Bảng giá đất Xã Bảo Ái, Lào Cai từ 01/01/2026
213 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Ái là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 26 | 220.000 |
| Tứ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh Đoan qua hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ) | Mục 8 | 350.000 |
| Từ giáp ranh xã Yên Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 QL 70 đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến Đường vào đập Khe Sến | Đường vào đập Khe Sến Mục 18.1 | 400.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực Đường vào thôn Núi Nì | Đường vào thôn Núi Nì Mục 17.1 | 500.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.3 | 350.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự Đường vào thôn Làng Cạn | Đường vào thôn Làng Cạn Mục 23.1 | 300.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.2 | 300.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.3 | 250.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) Đường vào thôn Làng Cạn | Đường vào thôn Làng Cạn Mục 23.2 | 400.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm) Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.1 | 350.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.1 | 300.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ | Mục 25 | 600.000 |
| Đoạn Từ giáp xã Yên Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Km32 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu nước sạch Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.2 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Km 26 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình II Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao Đường vào thôn Đèo Thao | Đường vào thôn Đèo Thao Mục 14.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà bà Trình) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.19 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Long) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm non Cảm Ân Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hội trường thôn Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết | Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết Mục 12.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ Đường vào đập Khe Sến | Đường vào đập Khe Sến Mục 18.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.20 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.3 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì Đường vào thôn Núi Nì | Đường vào thôn Núi Nì Mục 17.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Định Lợi Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đập nước Voi Sơ Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Bảo Ái Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km 22 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km 26 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km34 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.18 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao Đường thôn Tân Lương | Đường thôn Tân Lương Mục 9.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam (trưởng thôn) Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn Đường thị tứ Cảm Ân | Đường thị tứ Cảm Ân Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân) Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học Đường vào thôn Đèo Thao | Đường vào thôn Đèo Thao Mục 14.1 | 600.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút) Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân Đường thị tứ Cảm Ân | Đường thị tứ Cảm Ân Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết | Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết Mục 12.1 | 350.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái Đường thôn Tân Lương | Đường thôn Tân Lương Mục 9.1 | 500.000 |
| Đường bê tông vào UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn | Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất nhà ông Hảo) | Mục 21 | 250.000 |
| Đường thôn Tân Tiến (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên) | Mục 7 | 500.000 |
| Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng)) | Mục 16 | 250.000 |
| Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông | Mục 19 | 600.000 |
| Đường vào thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh) | Mục 20 | 400.000 |
| Đường vào thôn Đông Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn) | Mục 15 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 26 | 110.000 |
| Tứ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh Đoan qua hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ) | Mục 8 | 180.000 |
| Từ giáp ranh xã Yên Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Từ sau vị trí 1 QL 70 đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến Đường vào đập Khe Sến | Đường vào đập Khe Sến Mục 18.1 | 200.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực Đường vào thôn Núi Nì | Đường vào thôn Núi Nì Mục 17.1 | 250.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.3 | 180.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự Đường vào thôn Làng Cạn | Đường vào thôn Làng Cạn Mục 23.1 | 150.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.2 | 150.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.3 | 130.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) Đường vào thôn Làng Cạn | Đường vào thôn Làng Cạn Mục 23.2 | 200.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm) Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.1 | 180.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.1 | 150.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ | Mục 25 | 300.000 |
| Đoạn Từ giáp xã Yên Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.5 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Km32 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu nước sạch Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.2 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Km 26 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình II Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao Đường vào thôn Đèo Thao | Đường vào thôn Đèo Thao Mục 14.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà bà Trình) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.19 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Long) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm non Cảm Ân Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.2 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hội trường thôn Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết | Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết Mục 12.2 | 130.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ Đường vào đập Khe Sến | Đường vào đập Khe Sến Mục 18.2 | 130.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.3 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.20 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.7 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì Đường vào thôn Núi Nì | Đường vào thôn Núi Nì Mục 17.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Định Lợi Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.2 | 130.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đập nước Voi Sơ Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Bảo Ái Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.3 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km 22 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km 26 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km34 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.18 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao Đường thôn Tân Lương | Đường thôn Tân Lương Mục 9.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam (trưởng thôn) Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.2 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn Đường thị tứ Cảm Ân | Đường thị tứ Cảm Ân Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân) Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 750.000 |
| Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học Đường vào thôn Đèo Thao | Đường vào thôn Đèo Thao Mục 14.1 | 300.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút) Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.1 | 750.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.1 | 750.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân Đường thị tứ Cảm Ân | Đường thị tứ Cảm Ân Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết | Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết Mục 12.1 | 180.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.1 | 600.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái Đường thôn Tân Lương | Đường thôn Tân Lương Mục 9.1 | 250.000 |
| Đường bê tông vào UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn | Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất nhà ông Hảo) | Mục 21 | 130.000 |
| Đường thôn Tân Tiến (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên) | Mục 7 | 250.000 |
| Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng)) | Mục 16 | 130.000 |
| Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông | Mục 19 | 300.000 |
| Đường vào thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh) | Mục 20 | 200.000 |
| Đường vào thôn Đông Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn) | Mục 15 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 26 | 130.000 |
| Tứ sau vị trí 1 đường Quốc lộ 70 đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng (từ nhà ông Oanh Đoan qua hội trường thôn Tân Tiến đến ngã 3 nhà ông Chủ) | Mục 8 | 210.000 |
| Từ giáp ranh xã Yên Bình đến cống qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Từ sau vị trí 1 QL 70 đến hết đất chợ mới xã Bảo Ái Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) Mục 6.1 | 2.400.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến Đường vào đập Khe Sến | Đường vào đập Khe Sến Mục 18.1 | 240.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực Đường vào thôn Núi Nì | Đường vào thôn Núi Nì Mục 17.1 | 300.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Thái Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.3 | 210.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự Đường vào thôn Làng Cạn | Đường vào thôn Làng Cạn Mục 23.1 | 180.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.2 | 180.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuấn Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.3 | 150.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu) Đường vào thôn Làng Cạn | Đường vào thôn Làng Cạn Mục 23.2 | 240.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm) Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.1 | 210.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi Đường vào thôn Trung Sơn | Đường vào thôn Trung Sơn Mục 22.1 | 180.000 |
| Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân- Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện cũ | Mục 25 | 360.000 |
| Đoạn Từ giáp xã Yên Bình đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.5 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Km32 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.16 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu nước sạch Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.2 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Km 26 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình II Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.2 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.2 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.8 | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao Đường vào thôn Đèo Thao | Đường vào thôn Đèo Thao Mục 14.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà bà Trình) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.19 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Long) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.14 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.4 | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (đối diện nhà ông Ngọ) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.3 | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng trường TH&THCS Tân Nguyên Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.15 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.17 | 960.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm non Cảm Ân Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết hội trường thôn Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết | Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết Mục 12.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ Đường vào đập Khe Sến | Đường vào đập Khe Sến Mục 18.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.20 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.3 | 540.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái (giáp địa giới xã Yên Bình) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà nghỉ Trung Kiên Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.7 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì Đường vào thôn Núi Nì | Đường vào thôn Núi Nì Mục 17.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Định Lợi Đường vào thôn Làng Mới | Đường vào thôn Làng Mới Mục 24.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đập nước Voi Sơ Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Bảo Ái Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km 22 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.7 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km 26 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.10 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mốc Km34 Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.18 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao Đường thôn Tân Lương | Đường thôn Tân Lương Mục 9.2 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cảm Ân đi Tân Đồng Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.2 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam (trưởng thôn) Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn Đường thị tứ Cảm Ân | Đường thị tứ Cảm Ân Mục 5.2 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ ra QL 70 (qua đất trường PTTH Cảm Ân) Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) | Đường vào Chợ mới (Từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 qua chợ mới đến hết đường) Mục 6.2 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.13 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên) Quốc lộ 70 | Quốc lộ 70 Mục 1.11 | 900.000 |
| Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học Đường vào thôn Đèo Thao | Đường vào thôn Đèo Thao Mục 14.1 | 360.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc) Đường Cảm Ân - Mông Sơn | Đường Cảm Ân - Mông Sơn Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Bút) Đường Cảm Ân - Tân Đồng | Đường Cảm Ân - Tân Đồng Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán Mục 11.1 | 900.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù | Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù Mục 10.1 | 900.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cảm Ân Đường thị tứ Cảm Ân | Đường thị tứ Cảm Ân Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Cường Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết | Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết Mục 12.1 | 210.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong Tuyến Mậu A - Tân Nguyên | Tuyến Mậu A - Tân Nguyên Mục 13.1 | 720.000 |
| Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái Đường thôn Tân Lương | Đường thôn Tân Lương Mục 9.1 | 300.000 |
| Đường bê tông vào UBND xã Bảo Ái từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn | Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân Mông Sơn đến hết đất nhà ông Hảo) | Mục 21 | 150.000 |
| Đường thôn Tân Tiến (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Tân Đồng đến đập Tân Yên) | Mục 7 | 300.000 |
| Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cống qua đường (nhà ông Hùng)) | Mục 16 | 150.000 |
| Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông | Mục 19 | 360.000 |
| Đường vào thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh) | Mục 20 | 240.000 |
| Đường vào thôn Đông Ké (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn) | Mục 15 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.