Bảng giá đất Xã Phong Hải, Lào Cai từ 01/01/2026

105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phong Hải là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các khu vực còn lại ven QL 70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.10
600.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 20
160.000
Các vị trí còn lại trên đường QL70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.12
600.000
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m
Mục 13
250.000
Cách ngã 3 km25 50m đến giáp Phường Lào Cai
Đường Phong Hải - Phố Mới
Đường Phong Hải - Phố Mới
Mục 2.1
350.000
Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.3
1.000.000
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.8
700.000
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.4
2.000.000
Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.1
1.050.000
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.9
700.000
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.7
1.000.000
Ngã 3 nhà ông Đạt đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang
Đường vào thác Mơ
Đường vào thác Mơ
Mục 19.2
200.000
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.6
2.000.000
Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.11
2.500.000
Từ QL70 đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt
Đường vào thác Mơ
Đường vào thác Mơ
Mục 19.1
600.000
Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.2
600.000
Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.5
1.000.000
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m
Mục 15
1.000.000
Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã
Đường Phong Hải - Thái Niên
Đường Phong Hải - Thái Niên
Mục 3.1
350.000
Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.13
1.000.000
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng
Mục 12
185.000
Đường N1, N3
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.1
2.000.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.2
2.500.000
Đường N7
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.3
1.700.000
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
Mục 6
185.000
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m
Mục 7
160.000
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m
Mục 10
185.000
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m
Mục 11
160.000
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m
Mục 9
160.000
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
Mục 8
185.000
Đường liên thôn thuộc thôn 5
Mục 16
200.000
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157
Mục 14
200.000
Đường vào nhà văn hóa đa năng
Mục 18
1.000.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 5
185.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 17
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các khu vực còn lại ven QL 70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.10
300.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 20
80.000
Các vị trí còn lại trên đường QL70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.12
300.000
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m
Mục 13
130.000
Cách ngã 3 km25 50m đến giáp Phường Lào Cai
Đường Phong Hải - Phố Mới
Đường Phong Hải - Phố Mới
Mục 2.1
180.000
Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.3
500.000
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.8
350.000
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.4
1.000.000
Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.1
530.000
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.9
350.000
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.7
500.000
Ngã 3 nhà ông Đạt đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang
Đường vào thác Mơ
Đường vào thác Mơ
Mục 19.2
100.000
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.6
1.000.000
Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.11
1.250.000
Từ QL70 đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt
Đường vào thác Mơ
Đường vào thác Mơ
Mục 19.1
300.000
Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.2
300.000
Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.5
500.000
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m
Mục 15
500.000
Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã
Đường Phong Hải - Thái Niên
Đường Phong Hải - Thái Niên
Mục 3.1
180.000
Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.13
500.000
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng
Mục 12
90.000
Đường N1, N3
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.1
1.000.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.2
1.250.000
Đường N7
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.3
850.000
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
Mục 6
90.000
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m
Mục 7
80.000
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m
Mục 10
90.000
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m
Mục 11
80.000
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m
Mục 9
80.000
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
Mục 8
90.000
Đường liên thôn thuộc thôn 5
Mục 16
100.000
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157
Mục 14
100.000
Đường vào nhà văn hóa đa năng
Mục 18
500.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 5
90.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 17
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các khu vực còn lại ven QL 70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.10
360.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 20
100.000
Các vị trí còn lại trên đường QL70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.12
360.000
Cách ngã 3 km21 100m đi vào hết đoạn đường rộng 8,4m
Mục 13
150.000
Cách ngã 3 km25 50m đến giáp Phường Lào Cai
Đường Phong Hải - Phố Mới
Đường Phong Hải - Phố Mới
Mục 2.1
210.000
Cổng UBND xã Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.3
600.000
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.8
420.000
Cổng chợ mới Km 27 xuôi Hà Nội 350m, ngược Lào Cai 450m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.4
1.200.000
Cổng công ty chè Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.1
630.000
Cổng trung đoàn 254 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.9
420.000
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 400m, ngược Lào Cai 100m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.7
600.000
Ngã 3 nhà ông Đạt đến ngã 3 trường tiểu học phân hiệu Nam Tang
Đường vào thác Mơ
Đường vào thác Mơ
Mục 19.2
120.000
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược phường Lào Cai 200m, đi phường Lào Cai 50m
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.6
1.200.000
Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.11
1.500.000
Từ QL70 đến nối rẽ vào nghĩa trang thông Bản Lọt
Đường vào thác Mơ
Đường vào thác Mơ
Mục 19.1
360.000
Từ cách cổng UBND xã Phong Hải 100m xuôi Hà Nội đến cách cổng công ty chè Phong Hải 300m về phía Lào Cai
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.2
360.000
Từ km 171+400 đến km 172+500 (km 25+500 đến km 26 + 600) quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.5
600.000
Từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100m
Mục 15
600.000
Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã
Đường Phong Hải - Thái Niên
Đường Phong Hải - Thái Niên
Mục 3.1
210.000
Đoạn từ Km 189 đến giáp đất Phường Lào Cai (Km 189+250)
Quốc lộ 70
Quốc lộ 70
Mục 1.13
600.000
Đường Bản Lọt - Nậm Choỏng
Mục 12
110.000
Đường N1, N3
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.1
1.200.000
Đường N6
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.2
1.500.000
Đường N7
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Hạ tầng kỹ thuật và chợ Trung tâm thị trấn nông trường Phong Hải
Mục 4.3
1.020.000
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
Mục 6
110.000
Đường liên thôn Bản Cầm từ vị trí cách QL70 từ trên 500m đến 1000m
Mục 7
100.000
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 40m đến 500m
Mục 10
110.000
Đường liên thôn Nậm Choỏng - Nậm Tang sau QL 70 từ trên 500m đến 1000m
Mục 11
100.000
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ 500m đến 1000m
Mục 9
100.000
Đường liên thôn Nậm Chủ - Pạc Tà từ vị trí cách QL70 từ trên 40m đến 500m
Mục 8
110.000
Đường liên thôn thuộc thôn 5
Mục 16
120.000
Đường nối từ Quốc lộ 70 đi tỉnh lộ 157
Mục 14
120.000
Đường vào nhà văn hóa đa năng
Mục 18
600.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 17
150.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 5
110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.