Bảng giá đất Xã Tằng Loỏng, Lào Cai từ 01/01/2026

214 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tằng Loỏng2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 151, Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 151Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV1.300.000
Tỉnh lộ 151Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151900.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,21.300.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)2.700.000
Tỉnh lộ 151Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng300.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m2.310.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 11.400.000
Đường TDP 3Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)400.000
Đường vào các nhà máyTừ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long2.100.000
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn250.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)300.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép300.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônTừ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu300.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônTừ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy300.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện250.000
Đường thôn 2Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép400.000
Đường thôn 8Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh300.000
Đường thôn 8Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The250.000
Đường thôn 8Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt250.000
Đường thôn 8Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa300.000
Khu tái định cư khu BĐoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa1.500.000
Khu tái định cư khu BCác tuyến đường nhánh D1, D2, D32.100.000
Khu tái định cư khu BCác tuyến đường N3, D11.800.000
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú300.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N1 (N13-D4)1.610.000
Đường thôn 5Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)1.800.000
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh250.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)200.000
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10400.000
Các tuyến liên thôn còn lại360.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N13 (N1-D4)1.910.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)N141.850.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường M21.300.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N81.610.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường D4 (N13-N1)2.000.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N9 (N1-D4)1.910.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường D3 (N13-N1)1.910.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N10 (N1-D4)1.700.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N5 (N1-D4)1.610.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N4 (N1-D4)1.910.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N7 (N1-D4)2.110.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N6 (N2-D5)1.200.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N7 (D4-D5)2.300.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N2 (N1-N7)1.200.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)1.000.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N4 (D4-D5)1.800.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N3 (N2-D5)1.200.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL62.310.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát400.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500300.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ Km24+500 đến Km26+600400.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng300.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151600.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)1.100.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)300.000
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn200.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)300.000
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)700.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàTừ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp700.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàNgã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,31.300.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàHạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,31.800.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàTừ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng200.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú NhuậnGiáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba250.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú NhuậnTừ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng200.000
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4200.000
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền200.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)200.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần200.000
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5200.000
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo200.000
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã300.000
Các tuyến đường khác còn lại 90 80150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 151Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151450.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV650.000
Tỉnh lộ 151Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng150.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)1.350.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1700.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2650.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m1.160.000
Đường TDP 3Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)200.000
Đường vào các nhà máyTừ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long1.050.000
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn130.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônTừ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu150.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép150.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)150.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônTừ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy150.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện130.000
Đường thôn 2Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép200.000
Đường thôn 8Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh150.000
Đường thôn 8Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt130.000
Đường thôn 8Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The130.000
Đường thôn 8Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa150.000
Khu tái định cư khu BCác tuyến đường nhánh D1, D2, D31.050.000
Khu tái định cư khu BĐoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa750.000
Khu tái định cư khu BCác tuyến đường N3, D1900.000
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N1 (N13-D4)810.000
Đường thôn 5Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)900.000
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh130.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)100.000
Các tuyến liên thôn còn lại180.000
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10200.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường D3 (N13-N1)960.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)N14930.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N13 (N1-D4)960.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường M2650.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N8810.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N10 (N1-D4)850.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N5 (N1-D4)810.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường D4 (N13-N1)1.000.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N9 (N1-D4)960.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N7 (N1-D4)1.060.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N4 (N1-D4)960.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N7 (D4-D5)1.150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N3 (N2-D5)600.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N2 (N1-N7)600.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N4 (D4-D5)900.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N6 (N2-D5)600.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)500.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151300.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng150.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ Km24+500 đến Km26+600200.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát200.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL61.160.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)550.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)150.000
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)350.000
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn100.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)150.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàTừ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp350.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàTừ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng100.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàNgã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3650.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàHạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3900.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú NhuậnTừ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng100.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú NhuậnGiáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba130.000
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5100.000
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền100.000
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo100.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)100.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần100.000
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4100.000
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 151Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151540.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV780.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2780.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)1.620.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1840.000
Tỉnh lộ 151Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng180.000
Tỉnh lộ 151Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m1.390.000
Đường TDP 3Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)240.000
Đường vào các nhà máyTừ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long1.260.000
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn150.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép180.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônTừ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy180.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện150.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônĐoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)180.000
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thônTừ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu180.000
Đường thôn 2Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép240.000
Đường thôn 8Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt150.000
Đường thôn 8Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa180.000
Đường thôn 8Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The150.000
Đường thôn 8Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh180.000
Khu tái định cư khu BCác tuyến đường N3, D11.080.000
Khu tái định cư khu BĐoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa900.000
Khu tái định cư khu BCác tuyến đường nhánh D1, D2, D31.260.000
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú180.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N1 (N13-D4)970.000
Đường thôn 5Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)1.080.000
Các tuyến liên thôn còn lại220.000
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh150.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)120.000
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10240.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường M2780.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N13 (N1-D4)1.150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N5 (N1-D4)970.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường D4 (N13-N1)1.200.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N8970.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)N141.110.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N9 (N1-D4)1.150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N4 (N1-D4)1.150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường D3 (N13-N1)1.150.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N7 (N1-D4)1.270.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)Đường N10 (N1-D4)1.020.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N6 (N2-D5)720.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N7 (D4-D5)1.380.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N2 (N1-N7)720.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N3 (N2-D5)720.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)600.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường N4 (D4-D5)1.080.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL61.390.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151360.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ Km24+500 đến Km26+600240.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500180.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng180.000
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát240.000
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)660.000
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn120.000
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)420.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)180.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)180.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàTừ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp420.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàHạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,31.080.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàNgã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3780.000
Đường Phú Nhuận - Sơn HàTừ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng120.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú NhuậnTừ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng120.000
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú NhuậnGiáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba150.000
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo120.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)120.000
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền120.000
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5120.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần120.000
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4120.000
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.