Bảng giá đất Xã Pha Long, Lào Cai từ 01/01/2026
126 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Pha Long là 3.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.25 | 200.000 |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.15 | 200.000 |
| Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.21 | 200.000 |
| Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.22 | 200.000 |
| Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.14 | 200.000 |
| Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 740.000 |
| Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.9 | 400.000 |
| Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.13 | 230.000 |
| Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.12 | 230.000 |
| Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.17 | 200.000 |
| Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.19 | 200.000 |
| Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.23 | 200.000 |
| Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.11 | 320.000 |
| Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ đến hết thôn Sín Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.24 | 200.000 |
| Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.13 | 370.000 |
| Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ đến ngã ba Lao Táo Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 850.000 |
| Từ giáp ranh xã Mường Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.18 | 200.000 |
| Từ hết thôn Ngải Thầu đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.16 | 530.000 |
| Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.10 | 1.620.000 |
| Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.16 | 200.000 |
| Từ khu dân cư Dìn Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.14 | 540.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.10 | 510.000 |
| Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 1.650.000 |
| Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 2.080.000 |
| Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.11 | 740.000 |
| Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 370.000 |
| Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.1 | 230.000 |
| Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.26 | 210.000 |
| Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.7 | 670.000 |
| Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.5 | 550.000 |
| Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.6 | 550.000 |
| Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.4 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.3 | 1.590.000 |
| Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.2 | 750.000 |
| Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.8 | 380.000 |
| Từ nhà ông Vàng Seo Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.15 | 1.050.000 |
| Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 3.450.000 |
| Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.12 | 750.000 |
| Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.9 | 2.100.000 |
| Từ đường rẽ mốc 153 đến Bản Phố Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.20 | 200.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 700.000 |
| Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 430.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.25 | 100.000 |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.15 | 100.000 |
| Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.21 | 100.000 |
| Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.22 | 100.000 |
| Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.14 | 100.000 |
| Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 370.000 |
| Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.9 | 200.000 |
| Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.13 | 120.000 |
| Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.12 | 120.000 |
| Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.17 | 100.000 |
| Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.19 | 100.000 |
| Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.23 | 100.000 |
| Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.11 | 160.000 |
| Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ đến hết thôn Sín Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.24 | 100.000 |
| Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.13 | 190.000 |
| Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ đến ngã ba Lao Táo Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 430.000 |
| Từ giáp ranh xã Mường Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.18 | 100.000 |
| Từ hết thôn Ngải Thầu đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.16 | 270.000 |
| Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.10 | 810.000 |
| Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.16 | 100.000 |
| Từ khu dân cư Dìn Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.14 | 270.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.10 | 260.000 |
| Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 830.000 |
| Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.11 | 370.000 |
| Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 190.000 |
| Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.1 | 120.000 |
| Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.26 | 110.000 |
| Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.7 | 340.000 |
| Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.5 | 280.000 |
| Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.6 | 280.000 |
| Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.4 | 600.000 |
| Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.3 | 800.000 |
| Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.2 | 380.000 |
| Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.8 | 190.000 |
| Từ nhà ông Vàng Seo Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.15 | 530.000 |
| Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 1.730.000 |
| Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.12 | 380.000 |
| Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.9 | 1.050.000 |
| Từ đường rẽ mốc 153 đến Bản Phố Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.20 | 100.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 350.000 |
| Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thôn và điểm dân cư còn lại Dìn Chin,Tả Ngài Chồ, Tả Gia Khâu cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.25 | 120.000 |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại Pha Long cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.15 | 120.000 |
| Phần còn lại của các thôn Tả Lủ, Máo Choá Sủ, vị trí 2 từ mốc km 15 đến bưu điện văn hoá xã Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.21 | 120.000 |
| Phần còn lại của thôn Lùng Sán Chồ, Ngải Thầu 1, Dìn Chin 1 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.22 | 120.000 |
| Phần còn lại của điểm dân cư Lao Táo (thôn Pha Long 2 cũ), Nì Sỉ 1+4 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.14 | 120.000 |
| Từ Ngã ba rẽ Chợ Tả Gia Khâu theo đường Quốc lộ 4 đi xã Si Ma Cai + 200m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 440.000 |
| Từ Quốc lộ 4 đường rẽ lên UBND xã Dìn Chin đến cổng trụ sở UBND xã Dìn Chin cũ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.9 | 240.000 |
| Từ cách Quốc lộ 4 đi Hà Giang 85m (đường đi Sín Chải) đến thôn Sả Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.13 | 140.000 |
| Từ cách ngã ba Lao Táo 40m đi thôn Lồ Suối Tủng và điểm dân cư Suối Thầu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.12 | 140.000 |
| Từ cách ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn + 100m đi UBND xã Tả Gia Khâu cũ đến hết khu dân cư thôn Tả Gia Khâu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.17 | 120.000 |
| Từ cách đường QL 4 40m (sau nhà ông Ly Seo Lìn) đến hết khu dân cư thôn Thàng Chư Pến Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.19 | 120.000 |
| Từ cách đường Quốc lộ 4 85m cồng trường mầm non Din Chin đến điểm dân cư Sán Pấy Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.23 | 120.000 |
| Từ cầu Na Cổ ranh giới giữa xã Mường Khương đi xã Pha Long đến nhà ông Ma Seo Hảng thôn Cốc Cáng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.11 | 190.000 |
| Từ cổng UBND xã Dìn Chin cũ đến hết thôn Sín Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.24 | 120.000 |
| Từ cổng trường mầm non Xà Khái Tủng đến nhà ông Vàng Chẩn Sài Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.13 | 220.000 |
| Từ giáp Thôn Máo Chóa Sủ đến ngã ba Lao Táo Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 510.000 |
| Từ giáp ranh xã Mường Khương đến hết khu dân cư thôn Xà Khái Tủng (Quốc lộ 4) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.18 | 120.000 |
| Từ hết thôn Ngải Thầu đến nhà ông Vàng Seo Hà (thôn Lùng Sán chồ) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.16 | 320.000 |
| Từ hết đất bưu điện văn hóa Tả Ngài Chồ đến ngã ba Lồ Suối Tủng Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.10 | 970.000 |
| Từ hết đất nhà ông Goảng Chử Dìn đến hết khu dân cư thôn Pạc Tà Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.16 | 120.000 |
| Từ khu dân cư Dìn Chin đến hết khu dân cư thôn Ngải Thầu Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.14 | 320.000 |
| Từ ngã ba (nhà ông Vàng Văn Sinh thôn Lồ Sử Thàng) đến hết nhà ông Ma Seo Hảng (thôn Cốc Cáng) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.10 | 310.000 |
| Từ ngã ba Lao Táo đến cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 990.000 |
| Từ ngã ba Pha Long 1 qua UBND xã mới xã Pha Long đến đường rẽ đi thôn Sín Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 1.250.000 |
| Từ ngã ba rẽ Lồ Suối Tủng đến hết khu dân cư thôn Máo Chóa Sủ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.11 | 440.000 |
| Từ ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán đến hết khu dân cư thôn Lao Tô Chải Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 220.000 |
| Từ ngã ba thôn Pha Long 1 đi thôn Tả Lùng Thắng đến cửa khẩu Lồ Cố Chin Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.1 | 140.000 |
| Từ ngã ba thôn Pạc Tà nhà ông Ma Seo Cấn đến thôn Cùng Lũng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.26 | 130.000 |
| Từ ngã ba trước nhà ông Hoàng Sảo Chấn theo đường lên thôn Tả Gia Khâu +100m Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.7 | 400.000 |
| Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Goàng Sào Phủ (thôn Pạc Tà) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.5 | 330.000 |
| Từ ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà đến hết nhà ông Ly Chín Pao Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.6 | 330.000 |
| Từ ngã ba đi Si Ma Cai rẽ đi qua chợ Tả Gia Khâu đến ngã ba vào khu tái định cư Pạc Tà Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.4 | 720.000 |
| Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin qua Trường THCS Pha Long đến khu vực bể nước tập trung thôn Pha Long 2 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.3 | 950.000 |
| Từ ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin đến ngã ba đi thôn Tả Lùng Thắng Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.2 | 450.000 |
| Từ ngã ba đối diện UBND xã Tả Ngài Chồ (cũ) đến ngã ba đường rẽ đi mốc 153 Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.8 | 230.000 |
| Từ nhà ông Vàng Seo Hòa đến hết nhà ông Lù Dìn Đường (thôn Lùng Sán Chồ) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.15 | 630.000 |
| Từ điểm cách chợ 200m về hướng đi Lao Ma Chải đến ngã ba đi cửa khẩu Lồ Cố Chin Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 2.070.000 |
| Từ đường rẽ cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến hết khu dân cư thôn Hoàng Phì Chải ( đường từ xã Pha Long về xã Mường Khương) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.12 | 450.000 |
| Từ đường rẽ lên Cổng trường mầm non Tả Ngài Chồ đến Bưu điện văn hoá xã Tả Ngài Chồ cũ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.9 | 1.260.000 |
| Từ đường rẽ mốc 153 đến Bản Phố Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 2.20 | 120.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Sín Chải đến giáp thôn Dìn Chin Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 420.000 |
| Từ đầu cầu thôn Na Măng đến ngã ba rẽ thôn Thải Giàng Sán +300m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.