Bảng giá đất Xã Trấn Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
333 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Trấn Yên là 8.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng, Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) | 3.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc | 8.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ | 3.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 | 4.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương | 7.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF | 8.500.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan | 8.000.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) | 7.000.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) | 7.000.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối | 7.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan | 4.700.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên | 7.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ | 5.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc | 5.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) | 5.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp | 6.500.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga | 4.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm | 6.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động | 5.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) | 8.000.000 |
| Đường Đầm Vối | Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc | 6.000.000 |
| Đường Đầm Vối | Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện | 6.000.000 |
| Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc | 2.500.000 | |
| Đường Lê Quý Đôn | 6.000.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc | 3.500.000 | |
| Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) | 4.000.000 | |
| Đường Đoàn kết | 6.500.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan | 2.800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 | 2.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ | 2.500.000 |
| Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) | 4.000.000 |
| Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) | 6.000.000 |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 | 3.000.000 | |
| Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 | 7.500.000 | |
| Đường Thống Nhất | 7.000.000 | |
| Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 | 1.500.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc | 7.500.000 | |
| Đường nhánh đồi Thương nghiệp | 4.000.000 | |
| Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 | 1.000.000 | |
| Đường Nghĩa Phương | 8.000.000 | |
| Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 | 3.000.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ | 2.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua | 3.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim | 4.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A | 1.800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy | 2.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão | 2.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ | 1.800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) | 1.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 | 1.200.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) | 800.000 |
| Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình | 800.000 |
| Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt | 1.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) | 800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 | 800.000 |
| Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) | 500.000 | |
| Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt | 1.000.000 | |
| Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt | 900.000 | |
| Đường ra bến đò thôn Phú Lan | 1.000.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) | 1.000.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) | 800.000 | |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng | 600.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp | 3.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa | 800.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim | 2.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp | 2.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp | 2.000.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua | 3.300.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài | 1.500.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba | 600.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát | 500.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng | 500.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng | 1.000.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 | 2.300.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 | 1.800.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến Đập 2 | 800.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn | 1.200.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá | 1.500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 | 800.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng | 1.200.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 | 1.000.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình | 500.000 | |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc | 500.000 | |
| Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 | 500.000 | |
| Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 | 1.000.000 | |
| Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 | 800.000 | |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 | 1.500.000 |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 | 1.000.000 |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 | 1.200.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân | 1.500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường | 1.000.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 | 1.500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) | 350.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 | 2.250.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ | 1.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) | 1.750.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc | 4.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF | 4.250.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương | 3.500.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) | 3.500.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối | 3.500.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan | 4.000.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) | 3.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan | 2.350.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 | 1.750.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ | 2.750.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên | 3.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) | 2.500.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc | 2.500.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga | 2.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm | 3.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp | 3.250.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động | 2.500.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) | 4.000.000 |
| Đường Đầm Vối | Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc | 3.000.000 |
| Đường Đầm Vối | Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện | 3.000.000 |
| Đường Đoàn kết | 3.250.000 | |
| Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc | 1.250.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc | 1.750.000 | |
| Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) | 2.000.000 | |
| Đường Lê Quý Đôn | 3.000.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan | 1.400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ | 1.250.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 | 1.000.000 |
| Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) | 3.000.000 |
| Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) | 2.000.000 |
| Đường Thống Nhất | 3.500.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc | 3.750.000 | |
| Đường Nghĩa Phương | 4.000.000 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 | 1.500.000 | |
| Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 | 500.000 | |
| Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 | 750.000 | |
| Đường nhánh đồi Thương nghiệp | 2.000.000 | |
| Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 | 3.750.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim | 2.250.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy | 1.250.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão | 1.000.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A | 900.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ | 1.250.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ | 900.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 | 600.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) | 500.000 |
| Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình | 400.000 |
| Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt | 500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) | 400.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 | 400.000 |
| Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) | 250.000 | |
| Đường ra bến đò thôn Phú Lan | 500.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) | 500.000 | |
| Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt | 450.000 | |
| Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt | 500.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) | 400.000 | |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung | 600.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng | 300.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa | 400.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp | 1.250.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim | 1.250.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp | 1.750.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên | 750.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng | 750.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 | 1.250.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài | 1.250.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc | 750.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài | 750.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua | 1.650.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao | 500.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba | 300.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng | 250.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát | 250.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 | 1.150.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 | 900.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng | 500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn | 600.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến Đập 2 | 400.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 | 400.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng | 600.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 | 500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá | 750.000 |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc | 250.000 | |
| Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 | 400.000 | |
| Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 | 250.000 | |
| Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 | 500.000 | |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình | 250.000 | |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 | 600.000 |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 | 750.000 |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 | 500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 | 750.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 | 500.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân | 750.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường | 500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) | 300.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10 | 2.700.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc | 4.800.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF | 5.100.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh gới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) | 2.100.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương | 4.200.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp giáp phường Nam Cường đến đường sắt cắt đường bộ | 1.800.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Trần Đức Kiểm (ngã 4) | 4.200.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (thôn Cổ Phúc 5) | 4.200.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến đường Đầm Vối | 4.200.000 |
| Đường Sông Thao | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Minh Loan | 4.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn từ cổng công an xã Trấn Yên đến đường sắt cắt đường bộ | 3.300.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183 | 2.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan | 2.820.000 |
| Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183 | Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an xã Trấn Yên | 4.200.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn từ đường Sông Thao đến đường Phạm Văn Đồng (ngã tư ông Long Vân) | 3.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Đoạn tiếp theo đến Trường THCS Cổ Phúc | 3.000.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến cổng ga | 2.400.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến Trạm biến áp | 3.900.000 |
| Đường Minh Khai | Đoạn từ bến đò cũ đến ngã tư nhà ông Dương Thơm | 3.600.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn tiếp theo đến hết đất Liên đoàn lao động | 3.000.000 |
| Đường Ngô Minh Loan | Đoạn từ đường Sông Thao đến ngã tư đường Phạm Văn Đồng (TT phục vụ hành chính công) | 4.800.000 |
| Đường Đầm Vối | Đoạn từ trạm viễn thông đến ngã tư Bưu điện | 3.600.000 |
| Đường Đầm Vối | Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường THCS Cổ Phúc | 3.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | 3.600.000 | |
| Đường từ cổng ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học Cổ Phúc | 1.500.000 | |
| Đường Đoàn kết | 3.900.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến trường THCS Cổ Phúc | 2.100.000 | |
| Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến) | 2.400.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cao Đường (thôn Cổ Phúc 9) đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan | 1.680.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Đào Thịnh 4 | 1.200.000 |
| Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ rộng 6,0 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) | 2.400.000 |
| Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit) | Đường nội bộ rộng 7,5 m (các thửa đất thuộc vị trí 1) | 3.600.000 |
| Đường Thống Nhất | 4.200.000 | |
| Đường nhánh đồi Thương nghiệp | 2.400.000 | |
| Đường bê tông thôn Cổ Phúc 1 đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Quang thôn Cổ Phúc 11 | 900.000 | |
| Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10 | 600.000 | |
| Đường nhánh bê tông Thôn Cổ Phúc 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc thôn Cổ Phúc 5 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp thôn Hoà Cuông 6 | 1.800.000 | |
| Đường Nghĩa Phương | 4.800.000 | |
| Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc | 4.500.000 | |
| Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 1 | 4.500.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi thôn Làng Qua | 1.800.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Mậu A | 1.080.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến ngã ba dốc Lim | 2.700.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến cây xăng Cường Quy | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ | 1.500.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Mão | 1.200.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn Đào Thịnh 7) | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 5 | 720.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu bà Kỷ đến cầu ông Viêm (thôn Đào Thịnh 7) | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu ông Hội đến hết giáp ranh thôn Bánh Xe | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn Đào Thịnh 6) | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn Đào Thịnh 6) và đến cầu bà Kỷ (thôn Đào Thịnh 7) | 600.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường từ Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt cắt đường bộ | 1.080.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cổng ông Đắc | 480.000 |
| Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Phúc Đình | 480.000 |
| Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình | Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Phúc Đình | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt | 600.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc | Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hoà Cuông 1 | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đinh Ngọc Sử) | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu | Đường thôn Đào Thịnh 6 rẽ xóm Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Đào Thịnh 6 | 480.000 |
| Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thôn Cổ Phúc 11) | 600.000 | |
| Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt | 600.000 | |
| Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mý (đến cầu ông Trai) | 300.000 | |
| Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh (đến hết đất nhà ông Nguyễn Quang Vinh) | 480.000 | |
| Đường cổng chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt | 540.000 | |
| Đường ra bến đò thôn Phú Lan | 600.000 | |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ Cầu Hóp đi thôn Đồng Bưởi đến hết đất nhà ông Lê Tiến Hùng | 360.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đường từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Các tuyến đường nội bộ khu dân cư thôn Ngòi Hóp | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đi nhà thờ Nhân Nghĩa | 480.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 dốc Lim | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng | 900.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn từ DNTN Đăng Khoa đến ga Hóp | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp | 2.100.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đường từ chợ Hóp đến hết ranh giới nhà bà Kim Liên | 900.000 |
| Các tuyến đường khu vực thôn Ngòi Hóp, Phố Hóp | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung | 720.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất dân cư thôn Làng Qua | 1.980.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Nhài | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao | 600.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giảng đến ngầm tràn số 4 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc | 900.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ Đồng Đát đến ngã ba | 360.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ ngã ba đi Khe Loóng | 300.000 |
| Đoạn Đồng Đát đi Khe Lóng, Khe Đát | Đoạn từ ngã ba đi Khe Đát | 300.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng | 600.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5 | 1.080.000 |
| Đường Hoà Cuông | Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3 | 1.380.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến hết đất ở hộ ông Bùi Văn Tấn | 720.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn từ hang Dơi đến Đập 3 | 480.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến Đập 2 | 480.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Đập 1 | 600.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ xóm Minh Hưng | 720.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Đá | 900.000 |
| Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7 | 600.000 | |
| Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7 | 480.000 | |
| Đoạn rẽ Khe Giảng đi thôn Đào Thịnh 6 | 300.000 | |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc | 300.000 | |
| Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 2 đến giáp xã Yên Bình | 300.000 | |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn ngã ba Đập 1 đến giáp Nhà văn hóa thôn Minh Quán 4 | 600.000 |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 | 900.000 |
| Đoạn Ngã ba Đát 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 183 | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nghĩa trang thôn Minh Quán 4 | 720.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào sân thể thao thôn Minh Quán 3 | 600.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn ngã ba khe Đá đến giáp đất ở hộ bà Trần Thị Vân | 900.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z183 | 900.000 |
| Đường liên xã đi phường Nam Cường | Đoạn tiếp theo đến giáp Giáp phường Nam Cường | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn thị trấn Cổ Phúc cũ) | 360.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (trên địa bàn xã Tân Đồng, xã Báo Đáp, xã Thành Thịnh, xã Hòa Cuông và xã Minh Quán cũ) | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.