Bảng giá đất Xã Xuân Quang, Lào Cai từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Quang là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4E, Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 70 | Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm | 3.500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | 2.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | 2.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà | 2.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 | 700.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | 2.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | 2.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi | 3.500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | 1.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm | 3.510.000 |
| Quốc lộ 4E | Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E | 700.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 154 | Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 154 | TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai | 200.000 |
| Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji | Đường vào nhà máy quế hồi | 1.500.000 |
| Đường đi Bảo Nhai | Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | 1.800.000 |
| Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm | Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm | 2.500.000 |
| Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | 500.000 |
| Đường Cốc Sâm 1, 2 | Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 | 300.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 | 700.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng | 500.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | 1.800.000 |
| Đường vào trạm điện 500KW | Từ QL 70 vào 300m | 600.000 |
| Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) | Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 | 3.000.000 |
| Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) | Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 | 3.500.000 |
| Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên | 1.800.000 | |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | 2.000.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | 400.000 |
| Đường vào trạm điện 500KW | Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw | 400.000 |
| Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu 90 80 trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | 150.000 | |
| Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) | 500.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | 200.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa (Nhà ông Ưu) | 400.000 | |
| Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 | 200.000 | |
| Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng | 300.000 | |
| Đường An Thành, Khe Tắm | Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | 250.000 |
| Đường Làng My - Đồng Ân | Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng | 200.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng | 700.000 |
| Khu TĐC Gốc Mít 80 | 160.000 | |
| Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | 200.000 | |
| Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | 350.000 | |
| Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội | 300.000 | |
| Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | 200.000 | |
| Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng | 250.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) | 200.000 | |
| 4E (Thôn Gốc Mít) Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL | 200.000 | |
| 4E (Thôn Hốc Đá) Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) | 80 đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | 160.000 |
| xã Cốc Lầu Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL | 200.000 | |
| Đường Tân Phong Mom Đào | Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | 200.000 |
| Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, | 200.000 | |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | 200.000 |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | 200.000 |
| Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào 90 đến 300m Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E | 185.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | 80 300m đến 600m | 160.000 |
| Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My | Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn 90 Nguyệt | 185.000 |
| Đường giao thôn thôn Nậm Cút | Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận 80 Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | 160.000 |
| Đường vào thôn Làng Lân | Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng 80 (thôn Làng Lân) | 160.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại 80 70 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 70 | Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà | 1.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | 1.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi | 1.750.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | 500.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | 600.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm | 1.750.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | 1.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | 1.000.000 |
| Quốc lộ 70 | Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 | 350.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 | 800.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng | 1.250.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | 750.000 |
| Quốc lộ 4E | Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm | 1.760.000 |
| Quốc lộ 4E | Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E | 350.000 |
| Quốc lộ 4E | Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 154 | TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai | 100.000 |
| Tỉnh lộ 154 | Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | 200.000 |
| Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji | Đường vào nhà máy quế hồi | 750.000 |
| Đường đi Bảo Nhai | Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | 900.000 |
| Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm | Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm | 1.250.000 |
| Đường Cốc Sâm 1, 2 | Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 | 150.000 |
| Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | 250.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 | 350.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng | 250.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | 900.000 |
| Đường vào trạm điện 500KW | Từ QL 70 vào 300m | 300.000 |
| Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) | Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 | 1.500.000 |
| Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) | Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 | 1.750.000 |
| Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên | 900.000 | |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | 1.000.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | 200.000 |
| Đường vào trạm điện 500KW | Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw | 200.000 |
| Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà | 100.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa (Nhà ông Ưu) | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | 100.000 | |
| Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) | 250.000 | |
| Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng | 150.000 | |
| Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 | 100.000 | |
| Đường An Thành, Khe Tắm | Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | 130.000 |
| Đường Làng My - Đồng Ân | Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng | 100.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng | 350.000 |
| Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | 100.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội | 150.000 | |
| Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | 100.000 | |
| Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | 180.000 | |
| Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng | 130.000 | |
| 4E (Thôn Gốc Mít) Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL | 100.000 | |
| xã Cốc Lầu Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL | 100.000 | |
| Đường Tân Phong Mom Đào | Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | 100.000 |
| Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, | 100.000 | |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | 100.000 |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | 100.000 |
| Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 70 | Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m | 720.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn | 600.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m | 1.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m | 1.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 | 960.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh | 1.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm | 2.100.000 |
| Quốc lộ 70 | Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 | 420.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà | 1.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m | 1.200.000 |
| Quốc lộ 70 | Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi | 2.100.000 |
| Quốc lộ 4E | Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) | 2.400.000 |
| Quốc lộ 4E | Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) | 900.000 |
| Quốc lộ 4E | Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E | 420.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm | 2.110.000 |
| Tỉnh lộ 154 | TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai | 120.000 |
| Tỉnh lộ 154 | Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 | 240.000 |
| Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji | Đường vào nhà máy quế hồi | 900.000 |
| Đường đi Bảo Nhai | Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai | 1.080.000 |
| Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm | Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm | 1.500.000 |
| Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo | 300.000 |
| Đường Cốc Sâm 1, 2 | Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 | 180.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng | 300.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 | 420.000 |
| Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) | 1.080.000 |
| Đường vào trạm điện 500KW | Từ QL 70 vào 300m | 360.000 |
| Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) | Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 | 1.800.000 |
| Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) | Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 | 2.100.000 |
| Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên | 1.080.000 | |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò | 240.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) | 1.200.000 |
| Đường vào trạm điện 500KW | Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw | 240.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | 120.000 | |
| Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 | 120.000 | |
| Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà | 120.000 | |
| Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng | 180.000 | |
| Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) | 300.000 | |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa (Nhà ông Ưu) | 240.000 | |
| Đường An Thành, Khe Tắm | Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng | 150.000 |
| Đường Làng My - Đồng Ân | Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng | 120.000 |
| Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng | 420.000 |
| Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội | 180.000 | |
| Khu TĐC Gốc Mít 80 | 100.000 | |
| Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | 120.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) | 120.000 | |
| Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | 210.000 | |
| Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | 120.000 | |
| Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng | 150.000 | |
| 4E (Thôn Gốc Mít) Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL | 120.000 | |
| 4E (Thôn Hốc Đá) Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) | 80 đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) | 100.000 |
| xã Cốc Lầu Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL | 120.000 | |
| Đường Tân Phong Mom Đào | Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng | 120.000 |
| Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, | 120.000 | |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | 120.000 |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 | 120.000 |
| Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | 80 300m đến 600m | 100.000 |
| Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào 90 đến 300m Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E | 110.000 |
| Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My | Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn 90 Nguyệt | 110.000 |
| Đường giao thôn thôn Nậm Cút | Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận 80 Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi | 100.000 |
| Đường vào thôn Làng Lân | Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng 80 (thôn Làng Lân) | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.