Bảng giá đất Xã Tằng Loỏng, Lào Cai từ 01/01/2026
216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tằng Loỏng là 2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | Mục 13 | 400.000 |
| Các tuyến liên thôn còn lại | Mục 14 | 360.000 |
| Các tuyến đường N3, D1 Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.2 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 31 | 150.000 |
| Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.1 | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.7 | 900.000 |
| Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.3 | 300.000 |
| Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã | Mục 30 | 300.000 |
| Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Mục 23.1 | 250.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.3 | 1.800.000 |
| Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.3 | 2.310.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) | Mục 18 | 300.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) | Mục 17 | 300.000 |
| Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) | Mục 19 | 700.000 |
| N14 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.12 | 1.850.000 |
| Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.4 | 1.300.000 |
| Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 27 | 200.000 |
| Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo | Mục 25 | 200.000 |
| Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 | Mục 29 | 200.000 |
| Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền | Mục 28 | 200.000 |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần | Mục 26 | 200.000 |
| Từ Km24+500 đến Km26+600 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.5 | 400.000 |
| Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.6 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.4 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.5 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.3 | 300.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép Đường thôn 2 | Đường thôn 2 Mục 5.1 | 400.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) Đường TDP 3 | Đường TDP 3 Mục 3.1 | 400.000 |
| Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.2 | 200.000 |
| Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.4 | 300.000 |
| Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.1 | 400.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.1 | 250.000 |
| Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long Đường vào các nhà máy | Đường vào các nhà máy Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.4 | 300.000 |
| Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.1 | 700.000 |
| Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.2 | 600.000 |
| Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Mục 23.4 | 200.000 |
| Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) Đường thôn 5 | Đường thôn 5 Mục 9.1 | 1.800.000 |
| Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) | Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) Mục 10.1 | 300.000 |
| Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.6 | 1.300.000 |
| Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.2 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.2 | 1.300.000 |
| Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.1 | 2.700.000 |
| Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.5 | 2.310.000 |
| Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.3 | 250.000 |
| Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.1 | 300.000 |
| Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) | Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) Mục 7.1 | 250.000 |
| Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.7 | 1.100.000 |
| Đường D3 (N13-N1) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.9 | 1.910.000 |
| Đường D4 (N13-N1) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.10 | 2.000.000 |
| Đường M2 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.11 | 1.300.000 |
| Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.1 | 1.000.000 |
| Đường N1 (N13-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.1 | 1.610.000 |
| Đường N10 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.7 | 1.700.000 |
| Đường N13 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.8 | 1.910.000 |
| Đường N2 (N1-N7) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.2 | 1.200.000 |
| Đường N3 (N2-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.3 | 1.200.000 |
| Đường N4 (D4-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.4 | 1.800.000 |
| Đường N4 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.2 | 1.910.000 |
| Đường N5 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.3 | 1.610.000 |
| Đường N6 (N2-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.5 | 1.200.000 |
| Đường N7 (D4-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.6 | 2.300.000 |
| Đường N7 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.4 | 2.110.000 |
| Đường N8 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.5 | 1.610.000 |
| Đường N9 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.6 | 1.910.000 |
| Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh | Mục 12 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.2 | 250.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | Mục 24 | 200.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | Mục 11 | 200.000 |
| Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn | Mục 20 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | Mục 13 | 200.000 |
| Các tuyến liên thôn còn lại | Mục 14 | 180.000 |
| Các tuyến đường N3, D1 Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.2 | 900.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 31 | 80.000 |
| Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.1 | 1.050.000 |
| Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.7 | 450.000 |
| Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.3 | 150.000 |
| Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã | Mục 30 | 150.000 |
| Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Mục 23.1 | 130.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.3 | 900.000 |
| Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.3 | 1.160.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) | Mục 18 | 150.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) | Mục 17 | 150.000 |
| Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) | Mục 19 | 350.000 |
| N14 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.12 | 930.000 |
| Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.4 | 650.000 |
| Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 27 | 100.000 |
| Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo | Mục 25 | 100.000 |
| Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 | Mục 29 | 100.000 |
| Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền | Mục 28 | 100.000 |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần | Mục 26 | 100.000 |
| Từ Km24+500 đến Km26+600 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.5 | 200.000 |
| Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.6 | 150.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.4 | 150.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.5 | 150.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.3 | 150.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép Đường thôn 2 | Đường thôn 2 Mục 5.1 | 200.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) Đường TDP 3 | Đường TDP 3 Mục 3.1 | 200.000 |
| Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.2 | 100.000 |
| Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.4 | 150.000 |
| Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.1 | 200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.1 | 130.000 |
| Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long Đường vào các nhà máy | Đường vào các nhà máy Mục 2.1 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.4 | 150.000 |
| Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.1 | 350.000 |
| Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.2 | 300.000 |
| Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Mục 23.4 | 100.000 |
| Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) Đường thôn 5 | Đường thôn 5 Mục 9.1 | 900.000 |
| Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) | Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) Mục 10.1 | 150.000 |
| Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.3 | 750.000 |
| Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.6 | 650.000 |
| Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.2 | 150.000 |
| Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.2 | 650.000 |
| Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.1 | 1.350.000 |
| Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.5 | 1.160.000 |
| Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.4 | 700.000 |
| Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.3 | 130.000 |
| Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.1 | 150.000 |
| Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) | Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) Mục 7.1 | 130.000 |
| Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.7 | 550.000 |
| Đường D3 (N13-N1) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.9 | 960.000 |
| Đường D4 (N13-N1) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.10 | 1.000.000 |
| Đường M2 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.11 | 650.000 |
| Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.1 | 500.000 |
| Đường N1 (N13-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.1 | 810.000 |
| Đường N10 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.7 | 850.000 |
| Đường N13 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.8 | 960.000 |
| Đường N2 (N1-N7) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.2 | 600.000 |
| Đường N3 (N2-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.3 | 600.000 |
| Đường N4 (D4-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.4 | 900.000 |
| Đường N4 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.2 | 960.000 |
| Đường N5 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.3 | 810.000 |
| Đường N6 (N2-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.5 | 600.000 |
| Đường N7 (D4-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.6 | 1.150.000 |
| Đường N7 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.4 | 1.060.000 |
| Đường N8 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.5 | 810.000 |
| Đường N9 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.6 | 960.000 |
| Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh | Mục 12 | 130.000 |
| Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.2 | 130.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | Mục 11 | 100.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | Mục 24 | 100.000 |
| Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn | Mục 20 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | Mục 13 | 240.000 |
| Các tuyến liên thôn còn lại | Mục 14 | 220.000 |
| Các tuyến đường N3, D1 Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.2 | 1.080.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 31 | 90.000 |
| Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.1 | 1.260.000 |
| Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.7 | 540.000 |
| Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.3 | 180.000 |
| Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã | Mục 30 | 180.000 |
| Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Mục 23.1 | 150.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.3 | 1.080.000 |
| Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.3 | 1.390.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) | Mục 18 | 180.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) | Mục 17 | 180.000 |
| Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) | Mục 19 | 420.000 |
| N14 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.12 | 1.110.000 |
| Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.4 | 780.000 |
| Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 27 | 120.000 |
| Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo | Mục 25 | 120.000 |
| Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 | Mục 29 | 120.000 |
| Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền | Mục 28 | 120.000 |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần | Mục 26 | 120.000 |
| Từ Km24+500 đến Km26+600 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.5 | 240.000 |
| Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.6 | 180.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.4 | 180.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.5 | 180.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.3 | 180.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép Đường thôn 2 | Đường thôn 2 Mục 5.1 | 240.000 |
| Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) Đường TDP 3 | Đường TDP 3 Mục 3.1 | 240.000 |
| Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.2 | 120.000 |
| Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.4 | 180.000 |
| Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.1 | 240.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.1 | 150.000 |
| Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long Đường vào các nhà máy | Đường vào các nhà máy Mục 2.1 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.4 | 180.000 |
| Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Đường Phú Nhuận - Sơn Hà Mục 22.1 | 420.000 |
| Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) Mục 21.2 | 360.000 |
| Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận Mục 23.4 | 120.000 |
| Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) Đường thôn 5 | Đường thôn 5 Mục 9.1 | 1.080.000 |
| Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) | Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) Mục 10.1 | 180.000 |
| Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa Khu tái định cư khu B | Khu tái định cư khu B Mục 8.3 | 900.000 |
| Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.6 | 780.000 |
| Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.2 | 180.000 |
| Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.2 | 780.000 |
| Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.1 | 1.620.000 |
| Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.5 | 1.390.000 |
| Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 1.4 | 840.000 |
| Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.3 | 150.000 |
| Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn Mục 6.1 | 180.000 |
| Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) | Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) Mục 7.1 | 150.000 |
| Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.7 | 660.000 |
| Đường D3 (N13-N1) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.9 | 1.150.000 |
| Đường D4 (N13-N1) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.10 | 1.200.000 |
| Đường M2 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.11 | 780.000 |
| Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.1 | 600.000 |
| Đường N1 (N13-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.1 | 970.000 |
| Đường N10 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.7 | 1.020.000 |
| Đường N13 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.8 | 1.150.000 |
| Đường N2 (N1-N7) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.2 | 720.000 |
| Đường N3 (N2-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.3 | 720.000 |
| Đường N4 (D4-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.4 | 1.080.000 |
| Đường N4 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.2 | 1.150.000 |
| Đường N5 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.3 | 970.000 |
| Đường N6 (N2-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.5 | 720.000 |
| Đường N7 (D4-D5) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) Mục 16.6 | 1.380.000 |
| Đường N7 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.4 | 1.270.000 |
| Đường N8 Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.5 | 970.000 |
| Đường N9 (N1-D4) Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) Mục 15.6 | 1.150.000 |
| Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh | Mục 12 | 150.000 |
| Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The Đường thôn 8 | Đường thôn 8 Mục 4.2 | 150.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | Mục 24 | 120.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | Mục 11 | 120.000 |
| Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn | Mục 20 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.