Bảng giá đất Xã Đông Cuông, Lào Cai từ 01/01/2026
144 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Cuông là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 12 | 400.000 |
| Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm Đường vào đền Đông Cuông | Đường vào đền Đông Cuông Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Từ Cây xăng đến Cầu 10 Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.3 | 3.000.000 |
| Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.6 | 700.000 |
| Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.7 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.4 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông Đường vào đền Đông Cuông | Đường vào đền Đông Cuông Mục 6.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ | Đường Đông An - Phong Dụ Mục 8.2 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.5 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Mục 11.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.8 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.6 | 3.480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.4 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.6 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.2 | 1.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.5 | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Mục 11.1 | 600.000 |
| Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.3 | 400.000 |
| Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.2 | 400.000 |
| Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.3 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.1 | 4.800.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.1 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.7 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.4 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.5 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.6 | 500.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà Đường Đông An - Phong Dụ | Đường Đông An - Phong Dụ Mục 8.1 | 1.000.000 |
| Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.8 | 700.000 |
| Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | Mục 9 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 12 | 200.000 |
| Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm Đường vào đền Đông Cuông | Đường vào đền Đông Cuông Mục 6.1 | 750.000 |
| Từ Cây xăng đến Cầu 10 Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.4 | 750.000 |
| Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.5 | 1.250.000 |
| Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.6 | 350.000 |
| Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.7 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.4 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông Đường vào đền Đông Cuông | Đường vào đền Đông Cuông Mục 6.2 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ | Đường Đông An - Phong Dụ Mục 8.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.5 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Mục 11.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.3 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.8 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.1 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.6 | 1.740.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.4 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.2 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.3 | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.5 | 250.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Mục 11.1 | 300.000 |
| Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.3 | 200.000 |
| Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.2 | 200.000 |
| Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.3 | 250.000 |
| Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.4 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.1 | 2.400.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.1 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.1 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.1 | 500.000 |
| Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.3 | 1.250.000 |
| Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.2 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.7 | 250.000 |
| Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.4 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.2 | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.5 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.6 | 250.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà Đường Đông An - Phong Dụ | Đường Đông An - Phong Dụ Mục 8.1 | 500.000 |
| Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.8 | 350.000 |
| Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | Mục 9 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 12 | 240.000 |
| Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm Đường vào đền Đông Cuông | Đường vào đền Đông Cuông Mục 6.1 | 900.000 |
| Từ Cây xăng đến Cầu 10 Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.2 | 2.400.000 |
| Từ Cầu 10 đến Cầu Lẫm Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.3 | 1.800.000 |
| Từ Cầu Lẫm đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.4 | 900.000 |
| Từ Nhà ông Khánh Tĩnh đến đường vào đền Trái Hút Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.6 | 420.000 |
| Đoạn cầu Khai đến Cây Xăng Đông Cuông Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đoạn ngã 3 đường ngang đến ranh giới nhà ông Huy Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trái Hút Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.8 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy gạch Cường Phát Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.7 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.7 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Hút Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.4 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông Đường vào đền Đông Cuông | Đường vào đền Đông Cuông Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ Đường Đông An - Phong Dụ | Đường Đông An - Phong Dụ Mục 8.2 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.5 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Mục 11.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhàn Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.8 | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Minh Lành Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.1 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 2.6 | 2.090.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.4 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.6 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hướng) Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.2 | 1.020.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.3 | 600.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.5 | 300.000 |
| Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn | Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Mục 11.1 | 360.000 |
| Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.3 | 240.000 |
| Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.2 | 240.000 |
| Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.3 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.4 | 600.000 |
| Đoạn từ cầu trái Hút đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) Đường An Bình - Lâm Giang | Đường An Bình - Lâm Giang Mục 4.1 | 2.880.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Hiển đến Barie dưới Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.1 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.1 | 600.000 |
| Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.2 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến ranh giới xã Mậu A Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.7 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà bà nhàn đến hết cầu hút An Bình Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) | Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà hàng Hương Vân đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình Đường Cầu vượt đường sắt An Bình | Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.4 | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 7.2 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.5 | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) Đường Đông Cuông- Quang Minh | Đường Đông Cuông- Quang Minh Mục 1.6 | 300.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga đến hết đất nhà ông Minh Hà Đường Đông An - Phong Dụ | Đường Đông An - Phong Dụ Mục 8.1 | 600.000 |
| Đoạt ngã 3 Kim Đoạt đến cổng nhà máy gạch Mạnh San Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 10.8 | 420.000 |
| Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) (đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà) | Mục 9 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.