Bảng giá đất Xã Quy Mông, Lào Cai từ 01/01/2026
132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quy Mông là 10.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Kim Cương thôn Quang Minh Nguyễn | 400.000 |
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | 370.000 |
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | 390.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái | 600.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào | 700.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | 3.700.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc | 8.770.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông | 7.900.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | 2.590.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa | 7.810.000 |
| Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | 600.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo | 350.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông | 550.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm | 300.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành | 600.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | 500.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi | 300.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng | 300.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) | 350.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | 600.000 |
| Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn | 300.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường | 500.000 | |
| Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường | 300.000 | |
| Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) | 350.000 |
| Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học | 300.000 |
| Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế | 600.000 |
| Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái | 300.000 |
| Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | 2.630.000 | |
| Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng | 1.450.000 | |
| Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh | 350.000 | |
| Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc | 10.300.000 | |
| Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song | 350.000 | |
| Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An | 350.000 | |
| Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) | 6.600.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến | 500.000 | |
| Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song | 300.000 | |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) | 5.000.000 | |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Kim Cương thôn Quang Minh Nguyễn | 200.000 |
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | 190.000 |
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | 200.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái | 300.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | 1.850.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông | 3.950.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào | 350.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc | 4.390.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | 1.300.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa | 3.910.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị | 750.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm | 900.000 |
| Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | 300.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo | 180.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông | 280.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm | 150.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành | 300.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) | 180.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng | 150.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | 300.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi | 150.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | 250.000 |
| Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành | 180.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn | 150.000 | |
| Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường | 150.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường | 250.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình | 150.000 | |
| Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học | 150.000 |
| Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) | 180.000 |
| Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái | 150.000 |
| Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh | 180.000 | |
| Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song | 180.000 | |
| Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An | 180.000 | |
| Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) | 3.300.000 | |
| Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | 250.000 | |
| Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | 1.320.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song | 150.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến | 250.000 | |
| Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng | 730.000 | |
| Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc | 5.150.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 150.000 | |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) | 2.500.000 | |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Mãi thôn Hạnh Phúc | 230.000 |
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn từ cổng nhà ông Lâm Văn Thành thôn Minh Phú đến hết ranh giới đất ở nhà ông Kim Cương thôn Quang Minh Nguyễn | 240.000 |
| Tỉnh lộ 166 cũ (Đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) | Đoạn từ cổng nhà ông Nguyễn Văn Lộc (cải) đến cầu Ngòi Xẻ thôn Quang Minh | 220.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến hết nhà ông Điển ra bến đò (Trạm biến áp thôn Hạnh Phúc) | 1.550.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến UBND xã Quy Mông | 4.740.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Cổ Phúc | 5.260.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến Cầu Rào | 420.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái | 360.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bản Chìm | 1.080.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Gùa | 4.690.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị | 900.000 |
| Đường Tỉnh 166 (Đường Âu Lâu - Quy Mông) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Bùi Đức Vân thôn Quyết Tiến | 2.220.000 |
| Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đoạn từ nhà ông Mai đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành | 360.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn rẽ từ đường tỉnh 166 đến trường tiểu học Quy Mông | 330.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo | 210.000 |
| Đường Tân Thịnh đi Tân Cường | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đào Mạnh Lâm | 180.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng | 180.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt | 360.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến ngã ba chợ Kiên Thành | 360.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Dung (thôn Tân Việt) | 210.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến Ngầm Đôi | 180.000 |
| Đường Tân Việt - Đồng Ruộng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh | 300.000 |
| Đường tỉnh 166 đi thôn Hợp Thành | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành | 210.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn | 180.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình | 180.000 | |
| Đường nội bộ khu tái định cư số 1 thôn Tân Cường | 180.000 | |
| Đường vào khu tái định cư thôn Tân Cường | 300.000 | |
| Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Văn Linh - thôn Tân Việt) | 210.000 |
| Quốc lộ 37 đi Cầu Rào | Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến ngã ba cổng trường học | 180.000 |
| Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đoạn từ ngã ba chợ Kiên Thành đến cổng Trạm Y tế | 360.000 |
| Đường ngã ba chợ Kiên Thành đi xã Xuân Ái | Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái | 180.000 |
| Ngã ba Ngầm Đôi đi Đồng Song | 210.000 | |
| Đường tỉnh lộ 166 (đường Âu Lâu- Quy Mông) qua trường tiểu học & THCS Y Can đến hết nhà bà Tịnh | 210.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Minh An đến giáp ranh thôn Đồng Song | 180.000 | |
| Đường trong khu dân cư Thắng Lợi (Khu 1) | 3.960.000 | |
| Đường tỉnh lộ 166 đi cầu Cổ Phúc | 6.180.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến Từ ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Tiến | 300.000 | |
| Đoạn từ ĐT 166 cũ (đường Âu Lâu - Quy Mông cũ) đến cống chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Thôn Quyết Thắng) | 1.580.000 | |
| Lương đến hết ranh giới đất ở bà Hoàng Thị Lý thôn Bình Minh | 300.000 | |
| Đường vào khu tái định cư số 1 thôn Quyết Thắng | 870.000 | |
| Đường từ ĐT 166 đến Ngã ba Minh An | 210.000 | |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 2) | 3.000.000 | |
| Đường trong khu đân cư thôn Thắng Lợi (Khu 3) | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.