Bảng giá đất Xã Chấn Thịnh, Lào Cai từ 01/01/2026
150 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chấn Thịnh là 6.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Hồng đến Quốc lộ 37), Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma | 3.100.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao | 5.600.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) | 3.100.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh | 1.600.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh | 700.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm | 3.200.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu | 1.400.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa | 850.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Nhâm Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.800.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Long Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 2.600.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ | 560.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 450.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Xuân Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà | 3.200.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đặng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 2.950.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) | 1.100.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | 1.600.000 | |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Thắng Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.800.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Lộc (Hiệp) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 2.800.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | 4.900.000 | |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Cư Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 560.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Uông Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt | 350.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 2.800.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà | 650.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | Thanh Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | 1.100.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | 750.000 | |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu | 1.100.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ | 560.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) | 6.600.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè | 1.190.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành | 3.200.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương | 3.200.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ | 450.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan | 850.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 | 780.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng | 550.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh | 4.500.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy | 1.100.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý | 2.000.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng | 1.400.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên | 850.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú | 1.600.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) | 1.100.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) | 2.700.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 | 700.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) | 560.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành | 1.800.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) | 1.400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) | 1.550.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh | 800.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao | 2.800.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân | 350.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma | 1.550.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh | 350.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn | 250.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu | 700.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa | 430.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm | 1.600.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Thắng Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 900.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | 800.000 | |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) | 550.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 230.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ | 280.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Xuân Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà | 1.600.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đặng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.480.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Long Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.300.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Nhâm Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 900.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | 2.450.000 | |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.400.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Lộc (Hiệp) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.400.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Uông Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt | 180.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Cư Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 280.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | 380.000 | |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | Thanh Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | 550.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà | 330.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) | 3.300.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 | 390.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ | 280.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè | 600.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng | 700.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên | 430.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương | 1.600.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu | 550.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý | 1.000.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy | 550.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành | 1.600.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh | 2.250.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ | 230.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan | 430.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng | 280.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) | 1.350.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú | 800.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 | 350.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) | 700.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) | 550.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành | 900.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) | 280.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh | 960.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh | 420.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma | 1.860.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân | 420.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) | 1.860.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn | 300.000 |
| Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao | 3.360.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm | 1.920.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu | 840.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa | 510.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khu điều trị phong Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 270.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Nhâm Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.080.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) | 660.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đặng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.770.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | 960.000 | |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ | 340.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Xuân Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà | 1.920.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Thắng Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Hùng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.080.000 |
| Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) | Long Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.560.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | 2.940.000 | |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Cư Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ưng Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 340.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Uông Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt | 210.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.680.000 |
| (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới | Lộc (Hiệp) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông | 1.680.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | 450.000 | |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | Thanh Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 172 Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | 660.000 |
| Trục đường Văn Chấn - Yên Lập | (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) đến cầu Khe Nhừ Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà | 390.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Từ địa giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng | 330.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè | 710.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh cũ | 340.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hảo Thành | 1.920.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan | 510.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ | 270.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 10 | 470.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng | 840.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Bẩy | 660.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuyền Thương | 1.920.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bẩy Mẫu | 660.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mý | 1.200.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên | 510.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh | 2.700.000 |
| Hồng đến Quốc lộ 37) | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) | 3.960.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) | 840.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn tiếp theo đến cầu Trần Phú | 960.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn từ chân dốc Mỵ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành | 1.080.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn tiếp theo đến cầu Thôn 10 | 420.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) | 660.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) | 1.620.000 |
| Đường trục chính nội bộ | Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) | 340.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.