Bảng giá đất Xã Tằng Loỏng, Lào Cai từ 01/01/2026

216 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tằng Loỏng là 2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
Mục 13
400.000
Các tuyến liên thôn còn lại
Mục 14
360.000
Các tuyến đường N3, D1
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.2
1.800.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 31
150.000
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.1
2.100.000
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.7
900.000
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.3
300.000
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã
Mục 30
300.000
Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Mục 23.1
250.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.3
1.800.000
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.3
2.310.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
Mục 18
300.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
Mục 17
300.000
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
Mục 19
700.000
N14
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.12
1.850.000
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.4
1.300.000
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
Mục 27
200.000
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
Mục 25
200.000
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4
Mục 29
200.000
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
Mục 28
200.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
Mục 26
200.000
Từ Km24+500 đến Km26+600
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.5
400.000
Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.6
300.000
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.4
300.000
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.5
300.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.3
300.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đường thôn 2
Đường thôn 2
Mục 5.1
400.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đường TDP 3
Đường TDP 3
Mục 3.1
400.000
Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.2
200.000
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.4
300.000
Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.1
400.000
Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.1
250.000
Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đường vào các nhà máy
Đường vào các nhà máy
Mục 2.1
2.100.000
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.4
300.000
Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.1
700.000
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.2
600.000
Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Mục 23.4
200.000
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)
Đường thôn 5
Đường thôn 5
Mục 9.1
1.800.000
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Mục 10.1
300.000
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.3
1.500.000
Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.6
1.300.000
Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.2
300.000
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.2
1.300.000
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.1
2.700.000
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.5
2.310.000
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.4
1.400.000
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.3
250.000
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.1
300.000
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Mục 7.1
250.000
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.7
1.100.000
Đường D3 (N13-N1)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.9
1.910.000
Đường D4 (N13-N1)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.10
2.000.000
Đường M2
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.11
1.300.000
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.1
1.000.000
Đường N1 (N13-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.1
1.610.000
Đường N10 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.7
1.700.000
Đường N13 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.8
1.910.000
Đường N2 (N1-N7)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.2
1.200.000
Đường N3 (N2-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.3
1.200.000
Đường N4 (D4-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.4
1.800.000
Đường N4 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.2
1.910.000
Đường N5 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.3
1.610.000
Đường N6 (N2-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.5
1.200.000
Đường N7 (D4-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.6
2.300.000
Đường N7 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.4
2.110.000
Đường N8
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.5
1.610.000
Đường N9 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.6
1.910.000
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh
Mục 12
250.000
Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.2
250.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 24
200.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 11
200.000
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn
Mục 20
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
Mục 13
200.000
Các tuyến liên thôn còn lại
Mục 14
180.000
Các tuyến đường N3, D1
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.2
900.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 31
80.000
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.1
1.050.000
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.7
450.000
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.3
150.000
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã
Mục 30
150.000
Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Mục 23.1
130.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.3
900.000
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.3
1.160.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
Mục 18
150.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
Mục 17
150.000
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
Mục 19
350.000
N14
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.12
930.000
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.4
650.000
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
Mục 27
100.000
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
Mục 25
100.000
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4
Mục 29
100.000
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
Mục 28
100.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
Mục 26
100.000
Từ Km24+500 đến Km26+600
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.5
200.000
Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.6
150.000
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.4
150.000
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.5
150.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.3
150.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đường thôn 2
Đường thôn 2
Mục 5.1
200.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đường TDP 3
Đường TDP 3
Mục 3.1
200.000
Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.2
100.000
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.4
150.000
Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.1
200.000
Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.1
130.000
Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đường vào các nhà máy
Đường vào các nhà máy
Mục 2.1
1.050.000
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.4
150.000
Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.1
350.000
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.2
300.000
Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Mục 23.4
100.000
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)
Đường thôn 5
Đường thôn 5
Mục 9.1
900.000
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Mục 10.1
150.000
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.3
750.000
Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.6
650.000
Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.2
150.000
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.2
650.000
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.1
1.350.000
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.5
1.160.000
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.4
700.000
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.3
130.000
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.1
150.000
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Mục 7.1
130.000
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.7
550.000
Đường D3 (N13-N1)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.9
960.000
Đường D4 (N13-N1)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.10
1.000.000
Đường M2
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.11
650.000
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.1
500.000
Đường N1 (N13-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.1
810.000
Đường N10 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.7
850.000
Đường N13 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.8
960.000
Đường N2 (N1-N7)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.2
600.000
Đường N3 (N2-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.3
600.000
Đường N4 (D4-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.4
900.000
Đường N4 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.2
960.000
Đường N5 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.3
810.000
Đường N6 (N2-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.5
600.000
Đường N7 (D4-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.6
1.150.000
Đường N7 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.4
1.060.000
Đường N8
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.5
810.000
Đường N9 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.6
960.000
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh
Mục 12
130.000
Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.2
130.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 11
100.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 24
100.000
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn
Mục 20
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến liên thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn 10
Mục 13
240.000
Các tuyến liên thôn còn lại
Mục 14
220.000
Các tuyến đường N3, D1
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.2
1.080.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 31
90.000
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.1
1.260.000
Các vị trí còn lại đường Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.7
540.000
Cách hành lang an toàn giao thông tỉnh lộ 151 (giáp số nhà 420) đến xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.3
180.000
Dọc 2 bên các trục đường GT liên thôn của xã
Mục 30
180.000
Giáp tỉnh lộ 151 đến đền Cô Ba
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Mục 23.1
150.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.3
1.080.000
Khu TĐC Hợp Xuân CL1, CL2, CL3, CL4, CL5, CL6
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.3
1.390.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A16, A17, A18 sau Nhà văn hóa Apatit (TDP số 5)
Mục 18
180.000
Khu tập thể khu A dãy nhà A7, A8, A9, A10, A11, A112, A13 sau sân bóng Apatit (TDP số 5)
Mục 17
180.000
Khu tập thể khu C dãy nhà C23, C24, C25, C26, C27 (TDP số 4)
Mục 19
420.000
N14
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.12
1.110.000
Ngã ba TL151 (đối diện cổng UB) đến hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phú Hải 1,2,3
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.4
780.000
Tuyến Phú An đi Phú Thịnh 1, 2, 3, 4, 5
Mục 27
120.000
Tuyến Phú Hải 1 đi Nhuần 4 đến cầu treo
Mục 25
120.000
Tuyến Phú Hải 2 đi Phú Hải 3, 4
Mục 29
120.000
Tuyến từ Phú Hải 2 đi Khe Bá làng Đền
Mục 28
120.000
Tuyến từ ngã ba nhà ông Linh Miện đi Nhuần
Mục 26
120.000
Từ Km24+500 đến Km26+600
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.5
240.000
Từ Km26+600 đến giáp đất Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.6
180.000
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 3 đến đất nhà Thu Thụy
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.4
180.000
Từ Tỉnh lộ 151 đi thôn 4 đến nhà ông Sửu
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.5
180.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đường Quý Xa
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.3
180.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến giáp đất nhà máy Gang Thép
Đường thôn 2
Đường thôn 2
Mục 5.1
240.000
Từ Tỉnh lộ 151 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (giáp UBND TT cũ)
Đường TDP 3
Đường TDP 3
Mục 3.1
240.000
Từ cầu Phú Hợp đến giáp đất Bảo Thắng
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.2
120.000
Từ giáp đất Võ Lao (huyện Văn Bàn) đến Km24+500
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.4
180.000
Từ giáp đất xã Phú Nhuận đến đường lên Thủy điện Suối Trát
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.1
240.000
Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.1
150.000
Từ ngã 3 thôn 1 đến giáp đất công ty đúc Tân Long
Đường vào các nhà máy
Đường vào các nhà máy
Mục 2.1
1.260.000
Từ ngã ba nối với đường lên đường Quý Xa đến nhà ông Chảo Kiềm Minh
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.4
180.000
Từ ngã ba đường TL 151 đến hết cầu Phú Hợp
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà
Mục 22.1
420.000
Từ đường lên Thủy điện Suối Trát đến giáp đường Tỉnh lộ 151
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Đường Tỉnh lộ 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng))
Mục 21.2
360.000
Từ đền Cô Ba đến xã Bảo Thắng
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Đường Sơn Hà đi đền Cô Ba xã Phú Nhuận
Mục 23.4
120.000
Đi thôn 5 (Nhánh N1, N2)
Đường thôn 5
Đường thôn 5
Mục 9.1
1.080.000
Đoạn giáp địa phận đất xã Bảo Thắng đến giáp đất xã Gia Phú
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa)
Mục 10.1
180.000
Đoạn nối đường D1, N3 thôn 5 đến khu vực phòng khám đa khoa
Khu tái định cư khu B
Khu tái định cư khu B
Mục 8.3
900.000
Đoạn từ Km 15 + 650m đến ngã 3 đường đi nghĩa địa Phú An 1,2
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.6
780.000
Đoạn từ bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.2
180.000
Đoạn từ cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP) đến giáp đường rẽ vào trạm điện 220 kV
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.2
780.000
Đoạn từ giáp Gia Phú (cầu suối Trát khu thuộc chợ xã Xuân Giao cũ) đến cầu chui đường sắt (giáp nhà máy DAP)
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.1
1.620.000
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến Km 15 + 650m
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.5
1.390.000
Đoạn từ trường mầm non Hoa Lan đến cổng chào nhà văn hóa Phú Hải 1
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 1.4
840.000
Đoạn từ đường Quý Xa đi thôn Tằng Loỏng đến ngã ba cổng vào nhà máy thủy điện
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.3
150.000
Đoạn điểm đầu Tỉnh lộ 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (thôn 1)
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Đường nhánh từ Tỉnh lộ 151 đi các thôn
Mục 6.1
180.000
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến nhà ông Chẳn
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Đoạn điểm đầu từ đường Tỉnh lộ 151 (đi thôn Tằng Loỏng)
Mục 7.1
150.000
Đường BN2 (N2-giáp nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.7
660.000
Đường D3 (N13-N1)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.9
1.150.000
Đường D4 (N13-N1)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.10
1.200.000
Đường M2
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.11
780.000
Đường N1 (D4-giáp đất nhà thờ giáo họ Tằng Lỏong)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.1
600.000
Đường N1 (N13-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.1
970.000
Đường N10 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.7
1.020.000
Đường N13 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.8
1.150.000
Đường N2 (N1-N7)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.2
720.000
Đường N3 (N2-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.3
720.000
Đường N4 (D4-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.4
1.080.000
Đường N4 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.2
1.150.000
Đường N5 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.3
970.000
Đường N6 (N2-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.5
720.000
Đường N7 (D4-D5)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 3)
Mục 16.6
1.380.000
Đường N7 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.4
1.270.000
Đường N8
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.5
970.000
Đường N9 (N1-D4)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (tiểu khu 2)
Mục 15.6
1.150.000
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh
Mục 12
150.000
Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The
Đường thôn 8
Đường thôn 8
Mục 4.2
150.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 24
120.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 11
120.000
Đất ở nằm trên tuyến đường bê tông, rải đá cấp phối nối với đường tỉnh lộ rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn
Mục 20
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.