Bảng giá đất Xã Trấn Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
333 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trấn Yên là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) | Mục 45 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) | Mục 44 | 350.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.10 | 2.000.000 |
| Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 | Mục 38 | 800.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc | Mục 41 | 500.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình | Mục 40 | 500.000 |
| Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.1 | 7.000.000 |
| Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình Mục 30.2 | 800.000 |
| Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.8 | 1.500.000 |
| Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.1 | 1.000.000 |
| Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 | Mục 36 | 500.000 |
| Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.4 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.4 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc Mục 28.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.10 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 9.2 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.4 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.6 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.3 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.3 | 8.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.7 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.9 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.2 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.2 | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.8 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.5 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động Đường Ngô Minh Loan | Đường Ngô Minh Loan Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.3 | 4.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.6 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.3 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.8 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.5 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.5 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.7 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.4 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc | Mục 11 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.6 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đập 2 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.9 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.4 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.6 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.2 | 2.300.000 |
| Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.8 | 600.000 |
| Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.7 | 800.000 |
| Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.5 | 2.000.000 |
| Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.1 | 6.000.000 |
| Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.7 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.5 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.6 | 800.000 |
| Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.2 | 5.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.1 | 3.300.000 |
| Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.1 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình Mục 30.1 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.2 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.3 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc Đường Đầm Vối | Đường Đầm Vối Mục 6.2 | 6.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.2 | 6.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.3 | 4.000.000 |
| Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện Đường Đầm Vối | Đường Đầm Vối Mục 6.1 | 6.000.000 |
| Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.1 | 600.000 |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 | Mục 14 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) Đường Ngô Minh Loan | Đường Ngô Minh Loan Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc Mục 28.1 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.1 | 1.800.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 | Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Mục 18 | 8.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Mục 19 | 7.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) | Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) | Mục 26 | 800.000 |
| Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) | Mục 25 | 500.000 |
| Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 | Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt | Mục 32 | 900.000 |
| Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 | Mục 16 | 3.000.000 |
| Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) | Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường nhánh đồi Thương nghiệp | Mục 15 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) Mục 21.2 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) Mục 21.1 | 6.000.000 |
| Đường ra bến đò thôn Phú Lan | Mục 29 | 1.000.000 |
| Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt | Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 | Mục 22 | 7.500.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.9 | 800.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.10 | 800.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.11 | 800.000 |
| Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 | Mục 39 | 1.000.000 |
| Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.1 | 1.800.000 |
| Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.9 | 1.500.000 |
| Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc | Mục 10 | 2.500.000 |
| Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc | Mục 20 | 7.500.000 |
| Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.1 | 2.500.000 |
| Đường Đoàn kết | Mục 4 | 6.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) | Mục 45 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) | Mục 44 | 180.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.10 | 1.000.000 |
| Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 | Mục 38 | 400.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc | Mục 41 | 250.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình | Mục 40 | 250.000 |
| Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình Mục 30.2 | 400.000 |
| Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.8 | 750.000 |
| Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.1 | 500.000 |
| Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 | Mục 36 | 250.000 |
| Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.4 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.4 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc Mục 28.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.3 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.10 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 9.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.4 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.6 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.3 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.3 | 4.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.7 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.2 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.9 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.2 | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.2 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.8 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.5 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động Đường Ngô Minh Loan | Đường Ngô Minh Loan Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.3 | 2.350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.6 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.5 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.4 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.3 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.8 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.5 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.5 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.7 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.4 | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc | Mục 11 | 1.750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.6 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đập 2 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.3 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.9 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.6 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.3 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.2 | 1.150.000 |
| Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.8 | 300.000 |
| Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.7 | 400.000 |
| Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.5 | 1.000.000 |
| Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.7 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.5 | 400.000 |
| Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.6 | 400.000 |
| Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.2 | 2.750.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.1 | 1.650.000 |
| Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.1 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình Mục 30.1 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.2 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.3 | 250.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc Đường Đầm Vối | Đường Đầm Vối Mục 6.2 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.2 | 3.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.1 | 1.250.000 |
| Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện Đường Đầm Vối | Đường Đầm Vối Mục 6.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.1 | 300.000 |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 | Mục 14 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) Đường Ngô Minh Loan | Đường Ngô Minh Loan Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 9.1 | 2.500.000 |
| Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc Mục 28.1 | 500.000 |
| Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.1 | 900.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 | Mục 17 | 500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Mục 18 | 4.000.000 |
| Đường Thống Nhất | Mục 19 | 3.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) | Mục 27 | 500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) | Mục 26 | 400.000 |
| Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) | Mục 25 | 250.000 |
| Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 | Mục 13 | 750.000 |
| Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt | Mục 32 | 450.000 |
| Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 | Mục 16 | 1.500.000 |
| Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) | Mục 12 | 2.000.000 |
| Đường nhánh đồi Thương nghiệp | Mục 15 | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) Mục 21.2 | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) Mục 21.1 | 3.000.000 |
| Đường ra bến đò thôn Phú Lan | Mục 29 | 500.000 |
| Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt | Mục 31 | 500.000 |
| Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 | Mục 22 | 3.750.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.9 | 400.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.10 | 400.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.11 | 400.000 |
| Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 | Mục 39 | 500.000 |
| Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.1 | 900.000 |
| Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.9 | 750.000 |
| Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc | Mục 10 | 1.250.000 |
| Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc | Mục 20 | 3.750.000 |
| Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.1 | 1.250.000 |
| Đường Đoàn kết | Mục 4 | 3.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) | Mục 45 | 360.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) | Mục 44 | 210.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.10 | 1.200.000 |
| Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 | Mục 38 | 480.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc | Mục 41 | 300.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình | Mục 40 | 300.000 |
| Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.1 | 4.200.000 |
| Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình Mục 30.2 | 480.000 |
| Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.1 | 4.200.000 |
| Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.8 | 900.000 |
| Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.1 | 600.000 |
| Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 | Mục 36 | 300.000 |
| Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.4 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.4 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc Mục 28.2 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.3 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.10 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.3 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.4 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.6 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.4 | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.3 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.3 | 5.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.7 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.2 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.3 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.9 | 1.080.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.2 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.2 | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.2 | 1.680.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.8 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.5 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.6 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động Đường Ngô Minh Loan | Đường Ngô Minh Loan Mục 5.2 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.3 | 2.820.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.6 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 1.5 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.4 | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.8 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.5 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.5 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.7 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.3 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.4 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.2 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc | Mục 11 | 2.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.6 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Đập 2 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.2 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.2 | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.3 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 Mục 43.2 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.9 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.4 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.6 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối Đường Sông Thao | Đường Sông Thao Mục 2.3 | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.2 | 1.380.000 |
| Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.8 | 360.000 |
| Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.7 | 480.000 |
| Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.5 | 1.200.000 |
| Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.1 | 3.600.000 |
| Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.7 | 480.000 |
| Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.5 | 480.000 |
| Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.6 | 480.000 |
| Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 Mục 3.2 | 3.300.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái Mục 34.1 | 1.980.000 |
| Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đường liên xã đi phường Nam Cường Mục 42.1 | 480.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình Mục 30.1 | 480.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.2 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.3 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc Đường Đầm Vối | Đường Đầm Vối Mục 6.2 | 3.600.000 |
| Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.2 | 3.900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ Đường Yên Bái - Khe Sang | Đường Yên Bái - Khe Sang Mục 23.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga Đường Minh Khai | Đường Minh Khai Mục 8.3 | 2.400.000 |
| Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện Đường Đầm Vối | Đường Đầm Vối Mục 6.1 | 3.600.000 |
| Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát Mục 35.1 | 360.000 |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 | Mục 14 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) Đường Ngô Minh Loan | Đường Ngô Minh Loan Mục 5.1 | 4.800.000 |
| Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 9.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc Mục 28.1 | 600.000 |
| Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 Đường Hoà Cuông | Đường Hoà Cuông Mục 37.1 | 1.080.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 | Mục 17 | 600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Mục 7 | 3.600.000 |
| Đường Nghĩa Phương | Mục 18 | 4.800.000 |
| Đường Thống Nhất | Mục 19 | 4.200.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) | Mục 27 | 600.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) | Mục 26 | 480.000 |
| Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) | Mục 25 | 300.000 |
| Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 | Mục 13 | 900.000 |
| Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt | Mục 32 | 540.000 |
| Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 | Mục 16 | 1.800.000 |
| Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) | Mục 12 | 2.400.000 |
| Đường nhánh đồi Thương nghiệp | Mục 15 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) Mục 21.2 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) Mục 21.1 | 3.600.000 |
| Đường ra bến đò thôn Phú Lan | Mục 29 | 600.000 |
| Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt | Mục 31 | 600.000 |
| Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 | Mục 22 | 4.500.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.9 | 480.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.10 | 480.000 |
| Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.11 | 480.000 |
| Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 | Mục 39 | 600.000 |
| Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu Mục 24.1 | 1.080.000 |
| Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.9 | 900.000 |
| Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc | Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc | Mục 20 | 4.500.000 |
| Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp Mục 33.1 | 1.500.000 |
| Đường Đoàn kết | Mục 4 | 3.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.