Bảng giá đất Xã Quy Mông, Lào Cai từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quy Mông là 10.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 24 | 300.000 |
| Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song | Mục 11 | 350.000 |
| Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | Mục 19 | 500.000 |
| Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.1 | 600.000 |
| Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.1 | 2.590.000 |
| Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.1 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.7 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.6 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.2 | 7.900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.9 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.5 | 3.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.3 | 390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.5 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.6 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Mục 14.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Mục 3.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Mục 10.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.3 | 8.770.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.4 | 7.810.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.1 | 400.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.2 | 370.000 |
| Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Mục 14.1 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình | Mục 4 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn | Mục 5 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song | Mục 13 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Mục 10.1 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến | Mục 18 | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Mục 3.1 | 600.000 |
| Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | Mục 15 | 2.630.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường | Mục 7 | 300.000 |
| Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) | Mục 21 | 6.600.000 |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) | Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) | Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh | Mục 20 | 350.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc | Mục 17 | 10.300.000 |
| Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An | Mục 12 | 350.000 |
| Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng | Mục 16 | 1.450.000 |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường | Mục 8 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 24 | 150.000 |
| Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song | Mục 11 | 180.000 |
| Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | Mục 19 | 250.000 |
| Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.1 | 300.000 |
| Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.1 | 1.300.000 |
| Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.1 | 280.000 |
| Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.7 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.6 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.8 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.2 | 3.950.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.9 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.5 | 1.850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.3 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.5 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.6 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Mục 14.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Mục 3.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.4 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Mục 10.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.3 | 4.390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.4 | 3.910.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.1 | 200.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.2 | 190.000 |
| Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Mục 14.1 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình | Mục 4 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn | Mục 5 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song | Mục 13 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Mục 10.1 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến | Mục 18 | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Mục 3.1 | 300.000 |
| Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | Mục 15 | 1.320.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường | Mục 7 | 150.000 |
| Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) | Mục 21 | 3.300.000 |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) | Mục 22 | 2.500.000 |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) | Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh | Mục 20 | 180.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc | Mục 17 | 5.150.000 |
| Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An | Mục 12 | 180.000 |
| Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng | Mục 16 | 730.000 |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường | Mục 8 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 24 | 180.000 |
| Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song | Mục 11 | 210.000 |
| Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | Mục 19 | 300.000 |
| Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.1 | 360.000 |
| Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.1 | 1.550.000 |
| Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.1 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.7 | 1.080.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.6 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.8 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.2 | 4.740.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.2 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.9 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.5 | 2.220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.3 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.5 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.2 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.6 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Mục 14.2 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Mục 3.2 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đường Tân Việt - Đồng Ruộng Mục 9.4 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đường Tân Thịnh đi Tân Cường Mục 6.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Mục 10.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.3 | 5.260.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) Mục 1.4 | 4.690.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Kim Cương thôn Quang Minh Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.1 | 240.000 |
| Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) Mục 2.2 | 220.000 |
| Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Quốc lộ 37 đi Cầu Rào Mục 14.1 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình | Mục 4 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn | Mục 5 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song | Mục 13 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái Mục 10.1 | 360.000 |
| Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến | Mục 18 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành Mục 3.1 | 360.000 |
| Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | Mục 15 | 1.580.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường | Mục 7 | 180.000 |
| Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) | Mục 21 | 3.960.000 |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) | Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) | Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh | Mục 20 | 210.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc | Mục 17 | 6.180.000 |
| Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An | Mục 12 | 210.000 |
| Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng | Mục 16 | 870.000 |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường | Mục 8 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.