Bảng giá đất Xã Lương Thịnh, Lào Cai từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Thịnh là 2.070.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến khu TĐC tại thôn Yên Định | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ | 450.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện | 1.440.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh | 400.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến | 800.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định | 2.070.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn | 400.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện | 800.000 |
| Đường Phương Đạo - Hồng Ca | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đến Trạm Y Tế xã | 600.000 |
| Đường Phương Đạo - Hồng Ca | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Phương Đạo II | 200.000 |
| Đường đi thôn Chấn Hưng | 200.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông | 300.000 |
| Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cổng nhà máy quặng Hà Quang | 500.000 |
| Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh | 200.000 |
| Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh | Đoạn từ ngã tư thôn Yên Thịnh đến cổng trường mầm non | 300.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh | 300.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn từ Quốc lộ 37 cũ đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh | 500.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành | 910.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh | 200.000 |
| Đường đi thôn Khe Bát | 200.000 | |
| Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh | 200.000 | |
| Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá | 200.000 | |
| Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 | 200.000 | |
| Đường thôn Khang Chính | Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở | 250.000 |
| Đường từ trung tâm xã Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh | Đoạn từ ngã tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng | 250.000 |
| Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình | 200.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định | 1.040.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh | 200.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện | 720.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng | 750.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến | 400.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến khu TĐC tại thôn Yên Định | 500.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định | 750.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ | 230.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện | 400.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn | 200.000 |
| Đường Phương Đạo - Hồng Ca | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đến Trạm Y Tế xã | 300.000 |
| Đường Phương Đạo - Hồng Ca | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Phương Đạo II | 100.000 |
| Đường đi thôn Chấn Hưng | 100.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cổng nhà máy quặng Hà Quang | 250.000 |
| Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông | 150.000 |
| Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh | Đoạn từ ngã tư thôn Yên Thịnh đến cổng trường mầm non | 150.000 |
| Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh | 100.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn từ Quốc lộ 37 cũ đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh | 250.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh | 150.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh | 100.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành | 460.000 |
| Đường đi thôn Khe Bát | 100.000 | |
| Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh | 100.000 | |
| Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 | 100.000 | |
| Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá | 100.000 | |
| Đường thôn Khang Chính | Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở | 130.000 |
| Đường từ trung tâm xã Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh | Đoạn từ ngã tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng | 130.000 |
| Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình | 100.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến | 480.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến khu TĐC tại thôn Yên Định | 600.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư theo đường QL 37 cũ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Khoa thôn Yên Định | 900.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh cũ | 270.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng | 900.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Yên Định | 1.240.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện | 860.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ nhà văn hóa thôn Yên Định đến giáp xã Hưng Khánh | 240.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Thiện | 480.000 |
| Quốc lộ 37 cũ | Đường Quốc lộ 37 cũ tại thôn Lương Môn | 240.000 |
| Đường Phương Đạo - Hồng Ca | Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đến Trạm Y Tế xã | 360.000 |
| Đường Phương Đạo - Hồng Ca | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Phương Đạo II | 120.000 |
| Đường đi thôn Chấn Hưng | 120.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông | 180.000 |
| Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Quy Mông | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cổng nhà máy quặng Hà Quang | 300.000 |
| Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh | Đoạn từ ngã tư thôn Yên Thịnh đến cổng trường mầm non | 180.000 |
| Đường từ thôn Yên Định đi Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh | 120.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn từ Quốc lộ 37 cũ đến cầu Suối Nội thôn Yên Thịnh | 300.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Vũ Minh Tâm thôn Yên Ninh | 180.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Ngọn Đồng, xã Hưng Khánh | 120.000 |
| Đường vào trung tâm xã Hưng Thịnh cũ | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Yên Thành | 550.000 |
| Đường nội thôn Đồng Bằng 1+2 | 120.000 | |
| Đường đi thôn Khe Bát | 120.000 | |
| Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tàm, Khe Cá | 120.000 | |
| Đường thôn Khe Vải đi thôn Liên Thịnh | 120.000 | |
| Đường thôn Khang Chính | Đoạn từ Ngã ba Yên Ninh - Khang Chính đến nhà văn hóa thôn Khang Chính đến ngã ba Gò Lở | 150.000 |
| Đường từ trung tâm xã Hưng Thịnh cũ đến thôn Quang Vinh | Đoạn từ ngã tư Yên Ninh đến ngã ba đi thôn Kim Bình đến giáp ranh xã Việt Hồng | 150.000 |
| Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình | 120.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.