Bảng giá đất Xã Võ Lao, Lào Cai từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Võ Lao là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20), Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả | 3.200.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 | 2.600.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao | 3.700.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Tuyến đường N7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ TL 151B đến đầu cầu treo | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao | 500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ giáp trường Mầm non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng | 300.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1 | 1.600.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25 | 3.000.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4) | 500.000 |
| Đường N5 | Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25 | 3.500.000 |
| Đường N5 | Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26 | 3.000.000 |
| Đường N5 | Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) | 3.000.000 |
| Đường N5 | Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 | 500.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng | 250.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km9+650 đến Km15+300 | 220.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km8+560 đến Km9+650 | 220.000 |
| Tuyến đường N23 | Tuyến đường N24: Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5 | 3.000.000 |
| Tuyến đường N23 | Tuyến đường B7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại 80 70 | 140.000 | |
| Đường đi Thác Mẹt; đoạn từ giáp 80 tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành | 160.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lợi đến địa giới 80 Võ Lao - Sơn Thủy | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao | 1.850.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ TL 151B đến đầu cầu treo | 200.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao | 250.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Tuyến đường N7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ giáp trường Mầm non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng | 150.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1 | 800.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4) | 250.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25 | 1.500.000 |
| Đường N5 | Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 | 250.000 |
| Đường N5 | Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26 | 1.500.000 |
| Đường N5 | Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25 | 1.750.000 |
| Đường N5 | Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) | 1.500.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng | 130.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km8+560 đến Km9+650 | 110.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km9+650 đến Km15+300 | 110.000 |
| Tuyến đường N23 | Tuyến đường B7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã | 1.000.000 |
| Tuyến đường N23 | Tuyến đường N24: Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ Ngầm Nậm Mả đến chi nhánh NHNN&PTNT tại Võ Lao | 2.220.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất ông Mai Văn Ba đến cổng làng văn hóa thôn Bất 2 | 1.560.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ giáp ngầm suối Nậm Mu đến hết đất nhà ông Lợi | 1.260.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ cổng làng văn hóa thôn Bất 2 đến ngầm Nậm Mả | 1.920.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất Trạm kiểm lâm đến ngầm suối Nậm Mu | 2.160.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ hết đất Chi nhánh NHNN&PTNT đến Trạm Kiểm lâm | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 151 (từ mét số 01 đến mét số 20) | Từ ngầm Phú Hưng đến giáp đất ông Mai Văn Ba | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Đoạn giáp TL 151 vào UBND cũ xã Võ Lao từ mét 21 đến mét thứ 40 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ giáp trường Mầm non số 2 Võ Lao đến hết địa giới hành chính Võ Lao - Nậm Dạng | 180.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Tuyến đường N7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151 đến giáp lâm viên thủy hoa xã Võ Lao | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ Ngã Ba Vinh đến hết trường Mầm Non số 2 Võ Lao | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ TL 151B đến đầu cầu treo | 240.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ giao với Tuyến đường N25 đến giao tuyến đường N1 | 960.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ giao với tuyến đường N1 đến giao với tuyến đường N7 (nhà văn hóa thôn Chiềng 4) | 300.000 |
| Tuyến đường N23 | Từ điểm giao với tuyến đường N7 (từ hộ ông Đoàn Văn Vũ) đến giao tuyến đường N25 | 1.800.000 |
| Đường N5 | Từ cách đường TL151 20m đến giao với tuyến N25 | 2.100.000 |
| Đường N5 | Từ giao với tuyến N25 đến giao tuyến N26 | 1.800.000 |
| Đường N5 | Từ đường N1 (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) đến giao TL162 | 300.000 |
| Đường N5 | Từ giao tuyến N26 đến đường N1 (theo QH) (đến phai ông Vạn thôn Chiềng 4) | 1.800.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km15+300 đến giáp đất Bảo Thắng | 150.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km9+650 đến Km15+300 | 130.000 |
| Đường TL 162 (Đường Quý Xa (Văn Bàn) - Tằng Loỏng (Bảo Thắng) | Từ Km8+560 đến Km9+650 | 130.000 |
| Tuyến đường N23 | Tuyến đường B7: Từ điểm giao với tỉnh lộ 151, đến giáp trụ sở UBND xã | 1.200.000 |
| Tuyến đường N23 | Tuyến đường N24: Từ giao với tuyến đường N23 đến giao với tuyến đường N5 | 1.800.000 |
| Đường đi Thác Mẹt; đoạn từ giáp 80 tỉnh lộ 151 đến nhà ông Hành | 100.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Lợi đến địa giới 80 Võ Lao - Sơn Thủy | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.