Bảng giá đất Xã Bảo Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
519 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Yên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (173 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.4 | 250.000 |
| Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.3 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.15 | 220.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.16 | 220.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.17 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.7 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.9 | 200.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) Đường xóm thôn 9B | Đường xóm thôn 9B Mục 41.2 | 500.000 |
| Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1 Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.1 | 500.000 |
| Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.2 | 400.000 |
| Thôn 6 Vành Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.6 | 200.000 |
| Tuyến H1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.1 | 14.000.000 |
| Tuyến H2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.3 | 7.000.000 |
| Tuyến H3, H4, H5, H6 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.4 | 5.000.000 |
| Tuyến H7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.2 | 7.000.000 |
| Tuyến H8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.1 | 14.000.000 |
| Tuyến N8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.2 | 6.000.000 |
| Tuyến P1 Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) | Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) Mục 26.1 | 6.000.000 |
| Tuyến T10 Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.4 | 6.500.000 |
| Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.2 | 5.000.000 |
| Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.2 | 5.000.000 |
| Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.1 | 7.000.000 |
| Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.1 | 5.000.000 |
| Tuyến T4 Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.4 | 6.000.000 |
| Tuyến T5 Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.3 | 5.000.000 |
| Tuyến T5, H9, H10 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.3 | 5.000.000 |
| Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.3 | 5.000.000 |
| Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.1 | 600.000 |
| Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.12 | 250.000 |
| Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) Thôn Múi 3 | Thôn Múi 3 Mục 57.2 | 250.000 |
| Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn Thôn Mạ 1 | Thôn Mạ 1 Mục 56.1 | 250.000 |
| Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân Thôn Múi 3 | Thôn Múi 3 Mục 57.1 | 250.000 |
| Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.4 | 250.000 |
| Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.5 | 250.000 |
| Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.8 | 250.000 |
| Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.7 | 250.000 |
| Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.6 | 250.000 |
| Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.3 | 250.000 |
| Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.1 | 7.000.000 |
| Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.2 | 12.000.000 |
| Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.7 | 9.000.000 |
| Từ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Từ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.15 | 1.200.000 |
| Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.4 | 7.000.000 |
| Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.4 | 2.900.000 |
| Từ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 7 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.8 | 7.500.000 |
| Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy) Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.3 | 1.500.000 |
| Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.1 | 3.000.000 |
| Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Mục 23.1 | 5.500.000 |
| Từ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.8 | 1.300.000 |
| Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.1 | 800.000 |
| Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.3 | 700.000 |
| Từ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự Thôn Lự | Thôn Lự Mục 58.2 | 400.000 |
| Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.5 | 1.700.000 |
| Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.7 | 2.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.1 | 4.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 61.1 | 300.000 |
| Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 61.2 | 400.000 |
| Từ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 2 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.9 | 4.700.000 |
| Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ) Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) | Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) Mục 11.2 | 2.500.000 |
| Từ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh | Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh Mục 39.2 | 1.500.000 |
| Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.9 | 250.000 |
| Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.10 | 250.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học Đường ngõ Thôn 5B | Đường ngõ Thôn 5B Mục 43.1 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ Thôn Lự | Thôn Lự Mục 58.3 | 250.000 |
| Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng Đường ngõ Thôn 5B | Đường ngõ Thôn 5B Mục 43.2 | 600.000 |
| Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.8 | 300.000 |
| Từ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.3 | 7.000.000 |
| Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô) Tuyến đường mở mới Thôn 1 | Tuyến đường mở mới Thôn 1 Mục 42.1 | 3.500.000 |
| Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) | Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) Mục 11.1 | 4.500.000 |
| Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.14 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.6 | 4.000.000 |
| Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 34.1 | 3.200.000 |
| Từ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.5 | 4.000.000 |
| Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) | Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) Mục 32.2 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.11 | 3.500.000 |
| Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70 Đường khu gốc gạo | Đường khu gốc gạo Mục 12.1 | 4.500.000 |
| Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.13 | 2.600.000 |
| Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.1 | 15.000.000 |
| Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.2 | 800.000 |
| Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.14 | 250.000 |
| Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.13 | 250.000 |
| Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.4 | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường Đường ngõ xóm tổ 6A | Đường ngõ xóm tổ 6A Mục 31.3 | 700.000 |
| Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.13 | 1.000.000 |
| Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.2 | 1.000.000 |
| Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao) Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú Ngõ 03 Phố Trần Phú | Ngõ 03 Phố Trần Phú Mục 29.1 | 800.000 |
| Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) | Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) Mục 32.1 | 2.000.000 |
| Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70 Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 34.3 | 2.000.000 |
| Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) | Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) Mục 6.2 | 3.500.000 |
| Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) | Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) Mục 6.3 | 1.300.000 |
| Từ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 34.2 | 2.900.000 |
| Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.11 | 250.000 |
| Từ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp Phố Kim Đồng | Phố Kim Đồng Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.2 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.3 | 800.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.3 | 350.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.5 | 350.000 |
| Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý Đường đi Lương Sơn | Đường đi Lương Sơn Mục 21.1 | 700.000 |
| Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng Thôn Lự | Thôn Lự Mục 58.1 | 400.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.6 | 300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.4 | 350.000 |
| Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.5 | 200.000 |
| Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế Đường ngõ xóm tổ 6A | Đường ngõ xóm tổ 6A Mục 31.2 | 700.000 |
| Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.2 | 400.000 |
| Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm) Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) | Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) Mục 11.3 | 600.000 |
| Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 60.1 | 500.000 |
| Từ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên | Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện Đường xóm thôn 7 | Đường xóm thôn 7 Mục 36.1 | 1.500.000 |
| Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang) Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.12 | 3.200.000 |
| Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc | Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc Mục 33.1 | 10.000.000 |
| Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119) Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.11 | 1.000.000 |
| Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền) Đường đền Phúc Khánh | Đường đền Phúc Khánh Mục 10.1 | 2.300.000 |
| Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia | Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia Mục 14.1 | 1.000.000 |
| Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc) Phố Lương Đình Của thôn 9B | Phố Lương Đình Của thôn 9B Mục 48.1 | 600.000 |
| Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh | Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh Mục 13.1 | 500.000 |
| Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc) Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh | Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh Mục 39.1 | 2.000.000 |
| Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú Đường vào xóm nhà bà Xụm | Đường vào xóm nhà bà Xụm Mục 17.1 | 800.000 |
| Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.2 | 5.300.000 |
| Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị Đường nội thị N2 | Đường nội thị N2 Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) | Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh Đường xóm tổ 5A | Đường xóm tổ 5A Mục 30.1 | 3.300.000 |
| Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình Đường ngõ xóm tổ 6A | Đường ngõ xóm tổ 6A Mục 31.1 | 700.000 |
| Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới Đường vành đai hồ thủy điện | Đường vành đai hồ thủy điện Mục 20.1 | 1.600.000 |
| Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt Đường xóm thôn 9B | Đường xóm thôn 9B Mục 41.1 | 600.000 |
| Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực Đường nhánh thôn 9A | Đường nhánh thôn 9A Mục 40.2 | 600.000 |
| Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa Phố Trần Đại Nghĩa | Phố Trần Đại Nghĩa Mục 19.1 | 2.000.000 |
| Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ) Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ) | Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ) Mục 24.1 | 900.000 |
| Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới Đường xóm tổ 4A | Đường xóm tổ 4A Mục 28.1 | 700.000 |
| Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh) Đường nhánh thôn 9B | Đường nhánh thôn 9B Mục 47.1 | 600.000 |
| Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1 Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.2 | 1.500.000 |
| Từ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.10 | 12.000.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.3 | 600.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.1 | 1.500.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn) Đường viện 94 cũ thôn 7 | Đường viện 94 cũ thôn 7 Mục 38.2 | 1.400.000 |
| Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải Đường nhánh trường Chính trị | Đường nhánh trường Chính trị Mục 18.1 | 1.000.000 |
| Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng Đường nội thị N2 | Đường nội thị N2 Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Từ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.9 | 8.000.000 |
| Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.2 | 10.000.000 |
| Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.7 | 300.000 |
| Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói Đường cây xăng - Tiểu học | Đường cây xăng - Tiểu học Mục 7.1 | 6.000.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 35.1 | 1.900.000 |
| Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng Đường viện 94 cũ thôn 7 | Đường viện 94 cũ thôn 7 Mục 38.1 | 2.000.000 |
| Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án | (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án Mục 15.1 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà) Đường xuống bến phà cũ | Đường xuống bến phà cũ Mục 9.1 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ) Đường nhánh thôn 9A | Đường nhánh thôn 9A Mục 40.3 | 800.000 |
| Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực Đường nhánh thôn 9A | Đường nhánh thôn 9A Mục 40.1 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng) Đường xóm sau Ngân hàng | Đường xóm sau Ngân hàng Mục 16.1 | 1.000.000 |
| Từ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279) Đường cây xăng - Tiểu học | Đường cây xăng - Tiểu học Mục 7.2 | 4.500.000 |
| Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8) | Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8) Mục 46.1 | 600.000 |
| Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.12 | 2.700.000 |
| Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 59.1 | 600.000 |
| Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 59.2 | 650.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 59.3 | 850.000 |
| Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 49.3 | 4.500.000 |
| Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 45.3 | 4.500.000 |
| Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.4 | 5.000.000 |
| Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 45.1 | 4.500.000 |
| Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 45.2 | 4.500.000 |
| Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 49.2 | 4.500.000 |
| Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 49.1 | 4.500.000 |
| Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B Mục 44.1 | 5.500.000 |
| Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B Mục 44.2 | 5.000.000 |
| Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B Mục 44.3 | 4.500.000 |
| Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh Đường Tiểu thủ công nghiệp | Đường Tiểu thủ công nghiệp Mục 27.1 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (173 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.4 | 130.000 |
| Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.3 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.15 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.16 | 110.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.17 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.7 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.9 | 100.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) Đường xóm thôn 9B | Đường xóm thôn 9B Mục 41.2 | 250.000 |
| Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1 Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.1 | 250.000 |
| Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.2 | 200.000 |
| Thôn 6 Vành Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.6 | 100.000 |
| Tuyến H1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.1 | 7.000.000 |
| Tuyến H2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.3 | 3.500.000 |
| Tuyến H3, H4, H5, H6 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.4 | 2.500.000 |
| Tuyến H7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.2 | 3.500.000 |
| Tuyến H8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.1 | 7.000.000 |
| Tuyến N8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.2 | 3.000.000 |
| Tuyến P1 Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) | Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) Mục 26.1 | 3.000.000 |
| Tuyến T10 Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.4 | 3.250.000 |
| Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.2 | 2.010.000 |
| Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.2 | 2.500.000 |
| Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.1 | 3.500.000 |
| Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.1 | 2.010.000 |
| Tuyến T4 Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.4 | 3.000.000 |
| Tuyến T5 Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.3 | 2.500.000 |
| Tuyến T5, H9, H10 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.3 | 2.500.000 |
| Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.3 | 2.500.000 |
| Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.1 | 180.000 |
| Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.12 | 130.000 |
| Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) Thôn Múi 3 | Thôn Múi 3 Mục 57.2 | 130.000 |
| Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn Thôn Mạ 1 | Thôn Mạ 1 Mục 56.1 | 130.000 |
| Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân Thôn Múi 3 | Thôn Múi 3 Mục 57.1 | 130.000 |
| Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.4 | 130.000 |
| Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.5 | 130.000 |
| Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.8 | 130.000 |
| Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.7 | 130.000 |
| Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.6 | 130.000 |
| Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.3 | 130.000 |
| Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.1 | 3.500.000 |
| Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.2 | 6.000.000 |
| Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Từ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Từ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.15 | 600.000 |
| Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.4 | 3.500.000 |
| Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.4 | 1.450.000 |
| Từ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 7 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.8 | 3.750.000 |
| Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy) Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.3 | 750.000 |
| Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.1 | 1.500.000 |
| Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Mục 23.1 | 2.750.000 |
| Từ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.8 | 650.000 |
| Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.1 | 400.000 |
| Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.3 | 350.000 |
| Từ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự Thôn Lự | Thôn Lự Mục 58.2 | 200.000 |
| Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.5 | 850.000 |
| Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.7 | 1.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.1 | 2.250.000 |
| Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 61.1 | 150.000 |
| Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 61.2 | 200.000 |
| Từ hết cây Xăng thôn 7 đến cầu lự 2 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.9 | 2.350.000 |
| Từ hết số nhà 17 phố Phúc Khánh đến ngã ba đường cây xăng - tiểu học (đường xưởng gạch ngói cũ) Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) | Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) Mục 11.2 | 1.250.000 |
| Từ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh | Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh Mục 39.2 | 750.000 |
| Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.9 | 130.000 |
| Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.10 | 130.000 |
| Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học Đường ngõ Thôn 5B | Đường ngõ Thôn 5B Mục 43.1 | 300.000 |
| Từ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ Thôn Lự | Thôn Lự Mục 58.3 | 130.000 |
| Từ hết đất nhà ông An Lạc đến hết đất nhà bà Dinh Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.5 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng Đường ngõ Thôn 5B | Đường ngõ Thôn 5B Mục 43.2 | 300.000 |
| Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.8 | 150.000 |
| Từ ngã 3 vật tư cũ đến hết đất nhà ông Hà Văn Hưởng Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.3 | 3.500.000 |
| Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu Trắng Thiết Thuý Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.3 | 1.750.000 |
| Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô) Tuyến đường mở mới Thôn 1 | Tuyến đường mở mới Thôn 1 Mục 42.1 | 1.750.000 |
| Từ ngã 3 đường rẽ phố Phúc Khánh đến hết số nhà 17 phố Phúc Khánh Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) | Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) Mục 11.1 | 2.250.000 |
| Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.6 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 34.1 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cầu treo đến đầu cầu treo cũ Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.5 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) | Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) Mục 32.2 | 600.000 |
| Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.11 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70 Đường khu gốc gạo | Đường khu gốc gạo Mục 12.1 | 2.250.000 |
| Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.13 | 1.300.000 |
| Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.1 | 7.500.000 |
| Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.2 | 400.000 |
| Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.14 | 130.000 |
| Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.13 | 130.000 |
| Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.4 | 750.000 |
| Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường Đường ngõ xóm tổ 6A | Đường ngõ xóm tổ 6A Mục 31.3 | 350.000 |
| Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà số 43 đường Chu Văn An Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.2 | 600.000 |
| Từ nhà bà Đặng Thị Nói đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hương Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.13 | 500.000 |
| Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.2 | 500.000 |
| Từ nhà số 01 Nguyễn Viết Xuân đến hết đất nhà số 02 Nguyễn Viết Xuân Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.4 | 600.000 |
| Từ nhà số 01 đến hết đất nhà số 02 và nhà số 04 (Văn Cao) Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.3 | 600.000 |
| Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú Ngõ 03 Phố Trần Phú | Ngõ 03 Phố Trần Phú Mục 29.1 | 400.000 |
| Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) | Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) Mục 32.1 | 1.000.000 |
| Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70 Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 34.3 | 1.000.000 |
| Từ nhà số 19 Bãi Sậy đến hết đất nhà số 29 Bãi Sậy Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) | Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) Mục 6.2 | 1.750.000 |
| Từ nhà số 31 Bãi Sậy đến hết đất nhà ông Biết Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) | Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) Mục 6.3 | 650.000 |
| Từ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 34.2 | 1.450.000 |
| Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.11 | 130.000 |
| Từ nhà ông Bính đến hết nhà bà Loan Hợp Phố Kim Đồng | Phố Kim Đồng Mục 5.1 | 500.000 |
| Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.2 | 750.000 |
| Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.3 | 400.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.3 | 180.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.5 | 180.000 |
| Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý Đường đi Lương Sơn | Đường đi Lương Sơn Mục 21.1 | 350.000 |
| Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng Thôn Lự | Thôn Lự Mục 58.1 | 200.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.6 | 150.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.4 | 180.000 |
| Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.5 | 100.000 |
| Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế Đường ngõ xóm tổ 6A | Đường ngõ xóm tổ 6A Mục 31.2 | 350.000 |
| Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.2 | 200.000 |
| Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (đường vào xóm) Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) | Đường đền Phúc Khánh (đường vào xóm tổ 4A) Mục 11.3 | 300.000 |
| Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 60.1 | 250.000 |
| Từ quốc lộ 70 đến Trung tâm giáo dục thường xuyên Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên | Đường rẽ QL70 vào trung tâm giáo dục Thường Xuyên Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện Đường xóm thôn 7 | Đường xóm thôn 7 Mục 36.1 | 750.000 |
| Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ nhà bà Dóc (đường Nghị Lang) Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.12 | 1.600.000 |
| Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc | Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc Mục 33.1 | 5.000.000 |
| Từ sau nhà số 06 Trần Quốc Toản thuộc hai bên đường đến hết đất nhà số 26 Trần Quốc Toản Đường rẽ Quốc lộ 70 | Đường rẽ Quốc lộ 70 Mục 3.1 | 900.000 |
| Từ sau nhà số 108 đường Võ Nguyên Giáp thuộc hai bên đường đến giáp đường nhánh 2 Trần Phú (nhà số 119) Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.11 | 500.000 |
| Từ sau nhà số 41 đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền) Đường đền Phúc Khánh | Đường đền Phúc Khánh Mục 10.1 | 1.150.000 |
| Từ sau nhà số 43 đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia | Đường nhà ông Nghị Tô đi dốc Tổng Gia Mục 14.1 | 500.000 |
| Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc) Phố Lương Đình Của thôn 9B | Phố Lương Đình Của thôn 9B Mục 48.1 | 240.000 |
| Từ sau đất nhà bà Đỗ Thị Lanh tổ dân phố 2B đến hết đất nhà ông Cao Seo Chúng Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh | Ngõ vào nhà ông bà Thanh Tịnh Mục 13.1 | 250.000 |
| Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc) Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh | Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh Mục 39.1 | 1.000.000 |
| Từ sau đất nhà số 106 đường Trần Phú đến hết đất nhà số 11/04 đường Trần Phú Đường vào xóm nhà bà Xụm | Đường vào xóm nhà bà Xụm Mục 17.1 | 400.000 |
| Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.2 | 2.650.000 |
| Từ sau đất nhà số 288 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đất trung tâm chính trị Đường nội thị N2 | Đường nội thị N2 Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Từ sau đất nhà số 354 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 15 Bãi Sậy Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) | Đường Bãi Sậy(Đường cổng phụ chợ) Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh Đường xóm tổ 5A | Đường xóm tổ 5A Mục 30.1 | 1.650.000 |
| Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình Đường ngõ xóm tổ 6A | Đường ngõ xóm tổ 6A Mục 31.1 | 350.000 |
| Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới Đường vành đai hồ thủy điện | Đường vành đai hồ thủy điện Mục 20.1 | 800.000 |
| Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt Đường xóm thôn 9B | Đường xóm thôn 9B Mục 41.1 | 300.000 |
| Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực Đường nhánh thôn 9A | Đường nhánh thôn 9A Mục 40.2 | 300.000 |
| Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 Trần Đại Nghĩa nay sửa đổi là Từ sau đất nhà số 837 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà số 26 phố Trần Đại Nghĩa Phố Trần Đại Nghĩa | Phố Trần Đại Nghĩa Mục 19.1 | 1.000.000 |
| Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ) Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ) | Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ) Mục 24.1 | 450.000 |
| Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới Đường xóm tổ 4A | Đường xóm tổ 4A Mục 28.1 | 350.000 |
| Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh) Đường nhánh thôn 9B | Đường nhánh thôn 9B Mục 47.1 | 240.000 |
| Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1 Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.2 | 750.000 |
| Từ số nhà 02 đến hết số nhà 34 Phố Lê Quý Đôn Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.10 | 6.000.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.3 | 300.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ Đường ngõ xóm thôn 7 | Đường ngõ xóm thôn 7 Mục 37.1 | 750.000 |
| Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn) Đường viện 94 cũ thôn 7 | Đường viện 94 cũ thôn 7 Mục 38.2 | 700.000 |
| Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải Đường nhánh trường Chính trị | Đường nhánh trường Chính trị Mục 18.1 | 500.000 |
| Từ trung tâm chính trí đến hết đất trường MN hoa hồng Đường nội thị N2 | Đường nội thị N2 Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Từ Điện lực đến hết đất nhà số 25 đường Xuân Diệu Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.9 | 4.000.000 |
| Từ đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ) đến hết đất đối diện ngã 3 vật tư cũ Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.7 | 150.000 |
| Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất đường rẽ xưởng ngói Đường cây xăng - Tiểu học | Đường cây xăng - Tiểu học Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh Đường bờ sông thôn 6B | Đường bờ sông thôn 6B Mục 35.1 | 950.000 |
| Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng Đường viện 94 cũ thôn 7 | Đường viện 94 cũ thôn 7 Mục 38.1 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà số 03 Lưu Bách Thụ đến hết đất nhà số 43 Lưu Bách Thụ (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án | (ĐườngLưu Bách Thụ) Đường nhánh trước toà án Mục 15.1 | 500.000 |
| Từ đất nhà số 28 đường Ngô Quyền tổ dân phố 2A đến bờ sông (đường xuống bến phà) Đường xuống bến phà cũ | Đường xuống bến phà cũ Mục 9.1 | 500.000 |
| Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ) Đường nhánh thôn 9A | Đường nhánh thôn 9A Mục 40.3 | 400.000 |
| Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực Đường nhánh thôn 9A | Đường nhánh thôn 9A Mục 40.1 | 500.000 |
| Từ đất nhà số 89 ngõ 01 Trần Phú đến hết đất nhà số 11 ngõ 01 Trần Phú (giáp sau Ngân hàng) Đường xóm sau Ngân hàng | Đường xóm sau Ngân hàng Mục 16.1 | 500.000 |
| Từ đất đường rẽ xưởng ngói đến hết đất nhà số 243 đường Chu Văn An (tiếp giáp QL 279) Đường cây xăng - Tiểu học | Đường cây xăng - Tiểu học Mục 7.2 | 2.250.000 |
| Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8) | Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8) Mục 46.1 | 240.000 |
| Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.12 | 1.350.000 |
| Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 59.1 | 300.000 |
| Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 59.2 | 330.000 |
| Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia) Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) Mục 59.3 | 430.000 |
| Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 49.3 | 1.810.000 |
| Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 45.3 | 1.810.000 |
| Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.4 | 2.500.000 |
| Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 45.1 | 1.810.000 |
| Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 45.2 | 1.810.000 |
| Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 49.2 | 1.810.000 |
| Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 Mục 49.1 | 1.810.000 |
| Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B Mục 44.1 | 2.750.000 |
| Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B Mục 44.2 | 2.500.000 |
| Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B Mục 44.3 | 2.250.000 |
| Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh Đường Tiểu thủ công nghiệp | Đường Tiểu thủ công nghiệp Mục 27.1 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Từ cầu Ràng đến đường rẽ vào đường Chu Văn An) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.6 | 7.200.000 |
| Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.4 | 150.000 |
| Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.3 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.15 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.16 | 130.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.17 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.7 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.9 | 120.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) Đường xóm thôn 9B | Đường xóm thôn 9B Mục 41.2 | 300.000 |
| Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1 Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.1 | 300.000 |
| Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) Mục 62.2 | 240.000 |
| Thôn 6 Vành Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.6 | 120.000 |
| Tuyến H1 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.1 | 8.400.000 |
| Tuyến H2 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.3 | 4.200.000 |
| Tuyến H3, H4, H5, H6 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.4 | 3.000.000 |
| Tuyến H7 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.2 | 4.200.000 |
| Tuyến H8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.1 | 8.400.000 |
| Tuyến N8 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 54.2 | 3.600.000 |
| Tuyến P1 Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) | Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) Mục 26.1 | 3.600.000 |
| Tuyến T10 Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.4 | 3.900.000 |
| Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.2 | 3.000.000 |
| Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.2 | 3.000.000 |
| Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.1 | 4.200.000 |
| Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.1 | 3.000.000 |
| Tuyến T4 Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.4 | 3.600.000 |
| Tuyến T5 Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 Mục 50.3 | 3.000.000 |
| Tuyến T5, H9, H10 Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên Mục 55.3 | 3.000.000 |
| Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường Khu đô thị Hoa Ban | Khu đô thị Hoa Ban Mục 25.3 | 3.000.000 |
| Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 51.1 | 360.000 |
| Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.12 | 150.000 |
| Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) Thôn Múi 3 | Thôn Múi 3 Mục 57.2 | 150.000 |
| Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn Thôn Mạ 1 | Thôn Mạ 1 Mục 56.1 | 150.000 |
| Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân Thôn Múi 3 | Thôn Múi 3 Mục 57.1 | 150.000 |
| Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.4 | 150.000 |
| Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.5 | 150.000 |
| Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.8 | 150.000 |
| Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.7 | 150.000 |
| Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.6 | 150.000 |
| Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom) Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.3 | 150.000 |
| Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.1 | 4.200.000 |
| Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70 Đường rẽ Quốc lộ 279 | Đường rẽ Quốc lộ 279 Mục 53.2 | 7.200.000 |
| Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đầu cầu Lự 1 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.7 | 5.400.000 |
| Từ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào lương thực Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.10 | 2.400.000 |
| Từ cầu Mác đến hết ranh xã Bảo Yên (Sông Chảy) Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.15 | 720.000 |
| Từ cầu Ràng (số nhà 02 đường Ngô Quyền) đến ngã ba cầu treo Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.4 | 4.200.000 |
| Từ cầu Ràng đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.1 | 3.600.000 |
| Từ cầu Trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.4 | 1.740.000 |
| Từ cầu lự 1 đến hết cây xăng thôn 7 Đường Nguyến Tất Thành | Đường Nguyến Tất Thành Mục 1.8 | 4.500.000 |
| Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy) Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.3 | 900.000 |
| Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn Đường thôn số 1 | Đường thôn số 1 Mục 22.1 | 1.800.000 |
| Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 Đường Ngô Quyền | Đường Ngô Quyền Mục 23.1 | 3.300.000 |
| Từ cống cầu Quầy đến hết đất địa phận xã Bảo Yên Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Võ Nguyên Giáp Mục 8.8 | 780.000 |
| Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ Đường tỉnh lộ 160 | Đường tỉnh lộ 160 Mục 63.1 | 480.000 |
| Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 52.3 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.