Bảng giá đất Xã Bảo Yên, Lào Cai từ 01/01/2026

519 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Yên15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (173 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyến Tất ThànhTừ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 24.700.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành6.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý3.500.000
Đường Nguyến Tất Thành(Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)12.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường2.700.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)3.500.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực4.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn2.600.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 705.300.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 77.500.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C2.900.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 19.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)1.700.000
Phố Kim ĐồngTừ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp1.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)1.200.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác2.000.000
Đường nội thị N2Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị7.000.000
Đường nội thị N2Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng5.000.000
Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường XuyênTừ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên3.500.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An1.200.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân1.200.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản1.800.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh1.200.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)1.200.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy3.500.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy5.000.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết1.300.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo7.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)15.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng7.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ10.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ4.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước4.000.000
Đường cây xăng - Tiểu họcTừ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)4.500.000
Đường cây xăng - Tiểu họcTừ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói6.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên1.300.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn12.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương1.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy2.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)1.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu8.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)3.200.000
Đường xuống bến phà cũTừ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)1.000.000
Đường đền Phúc KhánhTừ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)2.300.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh4.500.000
(ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà ánTừ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ1.000.000
Ngõ vào nhà ông bà Thanh TịnhTừ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng500.000
Đường khu gốc gạoTừ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 704.500.000
Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng GiaTừ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa1.000.000
Đường vào xóm nhà bà XụmTừ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú800.000
Đường xóm sau Ngân hàngTừ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)1.000.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)2.500.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)600.000
Phố Trần Đại NghĩaTừ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa2.000.000
Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ)Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)900.000
Đường Ngô QuyềnTừ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL705.500.000
Đường nhánh trường Chính trịTừ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải1.000.000
Đường thôn số 1Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn3.000.000
Đường thôn số 1Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)1.500.000
Đường thôn số 1Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 11.500.000
Đường vành đai hồ thủy điệnTừ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới1.600.000
Đường đi Lương SơnTừ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý700.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường5.000.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường5.000.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T106.500.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường7.000.000
Ngõ 03 Phố Trần PhúTừ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú800.000
Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá)Tuyến P16.000.000
Đường Tiểu thủ công nghiệpĐường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh1.500.000
Đường ngõ xóm tổ 6ATừ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế700.000
Đường ngõ xóm tổ 6ATừ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình700.000
Đường xóm tổ 4ATừ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới700.000
Đường xóm tổ 5ATừ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh3.300.000
Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng2.000.000
Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng1.200.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh1.900.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông3.200.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông2.900.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL702.000.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ1.500.000
Đường ngõ xóm tổ 6ATừ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường700.000
Đường thôn 6B đi cầu Hạnh PhúcTừ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc10.000.000
Đường xóm thôn 7Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện1.500.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc1.500.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp1.500.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử800.000
Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế VinhTừ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy1.500.000
Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế VinhTừ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)2.000.000
Đường nhánh thôn 9ATừ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực600.000
Đường nhánh thôn 9ATừ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực1.000.000
Đường nhánh thôn 9ATừ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)800.000
Đường viện 94 cũ thôn 7Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)1.400.000
Đường viện 94 cũ thôn 7Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng2.000.000
Đường xóm thôn 9BTừ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt600.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4BĐường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường5.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4BĐường T3: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4BĐường T2: Các thửa đất 2 bên đường5.000.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Tuyến đường mở mới Thôn 1Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)3.500.000
Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8)Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn600.000
Đường ngõ Thôn 5BTừ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học600.000
Đường ngõ Thôn 5BTừ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng600.000
Đường nhánh thôn 9BTừ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)600.000
Đường xóm thôn 9BCác vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ)500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường4.500.000
Phố Lương Đình Của thôn 9BTừ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)600.000
Quốc lộ 279Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu4.500.000
Quốc lộ 279Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1800.000
Quốc lộ 70Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ600.000
Quốc lộ 70Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy1.000.000
Quốc lộ 70Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà600.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới5.000.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T55.000.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn5.000.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T46.000.000
Quốc lộ 279Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà700.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom)250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên7.000.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 7012.000.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát)250.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H3, H4, H5, H65.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến N86.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H27.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H114.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H814.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênĐường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên5.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H77.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến T5, H9, H105.000.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2)220.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3)200.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1)220.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ250.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ250.000
Thôn LựTừ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ250.000
Thôn LựTừ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng400.000
Thôn LựTừ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự400.000
Thôn Múi 3Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)250.000
Thôn Múi 3Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân250.000
Thôn Mạ 1Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn250.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)600.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu650.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)850.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1500.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung350.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)350.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)350.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)500.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ400.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)400.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)300.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ)300.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)300.000
Đường tỉnh lộ 160Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ800.000
Đường tỉnh lộ 160Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m200.000
Đường tỉnh lộ 160Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 )250.000
Đường tỉnh lộ 160Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa400.000
Đường tỉnh lộ 160Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m300.000
Đường tỉnh lộ 160Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ)200.000
Đường tỉnh lộ 160Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu250.000
Đường tỉnh lộ 160Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m300.000
Đường tỉnh lộ 160Thôn 6 Vành200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (173 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 14.500.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 73.750.000
Đường Nguyến Tất Thành(Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)6.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường1.350.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 702.650.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)850.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn1.300.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C1.450.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực2.000.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý1.750.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)1.750.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 22.350.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành3.000.000
Phố Kim ĐồngTừ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp500.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)600.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác1.000.000
Đường nội thị N2Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng2.500.000
Đường nội thị N2Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị3.500.000
Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường XuyênTừ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên1.750.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản900.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh600.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)600.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân600.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An600.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy1.750.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy2.500.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết650.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ2.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước2.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo3.500.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)7.500.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng3.500.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ5.000.000
Đường cây xăng - Tiểu họcTừ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói3.000.000
Đường cây xăng - Tiểu họcTừ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)2.250.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy1.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương500.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu4.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên650.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)500.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn6.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)1.600.000
Đường xuống bến phà cũTừ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)500.000
Đường đền Phúc KhánhTừ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)1.150.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh2.250.000
(ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà ánTừ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ500.000
Ngõ vào nhà ông bà Thanh TịnhTừ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng250.000
Đường khu gốc gạoTừ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 702.250.000
Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng GiaTừ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa500.000
Đường vào xóm nhà bà XụmTừ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú400.000
Đường xóm sau Ngân hàngTừ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)500.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)300.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)1.250.000
Phố Trần Đại NghĩaTừ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa1.000.000
Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ)Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ)450.000
Đường Ngô QuyềnTừ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL702.750.000
Đường nhánh trường Chính trịTừ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải500.000
Đường thôn số 1Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1750.000
Đường thôn số 1Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy)750.000
Đường thôn số 1Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn1.500.000
Đường vành đai hồ thủy điệnTừ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới800.000
Đường đi Lương SơnTừ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý350.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường2.500.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T103.250.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường3.500.000
Khu đô thị Hoa BanTuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường2.500.000
Ngõ 03 Phố Trần PhúTừ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú400.000
Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá)Tuyến P13.000.000
Đường Tiểu thủ công nghiệpĐường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh750.000
Đường ngõ xóm tổ 6ATừ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình350.000
Đường ngõ xóm tổ 6ATừ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế350.000
Đường xóm tổ 4ATừ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới350.000
Đường xóm tổ 5ATừ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh1.650.000
Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng600.000
Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B)Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng1.000.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông1.600.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL701.000.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông1.450.000
Đường bờ sông thôn 6BTừ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh950.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ750.000
Đường ngõ xóm tổ 6ATừ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường350.000
Đường thôn 6B đi cầu Hạnh PhúcTừ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc5.000.000
Đường xóm thôn 7Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện750.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc750.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử400.000
Đường ngõ xóm thôn 7Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp750.000
Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế VinhTừ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy750.000
Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế VinhTừ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc)1.000.000
Đường nhánh thôn 9ATừ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ)400.000
Đường nhánh thôn 9ATừ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực300.000
Đường nhánh thôn 9ATừ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực500.000
Đường viện 94 cũ thôn 7Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn)700.000
Đường viện 94 cũ thôn 7Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng1.000.000
Đường xóm thôn 9BTừ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt300.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4BĐường T2: Các thửa đất 2 bên đường2.500.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4BĐường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường2.750.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4BĐường T3: Các thửa đất 2 bên đường2.250.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường1.810.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường1.810.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường1.810.000
Tuyến đường mở mới Thôn 1Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô)1.750.000
Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8)Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn240.000
Đường ngõ Thôn 5BTừ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng300.000
Đường ngõ Thôn 5BTừ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học300.000
Đường nhánh thôn 9BTừ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh)240.000
Đường xóm thôn 9BCác vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ)250.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường1.810.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường1.810.000
Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường1.810.000
Phố Lương Đình Của thôn 9BTừ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc)240.000
Quốc lộ 279Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1400.000
Quốc lộ 279Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu2.250.000
Quốc lộ 70Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ180.000
Quốc lộ 70Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà300.000
Quốc lộ 70Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy500.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới2.010.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T52.500.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T43.000.000
Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn2.010.000
Quốc lộ 279Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà350.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 706.000.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát)130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát)130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên3.500.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom)130.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H23.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H17.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H3, H4, H5, H62.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến N83.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến T5, H9, H102.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênĐường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên2.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H87.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo YênTuyến H73.500.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1)110.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3)100.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải130.000
Đường rẽ Quốc lộ 279Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2)110.000
Thôn LựTừ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự200.000
Thôn LựTừ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ130.000
Thôn LựTừ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng200.000
Thôn Múi 3Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân130.000
Thôn Múi 3Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái)130.000
Thôn Mạ 1Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn130.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia)430.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia)300.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu330.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)180.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1250.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung180.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1)250.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt)180.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ200.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1)200.000
Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ)Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2)150.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia)150.000
Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1)Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ)150.000
Đường tỉnh lộ 160Thôn 6 Vành100.000
Đường tỉnh lộ 160Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ)100.000
Đường tỉnh lộ 160Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m150.000
Đường tỉnh lộ 160Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa200.000
Đường tỉnh lộ 160Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu130.000
Đường tỉnh lộ 160Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m100.000
Đường tỉnh lộ 160Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m150.000
Đường tỉnh lộ 160Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ400.000
Đường tỉnh lộ 160Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 )130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyến Tất ThànhTừ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường1.620.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành)2.100.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 22.820.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực2.400.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý2.100.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 74.500.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 703.180.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 15.400.000
Đường Nguyến Tất Thành(Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An)7.200.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành3.600.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn1.560.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C1.740.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3)1.020.000
Phố Kim ĐồngTừ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp600.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy)720.000
Đường Nguyến Tất ThànhTừ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác1.200.000
Đường nội thị N2Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị4.200.000
Đường nội thị N2Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng3.000.000
Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường XuyênTừ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên2.100.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh720.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân720.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An720.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản1.080.000
Đường rẽ Quốc lộ 70Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao)720.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy2.100.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết780.000
Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ)Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy3.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ6.000.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ2.400.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo4.200.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng4.200.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước2.400.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)9.000.000
Đường cây xăng - Tiểu họcTừ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279)2.700.000
Đường cây xăng - Tiểu họcTừ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói3.600.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu4.800.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy1.200.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn7.200.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119)600.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang)1.920.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương600.000
Đường Võ Nguyên GiápTừ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên780.000
Đường xuống bến phà cũTừ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà)600.000
Đường đền Phúc KhánhTừ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền)1.380.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh2.700.000
(ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà ánTừ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ600.000
Ngõ vào nhà ông bà Thanh TịnhTừ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng300.000
Đường khu gốc gạoTừ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 702.700.000
Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng GiaTừ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa600.000
Đường vào xóm nhà bà XụmTừ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú480.000
Đường xóm sau Ngân hàngTừ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng)600.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ)1.500.000
Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A)Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm)360.000
Phố Trần Đại NghĩaTừ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.