Bảng giá đất Xã Bảo Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
519 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Yên là 15.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, Từ ngã tư Thương Nghiệp (số 326 đường Nguyễn Tất Thành) đến đường rẽ vào thư viện huyện (trụ sở Ban QLDA cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Bản Lầu(tổ 2D cũ) | Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ) | 540.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 | 3.300.000 |
| Đường nhánh trường Chính trị | Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải | 600.000 |
| Đường thôn số 1 | Từ sau đất nhà ông Nông Văn Toàn đến hết đất thôn 1 | 900.000 |
| Đường thôn số 1 | Từ cầu treo đến hết đất thôn 1 (ngược theo theo dòng sông Chảy) | 900.000 |
| Đường thôn số 1 | Từ cầu treo(cũ) đến hết đất nhà ông Nông Văn Toàn | 1.800.000 |
| Đường vành đai hồ thủy điện | Từ sau đất nhà số 73 Hoa Ban đến tiếp giáp đất trụ sở công an mới | 960.000 |
| Đường đi Lương Sơn | Từ nhà ông Hùng ngã 3 Lương Sơn đến hết nhà bà Lý | 420.000 |
| Khu đô thị Hoa Ban | Tuyến T2, T5, T6: Các thửa đất hai bên đường | 3.000.000 |
| Khu đô thị Hoa Ban | Tuyến T10 | 3.900.000 |
| Khu đô thị Hoa Ban | Tuyến T3, T4: Các thửa đất hai bên đường | 4.200.000 |
| Khu đô thị Hoa Ban | Tuyến T7, T8, T9: Các thửa đất hai bên đường | 3.000.000 |
| Ngõ 03 Phố Trần Phú | Từ nhà số 01/03 hết đất nhà số 13/03 Ngõ 03 phố Trần Phú | 480.000 |
| Đường Tiểu khu 1 (Mặt sau đấu giá) | Tuyến P1 | 3.600.000 |
| Đường Tiểu thủ công nghiệp | Đường TTCN kết nối Trần Đại Nghĩa với Lương Thế Vinh | 900.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 6A | Từ sau đất nhà số 498 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Trình | 420.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 6A | Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế | 420.000 |
| Đường xóm tổ 4A | Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới | 420.000 |
| Đường xóm tổ 5A | Từ sau đất nhà số 36 đường Võ Nguyên Giáp đến đất Út Canh | 1.980.000 |
| Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) | Từ nhà số 02 Trần Đăng đến ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng | 1.200.000 |
| Phố Trần Đăng(Đường nhánh cụt tổ 6B) | Từ ngã ba khu nhà số 07 Trần Đăng đến hết đất số 26 Trần Đăng | 720.000 |
| Đường bờ sông thôn 6B | Từ nhà số 134 Phủ Thông đến giáp đất nhà số 126 Phủ Thông hướng đi QL70 | 1.200.000 |
| Đường bờ sông thôn 6B | Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà số 50 Phủ Thông | 1.920.000 |
| Đường bờ sông thôn 6B | Từ nhà số 50 Phủ Thông đến tiếp giáp đất nhà số 158 Phủ Thông | 1.740.000 |
| Đường bờ sông thôn 6B | Từ đất nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà ông Minh | 1.140.000 |
| Đường ngõ xóm thôn 7 | Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ | 900.000 |
| Đường ngõ xóm tổ 6A | Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường | 420.000 |
| Đường thôn 6B đi cầu Hạnh Phúc | Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu Hạnh Phúc | 6.000.000 |
| Đường xóm thôn 7 | Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện | 900.000 |
| Đường ngõ xóm thôn 7 | Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử | 480.000 |
| Đường ngõ xóm thôn 7 | Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp | 900.000 |
| Đường ngõ xóm thôn 7 | Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc | 900.000 |
| Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh | Từ sau đất nhà số 02 Lương Thế Vinh đến trường cấp I, II Phố Ràng II( đến hết đất Luận Chúc) | 1.200.000 |
| Đường nhà máy giấy thôn 8 nay sửa đổi là Đường Lương Thế Vinh | Từ hết đất Luận Chúc đến tiếp giáp đất nhà máy giấy | 900.000 |
| Đường nhánh thôn 9A | Từ đất nhà số 35 Lương Thực đến hết đất nhà số 06 Lương Thực (đầu ao lương thực cũ) | 480.000 |
| Đường nhánh thôn 9A | Từ sau đất nhà số 81 Lương Thực đến hết sau đất nhà số 39 Lương Thực | 360.000 |
| Đường nhánh thôn 9A | Từ đất nhà số 63 Lương Thực đến hết đất nhà số 81 Lương Thực | 600.000 |
| Đường viện 94 cũ thôn 7 | Từ tiếp giáp đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn) | 840.000 |
| Đường viện 94 cũ thôn 7 | Từ đất nhà số 01 Tôn Thất Tùng đến hết đất nhà số 43 Tôn Thất Tùng | 1.200.000 |
| Đường xóm thôn 9B | Từ sau đất nhà số 807 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Hoạt | 360.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Đường T2: Các thửa đất 2 bên đường | 3.000.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Đường T1: Các vị trí dọc theo tuyến đường | 3.300.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 4B | Đường T3: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Đường N3: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Đường D2: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Đường N2: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Tuyến đường mở mới Thôn 1 | Từ ngã 3 đường mở (nhà ông Hồng Trực) đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 160 (nhà ông Đô) | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân (thôn 8) | Từ đầu cầu đường Nguyễn Viết Xuân hai bên đường đến hết đất nhà ông Lục Văn Tam, giáp ranh với xã Yên Sơn | 360.000 |
| Đường ngõ Thôn 5B | Từ hết đất nhà bà Bình Tráng đến hết đất nhà Dung Học | 360.000 |
| Đường ngõ Thôn 5B | Từ hết đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Phùng Văn Sáng | 360.000 |
| Đường nhánh thôn 9B | Từ sau đất nhà ông Nguyễn Văn Lộc - Nhung hai bên đường đến hết đất nhà ông Lê Văn Hiển (Sinh) | 360.000 |
| Đường xóm thôn 9B | Các vị trí còn lại thuộc thị trấn(cũ) | 300.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Đường N4: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Đường N5: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Khu vực san tạo mặt bằng Thôn 7 | Đường D1: Các thửa đất 2 bên đường | 2.700.000 |
| Phố Lương Đình Của thôn 9B | Từ sau đất nhà bà Phạm Thị Thu (Độ) đến giáp ngã ba đường rẽ vào nhà bà Phạm Thị Thắm (Bắc) | 360.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ nhà Ngô Trung Hậu cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 | 480.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp nhà ông Hà Văn Hưởng Đến hết nhà ông Ngô Trung Hậu | 2.700.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) đến hết nhà Oanh Ngũ | 360.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ tiếp giáp nhà bà Thủy đến Km 5 Thượng Hà | 360.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ nhà giáp nhà Oanh Ngũ đến hết đất bà Thủy | 600.000 |
| Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Tuyến T3: Các thửa đất bên phải: Từ nút giao đường H1, T3, T12 theo hướng đi bản Chom, xã Yên Sơn | 3.000.000 |
| Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Tuyến T4 | 3.600.000 |
| Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Tuyến T12: Các thửa đất bên trái: Từ nút giao đường H1, T3, T12 đến cổng Ban Chỉ huy quân sự mới | 3.000.000 |
| Đường vào Ban Chỉ huy khu vực phòng thủ 3 | Tuyến T5 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ cổng làng văn hóa mạ 1 đến giáp địa phận Bảo Hà | 420.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Văn Sơn thôn Múi 1 | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên đến QL 70 | 7.200.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ QL279 (nhà bà Đơn thôn Mạ 2) đi thôn Múi 1 đến hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ QL279 (cổng UBND xã) đến nhà ông Đô (thôn Bát) | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ nhà ông Bà Phú Thanh đến Quốc lộ 279 Thôn múi 3 | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ QL279 (nhà ông Tiến thôn Bát) đến nhà bà Thuyền (thôn Bát) | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ QL279 (nhà ông Quân thôn Mạ 2) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ Quốc lộ 279 đến hết đất trung tâm y tế khu vực Bảo Yên | 4.200.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ hết đất nhà Phan Phúc Minh thôn Múi 1 đến hết đất nhà Bàn Hữu Hương thôn Múi 1 | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ QL279 đến nhà ông Thành (thôn Chom) | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân đến hết địa phận xã Yên Sơn | 150.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến N8 | 3.600.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến H3, H4, H5, H6 | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến H1 | 8.400.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 2B thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến H2 | 4.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Đường Kết nối QL 70 qua trung tâm giáo dục thường xuyên xã Bảo Yên | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến T5, H9, H10 | 3.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến H7 | 4.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên | Tuyến H8 | 8.400.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Các tuyến đường khác còn lại (thôn Chom, Bát, Mạ 2) | 130.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ đến nhà ông Hoàng Văn Hải | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ nhà VH thôn Tổng Gia cũ dọc đường bê tông đến hết địa phận đất Thôn Tổng Gia cũ | 150.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Các tuyến đường khác còn lại (thôn Lự, Mạ 1) | 130.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Các tuyến đường khác còn lại (thôn Múi 1, Múi 3) | 120.000 |
| Đường rẽ Quốc lộ 279 | Từ Nhà Dương Ngọc (thôn Mạ 2) đến nhà Văn hóa thôn Tổng Gia cũ | 150.000 |
| Thôn Lự | Từ nhà ông Mạnh thôn Lự đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp TDP 8 thị trấn Phố Ràng | 240.000 |
| Thôn Lự | Từ cổng làng văn hóa thôn Lự đến hết đất nhà Hằng thôn Lự | 240.000 |
| Thôn Lự | Từ hết đất nhà bà Hằng đến hết đất nhà Đặng Xuân Vũ | 150.000 |
| Thôn Múi 3 | Từ QL 279 nhà ông Chảo thôn Múi 3 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Minh Tân | 150.000 |
| Thôn Múi 3 | Từ QL 279 KM 12 đến hết địa phận xã Yên Sơn giáp xã Lang Thíp (Yên Bái) | 150.000 |
| Thôn Mạ 1 | Từ QL 279 cổng làng văn hóa thôn Mạ 1 dọc đường bê tông đến hết địa phận xã Yên Sơn | 150.000 |
| Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đoạn 1 Từ nhà ông Nghề (thôn Khe Pịa) đến hết nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) | 360.000 |
| Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đoạn 2: Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Kim Chinh (thôn Phia) đến giáp nhà ông Hoàng Ngọc Âu | 390.000 |
| Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Đoạn 3: Từ nhà ông Hoàng Ngọc Âu (thôn Phia) đến hết nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia) | 510.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Từ nhà ông bà Hiền Đạo (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) | 300.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) | 210.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Dọc đường liên xã: Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Kim Toàn (thôn Phia 1) đến trạm biến áp 1 | 300.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Dọc đường liên xã: Từ trạm biến áp 1 đến hết địa phận xã Lương Sơn cũ | 240.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Từ nhà ông Hoàng Văn Tọa thôn Chiềng 2 đến khu sắp xếp dân cư Na Lung | 210.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Từ nhà ông Hoàng Văn Mạnh (thôn Chiềng 1) đến hết nhà ông Hoàng Tiến Thanh (thôn Pịt) | 210.000 |
| Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Hoàng Kim Quý (thôn Sài 2) | 180.000 |
| Đường liên xã kết nối Quốc lộ 70 đi xã phúc khánh(qua UBND xã Lương Sơn cũ) | Từ giáp nhà ông Thưởng (thôn Sài 1) đến hết nhà ông Nguyễn Xuân Hợp (thôn Sài 1) | 240.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Từ nhà ông Nguyễn Khải (thôn Phia) đến hết nhà ông Ngô Đình Châm (thôn Phia) | 180.000 |
| Đường bê tông xi măng(đi thôn Sài 1) | Các tuyến đường khác còn lại (xã Lương Sơn cũ) | 180.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m | 180.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Từ nhà ông Tưởng thôn 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng cũ) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 50m) đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa | 240.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Từ cổng chào thôn 7 Vành (giáp với thôn 1) đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã Xuân Thượng cũ | 480.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Các tuyến đường khác còn lại (xã Xuân Thượng cũ) | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa thôn 2 Thâu), mỗi bên 50m | 180.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Thôn 6 Vành | 120.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3 Thâu | 150.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Bản 1, 2, 3, Là, bản 4 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) | 150.000 |
| Đường tỉnh lộ 160 | Từ nhà ông Thanh thôn 5 Là theo đường 135) đến nhà ông Dương (thôn 4 Vành), mỗi bên 50m | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.