh Vành đai 2 | Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) | 2.500.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) | 4.000.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ) | 1.500.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ) | 700.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù | 250.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo) | 880.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B | 300.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo) | 380.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Trục nhánh vành đai 2 | 2.550.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới 90 hành chính xã Tài Chải cũ) | 170.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ) | 400.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ) | 400.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang | 600.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư) | 500.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư) | 600.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam | 500.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly | 300.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 | 270.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ) | 250.000 |
| Đường liên thôn | Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài | 200.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu | 3.500.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly | 250.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo) | 3.500.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5) | 200.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153) | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại | 260.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (131 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà | 690.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn) | 900.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền | 1.850.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề) | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay | 1.150.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai | 320.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ) | 540.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang | 3.950.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải | 250.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ) | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) | 100.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông) | 300.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư | 250.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành | 600.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) | 8.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) | 6.500.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) | 5.600.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) | 5.040.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2 | 750.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư | 100.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai | 130.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) | 400.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ) | 1.150.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương | 2.550.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà | 5.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) | 3.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi) | 7.500.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh) | 2.500.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) | 5.500.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) ) | 3.400.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ | 1.050.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) | 6.000.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh) | 2.550.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo | 3.300.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng) | 3.900.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà | 2.900.000 |
| Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn | Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng | 1.800.000 |
| Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn | Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên | 2.550.000 |
| Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) | Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn) | 2.700.000 |
| Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) | Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ | 3.400.000 |
| Phố Cũ | Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc) | 2.400.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) | Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam | 1.200.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) | Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) | 600.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159 | 2.600.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ) | 2.600.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim | 2.150.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện | 2.600.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà | 2.750.000 |
| Khu dân cư chợ trên | Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân | 3.200.000 |
| Khu dân cư chợ trên | Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên) | 1.100.000 |
| Phố Cũ | Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha) | 1.800.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008 | 7.500.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng) | 6.000.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ | 4.000.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai) | 6.500.000 |
| Phố Vũ Văn Mật | Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn) | 7.000.000 |
| Phố Bờ Hồ | Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt | 4.040.000 |
| Phố Bờ Hồ | Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín | 4.320.000 |
| Phố Bờ Hồ | Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ) | 4.040.000 |
| Phố Bờ Hồ | Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ | 3.540.000 |
| Đường Nậm Sắt | Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ) | 3.640.000 |
| Đường Nậm Sắt | Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 | 4.200.000 |
| Đường Nậm Sắt | Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành) | 3.100.000 |
| Đường Nậm Sắt | Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ) | 3.640.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa | 4.000.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3) | 6.000.000 |
| Phố Mới | Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng) | 2.700.000 |
| Phố Thanh Niên | Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng) | 3.750.000 |
| Phố Tân Hà | Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối | 1.250.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) | 1.750.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn | 1.750.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà) | 1.900.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa) | 1.000.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng | 4.000.000 |
| Phố Dìn Thàng | Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối | 2.150.000 |
| Phố Na Quang | Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường | 1.350.000 |
| Phố Thanh Niên | Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng) | 3.500.000 |
| Đường Bắc Hà 2 | Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà | 900.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu | 700.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu) | 1.150.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn | 750.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang | 700.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053) | 1.200.000 |
| Phố Na Thá | Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) | 2.250.000 |
| Phố Na Thá | Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú | 2.250.000 |
| Phố Nậm Cáy | Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam | 2.000.000 |
| Phố Nậm Cáy | Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn | 3.500.000 |
| Phố Vũ Văn Uyên | Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 | 2.950.000 |
| Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ | Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ | 3.150.000 |
| Đường nội thôn Nậm Cáy | Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế | 1.000.000 |
| Đường nội thôn Nậm Cáy | Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy | 500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) | Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) | 2.250.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) | Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | 700.000 |
| Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà | Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) | 2.750.000 |
| Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ) | 100.000 |
| Phố núi 3 mẹ con | Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 | 4.250.000 |
| Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) | Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến | 4.100.000 |
| Đường trục chính Vành đai 2 | Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án) | 2.250.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú) | 400.000 |
| Đường Sân Bay | Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã | 500.000 |
| Đường trục nhánh Vành đai 2 | Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) | 1.250.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ) | 350.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ) | 750.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù | 130.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) | 2.000.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo) | 190.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo) | 440.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B | 150.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Trục nhánh vành đai 2 | 1.280.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang | 300.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư) | 300.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư) | 250.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ) | 200.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ) | 200.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam | 250.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ) | 130.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly | 150.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 | 140.000 |
| Đường liên thôn | Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài | 100.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly | 130.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5) | 100.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo) | 1.750.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153) | 100.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu | 1.750.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4E | Khu TĐC đường tỉnh lộ 159 thôn Sân Bay | 1.380.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà | 830.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn) | 1.080.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lùng Phình | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất một bên đường từ ông Phạm Văn Dư (TDP Na Lo) đến giáp hết đất nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang | 1.800.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà đến ranh giới xã Na Hối (cũ) - Nậm Mòn (cũ) | 650.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ cầu Km4 đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3 | 1.620.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) đến giáp ranh xã Bảo Nhai | 380.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất hai bên đường từ cầu Km3 đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền | 2.220.000 |
| Quốc lộ 4E | Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề) | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (cũ) (cũ) (Cầu bê tông) | 360.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp SN089 đường 20-9 (nhà Quynh Phụng) đến hết đất thị trấn | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) đến ranh giới Na Hối (cũ)- Bản Phố (cũ) | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết nhà ông Giàng Seo Thành | 720.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất bên đường từ nhà Nam Hường (ngã 3) đến giáp đất nhà Quang Thủy TDP Na Lang | 4.740.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) (cũ) - Tả Van Chư | 300.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) | 1.440.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Bản Phố (cũ) đến nhà ông Vàng Seo Mềnh, thôn Chồ Chải | 300.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố ( cũ) - Na Hối (cũ) thôn Chỉu Cái (Cầu bê tông) đến ranh giới Thải Giàng Phố (cũ) - Bản Liền (cầu Sắt thôn San Sả Hồ) | 120.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải (cũ), xã Na Hối (cũ) đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) | 6.050.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) | 7.800.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH-SMC) đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) | 9.600.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) | 6.720.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối (cũ) - Bản Phố (cũ) đến cầu thôn Bản Phố 2 | 900.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ Ngã ba giáp trường tiểu học Bản Phố đến ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) | 480.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ ngã ba UBND xã đến hết ranh giới xã Hoàng Thu Phố (cũ) - xã Nậm Sín, huyện Si Ma Cai | 150.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất 2 bên đường tỉnh lộ 159 đoạn ngã ba làng mới đi xã Tả Van Chư | 120.000 |
| Đường Tỉnh 159 | Đất hai bên đường từ cầu thôn Bản Phố 2 đến hết trường tiểu học Bản Phố (cũ) | 1.380.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) đến hết đất Sn-019 (bà Nguyễn Thị Hợi) | 9.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà | 6.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn335) đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) | 3.600.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) | 7.200.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) | 6.600.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ nhà ông Lâm Thanh Tâm TDP Na Pắc Ngam đến hết đất nhà Đông Bàn (ranh giới thị trấn (cũ), Tà Chải (cũ), Na Hối (cũ) ) | 4.080.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất một bên đường từ nhà ông Quang Thủy TDP Na Lang đến hết đất nhà ông Mai Nghĩa Cương | 3.060.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến đường rẽ vào TDP Na Kim (hết đất nhà Liên Vinh) | 3.000.000 |
| Đường Ngọc Uyển | Đất hai bên đường từ đường rẽ vào TDP Na Kim đến ngầm Tả Hồ | 1.260.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến giáp cổng NVH các dân tộc (nhà bà Đỉnh) | 3.060.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ Sn001 (bà Tý) đến giáp đất SN028 (nhà Tuấn Vượng) | 4.680.000 |
| Đường 20-9 | Đất hai bên đường từ nhà SN028 (nhà Tuấn Vượng) đến ngầm tràn Na Khèo | 3.960.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Tổ dân phố Nậm Cáy, thị trấn Bắc Hà (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải (cũ) - Thị trấn Bắc Hà | 3.480.000 |
| Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn | Từ đất từ trường mầm non cũ đến hết đất nhà ông Lâm Văn Liên | 3.060.000 |
| Đường bờ kè, suối Ngòi Đùn | Đất từ giáp ranh đất nhà ông Lâm Văn Liêm đến giáp nhà Cương Năng | 2.160.000 |
| Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) | Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn) | 3.240.000 |
| Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) đến ranh giới Na Hối (cũ) | Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) đến ranh giới Na Hối - thị trấn Bắc Hà cũ | 4.080.000 |
| Phố Cũ | Đất hai bên đường từ SN001 (nhà Chính Thu) vòng qua trường tiểu học đến hết Sn046 (nhà ông Hải) (xưởng mộc) | 2.880.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) | Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pạc Kha đến hết đất nhà nghỉ Pacific TDP Na Pắc Ngam | 1.440.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố (cũ) | Đất hai bên đường từ giáp đất nhà nghỉ Pacific TDP Nậm Châu đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) | 720.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 159 | 3.120.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngã ba cổng chào giáp nhà Tuấn Cảnh TDP Na Lang đến giáp đường rẽ vào Bệnh viện | 3.120.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào bệnh viện đến ngầm tràn Tà Chải (cũ) | 3.120.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà | 3.300.000 |
| Đường Pạc Kha | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ), TDP Na Kim | 2.580.000 |
| Khu dân cư chợ trên | Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên) | 1.320.000 |
| Khu dân cư chợ trên | Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu, và từ sau SN-060 đường Na Cồ (nhà Đức Sự) đến hết đất nhà Liên Nhân | 3.840.000 |
| Phố Cũ | Đất hai bên đường từ ngã ba nối đường Na Hối với đường Phố Cũ (nhà Bình Phấn) đến giáp SN005 đường Na Hối (nhà bà Trần Thị Kha) | 2.160.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn008 (nhà ông Sinh Nguyệt) đến hết Sn- 058 (nhà Toàn Mai) | 7.800.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ giáp nhà Toàn Mai Sn058 (Đoạn khu dân cư chợ trên) đến hết Sn068 (nhà ông Hướng) | 7.200.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn070 (ông Thoại Thọ) đến tràn Hồ Na Cồ | 4.800.000 |
| Phố Na Cồ | Đất hai bên đường từ Sn002 (nhà ông Tiến Lệ) đến hết đất nhà Sinh Nguyệt Sn008 | 9.000.000 |
| Phố Vũ Văn Mật | Đất hai bên đường từ Sn001 (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn035 (nhà Đông Doãn) | 8.400.000 |
| Phố Bờ Hồ | Từ nhà Long Thủy qua nhà Pho Hiên đến hết đất nhà bà Tín | 5.180.000 |
| Phố Bờ Hồ | Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ | 4.240.000 |
| Phố Bờ Hồ | Đất bên phải đường Từ đối diện Sn012 (ông Thủy Tuyến) đến giáp Sn-035 (nhà ông Đông Doãn); và nhà ông Tám, nhà ông Việt | 4.850.000 |
| Phố Bờ Hồ | Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ) | 4.850.000 |
| Đường Nậm Sắt | Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 | 5.040.000 |
| Đường Nậm Sắt | Từ giáp Sn012 (nhà bà Tuyến) Phố Vũ Văn Mật đến hết Sn-078 (nhà ông Nga Thành) | 3.720.000 |
| Đường Nậm Sắt | Đất một bên đường từ đối diện Trung tâm VHTT huyện (nhà ông Hùng Uyên) đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ) | 4.370.000 |
| Đường Nậm Sắt | Từ giáp Sn001 Phố Vũ Văn Mật (khách sạn Nhật Quang) đến hết Sn002 (nhà Quang Lan - Phố Bờ Hồ) | 4.370.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất từ giáp nhà Văn hóa TDP Na Cồ đến hết đất nhà Giang Hoa | 4.800.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Nhung (giáp ngã 3) | 7.200.000 |
| Phố Mới | Đất hai bên đường TĐC từ đất nhà Hải Hằng (giáp nhà Nam Hường) đến đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (giấp đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng) | 3.240.000 |
| Phố Thanh Niên | Đất hai bên đường từ Sn064 (nhà Tuấn Diễn) đến hết đất SN006 (nhà bà Thắng) | 4.500.000 |
| Phố Tân Hà | Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp SN031 đường Na Hối | 1.500.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa) | 1.200.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố (cũ) | 2.100.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ Sn006 (nhà Long Phượng) đến ngã 3 giao với đường Dìn Thàng (nhà nghỉ Bắc Hà) | 2.280.000 |
| Đường Vật tư - Na Hối (cũ) | Đất hai bên đường từ Sn032 (Tuấn Minh) đến hết địa phận thị trấn | 2.100.000 |
| Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà | Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng | 4.800.000 |
| Phố Dìn Thàng | Đất hai bên đường từ nhà Sn001 (Bắc Thắm) đến giáp ngã 3 giao với đường Na Hối | 2.580.000 |
| Phố Na Quang | Đất hai bên đường từ cổng khối dân qua NVH Na Quang 3 đến hết đường | 1.620.000 |
| Phố Thanh Niên | Đất hai bên đường từ trường Mầm non cũ (đối diện trường cấp 3) đến hết Sn075 (ông Nam), đối diện Sn046 (nhà Cương Năng) | 4.200.000 |
| Đường Bắc Hà 2 | Đất hai bên đường từ nhà ông Xứng - Hạnh đến ngã 3 phố Tân Hà | 1.080.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu | 840.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ đối diện Nhà văn hóa Na Quang 3 vòng đến nhà ông Tuyết Dinh đến hết đất thị trấn | 900.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến ngã 3 đường Na Thá giao với đường nội thôn Na Quang | 840.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ sau Sn209 (nhà Hoan Huấn) - Sn211 (Phượng Dõi) đến sau đất Sn167 (nhà ông Công Thu) | 1.380.000 |
| Đường nội thôn Na Quang | Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn053) | 1.440.000 |
| Phố Na Thá | Đất một bên đường từ nhà ông Vương Văn Phú (đối diện nhà ông Trung Dương) đến hết trường Nội trú, đối diện hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) | 2.700.000 |
| Phố Na Thá | Đất một bên đường từ Sn001 (ông Trung Dương) đến hết Sn-069 (nhà Thuyết Tùng) đối diện trường Nội trú | 2.700.000 |
| Phố Nậm Cáy | Từ ngã 3 Đường Pạc Kha giao với đường ra đập tràn (ông Triển) đến đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ đến hết đất thị trấn | 4.200.000 |
| Phố Nậm Cáy | Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn TDP Na Pắc Ngam | 2.400.000 |
| Phố Vũ Văn Uyên | Đất hai bên đường Tuyến T1, T5 khu dân cư số 2 | 3.540.000 |
| Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ | Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ (nhà bà Chinh) đến giao với đường TĐC ven chợ | 3.780.000 |
| Đường nội thôn Nậm Cáy | Đất hai bên đường từ nhà Huân Huế đến hết đường bê tông Nậm Cáy | 600.000 |
| Đường nội thôn Nậm Cáy | Đất hai bên đường từ Đường Pạc Kha (nhà ông Đức Hà) đến giáp nhà Huân Huế | 1.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) | Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên | 840.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Châu, xã Tà Chải (cũ) | Tuyến đường NC1, NC2, NC3, NC4, NC5, NC6, NC7, NC8, NC9, NC 10, NC 11, NC 12 (Theo quy hoạch dự án) | 2.700.000 |
| Khu dân cư + dịch vụ du lịch (Đồng Sín Chải), xã Na Hối (cũ), đô thị Bắc Hà | Tuyến đường T1, T2, T3, T4, T5, T6, T7, T8, T9 (Theo quy hoạch dự án) | 3.300.000 |
| Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) đến ranh giới Na Hối (cũ) -Nậm Mòn (cũ) | 120.000 |
| Phố núi 3 mẹ con | Đất hai bên đường Tuyến T2, T3, T4 khu dân cư số 2 | 5.100.000 |
| Đường N3 (Cây xăng - Tả Hồ) | Từ Ngã ba giáp nhà Tuyến Tích đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 153 nhà Nhung Quyến | 4.920.000 |
| Đường trục chính Vành đai 2 | Đất hai bên đường đoạn từ ngã ba đường TL 153 - nhà ông Tân Minh đến hết tuyến đường Vành đai 2 (theo quy hoạch dự án) | 2.700.000 |
| Đoạn nối đường Pạc Kha - xã Thải Giàng Phố | Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố (cũ) đến ngã tư thôn Sân Bay (giáp vườn hoa Việt Tú) | 480.000 |
| Đường Sân Bay | Đất hai bên đường từ ngã ba thôn Sân Bay (nhà ông Bùi Văn Trung) đến Trạm Y tế xã | 600.000 |
| Đường trục nhánh Vành đai 2 | Đất hai bên đường Tuyến NH 41, NH28, NH29, NH18, NH17 (Theo quy hoạch dự án) | 1.500.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (cũ) (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải (cũ) - Thải Giàng Phố cũ) | 900.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường Sắp xếp dân cư trung tâm xã Bản Phố (cũ) | 2.400.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Chung đến trường tiểu học Thải Giàng Phố (cũ) | 420.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Hoàng Đình Lừ đến ranh giới thôn Ngài Ma Lùng Trù | 150.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Trục nhánh vành đai 2 | 1.530.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường từ Cổng chào TDP VH Na Lo (nhà ông Vàng Văn Tình) đến đầu cầu treo (hết đất NVH TDP Na Hô cũ - nay là TDP Na Lo) | 530.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường từ nhà ông Vàng Văn Thiệp đến hết đất nhà ông Vàng Văn Diêu (TDP Na Lo) | 230.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A - Na Áng B | 180.000 |
| Đường du lịch TDP Na Lo | Các vị trí đất còn lại (thuộc địa giới 90 hành chính xã Tài Chải cũ) | 100.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ ngã ba TDP Na Kim đến ranh giới xã Bản Phố (cũ) | 240.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường thuộc TDP: Na Pắc Ngam | 300.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Tuyến từ ngã ba giáp đất nhà Thủy Thụ đến hết đất ranh giới xã Tà Chải (cũ) | 240.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất 2 bên đường từ nhà ông Phan Ngọc Thư đến hết nhà bà Tô Thị Thu Hương, TDP Na Lang | 360.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ cổng chào TDP Na Kim đến ngã ba TDP Na Kim (giáp đất nhà Hoàng Văn Thư) | 300.000 |
| Đường từ UBND xã đi Nậm Thố | Đất hai bên đường từ nhà ông Nông Đức Thiều đến hết ngã ba TDP Na Kim (nhà Hoàng Văn Thư) | 360.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường từ ranh giới Na Khèo-Tà Chải đến hết ranh giới thôn Làng Mới- Bản Phố (cũ) | 150.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường từ ngã ba trường Tiểu học Na Hối đến ranh giới xã Cốc Ly | 180.000 |
| Tuyến Làng Mới - Na Khèo | Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 | 160.000 |
| Đường liên thôn | Đất 2 bên đường thuộc các thôn: Chồ Chải; Hoàng Hạ, Bản Pấy, Tả Thồ 2, Tả Thồ 1, Lao Phú Sáng, Sỉn Giáo Ngài | 120.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Ngải Số đến Ngã ba nhà ông Lèng Trung Hiếu (Đường Km5) | 120.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đầu Đường BV1 điểm cuối đường theo trục đường khu dân cư Nạm Châu | 2.100.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai đường giáp ranh xã Na Hối (cũ) thôn Lèng Phàng Làng Mương đến Ngã ba nha ông Lèng Trung Hiếu (Đường rẽ đi Km9 đường 153) | 120.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đường hai bên đường từ nhà ông Tráng Dín Củi đến hết nhà ông Vàng Văn Yêm (TDP Na Lo) | 2.100.000 |
| Đường liên xã Nậm Mòn (cũ) - Cốc Ly | Đất hai bên đường từ ngã ba giáp nhà ông Lèng Trung Hiếu đến ranh giới xã Cốc Ly | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại | 160.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại thuộc thị trấn Bắc Hà cũ | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.