Bảng giá đất Xã Lâm Thượng, Lào Cai từ 01/01/2026

72 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lâm Thượng là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 24
170.000
Từ giáp đất xã Lục Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Mục 1
500.000
Từ nhà ông Chanh đến ông Nguyễn Văn Sơn
Mục 13
1.000.000
Từ nhà ông Giá đến nhà ông Thận
Mục 18
300.000
Từ nhà ông Hưởng đến hết đất nhà ông Thương
Mục 20
200.000
Từ nhà ông Mai Văn Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Mục 14
350.000
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hưởng
Mục 19
250.000
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh đến ngã ba đường Lâm Thượng
Mục 23
250.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Mục 15
500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
Mục 17
400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
Mục 16
700.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp
Mục 2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát
Mục 8
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Mục 10
270.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn
Mục 9
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu
Mục 21
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hồng
Mục 7
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sinh
Mục 5
450.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu
Mục 4
1.700.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh
Mục 3
1.400.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hứa Văn Cao
Mục 6
300.000
Đoạn tiếp theo đến đường đi xã Phúc Khánh
Mục 22
250.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Mục 11
2.000.000
Đường từ nhà ông Cách đến nhà ông Nông Văn Chanh
Mục 12
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 24
90.000
Từ giáp đất xã Lục Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Mục 1
250.000
Từ nhà ông Chanh đến ông Nguyễn Văn Sơn
Mục 13
500.000
Từ nhà ông Giá đến nhà ông Thận
Mục 18
150.000
Từ nhà ông Hưởng đến hết đất nhà ông Thương
Mục 20
100.000
Từ nhà ông Mai Văn Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Mục 14
180.000
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hưởng
Mục 19
130.000
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh đến ngã ba đường Lâm Thượng
Mục 23
130.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Mục 15
250.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
Mục 17
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
Mục 16
350.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp
Mục 2
600.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát
Mục 8
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Mục 10
140.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn
Mục 9
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu
Mục 21
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hồng
Mục 7
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sinh
Mục 5
230.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu
Mục 4
850.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh
Mục 3
700.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hứa Văn Cao
Mục 6
150.000
Đoạn tiếp theo đến đường đi xã Phúc Khánh
Mục 22
130.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Mục 11
1.000.000
Đường từ nhà ông Cách đến nhà ông Nông Văn Chanh
Mục 12
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 24
100.000
Từ giáp đất xã Lục Yên đến hết trường Mầm non Sơn Ca
Mục 1
300.000
Từ nhà ông Chanh đến ông Nguyễn Văn Sơn
Mục 13
600.000
Từ nhà ông Giá đến nhà ông Thận
Mục 18
180.000
Từ nhà ông Hưởng đến hết đất nhà ông Thương
Mục 20
120.000
Từ nhà ông Mai Văn Viên đến giáp đất nhà ông Triệu Hoàng Miền
Mục 14
210.000
Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hưởng
Mục 19
150.000
Đoạn giáp xã Tân Lĩnh đến ngã ba đường Lâm Thượng
Mục 23
150.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Cố Văn Nguyên
Mục 15
300.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Giá
Mục 17
240.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Hoàng Văn Gặp
Mục 16
420.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp
Mục 2
720.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát
Mục 8
180.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng (giáp xã Vỹ Thượng - Tuyên Quang)
Mục 10
160.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bốn
Mục 9
180.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu
Mục 21
180.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hồng
Mục 7
180.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sinh
Mục 5
270.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiễu
Mục 4
1.020.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh
Mục 3
840.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hứa Văn Cao
Mục 6
180.000
Đoạn tiếp theo đến đường đi xã Phúc Khánh
Mục 22
150.000
Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Thắng đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Tần
Mục 11
1.200.000
Đường từ nhà ông Cách đến nhà ông Nông Văn Chanh
Mục 12
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.