Bảng giá đất Xã Đông Cuông, Lào Cai từ 01/01/2026
144 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Cuông là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Yên Bái - Khe Sang, Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cây xăng đến Cầu 10 | 4.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi | 3.480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ | 5.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút | 2.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông | 2.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm | 3.000.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) | 500.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A | 500.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy | 500.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ | 400.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) | 500.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) | 1.000.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) | 500.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành | 1.500.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang | 5.000.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình | 500.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) | 1.700.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ | 1.000.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt | 700.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) | 4.800.000 |
| Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) | 5.000.000 |
| Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình | 5.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút | 5.000.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình | 2.000.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang | 1.500.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn | 2.500.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà | 1.000.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An | 1.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý | 1.000.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa | 2.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút | 2.200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) | 400.000 |
| Đường vào đền Đông Cuông | Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông | 2.500.000 |
| Đường vào đền Đông Cuông | Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm | 1.500.000 |
| Đường Đông An - Phong Dụ | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ | 700.000 |
| Đường Đông An - Phong Dụ | Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà | 1.000.000 |
| Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | 800.000 | |
| Đường liên thôn | Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái | 700.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) | 400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát | 600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San | 700.000 |
| Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn | 500.000 |
| Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cây xăng đến Cầu 10 | 2.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ | 2.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút | 1.250.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi | 1.740.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông | 1.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh | 750.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy | 250.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A | 250.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) | 250.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) | 250.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) | 250.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành | 750.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) | 500.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ | 200.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt | 350.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình | 250.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ | 500.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) | 850.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang | 2.500.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) | 2.400.000 |
| Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) | 2.500.000 |
| Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình | 2.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút | 2.500.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang | 750.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn | 1.250.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà | 500.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình | 1.000.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa | 1.250.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút | 1.100.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An | 750.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý | 500.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới | 250.000 |
| Đường vào đền Đông Cuông | Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm | 750.000 |
| Đường vào đền Đông Cuông | Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông | 1.250.000 |
| Đường Đông An - Phong Dụ | Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà | 500.000 |
| Đường Đông An - Phong Dụ | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ | 350.000 |
| Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | 400.000 | |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San | 350.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái | 350.000 |
| Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn | 250.000 |
| Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông | 1.200.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi | 2.090.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh | 900.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cây xăng đến Cầu 10 | 2.400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm | 1.800.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành | 900.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A | 300.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy | 300.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ | 240.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) | 600.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) | 300.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) | 300.000 |
| Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) | 300.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt | 420.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) | 2.880.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ | 600.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) | 1.020.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang | 3.000.000 |
| Đường An Bình - Lâm Giang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình | 300.000 |
| Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) | 3.000.000 |
| Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút | 3.000.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà | 600.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn | 1.500.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang | 900.000 |
| Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình | 1.200.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa | 1.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút | 1.320.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An | 900.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý | 600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới | 300.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) | 240.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) | 240.000 |
| Đường vào đền Đông Cuông | Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm | 900.000 |
| Đường vào đền Đông Cuông | Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông | 1.500.000 |
| Đường Đông An - Phong Dụ | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ | 420.000 |
| Đường Đông An - Phong Dụ | Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà | 600.000 |
| Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | 480.000 | |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) | 240.000 |
| Đường liên thôn | Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San | 420.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) | 240.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát | 360.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái | 420.000 |
| Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn | 300.000 |
| Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn | 360.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.