Bảng giá đất Xã Mường Khương, Lào Cai từ 01/01/2026
333 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Khương là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.11 | 4.000.000 |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ | Mục 22 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 30 | 400.000 |
| Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.1 | 9.000.000 |
| Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.9 | 4.000.000 |
| Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.26 | 800.000 |
| Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.3 | 1.500.000 |
| Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A | Mục 16 | 210.000 |
| Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam | Mục 19 | 200.000 |
| Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng | Mục 21 | 200.000 |
| Thôn Nhân Giống Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.27 | 1.000.000 |
| Thôn Sả Hồ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.28 | 500.000 |
| Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.8 | 4.500.000 |
| Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.3 | 4.500.000 |
| Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.4 | 1.000.000 |
| Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.1 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) Phố Mã Tuyển 1 | Phố Mã Tuyển 1 Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.5 | 700.000 |
| Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.13 | 7.500.000 |
| Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.6 | 700.000 |
| Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.6 | 6.000.000 |
| Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.2 | 6.500.000 |
| Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.12 | 7.500.000 |
| Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.1 | 2.000.000 |
| Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.31 | 3.000.000 |
| Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | Mục 15 | 210.000 |
| Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.11 | 4.800.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | Mục 29 | 210.000 |
| Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Mục 11.1 | 2.000.000 |
| Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.14 | 1.250.000 |
| Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.10 | 4.200.000 |
| Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.6 | 1.500.000 |
| Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.25 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.3 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 Phố Na Bủ | Phố Na Bủ Mục 9.1 | 10.000.000 |
| Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.1 | 3.500.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.4 | 300.000 |
| Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.5 | 6.600.000 |
| Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.22 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.8 | 1.200.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.10 | 1.100.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.9 | 1.300.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.11 | 1.100.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.12 | 1.100.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.13 | 1.100.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.14 | 1.500.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.15 | 1.800.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.20 | 1.200.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.21 | 1.200.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.7 | 1.200.000 |
| Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.8 | 700.000 |
| Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 Phố Na Khui | Phố Na Khui Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.5 | 6.500.000 |
| Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.6 | 700.000 |
| Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.2 | 700.000 |
| Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 7.2 | 4.500.000 |
| Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.7 | 500.000 |
| Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.2 | 7.000.000 |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Mục 18 | 200.000 |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm | Mục 17 | 200.000 |
| Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.5 | 700.000 |
| Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.1 | 6.500.000 |
| Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải Đường bê tông TDP Mã Tuyển | Đường bê tông TDP Mã Tuyển Mục 10.1 | 2.000.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.2 | 6.000.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.7 | 1.400.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.1 | 2.600.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.4 | 4.200.000 |
| Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.4 | 6.600.000 |
| Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.3 | 7.500.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.10 | 1.500.000 |
| Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.23 | 1.050.000 |
| Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.7 | 700.000 |
| Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.3 | 10.000.000 |
| Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.24 | 2.500.000 |
| Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.7 | 5.500.000 |
| Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.2 | 300.000 |
| Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.30 | 500.000 |
| Điểm dân cư Ngam A Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.29 | 400.000 |
| Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) Phố Na Bủ | Phố Na Bủ Mục 9.2 | 7.500.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A | Mục 27 | 210.000 |
| Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.16 | 400.000 |
| Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.15 | 400.000 |
| Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.37 | 5.500.000 |
| Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.34 | 7.000.000 |
| Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.35 | 5.500.000 |
| Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.33 | 7.500.000 |
| Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.36 | 6.000.000 |
| Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.32 | 6.500.000 |
| Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.4 | 5.500.000 |
| Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.5 | 1.500.000 |
| Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.16 | 2.000.000 |
| Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.2 | 1.000.000 |
| Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A | Mục 23 | 210.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng | Mục 26 | 210.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | Mục 28 | 400.000 |
| Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ | Mục 20 | 200.000 |
| Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt | Mục 25 | 210.000 |
| Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp | Mục 24 | 210.000 |
| Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.19 | 4.000.000 |
| đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.3 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.11 | 2.000.000 |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ | Mục 22 | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 30 | 200.000 |
| Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.1 | 4.500.000 |
| Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.9 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.26 | 400.000 |
| Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.3 | 750.000 |
| Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A | Mục 16 | 110.000 |
| Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam | Mục 19 | 100.000 |
| Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng | Mục 21 | 100.000 |
| Thôn Nhân Giống Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.27 | 500.000 |
| Thôn Sả Hồ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.28 | 250.000 |
| Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.8 | 2.250.000 |
| Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.3 | 2.250.000 |
| Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.4 | 500.000 |
| Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.1 | 150.000 |
| Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) Phố Mã Tuyển 1 | Phố Mã Tuyển 1 Mục 3.1 | 1.750.000 |
| Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.5 | 350.000 |
| Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.13 | 3.750.000 |
| Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.6 | 350.000 |
| Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.6 | 3.000.000 |
| Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.2 | 3.250.000 |
| Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.12 | 3.750.000 |
| Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.1 | 1.000.000 |
| Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.31 | 1.500.000 |
| Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | Mục 15 | 110.000 |
| Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.11 | 2.400.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | Mục 29 | 110.000 |
| Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Mục 11.1 | 1.000.000 |
| Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.3 | 600.000 |
| Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.14 | 630.000 |
| Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.10 | 2.100.000 |
| Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.6 | 750.000 |
| Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.25 | 750.000 |
| Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.2 | 700.000 |
| Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.3 | 800.000 |
| Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 Phố Na Bủ | Phố Na Bủ Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.1 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.4 | 150.000 |
| Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.5 | 3.300.000 |
| Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.22 | 600.000 |
| Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Mục 11.2 | 1.000.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.8 | 600.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.10 | 550.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.9 | 650.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.11 | 550.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.12 | 550.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.13 | 550.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.14 | 750.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.15 | 900.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.20 | 600.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.21 | 600.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.7 | 600.000 |
| Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.8 | 350.000 |
| Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 Phố Na Khui | Phố Na Khui Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.5 | 3.250.000 |
| Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.6 | 350.000 |
| Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.2 | 350.000 |
| Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 7.2 | 2.250.000 |
| Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.7 | 250.000 |
| Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.2 | 3.500.000 |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Mục 18 | 100.000 |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm | Mục 17 | 100.000 |
| Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.5 | 350.000 |
| Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.1 | 3.250.000 |
| Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải Đường bê tông TDP Mã Tuyển | Đường bê tông TDP Mã Tuyển Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.2 | 3.000.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.7 | 700.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.1 | 1.300.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.4 | 2.100.000 |
| Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.4 | 3.300.000 |
| Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.3 | 3.750.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.3 | 500.000 |
| Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.10 | 750.000 |
| Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.23 | 530.000 |
| Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.7 | 350.000 |
| Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.3 | 5.000.000 |
| Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.24 | 1.250.000 |
| Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.7 | 2.750.000 |
| Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.4 | 500.000 |
| Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.2 | 150.000 |
| Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.30 | 250.000 |
| Điểm dân cư Ngam A Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.29 | 200.000 |
| Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) Phố Na Bủ | Phố Na Bủ Mục 9.2 | 3.750.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A | Mục 27 | 110.000 |
| Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.16 | 200.000 |
| Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.15 | 200.000 |
| Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.37 | 2.750.000 |
| Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.34 | 3.500.000 |
| Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.35 | 2.750.000 |
| Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.33 | 3.750.000 |
| Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.6 | 1.000.000 |
| Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.36 | 3.000.000 |
| Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.32 | 3.250.000 |
| Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.4 | 2.750.000 |
| Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.5 | 750.000 |
| Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.16 | 1.000.000 |
| Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.2 | 500.000 |
| Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A | Mục 23 | 110.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng | Mục 26 | 110.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | Mục 28 | 200.000 |
| Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ | Mục 20 | 100.000 |
| Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt | Mục 25 | 110.000 |
| Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp | Mục 24 | 110.000 |
| Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.19 | 2.000.000 |
| đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.3 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.11 | 2.400.000 |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ | Mục 22 | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 30 | 240.000 |
| Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.1 | 5.400.000 |
| Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.9 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.26 | 480.000 |
| Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.3 | 900.000 |
| Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A | Mục 16 | 130.000 |
| Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam | Mục 19 | 120.000 |
| Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng | Mục 21 | 120.000 |
| Thôn Nhân Giống Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.27 | 600.000 |
| Thôn Sả Hồ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.28 | 300.000 |
| Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.8 | 2.700.000 |
| Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.3 | 2.700.000 |
| Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.1 | 3.600.000 |
| Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.4 | 600.000 |
| Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.1 | 180.000 |
| Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) Phố Mã Tuyển 1 | Phố Mã Tuyển 1 Mục 3.1 | 2.100.000 |
| Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.5 | 420.000 |
| Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.13 | 4.500.000 |
| Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.6 | 420.000 |
| Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.6 | 3.600.000 |
| Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.2 | 3.900.000 |
| Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.12 | 4.500.000 |
| Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.1 | 1.200.000 |
| Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.31 | 1.800.000 |
| Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | Mục 15 | 130.000 |
| Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.11 | 2.880.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | Mục 29 | 130.000 |
| Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Mục 11.1 | 1.200.000 |
| Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.3 | 720.000 |
| Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.9 | 1.800.000 |
| Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.14 | 750.000 |
| Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.10 | 2.520.000 |
| Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.6 | 900.000 |
| Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.25 | 900.000 |
| Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.3 | 960.000 |
| Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 Phố Na Bủ | Phố Na Bủ Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.1 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.4 | 180.000 |
| Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.5 | 3.960.000 |
| Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.22 | 720.000 |
| Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Đường nội thị (Đường Sảng Chải) Mục 11.2 | 1.200.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.8 | 720.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.10 | 660.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.9 | 780.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.11 | 660.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.12 | 660.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.13 | 660.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.14 | 900.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.15 | 1.080.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.20 | 720.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.21 | 720.000 |
| Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.7 | 720.000 |
| Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.8 | 420.000 |
| Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 Phố Na Khui | Phố Na Khui Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.5 | 3.900.000 |
| Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.6 | 420.000 |
| Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.2 | 420.000 |
| Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 7.2 | 2.700.000 |
| Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.7 | 300.000 |
| Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.2 | 4.200.000 |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | Mục 18 | 120.000 |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm | Mục 17 | 120.000 |
| Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.5 | 420.000 |
| Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy Đường Tỉnh Lộ 154 | Đường Tỉnh Lộ 154 Mục 2.1 | 3.900.000 |
| Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải Đường bê tông TDP Mã Tuyển | Đường bê tông TDP Mã Tuyển Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.2 | 3.600.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.7 | 840.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải Phố Sao Đỏ | Phố Sao Đỏ Mục 6.1 | 1.560.000 |
| Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 7.1 | 3.000.000 |
| Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.4 | 2.520.000 |
| Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.4 | 3.960.000 |
| Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ Đường Giải phóng 11-11 | Đường Giải phóng 11-11 Mục 4.3 | 4.500.000 |
| Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.3 | 600.000 |
| Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.10 | 900.000 |
| Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.23 | 630.000 |
| Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.7 | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu Mục 8.3 | 6.000.000 |
| Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.24 | 1.500.000 |
| Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.7 | 3.300.000 |
| Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.4 | 600.000 |
| Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.2 | 180.000 |
| Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.30 | 300.000 |
| Điểm dân cư Ngam A Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.29 | 240.000 |
| Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) Phố Na Bủ | Phố Na Bủ Mục 9.2 | 4.500.000 |
| Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A | Mục 27 | 130.000 |
| Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.16 | 240.000 |
| Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng Quốc Lộ 4D | Quốc Lộ 4D Mục 1.15 | 240.000 |
| Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.37 | 3.300.000 |
| Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.34 | 4.200.000 |
| Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.35 | 3.300.000 |
| Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.33 | 4.500.000 |
| Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.6 | 1.200.000 |
| Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.36 | 3.600.000 |
| Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.32 | 3.900.000 |
| Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường nội thị theo trục đường mới mở Mục 12.4 | 3.300.000 |
| Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.5 | 900.000 |
| Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.16 | 1.200.000 |
| Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.2 | 600.000 |
| Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A | Mục 23 | 130.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng | Mục 26 | 130.000 |
| Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | Mục 28 | 240.000 |
| Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ | Mục 20 | 120.000 |
| Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt | Mục 25 | 130.000 |
| Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp | Mục 24 | 130.000 |
| Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn Đường nội thị | Đường nội thị Mục 13.19 | 2.400.000 |
| đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) Đường liên thôn | Đường liên thôn Mục 14.3 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.