Bảng giá đất Xã Xuân Quang, Lào Cai từ 01/01/2026
195 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Quang là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) | Mục 19 | 500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 42 | 135.000 |
| Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.4 | 700.000 |
| Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 700.000 |
| Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Mục 24 | 350.000 |
| Khu TĐC Gốc Mít | Mục 29 | 160.000 |
| Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.3 | 4.000.000 |
| TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai Tỉnh lộ 154 | Tỉnh lộ 154 Mục 3.2 | 200.000 |
| Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng | Mục 16 | 300.000 |
| Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng | Mục 26 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội | Mục 25 | 300.000 |
| Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 1.600.000 |
| Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 3.500.000 |
| Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 Tỉnh lộ 154 | Tỉnh lộ 154 Mục 3.1 | 400.000 |
| Từ QL 70 vào 300m Đường vào trạm điện 500KW | Đường vào trạm điện 500KW Mục 12.1 | 600.000 |
| Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn Nguyệt Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My | Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Mục 40.1 | 185.000 |
| Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) Đường vào thôn Làng Lân | Đường vào thôn Làng Lân Mục 38.1 | 160.000 |
| Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Mục 27 | 200.000 |
| Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Mục 41.1 | 185.000 |
| Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw Đường vào trạm điện 500KW | Đường vào trạm điện 500KW Mục 12.2 | 400.000 |
| Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.2 | 700.000 |
| Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Mục 41.2 | 160.000 |
| Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 | Mục 17 | 200.000 |
| Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà | Mục 18 | 200.000 |
| Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 30.1 | 200.000 |
| Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đường Cốc Sâm 1, 2 Mục 11.1 | 300.000 |
| Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.6 | 3.510.000 |
| Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn | Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Mục 37.1 | 160.000 |
| Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) | Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) | Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Mục 9.1 | 3.500.000 |
| Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng Đường Tân Phong Mom Đào | Đường Tân Phong Mom Đào Mục 33.1 | 200.000 |
| Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi Đường giao thôn thôn Nậm Cút | Đường giao thôn thôn Nậm Cút Mục 39.1 | 160.000 |
| Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai Đường đi Bảo Nhai | Đường đi Bảo Nhai Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Mục 13 | 400.000 |
| Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng Đường An Thành, Khe Tắm | Đường An Thành, Khe Tắm Mục 22.1 | 250.000 |
| Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đường Cốc Sâm 1, 2 Mục 11.2 | 500.000 |
| Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Mục 32.1 | 200.000 |
| Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.3 | 500.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.1 | 400.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.3 | 700.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Mục 14 | 200.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Mục 15 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.2 | 2.000.000 |
| Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm | Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Mục 10.1 | 2.500.000 |
| Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên | Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Mục 28 | 200.000 |
| Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi | Mục 31 | 2.000.000 |
| Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) | Mục 35.1 | 200.000 |
| Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) | Mục 36.1 | 200.000 |
| Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu | Mục 34.1 | 200.000 |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Mục 32.2 | 200.000 |
| Đường vào nhà máy quế hồi Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji | Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) | Mục 23 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) | Mục 19 | 250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 42 | 70.000 |
| Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.4 | 350.000 |
| Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 350.000 |
| Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Mục 24 | 180.000 |
| Khu TĐC Gốc Mít | Mục 29 | 80.000 |
| Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.3 | 2.000.000 |
| TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai Tỉnh lộ 154 | Tỉnh lộ 154 Mục 3.2 | 100.000 |
| Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng | Mục 16 | 150.000 |
| Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng | Mục 26 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội | Mục 25 | 150.000 |
| Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 800.000 |
| Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 1.750.000 |
| Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 Tỉnh lộ 154 | Tỉnh lộ 154 Mục 3.1 | 200.000 |
| Từ QL 70 vào 300m Đường vào trạm điện 500KW | Đường vào trạm điện 500KW Mục 12.1 | 300.000 |
| Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn Nguyệt Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My | Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Mục 40.1 | 90.000 |
| Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) Đường vào thôn Làng Lân | Đường vào thôn Làng Lân Mục 38.1 | 80.000 |
| Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Mục 27 | 100.000 |
| Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Mục 41.1 | 90.000 |
| Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw Đường vào trạm điện 500KW | Đường vào trạm điện 500KW Mục 12.2 | 200.000 |
| Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.2 | 350.000 |
| Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Mục 41.2 | 80.000 |
| Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.2 | 750.000 |
| Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 | Mục 17 | 100.000 |
| Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà | Mục 18 | 100.000 |
| Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 30.1 | 100.000 |
| Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đường Cốc Sâm 1, 2 Mục 11.1 | 150.000 |
| Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.6 | 1.760.000 |
| Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.5 | 1.250.000 |
| Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn | Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Mục 37.1 | 80.000 |
| Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) | Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) | Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Mục 9.1 | 1.750.000 |
| Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng Đường Tân Phong Mom Đào | Đường Tân Phong Mom Đào Mục 33.1 | 100.000 |
| Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 600.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi Đường giao thôn thôn Nậm Cút | Đường giao thôn thôn Nậm Cút Mục 39.1 | 80.000 |
| Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai Đường đi Bảo Nhai | Đường đi Bảo Nhai Mục 5.1 | 900.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Mục 13 | 200.000 |
| Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng Đường An Thành, Khe Tắm | Đường An Thành, Khe Tắm Mục 22.1 | 130.000 |
| Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đường Cốc Sâm 1, 2 Mục 11.2 | 250.000 |
| Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Mục 32.1 | 100.000 |
| Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.3 | 250.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.1 | 200.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.3 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Mục 14 | 100.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Mục 15 | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.1 | 900.000 |
| Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.2 | 1.000.000 |
| Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm | Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Mục 10.1 | 1.250.000 |
| Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên | Mục 6 | 900.000 |
| Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Mục 28 | 100.000 |
| Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi | Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) | Mục 35.1 | 100.000 |
| Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) | Mục 36.1 | 100.000 |
| Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu | Mục 34.1 | 100.000 |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Mục 32.2 | 100.000 |
| Đường vào nhà máy quế hồi Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji | Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Mục 4.1 | 750.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) | Mục 23 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khu hạ tầng chợ Trì Quang (cũ) | Mục 19 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 42 | 80.000 |
| Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.4 | 420.000 |
| Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 420.000 |
| Cách ngã ba Km5 (QL4E) 50m đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Mục 24 | 210.000 |
| Khu TĐC Gốc Mít | Mục 29 | 100.000 |
| Ngã 3 Km5 (đi xã Bảo Thắng 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang cũ 50m) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Ngã 3 Km6 (đi xã Bảo Thắng 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.3 | 2.400.000 |
| TL 154 đoạn từ Ngã ba đi Cốc Sâm 2 đến địa phân xã Bảo Nhai Tỉnh lộ 154 | Tỉnh lộ 154 Mục 3.2 | 120.000 |
| Trạm Y tế xã Trì Quang cũ đến đầu cầu Trì Thượng | Mục 16 | 180.000 |
| Tỉnh Lộ 157 đoạn Từ trung tâm lao động xã hội đến giáp đất xã Bảo Thắng | Mục 26 | 150.000 |
| Tỉnh lộ 157 đoạn từ cách ngã 3 Km6 (QL 4E) 50m đến trung tâm lao động xã hội | Mục 25 | 180.000 |
| Từ Doanh nghiệp Phùng Hà đi Hà Nội đến cầu Km46 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 960.000 |
| Từ Doanh nghiệp Đức Mạnh đến ngã ba Bắc Ngầm Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 2.100.000 |
| Từ QL 70 sau 50m đến Ngã ba đi thôn Cốc Sâm 2 Tỉnh lộ 154 | Tỉnh lộ 154 Mục 3.1 | 240.000 |
| Từ QL 70 vào 300m Đường vào trạm điện 500KW | Đường vào trạm điện 500KW Mục 12.1 | 360.000 |
| Từ Quốc Lộ 4E đến nhà ông bà Sơn Nguyệt Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My | Đường bê tông từ thôn Làng Bạc đi thôn Làng My Mục 40.1 | 110.000 |
| Từ Quốc Lộ 70 đến nhà ông Tăng (thôn Làng Lân) Đường vào thôn Làng Lân | Đường vào thôn Làng Lân Mục 38.1 | 100.000 |
| Từ Quốc lộ 4E vào thôn Làng Gạo đến Nhà văn hóa thôn Làng Gạo | Mục 27 | 120.000 |
| Từ Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E vào đến 300m Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Mục 41.1 | 110.000 |
| Từ cách QL 70 vào 300m đến trạm điện 50kw Đường vào trạm điện 500KW | Đường vào trạm điện 500KW Mục 12.2 | 240.000 |
| Từ cách Quốc QL70 800m đi xã Bảo Thắng đến cầu thôn Làng Cung 1 Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.2 | 420.000 |
| Từ cách Quốc lộ 70 hoặc Quốc lộ 4E 300m đến 600m Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên | Các tuyến đường giao thông nông thôn còn lại được đấu nối trực tiếp với Quốc lộ 70 và Quốc lộ 4E đã được đổ bê tông có mặt đường bê tông từ 03 mét trở lên Mục 41.2 | 100.000 |
| Từ cách ngã ba Km5 200 mét (hướng đi Bắc Ngầm) đến cách ngã ba Km6 200 mét (hướng đi xã Bảo Thắng) Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.2 | 900.000 |
| Từ cầu Trì Thượng đến trạm biến áp số 4 | Mục 17 | 120.000 |
| Từ cầu thôn Nhò Trong đối diện nhà ông Loát đi thôn Làng Ẻn đến giáp xã Bảo Hà | Mục 18 | 120.000 |
| Từ cổng chào thôn Làng My đến giáp đất xã Bảo Thắng Đường Làng My - Đồng Ân | Đường Làng My - Đồng Ân Mục 30.1 | 120.000 |
| Từ cổng nhà máy quế hồi đến tỉnh lộ 154 Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đường Cốc Sâm 1, 2 Mục 11.1 | 180.000 |
| Từ cổng đường đôi vào nhà máy Quế Hồi đi về phía xã Phong Hải 400m, đi về phía Hà Nội 400m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cõi đến doanh nghiệp Phùng Hà Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Bắc Ngầm đến hết đất nhà ông Cõi Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía thôn Phìn Giàng xã Bảo Nhai 50m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Từ ngõ vào nhà ông Ổn đến Doanh nghiệp Đức Mạnh Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Việt Hằng đến ngã ba Bắc Ngầm Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.6 | 2.110.000 |
| Từ nhà ông Vui đến nhà ông Việt Hằng Quốc lộ 4E | Quốc lộ 4E Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Xuất (thôn Làng Lân) đến nhà ông Truy (thôn Cóc Mằn) Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn | Đường bê tông từ thôn Làng Lân đi Cóc Mằn Mục 37.1 | 100.000 |
| Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) | Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) Mục 9.1 | 2.100.000 |
| Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) | Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) Mục 8.1 | 1.800.000 |
| Từ đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 đến thôn Mom Đào xã Bảo Thắng Đường Tân Phong Mom Đào | Đường Tân Phong Mom Đào Mục 33.1 | 120.000 |
| Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi xã Phong Hải 100m, đi về phía Hà Nội 200m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 720.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Khái đến nhà ông Tám và đoạn từ nhà ông bà Nhuận Thúy đến nhà ông bà Hải Tươi Đường giao thôn thôn Nậm Cút | Đường giao thôn thôn Nậm Cút Mục 39.1 | 100.000 |
| Đoạn từ QL 70 đến giáp địa phận xã Bảo Nhai Đường đi Bảo Nhai | Đường đi Bảo Nhai Mục 5.1 | 1.080.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trì Quang cũ đi Quốc Lộ 4E đến Nghĩa trang nhân dân thôn Tiến Lập (Nhà ông Ưu) | Mục 13 | 240.000 |
| Đoạn từ UBND xã Trì Quang cũ đến thôn Khe Tắm xã Bảo Thắng Đường An Thành, Khe Tắm | Đường An Thành, Khe Tắm Mục 22.1 | 150.000 |
| Đoạn từ chợ Phong Niên cũ đến đường bê tông vào xóm ông Chảo Đường Cốc Sâm 1, 2 | Đường Cốc Sâm 1, 2 Mục 11.2 | 300.000 |
| Đoạn từ cách QL70 50m đến đường Làng Giàng đi Quốc Lộ 70 Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m Mục 32.1 | 120.000 |
| Đoạn từ cầu thôn Làng Cung 1 đến giáp đất xã Bảo Thắng Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.3 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Bảo Hà đi đến đầu cầu thôn Cầu Nhò Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.1 | 240.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) đến giáp xã Bảo Thắng Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.3 | 420.000 |
| Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Lập đến ngõ nhà ông Tám Hán thôn Quang Lập | Mục 14 | 120.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường Bê tông thôn Quang Lập (đối diện cổng trường chính MN Sao Mai) đến phân hiệu trường mầm non Sao Mai thôn Làng Mạ | Mục 15 | 90.000 |
| Đoạn từ ngã ba km36 200m đến đoạn ngõ nhà ông Ổn Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi Hà Nội đến cách Km 36+200, đi Lào Cai 400m Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường nối QL 70 đi xã Bảo Thắng đến 800m (Theo ranh giới QH chi tiết) Đường Làng Giàng đi QL 70 | Đường Làng Giàng đi QL 70 Mục 7.1 | 1.080.000 |
| Đoạn từ đầu cầu thôn Cầu Nhò đến hết đất nhà ông bà Nguyên Hương (đường bê tông) Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) | Đường kết nối ga Phố Mới - ga Bảo Hà (Tỉnh lộ 161) Mục 21.2 | 1.200.000 |
| Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm | Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đường T1, T2, hạ tầng chợ Phong Niên | Mục 6 | 1.080.000 |
| Đường liên thôn từ cách Quốc lộ 70 300m (thôn Na Ó) đi qua thôn Xuân Quang 2 và thôn Nậm Cút đến cách Quốc lộ 70 300m (thôn Thái Vô) | Mục 28 | 120.000 |
| Đường nối từ đường T1 (xã Phong Niên cũ) đến đường vào nhà máy quế hồi | Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường từ QL70 (thôn An Hồ) đi QL 4E (Thôn Gốc Mít) | Mục 35.1 | 120.000 |
| Đường từ QL70 (thôn Xả Hồ) đi QL 4E (Thôn Hốc Đá) | Mục 36.1 | 120.000 |
| Đường từ QL70 đi thôn Làng Trảng, xã Cốc Lầu | Mục 34.1 | 120.000 |
| Đường vào Làng Cung từ QL70 đi vào 50m | Mục 32.2 | 120.000 |
| Đường vào nhà máy quế hồi Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji | Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji Mục 4.1 | 900.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với QL- 70 và QL-4E (cách mép đường QL 70, 4E từ trên 40m đến 100m) | Mục 23 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.