Bảng giá đất Xã Tả Van, Lào Cai từ 01/01/2026
99 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tả Van là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại xã Hoàng Liên (cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 24.2 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 24.1 | 500.000 |
| Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và xã Hoàng Liên (cũ) | Mục 20 | 500.000 |
| Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ) | Mục 15 | 800.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo) | Mục 3 | 3.500.000 |
| Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 13.2 | 550.000 |
| Từ giáp địa phận phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 | Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 13.1 | 750.000 |
| Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) | Mục 18 | 800.000 |
| Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 | Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 Mục 4.1 | 3.100.000 |
| Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ Đường Cát Cát - Sín Chải | Đường Cát Cát - Sín Chải Mục 11.1 | 7.000.000 |
| Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát Đường Cát Cát - Sín Chải | Đường Cát Cát - Sín Chải Mục 11.2 | 7.000.000 |
| Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2 | Mục 17 | 550.000 |
| Từ trạm y tế Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát Đường đi khu du lịch Cát Cát | Đường đi khu du lịch Cát Cát Mục 10.2 | 13.000.000 |
| Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên Đường đi khu du lịch Cát Cát | Đường đi khu du lịch Cát Cát Mục 10.1 | 17.000.000 |
| Đoạn nối tỉnh lộ 152 (ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and Homestay | Mục 22 | 950.000 |
| Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 | Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ | Mục 21 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba Muong Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa | Mục 23 | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hạng A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy | Mục 8.1 | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 | Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa | Mục 19 | 1.500.000 |
| Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo) | Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường Tả Van đi Lao Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin | Mục 7 | 3.100.000 |
| Đường liên xã Lao Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin | Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường nối TL 152 đến QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa | Mục 14 | 750.000 |
| Đường vào đền Cô Bé Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé | Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ | Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường Điện Biên Phủ; Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu | Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường đi thôn Séo Mý Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo | Mục 8 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại xã Hoàng Liên (cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 24.2 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 24.1 | 250.000 |
| Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và xã Hoàng Liên (cũ) | Mục 20 | 250.000 |
| Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ) | Mục 15 | 400.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo) | Mục 3 | 1.750.000 |
| Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 13.2 | 280.000 |
| Từ giáp địa phận phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.1 | 1.750.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 | Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 13.1 | 380.000 |
| Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) | Mục 18 | 400.000 |
| Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 | Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 Mục 4.1 | 1.550.000 |
| Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ Đường Cát Cát - Sín Chải | Đường Cát Cát - Sín Chải Mục 11.1 | 3.500.000 |
| Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát Đường Cát Cát - Sín Chải | Đường Cát Cát - Sín Chải Mục 11.2 | 3.500.000 |
| Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2 | Mục 17 | 280.000 |
| Từ trạm y tế Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát Đường đi khu du lịch Cát Cát | Đường đi khu du lịch Cát Cát Mục 10.2 | 6.500.000 |
| Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.2 | 600.000 |
| Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên Đường đi khu du lịch Cát Cát | Đường đi khu du lịch Cát Cát Mục 10.1 | 8.500.000 |
| Đoạn nối tỉnh lộ 152 (ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and Homestay | Mục 22 | 480.000 |
| Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 | Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 Mục 5.2 | 500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ | Mục 21 | 380.000 |
| Đoạn từ ngã ba Muong Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa | Mục 23 | 380.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hạng A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy | Mục 8.1 | 380.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 | Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 Mục 5.1 | 750.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa | Mục 19 | 750.000 |
| Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo) | Mục 2 | 1.250.000 |
| Đường Tả Van đi Lao Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin | Mục 7 | 1.550.000 |
| Đường liên xã Lao Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin | Mục 12 | 750.000 |
| Đường nối TL 152 đến QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa | Mục 14 | 380.000 |
| Đường vào đền Cô Bé Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé | Mục 6 | 750.000 |
| Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ | Mục 16 | 500.000 |
| Đường Điện Biên Phủ; Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu | Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường đi thôn Séo Mý Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo | Mục 8 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại xã Hoàng Liên (cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 24.2 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại xã Mường Hoa và xã Tả Van (cũ) Các tuyến đường khác còn lại | Các tuyến đường khác còn lại Mục 24.1 | 300.000 |
| Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Mường Hoa (cũ) và xã Hoàng Liên (cũ) | Mục 20 | 300.000 |
| Các đường, ngõ tiếp giáp với các đoạn đường trục liên xã, liên thôn xã Tả Van (cũ) | Mục 15 | 480.000 |
| Khu trung tâm xã Tả Van; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và đường ra cầu treo) | Mục 3 | 2.100.000 |
| Từ cây xăng Xuân Điều đến hết địa phận xã Mường Hoa Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Từ cổng nhà thờ Lao Chải đến cổng nhà ông Lồ A Lẩu Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 13.2 | 330.000 |
| Từ giáp địa phận phường Cầu Mây (cũ ) đến đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.1 | 2.100.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trang A Chớ đến nhà Nông Văn Triển Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 | Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Từ ngã 3 thôn Lao Hàng Chải (nhà ông Giàng A Lử) đến cổng nhà thờ Lao Chải Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 13.1 | 450.000 |
| Từ ngã ba Hang Đá - Hầu Chư Ngài đến ngã ba đi rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) | Mục 18 | 480.000 |
| Từ ngã ba trường trung học cơ sở đến hết đất nhà ông Trang A Chớ Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 | Đường đi thôn Tả Van Dáy 1 Mục 4.1 | 1.860.000 |
| Từ ngã tư Cát Cát đến cầu A Lứ Đường Cát Cát - Sín Chải | Đường Cát Cát - Sín Chải Mục 11.1 | 4.200.000 |
| Từ ngã tư Cát Cát đến rừng thiêng thôn Cát Cát Đường Cát Cát - Sín Chải | Đường Cát Cát - Sín Chải Mục 11.2 | 4.200.000 |
| Từ rừng thiêng thôn Cát Cát đến trung tâm thôn Ý Linh Hồ 1, 2 | Mục 17 | 330.000 |
| Từ trạm y tế Hoàng Liên đến ngã tư Cát Cát Đường đi khu du lịch Cát Cát | Đường đi khu du lịch Cát Cát Mục 10.2 | 7.800.000 |
| Từ đường DH94 (hết địa phận xã Tả Van) đến cây Xăng Xuân Điều Tỉnh lộ 152 | Tỉnh lộ 152 Mục 1.2 | 720.000 |
| Từ đường lên lầu vọng cảnh (Công ty Việt Nhật) đến trạm y tế Hoàng Liên Đường đi khu du lịch Cát Cát | Đường đi khu du lịch Cát Cát Mục 10.1 | 10.200.000 |
| Đoạn nối tỉnh lộ 152 (ngã 3 trường THCS Hầu Thào) đến nhà Ger's Sapa Valley Treking and Homestay | Mục 22 | 570.000 |
| Đoạn từ Suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng đến nhà ông Nông Văn Nhục Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 | Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 Mục 5.2 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã 3 rừng vầu (thôn Hầu Chư Ngài) đến nhà ông Giàng A Dơ | Mục 21 | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba Muong Hoa Hmong homestay đến ngã ba khu nhà Sau Guide Francophone Sapa | Mục 23 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hạng A Páo đến trạm kiểm lâm Tả Van Dáy | Mục 8.1 | 450.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Sơn Hà ( Hà Mèo) đến suối giáp nhà ông Phan Mạnh Hoàng Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 | Đường nội thôn Tả Van Dáy 1 Mục 5.1 | 900.000 |
| Đoạn từ tỉnh lộ 152 đến trụ sở + B16 UBND xã Mường Hoa | Mục 19 | 900.000 |
| Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van; Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo) | Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường Tả Van đi Lao Chải; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin | Mục 7 | 1.860.000 |
| Đường liên xã Lao Chải - Tả Van; Từ cầu Lao Chải đến cổng nhà ông Vũ Ngọc Chin | Mục 12 | 900.000 |
| Đường nối TL 152 đến QL 4D; Từ Điểm trường Hang Đá đến hết địa phận phường Sa Pa | Mục 14 | 450.000 |
| Đường vào đền Cô Bé Tả Van; Từ đường DH 94 đến đền cô Bé | Mục 6 | 900.000 |
| Đường xung quanh hồ Séo Mý Tỷ | Mục 16 | 600.000 |
| Đường Điện Biên Phủ; Từ giáp địa phận xã Tả Van đến giáp đất Lai Châu | Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường đi thôn Séo Mý Tỷ; Từ ngã ba đi Séo Mý Tỷ đến nhà ông Hạng A Páo | Mục 8 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.