Bảng giá đất Xã Mường Khương, Lào Cai từ 01/01/2026

333 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Khương là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.11
4.000.000
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
Mục 22
200.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 30
400.000
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.1
9.000.000
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.9
4.000.000
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.26
800.000
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.3
1.500.000
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
Mục 16
210.000
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
Mục 19
200.000
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng
Mục 21
200.000
Thôn Nhân Giống
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.27
1.000.000
Thôn Sả Hồ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.28
500.000
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.8
4.500.000
Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.3
4.500.000
Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.1
6.000.000
Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.4
1.000.000
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.1
300.000
Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Phố Mã Tuyển 1
Phố Mã Tuyển 1
Mục 3.1
3.500.000
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.5
700.000
Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.13
7.500.000
Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.6
700.000
Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.6
6.000.000
Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.2
6.500.000
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.12
7.500.000
Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.1
2.000.000
Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.31
3.000.000
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
Mục 15
210.000
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.11
4.800.000
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
Mục 29
210.000
Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.1
2.000.000
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Mục 11.1
2.000.000
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.3
1.200.000
Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.9
3.000.000
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.14
1.250.000
Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.10
4.200.000
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.6
1.500.000
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.25
1.500.000
Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.2
1.400.000
Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.2
2.000.000
Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.3
1.600.000
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Phố Na Bủ
Phố Na Bủ
Mục 9.1
10.000.000
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.1
3.500.000
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.4
300.000
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.5
6.600.000
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.22
1.200.000
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Mục 11.2
2.000.000
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.8
1.200.000
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.10
1.100.000
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.9
1.300.000
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.11
1.100.000
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.12
1.100.000
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.13
1.100.000
Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.14
1.500.000
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.15
1.800.000
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.20
1.200.000
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.21
1.200.000
Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.7
1.200.000
Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.8
700.000
Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4
Phố Na Khui
Phố Na Khui
Mục 5.1
3.000.000
Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.5
6.500.000
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.6
700.000
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.2
700.000
Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 7.2
4.500.000
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.7
500.000
Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.2
7.000.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Mục 18
200.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm
Mục 17
200.000
Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.5
700.000
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.1
6.500.000
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải
Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Mục 10.1
2.000.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.2
6.000.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.7
1.400.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.1
2.600.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 7.1
5.000.000
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.4
4.200.000
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.4
6.600.000
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.3
7.500.000
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.3
1.000.000
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.10
1.500.000
Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.23
1.050.000
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.7
700.000
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.3
10.000.000
Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.24
2.500.000
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.7
5.500.000
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.4
1.000.000
Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.2
300.000
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.30
500.000
Điểm dân cư Ngam A
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.29
400.000
Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Phố Na Bủ
Phố Na Bủ
Mục 9.2
7.500.000
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A
Mục 27
210.000
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.16
400.000
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.15
400.000
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.37
5.500.000
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.34
7.000.000
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.35
5.500.000
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.33
7.500.000
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.6
2.000.000
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.36
6.000.000
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.32
6.500.000
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.4
5.500.000
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.5
1.500.000
Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.16
2.000.000
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.2
1.000.000
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A
Mục 23
210.000
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng
Mục 26
210.000
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
Mục 28
400.000
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ
Mục 20
200.000
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt
Mục 25
210.000
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp
Mục 24
210.000
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.19
4.000.000
đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.3
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.11
2.000.000
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
Mục 22
100.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 30
200.000
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.1
4.500.000
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.9
2.000.000
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.26
400.000
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.3
750.000
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
Mục 16
110.000
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
Mục 19
100.000
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng
Mục 21
100.000
Thôn Nhân Giống
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.27
500.000
Thôn Sả Hồ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.28
250.000
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.8
2.250.000
Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.3
2.250.000
Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.1
3.000.000
Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.4
500.000
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.1
150.000
Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Phố Mã Tuyển 1
Phố Mã Tuyển 1
Mục 3.1
1.750.000
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.5
350.000
Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.13
3.750.000
Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.6
350.000
Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.6
3.000.000
Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.2
3.250.000
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.12
3.750.000
Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.1
1.000.000
Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.31
1.500.000
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
Mục 15
110.000
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.11
2.400.000
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
Mục 29
110.000
Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.1
1.000.000
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Mục 11.1
1.000.000
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.3
600.000
Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.9
1.500.000
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.14
630.000
Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.10
2.100.000
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.6
750.000
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.25
750.000
Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.2
700.000
Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.2
1.000.000
Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.3
800.000
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Phố Na Bủ
Phố Na Bủ
Mục 9.1
5.000.000
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.1
1.750.000
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.4
150.000
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.5
3.300.000
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.22
600.000
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Mục 11.2
1.000.000
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.8
600.000
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.10
550.000
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.9
650.000
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.11
550.000
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.12
550.000
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.13
550.000
Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.14
750.000
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.15
900.000
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.20
600.000
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.21
600.000
Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.7
600.000
Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.8
350.000
Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4
Phố Na Khui
Phố Na Khui
Mục 5.1
1.500.000
Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.5
3.250.000
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.6
350.000
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.2
350.000
Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 7.2
2.250.000
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.7
250.000
Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.2
3.500.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Mục 18
100.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm
Mục 17
100.000
Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.5
350.000
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.1
3.250.000
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải
Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Mục 10.1
1.000.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.2
3.000.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.7
700.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.1
1.300.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 7.1
2.500.000
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.4
2.100.000
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.4
3.300.000
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.3
3.750.000
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.3
500.000
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.10
750.000
Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.23
530.000
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.7
350.000
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.3
5.000.000
Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.24
1.250.000
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.7
2.750.000
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.4
500.000
Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.2
150.000
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.30
250.000
Điểm dân cư Ngam A
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.29
200.000
Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Phố Na Bủ
Phố Na Bủ
Mục 9.2
3.750.000
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A
Mục 27
110.000
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.16
200.000
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.15
200.000
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.37
2.750.000
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.34
3.500.000
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.35
2.750.000
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.33
3.750.000
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.6
1.000.000
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.36
3.000.000
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.32
3.250.000
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.4
2.750.000
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.5
750.000
Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.16
1.000.000
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.2
500.000
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A
Mục 23
110.000
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng
Mục 26
110.000
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
Mục 28
200.000
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ
Mục 20
100.000
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt
Mục 25
110.000
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp
Mục 24
110.000
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.19
2.000.000
đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.3
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (111 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
(Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.11
2.400.000
Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ
Mục 22
120.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 30
240.000
Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.1
5.400.000
Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.9
2.400.000
Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.26
480.000
Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.3
900.000
Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A
Mục 16
130.000
Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam
Mục 19
120.000
Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng
Mục 21
120.000
Thôn Nhân Giống
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.27
600.000
Thôn Sả Hồ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.28
300.000
Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.8
2.700.000
Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.3
2.700.000
Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.1
3.600.000
Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.4
600.000
Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.1
180.000
Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)
Phố Mã Tuyển 1
Phố Mã Tuyển 1
Mục 3.1
2.100.000
Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.5
420.000
Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.13
4.500.000
Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.6
420.000
Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.6
3.600.000
Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.2
3.900.000
Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.12
4.500.000
Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống)
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.1
1.200.000
Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui )
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.31
1.800.000
Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy
Mục 15
130.000
Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.11
2.880.000
Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy
Mục 29
130.000
Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.1
1.200.000
Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Mục 11.1
1.200.000
Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.3
720.000
Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.9
1.800.000
Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.14
750.000
Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.10
2.520.000
Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.6
900.000
Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.25
900.000
Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.2
840.000
Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.2
1.200.000
Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải)
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.3
960.000
Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11
Phố Na Bủ
Phố Na Bủ
Mục 9.1
6.000.000
Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.1
2.100.000
Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.4
180.000
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.5
3.960.000
Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.22
720.000
Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Đường nội thị (Đường Sảng Chải)
Mục 11.2
1.200.000
Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.8
720.000
Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.10
660.000
Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.9
780.000
Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.11
660.000
Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.12
660.000
Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.13
660.000
Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.14
900.000
Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.15
1.080.000
Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.20
720.000
Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.21
720.000
Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.7
720.000
Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.8
420.000
Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4
Phố Na Khui
Phố Na Khui
Mục 5.1
1.800.000
Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.5
3.900.000
Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin)
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.6
420.000
Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.2
420.000
Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu)
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 7.2
2.700.000
Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.7
300.000
Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.2
4.200.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc
Mục 18
120.000
Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm
Mục 17
120.000
Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.5
420.000
Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy
Đường Tỉnh Lộ 154
Đường Tỉnh Lộ 154
Mục 2.1
3.900.000
Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải
Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Đường bê tông TDP Mã Tuyển
Mục 10.1
1.200.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.2
3.600.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.7
840.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải
Phố Sao Đỏ
Phố Sao Đỏ
Mục 6.1
1.560.000
Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 7.1
3.000.000
Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.4
2.520.000
Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.4
3.960.000
Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ
Đường Giải phóng 11-11
Đường Giải phóng 11-11
Mục 4.3
4.500.000
Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.3
600.000
Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.10
900.000
Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.23
630.000
Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải)
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.7
420.000
Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu
Mục 8.3
6.000.000
Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.24
1.500.000
Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.7
3.300.000
Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.4
600.000
Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.2
180.000
Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.30
300.000
Điểm dân cư Ngam A
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.29
240.000
Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)
Phố Na Bủ
Phố Na Bủ
Mục 9.2
4.500.000
Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A
Mục 27
130.000
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.16
240.000
Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng
Quốc Lộ 4D
Quốc Lộ 4D
Mục 1.15
240.000
Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.37
3.300.000
Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.34
4.200.000
Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.35
3.300.000
Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.33
4.500.000
Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.6
1.200.000
Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.36
3.600.000
Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.32
3.900.000
Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Đường nội thị theo trục đường mới mở
Mục 12.4
3.300.000
Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu)
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.5
900.000
Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.16
1.200.000
Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.2
600.000
Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A
Mục 23
130.000
Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng
Mục 26
130.000
Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy)
Mục 28
240.000
Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ
Mục 20
120.000
Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt
Mục 25
130.000
Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp
Mục 24
130.000
Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn
Đường nội thị
Đường nội thị
Mục 13.19
2.400.000
đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 14.3
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.