Bảng giá đất Xã Hưng Khánh, Lào Cai từ 01/01/2026
90 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hưng Khánh là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 37, Đoạn tiếp theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trường THCS Hưng Khánh | 2.200.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Chấn Thịnh | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An | 5.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm | 1.700.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trạm kiểm lâm | 2.170.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam Hồng Ca | 1.100.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ giáp ranh xã Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An) | 1.740.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái định cư núi Vì | 800.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn quốc lộ 37 đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh | 1.000.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 500.000 |
| Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - - | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 300.000 |
| Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - - | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang | 1.000.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn thôn Trung Nam | 300.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng Ca cũ | 800.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron | 300.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca | 1.500.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến ngõ nhà bà Lan | 1.500.000 |
| Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng | 300.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thoọc | 400.000 | |
| Từ ngã 3 CCN Hưng Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang | 300.000 | |
| Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng | 1.000.000 | |
| Đường nhánh Hưng Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì | 600.000 | |
| Đường từ ngã 3 UBND xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình | 1.200.000 | |
| Đường từ cổng NTLS Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp | 300.000 | |
| Đường từ ngã 3 thôn Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải | 500.000 | |
| Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 500.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 | |
| Đường từ ngã 3 Bản Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Chấn Thịnh | 750.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trường THCS Hưng Khánh | 1.100.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm | 850.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh | 900.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An | 2.500.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trạm kiểm lâm | 1.090.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam Hồng Ca | 550.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ giáp ranh xã Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An) | 870.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn quốc lộ 37 đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh | 500.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái định cư núi Vì | 400.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 250.000 |
| Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - - | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 150.000 |
| Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - - | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang | 500.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron | 150.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến ngõ nhà bà Lan | 750.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng Ca cũ | 400.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn thôn Trung Nam | 150.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca | 750.000 |
| Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thoọc | 200.000 | |
| Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng | 150.000 | |
| Từ ngã 3 CCN Hưng Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang | 150.000 | |
| Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng | 500.000 | |
| Đường từ ngã 3 thôn Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải | 250.000 | |
| Đường từ ngã 3 Bản Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun | 150.000 | |
| Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 250.000 | |
| Đường từ cổng NTLS Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp | 150.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 150.000 | |
| Đường từ ngã 3 UBND xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình | 600.000 | |
| Đường nhánh Hưng Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trường THCS Hưng Khánh | 1.320.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Chấn Thịnh | 900.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn từ giáp ranh xã Lương Thịnh đến Đỉnh thác Thiển (cầu sang thủy điện thôn Lương An) | 1.040.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam Hồng Ca | 660.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba trạm kiểm lâm | 1.300.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang thôn Tĩnh Hưng | 1.800.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến nhà Hoàn Chi thôn Lương An | 3.000.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn Khe Cam đi Lương Thịnh | 1.080.000 |
| Quốc lộ 37 | Đoạn tiếp theo đến điểm trường mầm non thôn Khe Năm | 1.020.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn quốc lộ 37 đến công trình thoát nước Hưng Khánh - Lương Thịnh | 600.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn tiếp theo đến đường vào khu tái định cư núi Vì | 480.000 |
| Quốc lộ 37 đi Lương Thịnh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 300.000 |
| Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - - | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 180.000 |
| Quốc lộ 37 đi Phương Đạo - - | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn Khe Ngang | 600.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn thôn Trung Nam | 180.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến cổng nhà văn hóa thôn Khe Ron | 180.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng Ca cũ | 480.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn từ Quốc lộ 37 đến ngõ nhà bà Lan | 900.000 |
| Đường từ ngã ba trạm kiểm lâm đi thôn Khe Ron, xã Hưng Khánh | Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang liệt sỹ Hồng Ca | 900.000 |
| Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi trại KB thôn Tĩnh Hưng | 600.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 37 đi thôn Pá Thoọc | 240.000 | |
| Từ ngã 3 CCN Hưng Khánh đi xóm 3 thôn Khe Ngang | 180.000 | |
| Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn Tĩnh Hưng | 180.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 180.000 | |
| Đường từ ngã 3 Bản Chiềng đến nhà văn hóa thôn Bản Khun | 180.000 | |
| Quốc lộ 37 Ngã ba thôn Khe Cam, Hưng Khánh đến giáp ranh xã Lương Thịnh | 300.000 | |
| Đường từ ngã 3 thôn Bản Cọ đến ngã 3 đi Thác Thùng thôn Hồng Hải | 300.000 | |
| Đường từ ngã 3 UBND xã Hồng Ca cũ đến cầu Thôn Trung Nam đi Đồng Đình | 720.000 | |
| Đường nhánh Hưng Khánh - Lương Thịnh đi khu dân cư mới núi Vì | 360.000 | |
| Đường từ cổng NTLS Hồng Ca đến cầu thôn Liên Hợp | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.