Bảng giá đất Xã Chấn Thịnh, Lào Cai từ 01/01/2026
168 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chấn Thịnh là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 7 | 300.000 |
| Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.1 | 3.200.000 |
| Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.1 | 550.000 |
| Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.1 | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.7 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.9 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.8 | 1.190.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.3 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.3 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.2 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.6 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.4 | 5.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.13 | 3.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.14 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.2 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.5 | 3.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.15 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.4 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.2 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.2 | 4.900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.16 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.11 | 2.950.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thắng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.6 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.3 | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.6 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.12 | 2.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.10 | 2.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.5 | 560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.3 | 3.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.2 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.15 | 6.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.3 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.4 | 560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.4 | 3.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Thanh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.2 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.14 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.12 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.7 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.13 | 3.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.10 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.5 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.5 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.7 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.9 | 2.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.3 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.6 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.11 | 560.000 |
| Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.1 | 650.000 |
| Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.1 | 700.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.4 | 560.000 |
| Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.7 | 500.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.7 | 1.100.000 |
| Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.6 | 2.700.000 |
| Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.5 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 7 | 150.000 |
| Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.1 | 1.600.000 |
| Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.1 | 280.000 |
| Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.1 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.7 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.9 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.8 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.3 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.3 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.6 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.4 | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.13 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.2 | 430.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.5 | 1.550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.15 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.4 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.2 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.8 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.2 | 2.450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.16 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.11 | 1.480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thắng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.6 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.3 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.6 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.12 | 1.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.10 | 1.150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.5 | 280.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.3 | 1.550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.15 | 3.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.3 | 430.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.4 | 280.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.4 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Thanh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.2 | 380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.14 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.12 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.7 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.13 | 1.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.10 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.5 | 430.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.5 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.7 | 390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.9 | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.3 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.6 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.11 | 280.000 |
| Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.1 | 330.000 |
| Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.1 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.1 | 350.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.4 | 280.000 |
| Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.7 | 250.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.7 | 550.000 |
| Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.6 | 1.350.000 |
| Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.5 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 7 | 180.000 |
| Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.1 | 1.920.000 |
| Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.1 | 330.000 |
| Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.1 | 1.680.000 |
| Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.7 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.8 | 710.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.3 | 840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.3 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.2 | 960.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.6 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.4 | 3.360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.13 | 1.920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.14 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.2 | 510.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.5 | 1.860.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.15 | 1.080.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.2 | 840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.2 | 2.940.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.16 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.11 | 1.770.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thắng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.6 | 960.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.3 | 1.680.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.6 | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.12 | 1.380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.10 | 1.380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Mục 4.5 | 340.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.3 | 1.860.000 |
| Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.2 | 960.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.15 | 3.960.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.3 | 510.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.4 | 340.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.4 | 1.920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Thanh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.2 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.14 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.12 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.7 | 1.080.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.13 | 1.920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.10 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.5 | 510.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.5 | 270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.7 | 470.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Mục 2.9 | 1.560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.3 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.6 | 270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) | Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Mục 5.11 | 340.000 |
| Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) | Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Mục 3.1 | 390.000 |
| Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.1 | 1.080.000 |
| Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.1 | 420.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.4 | 340.000 |
| Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Mục 1.7 | 300.000 |
| Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.7 | 660.000 |
| Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.6 | 1.620.000 |
| Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) Đường trục chính nội bộ | Đường trục chính nội bộ Mục 6.5 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.