Bảng giá đất Xã Việt Hồng, Lào Cai từ 01/01/2026
96 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Việt Hồng là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến ngã ba ông Phương | 400.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ) | 350.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A | 450.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú | 400.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 đường rẽ Khe Đó | 450.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế Bản Bến | 400.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp đến giáp ranh xã Chấn Thịnh | 250.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo qua trụ UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A | 600.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm | Đoạn tiếp theo đến giáp đường nối IC 12 | 250.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm | Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan | 350.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) | 200.000 | |
| Đường Đồng Phú đi Đồng Máy | 200.000 | |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon) | 250.000 | |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội | 1.200.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh | 550.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 3.000.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 570.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ | 250.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ) | 1.100.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn từ giáp phường Âu Lâu đến cầu Bến Đình | 700.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn) | 850.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo | 230.000 | |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh giới thôn 8A) | 200.000 | |
| Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng | 3.500.000 | |
| Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội | 350.000 | |
| Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) | Đoạn tiếp theo đến Hang Dơi | 200.000 |
| Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) | Đoạn từ cầu Vần đến hết đất ở nhà ông Công Bản Vần | 250.000 |
| Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Lương Thịnh | 200.000 | |
| Đường Vân Hội - Quân Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8 Minh Phú) | 350.000 | |
| Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy | 2.800.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao | 200.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú | 200.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A | 230.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến ngã ba ông Phương | 200.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ) | 180.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp đến giáp ranh xã Chấn Thịnh | 130.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế Bản Bến | 200.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 đường rẽ Khe Đó | 230.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo qua trụ UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A | 300.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm | Đoạn tiếp theo đến giáp đường nối IC 12 | 130.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm | Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan | 180.000 |
| Đường Đồng Phú đi Đồng Máy | 100.000 | |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon) | 130.000 | |
| Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) | 100.000 | |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội | 600.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 290.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ | 130.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh | 280.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 1.500.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn) | 430.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn từ giáp phường Âu Lâu đến cầu Bến Đình | 350.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ) | 550.000 |
| Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội | 180.000 | |
| Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo | 120.000 | |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh giới thôn 8A) | 100.000 | |
| Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng | 1.750.000 | |
| Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) | Đoạn từ cầu Vần đến hết đất ở nhà ông Công Bản Vần | 130.000 |
| Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) | Đoạn tiếp theo đến Hang Dơi | 100.000 |
| Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Lương Thịnh | 100.000 | |
| Đường Vân Hội - Quân Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8 Minh Phú) | 180.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao | 100.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 100.000 | |
| Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A | 270.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 đường rẽ Khe Đó | 270.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn giáp ranh phường Âu Lâu đến ngã ba ông Phương | 240.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo qua trụ UBND xã Việt Hồng đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A | 360.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến Trạm Kiểm Lâm (xã Việt Hồng cũ) | 210.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp đến giáp ranh xã Chấn Thịnh | 150.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến trạm Y tế Bản Bến | 240.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cử Nhạn thôn 8 Minh Phú | 240.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm | Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan | 210.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm | Đoạn tiếp theo đến giáp đường nối IC 12 | 150.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí) | 120.000 | |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều (Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến giáp thôn Khe Mon) | 150.000 | |
| Đường Đồng Phú đi Đồng Máy | 120.000 | |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến hết đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 1.800.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh | 330.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ | 150.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chỉnh trang khu dân sư thôn 5 Cây Sy | 340.000 |
| Đường Vân Hội - Quân Khê | Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua Trụ sở Công An xã Việt Hồng đến cầu Vân Hội | 720.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh nhà ông Thành Đôi thôn Khe Mon (xã Vân Hội cũ) | 660.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn tiếp theo đến ngã ba thôn 8 Minh Phú (nhà ông Cử Nhạn) | 510.000 |
| Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng | Đoạn từ giáp phường Âu Lâu đến cầu Bến Đình | 420.000 |
| Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9 (Đoạn từ ngã ba ông Phương đến ranh giới thôn 8A) | 120.000 | |
| Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi cầu Treo | 140.000 | |
| Đường nối tỉnh lộ 172 với cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Hồng | 2.100.000 | |
| Đoạn từ nhà Ngọc Thủy đến cổng trường Tiểu học và THCS Vân Hội | 210.000 | |
| Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) | Đoạn từ cầu Vần đến hết đất ở nhà ông Công Bản Vần | 150.000 |
| Đường đi Hang Dơi (Đoạn từ cầu Vần đến Hang Dơi) | Đoạn tiếp theo đến Hang Dơi | 120.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy | 1.680.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỵ đến đình trong bản Chao | 120.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 120.000 | |
| Đường Vân Hội - Quân Khê rẽ đi Đài tưởng niệm đến nhà ông Tân Sự (thôn 8 Minh Phú) | 210.000 | |
| Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Lương Thịnh | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.