Bảng giá đất Xã Thượng Hà, Lào Cai từ 01/01/2026
138 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Thượng Hà là 1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km 146+300 đến Km 147), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 27 | 160.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại khu vực Mai Đào | Mục 25 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại khu vực Vài Siêu | Mục 26 | 180.000 |
| Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) | Mục 16 | 200.000 |
| Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ | Mục 22 | 200.000 |
| Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào | Mục 23 | 200.000 |
| Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu | Mục 15 | 200.000 |
| Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu) | Mục 21 | 200.000 |
| Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào | Mục 24 | 200.000 |
| Khu vực từ km 129 đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70 | Mục 9 | 220.000 |
| Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang | Mục 17 | 200.000 |
| Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu | Mục 19 | 200.000 |
| Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính | Mục 20 | 200.000 |
| Từ Km 127+650 đến hết đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Từ Km 142 đến Km 146 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 300.000 |
| Từ Km 146 đến Km 146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 1.200.000 |
| Từ Km 146+300 đến Km 147 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Từ Km 147 đến giáp đất xã Xuân Quang Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 900.000 |
| Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan (cũ) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 1.500.000 |
| Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2) | Mục 11 | 300.000 |
| Từ giáp đất xã Bảo Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 500.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu. Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B | Mục 4 | 300.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 250.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 400.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông Lưu Thanh Tuấn) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 500.000 |
| Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 3.1 | 500.000 |
| Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 1.000.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.2 | 800.000 |
| Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2) | Mục 14 | 200.000 |
| Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) | Mục 10 | 220.000 |
| Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phân năng lượng tái tạo BATT | Mục 18 | 200.000 |
| Từ sau đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 350.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 300.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.3 | 300.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2 | Mục 13 | 300.000 |
| Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải) | Mục 12 | 220.000 |
| Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.1 | 300.000 |
| Từ đầu cầu bản 5 Mai Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 800.000 |
| Đường bản 1 đi bản 2: từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà | Mục 6 | 200.000 |
| Đường bản 1B: từ TBA 1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ) | Mục 5 | 200.000 |
| Đường bản 3 đi bản 1: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1) | Mục 7 | 200.000 |
| Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A | Mục 3 | 200.000 |
| Đường bản 4 (cũ) | Mục 8 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 27 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại khu vực Mai Đào | Mục 25 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại khu vực Vài Siêu | Mục 26 | 90.000 |
| Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) | Mục 16 | 100.000 |
| Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ | Mục 22 | 100.000 |
| Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào | Mục 23 | 100.000 |
| Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu | Mục 15 | 100.000 |
| Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu) | Mục 21 | 100.000 |
| Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào | Mục 24 | 100.000 |
| Khu vực từ km 129 đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70 | Mục 9 | 110.000 |
| Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang | Mục 17 | 100.000 |
| Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu | Mục 19 | 100.000 |
| Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính | Mục 20 | 100.000 |
| Từ Km 127+650 đến hết đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 600.000 |
| Từ Km 142 đến Km 146 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 150.000 |
| Từ Km 146 đến Km 146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 600.000 |
| Từ Km 146+300 đến Km 147 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 750.000 |
| Từ Km 147 đến giáp đất xã Xuân Quang Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 450.000 |
| Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan (cũ) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 750.000 |
| Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2) | Mục 11 | 150.000 |
| Từ giáp đất xã Bảo Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 500.000 |
| Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 250.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu. Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 500.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B | Mục 4 | 150.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 130.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông Lưu Thanh Tuấn) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 250.000 |
| Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 3.1 | 250.000 |
| Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 500.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.2 | 400.000 |
| Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2) | Mục 14 | 100.000 |
| Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) | Mục 10 | 110.000 |
| Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phân năng lượng tái tạo BATT | Mục 18 | 100.000 |
| Từ sau đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 180.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 150.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.3 | 150.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2 | Mục 13 | 150.000 |
| Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải) | Mục 12 | 110.000 |
| Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.1 | 150.000 |
| Từ đầu cầu bản 5 Mai Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 400.000 |
| Đường bản 1 đi bản 2: từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà | Mục 6 | 100.000 |
| Đường bản 1B: từ TBA 1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ) | Mục 5 | 100.000 |
| Đường bản 3 đi bản 1: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1) | Mục 7 | 100.000 |
| Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A | Mục 3 | 100.000 |
| Đường bản 4 (cũ) | Mục 8 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 27 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại khu vực Mai Đào | Mục 25 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại khu vực Vài Siêu | Mục 26 | 110.000 |
| Các vị trí đất còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) | Mục 16 | 120.000 |
| Dọc đường liên bản 3, 4, 5, 6 Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết đến đường rẽ đi vào bản 8 Vài Siêu cũ | Mục 22 | 120.000 |
| Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào | Mục 23 | 120.000 |
| Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu | Mục 15 | 120.000 |
| Khu vực 2 thôn Vài Siêu: Dọc đường liên xã Thượng Hà - Minh Tân, từ sau nhà ông Nguyễn Văn Hợi (bản 3 Vài Siêu) đến hết đất nhà ông Bàn Văn Chánh (bản 2 Vài Siêu) | Mục 21 | 120.000 |
| Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Bàn Minh Hạnh bản 1 Mai Đào | Mục 24 | 120.000 |
| Khu vực từ km 129 đến km 132, trừ các hộ dọc đường QL70 | Mục 9 | 130.000 |
| Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Nguyễn Văn Đang | Mục 17 | 120.000 |
| Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Bàn Văn Chính thôn 1 Vài Siêu | Mục 19 | 120.000 |
| Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà Ly Seo Kính | Mục 20 | 120.000 |
| Từ Km 127+650 đến hết đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 720.000 |
| Từ Km 142 đến Km 146 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 180.000 |
| Từ Km 146 đến Km 146+320 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lưỡng) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 720.000 |
| Từ Km 146+300 đến Km 147 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 900.000 |
| Từ Km 147 đến giáp đất xã Xuân Quang Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 540.000 |
| Từ QL 70 đi vào chợ Điện Quan (cũ) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 900.000 |
| Từ cầu tràn gần nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Dương Văn Đô (bản Bon 2) | Mục 11 | 180.000 |
| Từ giáp đất xã Bảo Yên đến Km 127+650 (hết cống ngang đường QL 70) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà bà Hoàng Thị Hảo đến đầu đất nhà ông Hứa Văn Quân bản 3 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 300.000 |
| Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt đến hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài bản 9 Vài Siêu. Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lâm Xuân Nhạ đến Cầu Trang B | Mục 4 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm (bản 5 Mai Đào) đến đầu đất nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 150.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tài đến hết nhà ông Tuyết An Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 240.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuyết An đến hết nhà bà Hoàng Thị Hảo, bản 1 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu đến đầu cầu bản 5 Mai Đào (giáp nhà ông Lưu Thanh Tuấn) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 300.000 |
| Từ hết đất ở nhà Trần Thanh Hải đến hết đất nhà ông Phong (bản 3) Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 3.1 | 300.000 |
| Từ nhà Hứa Văn Quân đến hết nhà ông Đặng Văn Đường bản 3 Vài Siêu Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 600.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Trần Văn Hạnh bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.2 | 480.000 |
| Từ nhà ông Lưu Văn Thuận (bản Mai 2) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Sinh (bản Mai 2) | Mục 14 | 120.000 |
| Từ phía sau nhà ông Trần Văn Vững (km 130) dọc 2 bên đường liên xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Định (bản Bon 2) | Mục 10 | 130.000 |
| Từ sau đất nhà ông Trần Công Tiến đi hết đất của công ty cổ phân năng lượng tái tạo BATT | Mục 18 | 120.000 |
| Từ sau đất ở nhà ông Lưu Văn Ngũ đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hạt Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 210.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Lưu Hoàng Thuấn (bản 9 Mai Đào) đến giáp với đất xã Điện Quan Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 180.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hạnh dọc đường liên xã đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Hoà bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.3 | 180.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà ông Trần Văn Hòa (cổng làng văn hoá bản Minh Hải) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lục Văn Bái bản Mai 2 | Mục 13 | 180.000 |
| Từ đất nhà ông Hoàng Văn Dựa (bản Bon 2) dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà ông Lý Văn Quân (bản Minh Hải) | Mục 12 | 130.000 |
| Từ đất nhà ông Lý Văn Quân dọc 2 bên đường liên xã đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Thu bản Minh Hải Trung tâm xã | Trung tâm xã Mục 2.1 | 180.000 |
| Từ đầu cầu bản 5 Mai Đào đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Tâm, Bản 5 Mai Đào Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 480.000 |
| Đường bản 1 đi bản 2: từ cống bản 1 đến giáp xã Thượng Hà | Mục 6 | 120.000 |
| Đường bản 1B: từ TBA 1 đến giáp xã Xuân Quang (Trì Quang cũ) | Mục 5 | 120.000 |
| Đường bản 3 đi bản 1: từ trường tiểu học số 1 đến ngã ba nhà ông An (bản 1) | Mục 7 | 120.000 |
| Đường bản 3: từ giáp nhà ông Phong đến cống 1A | Mục 3 | 120.000 |
| Đường bản 4 (cũ) | Mục 8 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.