Bảng giá đất Xã Tằng Loỏng, Lào Cai từ 01/01/2026
214 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tằng Loỏng là 2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 151, Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m | 2.310.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | 1.400.000 |
| Đường TDP 3 | Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | 400.000 |
| Đường vào các nhà máy | Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long | 2.100.000 |
| Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) | Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn | 250.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | 300.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép | 300.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu | 300.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy | 300.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | 250.000 |
| Đường thôn 2 | Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép | 400.000 |
| Đường thôn 8 | Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | 300.000 |
| Đường thôn 8 | Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The | 250.000 |
| Đường thôn 8 | Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt | 250.000 |
| Đường thôn 8 | Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa | 300.000 |
| Khu tái định cư khu B | Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa | 1.500.000 |
| Khu tái định cư khu B | Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 | 2.100.000 |
| Khu tái định cư khu B | Các tuyến đường N3, D1 | 1.800.000 |
| Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) | Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú | 300.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N1 (N13-D4) | 1.610.000 |
| Đường thôn 5 | Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) | 1.800.000 |
| Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh | 250.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 200.000 | |
| Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | 400.000 | |
| Các tuyến liên thôn còn lại | 360.000 | |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N13 (N1-D4) | 1.910.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | N14 | 1.850.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường M2 | 1.300.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N8 | 1.610.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường D4 (N13-N1) | 2.000.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N9 (N1-D4) | 1.910.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường D3 (N13-N1) | 1.910.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N10 (N1-D4) | 1.700.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N5 (N1-D4) | 1.610.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N4 (N1-D4) | 1.910.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N7 (N1-D4) | 2.110.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N6 (N2-D5) | 1.200.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N7 (D4-D5) | 2.300.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N2 (N1-N7) | 1.200.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) | 1.000.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N4 (D4-D5) | 1.800.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N3 (N2-D5) | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 | 2.310.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ Km24+500 đến Km26+600 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | 600.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) | 1.100.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) | 300.000 | |
| Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn | 200.000 | |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) | 300.000 | |
| Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) | 700.000 | |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp | 700.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 1.300.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 1.800.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng | 200.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba | 250.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng | 200.000 |
| Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 | 200.000 | |
| Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền | 200.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 200.000 | |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần | 200.000 | |
| Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 | 200.000 | |
| Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo | 200.000 | |
| Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã | 300.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại 90 80 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 151 | Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | 650.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | 150.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m | 1.160.000 |
| Đường TDP 3 | Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | 200.000 |
| Đường vào các nhà máy | Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long | 1.050.000 |
| Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) | Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn | 130.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu | 150.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép | 150.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | 150.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy | 150.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | 130.000 |
| Đường thôn 2 | Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép | 200.000 |
| Đường thôn 8 | Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | 150.000 |
| Đường thôn 8 | Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt | 130.000 |
| Đường thôn 8 | Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The | 130.000 |
| Đường thôn 8 | Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa | 150.000 |
| Khu tái định cư khu B | Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 | 1.050.000 |
| Khu tái định cư khu B | Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa | 750.000 |
| Khu tái định cư khu B | Các tuyến đường N3, D1 | 900.000 |
| Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) | Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú | 150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N1 (N13-D4) | 810.000 |
| Đường thôn 5 | Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) | 900.000 |
| Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh | 130.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 100.000 | |
| Các tuyến liên thôn còn lại | 180.000 | |
| Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | 200.000 | |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường D3 (N13-N1) | 960.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | N14 | 930.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N13 (N1-D4) | 960.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường M2 | 650.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N8 | 810.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N10 (N1-D4) | 850.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N5 (N1-D4) | 810.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường D4 (N13-N1) | 1.000.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N9 (N1-D4) | 960.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N7 (N1-D4) | 1.060.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N4 (N1-D4) | 960.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N7 (D4-D5) | 1.150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N3 (N2-D5) | 600.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N2 (N1-N7) | 600.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N4 (D4-D5) | 900.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N6 (N2-D5) | 600.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ Km24+500 đến Km26+600 | 200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát | 200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 | 1.160.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 | 150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) | 550.000 |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) | 150.000 | |
| Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) | 350.000 | |
| Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn | 100.000 | |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) | 150.000 | |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp | 350.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng | 100.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 650.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 900.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng | 100.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba | 130.000 |
| Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 | 100.000 | |
| Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền | 100.000 | |
| Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo | 100.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 100.000 | |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần | 100.000 | |
| Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 | 100.000 | |
| Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 151 | Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151 | 540.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV | 780.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2 | 780.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) | 1.620.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng | 180.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m | 1.390.000 |
| Đường TDP 3 | Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ) | 240.000 |
| Đường vào các nhà máy | Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long | 1.260.000 |
| Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng) | Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn | 150.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép | 180.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy | 180.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện | 150.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1) | 180.000 |
| Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn | Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu | 180.000 |
| Đường thôn 2 | Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép | 240.000 |
| Đường thôn 8 | Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt | 150.000 |
| Đường thôn 8 | Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa | 180.000 |
| Đường thôn 8 | Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The | 150.000 |
| Đường thôn 8 | Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh | 180.000 |
| Khu tái định cư khu B | Các tuyến đường N3, D1 | 1.080.000 |
| Khu tái định cư khu B | Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa | 900.000 |
| Khu tái định cư khu B | Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 | 1.260.000 |
| Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) | Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú | 180.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N1 (N13-D4) | 970.000 |
| Đường thôn 5 | Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2) | 1.080.000 |
| Các tuyến liên thôn còn lại | 220.000 | |
| Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh | 150.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 120.000 | |
| Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10 | 240.000 | |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường M2 | 780.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N13 (N1-D4) | 1.150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N5 (N1-D4) | 970.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường D4 (N13-N1) | 1.200.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N8 | 970.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | N14 | 1.110.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N9 (N1-D4) | 1.150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N4 (N1-D4) | 1.150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường D3 (N13-N1) | 1.150.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N7 (N1-D4) | 1.270.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2) | Đường N10 (N1-D4) | 1.020.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N6 (N2-D5) | 720.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N7 (D4-D5) | 1.380.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N2 (N1-N7) | 720.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N3 (N2-D5) | 720.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) | 600.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường N4 (D4-D5) | 1.080.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6 | 1.390.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151 | 360.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ Km24+500 đến Km26+600 | 240.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng)) | Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát | 240.000 |
| Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3) | Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong) | 660.000 |
| Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn | 120.000 | |
| Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4) | 420.000 | |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5) | 180.000 | |
| Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5) | 180.000 | |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp | 420.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 1.080.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3 | 780.000 |
| Đường Phú Nhuận - Sơn Hà | Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng | 120.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng | 120.000 |
| Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận | Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba | 150.000 |
| Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo | 120.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 120.000 | |
| Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền | 120.000 | |
| Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5 | 120.000 | |
| Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần | 120.000 | |
| Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4 | 120.000 | |
| Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.