Bảng giá đất Xã Trịnh Tường, Lào Cai từ 01/01/2026

66 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trịnh Tường là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 13
180.000
Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.2
1.200.000
Từ cầu Bản Mạc đến ngã ba giao đường T2
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Mục 11.1
1.000.000
Từ cầu Trịnh Tường đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.1
3.000.000
Từ giao với đường T1 (Quốc lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (Quốc lộ 4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)
Đường bờ sông (tuyến T11)
Đường bờ sông (tuyến T11)
Mục 3.1
3.000.000
Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.3
800.000
Từ ngã 3 đi trường Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá)
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Mục 10.2
1.500.000
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2
Tuyến T4
Tuyến T4
Mục 9.1
3.000.000
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Mục 10.1
1.500.000
Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6
Tuyến T3
Tuyến T3
Mục 5.1
3.000.000
Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.2
4.000.000
Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến
Đường T8
Đường T8
Mục 8.1
2.000.000
Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi trung tâm xã Trịnh Tường)
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.4
500.000
Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.3
1.500.000
Từ điểm giáp xã A Mú Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.1
500.000
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.5
1.000.000
Từ đoạn giao đường T2 đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường)
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Mục 11.2
1.200.000
Từ đường T1 đến giao với đường T2
Đường T6
Đường T6
Mục 6.1
2.000.000
Từ đường T11 đến giao với đường T6
Đường T5
Đường T5
Mục 4.1
3.000.000
Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)
Đường T7
Đường T7
Mục 7.1
2.000.000
Đoạn từ điểm giữa bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa phận xã Trịnh Tường
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.6
500.000
Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
Mục 12.1
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 13
90.000
Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.2
600.000
Từ cầu Bản Mạc đến ngã ba giao đường T2
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Mục 11.1
500.000
Từ cầu Trịnh Tường đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.1
1.500.000
Từ giao với đường T1 (Quốc lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (Quốc lộ 4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)
Đường bờ sông (tuyến T11)
Đường bờ sông (tuyến T11)
Mục 3.1
1.500.000
Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.3
400.000
Từ ngã 3 đi trường Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá)
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Mục 10.2
750.000
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2
Tuyến T4
Tuyến T4
Mục 9.1
1.500.000
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Mục 10.1
750.000
Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6
Tuyến T3
Tuyến T3
Mục 5.1
1.500.000
Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.2
2.000.000
Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến
Đường T8
Đường T8
Mục 8.1
1.000.000
Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi trung tâm xã Trịnh Tường)
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.4
250.000
Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.3
750.000
Từ điểm giáp xã A Mú Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.1
250.000
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.5
500.000
Từ đoạn giao đường T2 đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường)
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Mục 11.2
600.000
Từ đường T1 đến giao với đường T2
Đường T6
Đường T6
Mục 6.1
1.000.000
Từ đường T11 đến giao với đường T6
Đường T5
Đường T5
Mục 4.1
1.500.000
Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)
Đường T7
Đường T7
Mục 7.1
1.000.000
Đoạn từ điểm giữa bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa phận xã Trịnh Tường
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.6
250.000
Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
Mục 12.1
230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 13
110.000
Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.2
720.000
Từ cầu Bản Mạc đến ngã ba giao đường T2
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Mục 11.1
600.000
Từ cầu Trịnh Tường đến ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.1
1.800.000
Từ giao với đường T1 (Quốc lộ 4E) theo đường bờ sông sau đền mẫu đến giao với đường T1 (Quốc lộ 4E đoạn nhà nghỉ Trường Nhũ)
Đường bờ sông (tuyến T11)
Đường bờ sông (tuyến T11)
Mục 3.1
1.800.000
Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.3
480.000
Từ ngã 3 đi trường Tiểu học đến ngã ba rẽ vào thôn Bản Trung, xã Trịnh Tường (Đường T10 dự án đấu giá)
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Mục 10.2
900.000
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao với tuyến T2
Tuyến T4
Tuyến T4
Mục 9.1
1.800.000
Từ ngã ba giao tuyến T1 (Quốc lộ 4E) đến ngã ba giao đi trường Tiểu học
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Tuyến T2 theo quy hoạch điều chỉnh và mở rộng trung tâm xã Trịnh Tường
Mục 10.1
900.000
Từ ngã ba giao tuyến T2 đến ngã ba giao với tuyến T6
Tuyến T3
Tuyến T3
Mục 5.1
1.800.000
Từ ngã ba giao với đường T11 (nhà nghỉ Trường Nhũ) nhập từ 02 đoạn Từ trường THCS đến ngã ba giao với đường T11; Từ ngã ba giao với đường T11 đến giao với đường T4 đến Từ trường THCS + 50m (hướng đi xã Bát Xát)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.2
2.400.000
Từ ngã ba giao với đường T3 đến hết tuyến
Đường T8
Đường T8
Mục 8.1
1.200.000
Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan đến điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ +300 (hướng đi trung tâm xã Trịnh Tường)
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.4
300.000
Từ trường THCS +50m hướng đi xã Bát Xát đến cầu Bản Mạc
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Tuyến T1 (Quốc lộ 4E)
Mục 2.3
900.000
Từ điểm giáp xã A Mú Sung dọc tuyến đường đến cầu Trịnh Tường
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.1
300.000
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ kéo dài ra hai đầu 300m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.5
600.000
Từ đoạn giao đường T2 đến giao đường QL4E ( đầu cầu Trịnh Tường)
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Đường tránh trung tâm cụm xã Trịnh Tường
Mục 11.2
720.000
Từ đường T1 đến giao với đường T2
Đường T6
Đường T6
Mục 6.1
1.200.000
Từ đường T11 đến giao với đường T6
Đường T5
Đường T5
Mục 4.1
1.800.000
Từ đường T3 đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non)
Đường T7
Đường T7
Mục 7.1
1.200.000
Đoạn từ điểm giữa bưu điện văn hóa xã Cốc Mỳ cũ + 300m (hướng đi xã Bát Xát) đến hết địa phận xã Trịnh Tường
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.6
300.000
Đoạn từ điểm giữa nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m (hướng đi xã Bát Xát) đến đầu cầu Bản Mạc
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý
Mục 12.1
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.