Bảng giá đất Xã Tú Lệ, Lào Cai từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tú Lệ là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 5 | 250.000 |
| Từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.1 | 1.550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.3 | 2.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Hội Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng Huổi Sán Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.5 | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.10 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà Văn Đàm Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.7 | 6.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khải (Bản Phạ) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.2 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.9 | 5.650.000 |
| Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.8 | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp đến hết đất trạm Tiểu khu I Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa Đường bản Lìm Thái | Đường bản Lìm Thái Mục 4.1 | 2.300.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.4 | 2.300.000 |
| Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 3.2 | 840.000 |
| Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 3.1 | 1.050.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 5 | 130.000 |
| Từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.1 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.3 | 1.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Hội Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.11 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng Huổi Sán Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.5 | 880.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.3 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.6 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.10 | 1.050.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà Văn Đàm Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.7 | 3.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khải (Bản Phạ) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.2 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.9 | 2.830.000 |
| Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.8 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp đến hết đất trạm Tiểu khu I Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.2 | 1.250.000 |
| Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.1 | 500.000 |
| Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa Đường bản Lìm Thái | Đường bản Lìm Thái Mục 4.1 | 1.150.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.4 | 1.150.000 |
| Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 3.2 | 420.000 |
| Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 3.1 | 530.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 5 | 150.000 |
| Từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.1 | 930.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.3 | 1.380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Hội Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.11 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết cầu trắng Huổi Sán Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.5 | 1.050.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có huyện Mù Cang Chải) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.6 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Chiến Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.10 | 1.260.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hà Văn Đàm Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.7 | 3.780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Khải (Bản Phạ) Đường liên xã đi vào xã Nậm Có | Đường liên xã đi vào xã Nậm Có Mục 2.2 | 270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm) Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.9 | 3.390.000 |
| Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã) Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.8 | 5.400.000 |
| Đoạn tiếp đến hết đất trạm Tiểu khu I Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Km 261 + 200 Quốc lộ 32 đến đất nhà ông Dê Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.1 | 600.000 |
| Đoạn từ Ngã ba rẽ vào bản Lìm Thái đến hết đất nhà ông Rùa Đường bản Lìm Thái | Đường bản Lìm Thái Mục 4.1 | 1.380.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào bản Lìm Thái đến hết ranh giới đất nhà ông Lò Văn Chiêu Trục đường Quốc lộ 32 | Trục đường Quốc lộ 32 Mục 1.4 | 1.380.000 |
| Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 3.2 | 500.000 |
| Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 3.1 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.