Bảng giá đất Xã Mường Khương, Lào Cai từ 01/01/2026

331 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Khương10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Na Bủ, Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 4DTừ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m700.000
Quốc Lộ 4DTừ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã3.000.000
Quốc Lộ 4DTừ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)1.400.000
Quốc Lộ 4DVị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải1.000.000
Quốc Lộ 4DTừ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan2.000.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)4.800.000
Quốc Lộ 4DTừ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván1.000.000
Quốc Lộ 4DTừ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu4.200.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m700.000
Quốc Lộ 4DTừ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)700.000
Quốc Lộ 4DTừ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)700.000
Quốc Lộ 4DĐường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ400.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân7.500.000
Quốc Lộ 4DTừ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)7.500.000
Quốc Lộ 4DTừ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng1.250.000
Quốc Lộ 4DĐường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng400.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản300.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy6.500.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)700.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy700.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy1.200.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ700.000
Phố Mã Tuyển 1Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)3.500.000
Phố Na KhuiTừ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 43.000.000
Đường Giải phóng 11-11Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng6.000.000
Đường Giải phóng 11-11Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ7.500.000
Đường Giải phóng 11-11Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)6.600.000
Đường Giải phóng 11-11Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)6.600.000
Đường Giải phóng 11-11Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)6.000.000
Đường Giải phóng 11-11Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên6.500.000
Đường Giải phóng 11-11Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)1.200.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo500.000
Phố Na BủTừ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-1110.000.000
Phố Sao ĐỏTừ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải2.000.000
Phố Sao ĐỏTừ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)1.600.000
Phố Sao ĐỏTừ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải2.600.000
Phố Thanh NiênTừ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)4.500.000
Phố Thanh NiênTừ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương5.000.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuHai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ9.000.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu10.000.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư1.000.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung7.000.000
Phố Na BủĐoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)7.500.000
Đường bê tông TDP Mã TuyểnTừ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải2.000.000
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng2.000.000
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)2.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã4.500.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)2.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởĐường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-115.500.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động6.500.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy6.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởĐường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy2.000.000
Đường nội thịTừ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 13.500.000
Đường nội thịNgã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên1.500.000
Đường nội thịTừ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước4.200.000
Đường nội thịĐường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải1.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởKhu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ4.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy5.500.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế1.500.000
Đường nội thị theo trục đường mới mở(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy4.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ4.500.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu1.100.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh1.100.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)1.800.000
Đường nội thịĐường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)1.500.000
Đường nội thịTừ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 41.500.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)1.300.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc1.500.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)1.100.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)1.100.000
Đường nội thịTừ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng1.400.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân1.200.000
Đường nội thịKhu dân cư Na Đẩy ( Na ản)800.000
Đường nội thịĐường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn4.000.000
Đường nội thịThôn Nhân Giống1.000.000
Đường nội thịThôn Sả Hồ500.000
Đường nội thịTừ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn2.500.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ1.200.000
Đường nội thịĐiểm dân cư Ngam A 240 200 Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn400.000
Đường nội thịTừ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)1.050.000
Đường nội thịTừ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)1.200.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ1.200.000
Đường nội thịNa Khui500.000
Đường nội thịTừ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)1.500.000
Đường nội thịĐường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui2.000.000
Đường liên thônĐiểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)300.000
Đường liên thônTừ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác300.000
Đường liên thônđoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)1.000.000
Đường nội thịĐường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy6.000.000
Đường nội thịĐường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy7.000.000
Đường nội thịĐường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy5.500.000
Đường nội thịĐường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương5.500.000
Đường nội thịTừ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )3.000.000
Đường nội thịĐường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới6.500.000
Đường nội thịĐường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy7.500.000
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A210.000
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy210.000
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ200.000
Các tuyến đường khác còn lại400.000
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt210.000
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng200.000
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A210.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm200.000
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam200.000
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng210.000
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp210.000
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A210.000
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy210.000
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ200.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc200.000
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 4DTừ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)350.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)2.400.000
Quốc Lộ 4DTừ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu2.100.000
Quốc Lộ 4DTừ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã1.500.000
Quốc Lộ 4DTừ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)350.000
Quốc Lộ 4DTừ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m350.000
Quốc Lộ 4DTừ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan1.000.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m350.000
Quốc Lộ 4DVị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải500.000
Quốc Lộ 4DTừ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)700.000
Quốc Lộ 4DTừ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván500.000
Quốc Lộ 4DĐường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng200.000
Quốc Lộ 4DĐường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ200.000
Quốc Lộ 4DTừ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng630.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân3.750.000
Quốc Lộ 4DTừ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)3.750.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy600.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy350.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)350.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ350.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản150.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy3.250.000
Phố Mã Tuyển 1Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)1.750.000
Phố Na KhuiTừ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 41.500.000
Đường Giải phóng 11-11Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)3.000.000
Đường Giải phóng 11-11Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng3.000.000
Đường Giải phóng 11-11Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)3.300.000
Đường Giải phóng 11-11Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)600.000
Đường Giải phóng 11-11Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên3.250.000
Đường Giải phóng 11-11Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ3.750.000
Đường Giải phóng 11-11Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)3.300.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo250.000
Phố Na BủTừ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-115.000.000
Phố Sao ĐỏTừ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải1.000.000
Phố Sao ĐỏTừ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)800.000
Phố Sao ĐỏTừ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải1.300.000
Phố Thanh NiênTừ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương2.500.000
Phố Thanh NiênTừ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)2.250.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuHai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ4.500.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư500.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu5.000.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung3.500.000
Phố Na BủĐoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)3.750.000
Đường bê tông TDP Mã TuyểnTừ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải1.000.000
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng1.000.000
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)1.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã2.250.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động3.250.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởĐường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-112.750.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)1.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy3.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởĐường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy1.000.000
Đường nội thịĐường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải500.000
Đường nội thịTừ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 11.750.000
Đường nội thịNgã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên750.000
Đường nội thịTừ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước2.100.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế750.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy2.750.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ2.250.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởKhu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ2.000.000
Đường nội thị theo trục đường mới mở(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy2.000.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)900.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)550.000
Đường nội thịĐường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)750.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)650.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)550.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh550.000
Đường nội thịTừ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4750.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc750.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân600.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu550.000
Đường nội thịTừ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng700.000
Đường nội thịTừ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)750.000
Đường nội thịĐiểm dân cư Ngam A 240 200 Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn250.000
Đường nội thịTừ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn1.250.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ600.000
Đường nội thịTừ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)530.000
Đường nội thịThôn Nhân Giống500.000
Đường nội thịTừ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)600.000
Đường nội thịĐường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui1.000.000
Đường nội thịĐường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn2.000.000
Đường nội thịKhu dân cư Na Đẩy ( Na ản)400.000
Đường nội thịNa Khui250.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ600.000
Đường liên thônđoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)500.000
Đường liên thônTừ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác150.000
Đường liên thônĐiểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)150.000
Đường nội thịĐường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy3.500.000
Đường nội thịĐường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương2.750.000
Đường nội thịĐường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy2.750.000
Đường nội thịĐường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy3.000.000
Đường nội thịĐường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy3.750.000
Đường nội thịTừ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )1.500.000
Đường nội thịĐường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới3.250.000
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A110.000
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy110.000
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A110.000
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp110.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc100.000
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A110.000
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ100.000
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy110.000
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)200.000
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam100.000
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ100.000
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng100.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm100.000
Các tuyến đường khác còn lại200.000
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng110.000
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc Lộ 4DVị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải600.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)2.880.000
Quốc Lộ 4DTừ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu2.520.000
Quốc Lộ 4DTừ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván600.000
Quốc Lộ 4DTừ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)840.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m420.000
Quốc Lộ 4DTừ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan1.200.000
Quốc Lộ 4DTừ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m420.000
Quốc Lộ 4DTừ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)420.000
Quốc Lộ 4DTừ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã1.800.000
Quốc Lộ 4DTừ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)420.000
Quốc Lộ 4DĐường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng240.000
Quốc Lộ 4DTừ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân4.500.000
Quốc Lộ 4DTừ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng750.000
Quốc Lộ 4DĐường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ240.000
Quốc Lộ 4DTừ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)4.500.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ420.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy720.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)420.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy420.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản180.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy3.900.000
Phố Mã Tuyển 1Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)2.100.000
Phố Na KhuiTừ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 41.800.000
Đường Giải phóng 11-11Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)3.600.000
Đường Giải phóng 11-11Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)3.960.000
Đường Giải phóng 11-11Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên3.900.000
Đường Giải phóng 11-11Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ4.500.000
Đường Giải phóng 11-11Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)720.000
Đường Giải phóng 11-11Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng3.600.000
Đường Giải phóng 11-11Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)3.960.000
Đường Tỉnh Lộ 154Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo300.000
Phố Na BủTừ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-116.000.000
Phố Sao ĐỏTừ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải1.560.000
Phố Sao ĐỏTừ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)960.000
Phố Sao ĐỏTừ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải1.200.000
Phố Thanh NiênTừ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương3.000.000
Phố Thanh NiênTừ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)2.700.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuHai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ5.400.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu6.000.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư600.000
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng LầuTừ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung4.200.000
Phố Na BủĐoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)4.500.000
Đường bê tông TDP Mã TuyểnTừ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải1.200.000
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng1.200.000
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)1.200.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy3.600.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởĐường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy1.200.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã2.700.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)1.200.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởĐường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-113.300.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động3.900.000
Đường nội thịTừ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước2.520.000
Đường nội thịĐường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải600.000
Đường nội thịTừ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 12.100.000
Đường nội thịNgã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên900.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ2.700.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy3.300.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởTừ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế900.000
Đường nội thị theo trục đường mới mởKhu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ2.400.000
Đường nội thị theo trục đường mới mở(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy2.400.000
Đường nội thịĐường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)900.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân720.000
Đường nội thịTừ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4900.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)1.080.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu660.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc900.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)660.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)780.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)660.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh660.000
Đường nội thịTừ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng840.000
Đường nội thịĐiểm dân cư Ngam A 240 200 Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn300.000
Đường nội thịKhu dân cư Na Đẩy ( Na ản)480.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ720.000
Đường nội thịĐường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn2.400.000
Đường nội thịĐường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui1.200.000
Đường nội thịTừ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn1.500.000
Đường nội thịTừ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)720.000
Đường nội thịTừ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)630.000
Đường nội thịTừ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ720.000
Đường nội thịThôn Nhân Giống600.000
Đường nội thịTừ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)900.000
Đường nội thịNa Khui300.000
Đường liên thônTừ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác180.000
Đường liên thônđoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)600.000
Đường liên thônĐiểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)180.000
Đường nội thịĐường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy4.200.000
Đường nội thịĐường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy3.600.000
Đường nội thịTừ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )1.800.000
Đường nội thịĐường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy3.300.000
Đường nội thịĐường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy4.500.000
Đường nội thịĐường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương3.300.000
Đường nội thịĐường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới3.900.000
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy130.000
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A130.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm120.000
Các tuyến đường khác còn lại240.000
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ120.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc120.000
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A130.000
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam120.000
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ120.000
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng120.000
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A130.000
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp130.000
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)240.000
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng130.000
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt130.000
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.