Bảng giá đất Xã Sơn Lương, Lào Cai từ 01/01/2026
111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Lương là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường Quốc lộ 32, Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên xã, phường | 3.1.1 hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) | 1.300.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương | 2.000.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng | 800.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) | 750.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời) | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 32 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội | 550.000 |
| Trục đường Quốc lộ 32 | Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) | 3.000.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương | 1.050.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | đi thôn Sùng Đô | 450.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) | 350.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Chiến Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ | 600.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân | 550.000 |
| Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung 3.2.1 Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất 3.2.2 1.400 840 700 Nhà văn hóa thôn Suối Bắc Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất 3.2.3 700 420 350 Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối 3.2.4 Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến 400 240 200 Đường Tỉnh lộ 175 Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà 1.190 710 600 | 1.000.000 | |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười | 1.400.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng | 700.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) đến đầu cầu Nà La | 700.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn | 1.000.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò | 650.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn từ nhà bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò | 680.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) | 350.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định | 600.000 |
| Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi | ông Giàng A Lứ | 350.000 |
| Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi | Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất | 850.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi | 300.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) | 400.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) | 300.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) | 400.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi | 400.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh | 400.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) | 300.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang | 300.000 |
| Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi | Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi | 400.000 |
| Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) | 350.000 |
| Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) | Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng | 700.000 |
| Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ | Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp | 400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên xã, phường | 3.1.1 hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) | 650.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời) | 350.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng | 400.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương | 1.000.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) | 380.000 |
| Trục đường Quốc lộ 32 | Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) | 1.500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 32 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội | 280.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân | 280.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương | 530.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) | 180.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | đi thôn Sùng Đô | 230.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Chiến Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ | 300.000 |
| Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung 3.2.1 Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất 3.2.2 1.400 840 700 Nhà văn hóa thôn Suối Bắc Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất 3.2.3 700 420 350 Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối 3.2.4 Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến 400 240 200 Đường Tỉnh lộ 175 Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà 1.190 710 600 | 500.000 | |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười | 700.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng | 350.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn | 500.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương | 500.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) đến đầu cầu Nà La | 350.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) | 180.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn từ nhà bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò | 340.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò | 330.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định | 300.000 |
| Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi | ông Giàng A Lứ | 180.000 |
| Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi | Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất | 430.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang | 150.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) | 150.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi | 150.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh | 200.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi | 200.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) | 200.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) | 200.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) | 150.000 |
| Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi | Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi | 200.000 |
| Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) | 180.000 |
| Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) | Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng | 350.000 |
| Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ | Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường liên xã, phường | 3.1.1 hết ranh giới đất giáp thôn Tặc Tè, xã Gia Hội Trục đường liên xã phường Trung Tâm - Trung tâm Suối Quyền (xã Phù Nham - xã Suối Quyền) | 780.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời) | 420.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng | 480.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn từ đất bà Hoàng Thị Thanh (giáp ranh xã Liên Sơn) đến đầu cầu Sơn Lương | 1.200.000 |
| Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương) | Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung) | 450.000 |
| Trục đường Quốc lộ 32 | Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Gia Hội | 330.000 |
| Trục đường Quốc lộ 32 | Đoạn từ giáp ranh giới xã Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giõng) | 1.800.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương | 630.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Chiến Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nậm Biếu(đến đất nhà bà Tám) Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ | 360.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | đi thôn Sùng Đô | 270.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi thôn Nà Nội (hết đất ông Vàng Vảng Trống ) | 210.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn từ ngã ba rẽ đi thôn Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân | 330.000 |
| Đoạn từ ranh giới giáp phường Trung 3.2.1 Tâm đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc). Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất 3.2.2 1.400 840 700 Nhà văn hóa thôn Suối Bắc Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất 3.2.3 700 420 350 Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó) Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối 3.2.4 Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến 400 240 200 Đường Tỉnh lộ 175 Đường Sơn Lương - Nậm Mười - Sùng Đô Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà 1.190 710 600 | 600.000 | |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biếu, Giằng Pằng | 420.000 |
| Các trục đường liên xã, phường | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười | 840.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn tiếp theo từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương | 600.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn rẽ từ bản Lằm (cổng chào) đến đầu cầu Nà La | 420.000 |
| Đường QL 32 (cổng Chào) đi Trung tâm UBND xã | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn | 600.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã (giáp ranh xã Phong Dụ Thượng) | 210.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định | 360.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò | 390.000 |
| Đường liên thôn Liên Sưu - Làng Cò - Nậm Biếu | Đoạn từ nhà bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò | 410.000 |
| Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi | ông Giàng A Lứ | 210.000 |
| Đường thôn Ngã Ba - thôn Nà Nọi | Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS Sùng Đô Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất | 510.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Nà Nọi | 180.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) | 180.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Noong Mi | 240.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ khu tái định cư thôn Khe Trang | 180.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Suối Bắc) | 240.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ (khu tái định cư thôn Háo Pành) | 180.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Bản Giõng (bản Xẻ cũ) | 240.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư | Đường nội bộ Khu tái định cư Tành Hanh | 240.000 |
| Đường nội thôn Bản Tủ - Khu TĐC Noong Mi | Đoạn từ ngã ba Bản Tủ (nhà ông Sa Văn Tâm) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tươi | 240.000 |
| Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) | Đoạn từ ngã ba đường đến hết ranh giới đất ông Cứ A Cáng | 420.000 |
| Đường tuyến Sùng Đô - Ngã Hai (thôn Sùng Đô) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Sùng Đô (thôn Ngã Hai cũ) | 210.000 |
| Đường nội thôn Bản Giõng đi Khu TĐC Bản Xẻ cũ | Đoạn từ QL 32 (nhà ông Hà Minh Tuấn) đến trạm biến áp | 240.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.