Bảng giá đất Xã Mường Khương, Lào Cai từ 01/01/2026
331 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Khương là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Phố Na Bủ, Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 4D | Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | 700.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã | 3.000.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | 1.400.000 |
| Quốc Lộ 4D | Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải | 1.000.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan | 2.000.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | 4.800.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | 1.000.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu | 4.200.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | 700.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | 700.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | 700.000 |
| Quốc Lộ 4D | Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ | 400.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân | 7.500.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | 7.500.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng | 1.250.000 |
| Quốc Lộ 4D | Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng | 400.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | 300.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy | 6.500.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | 700.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy | 700.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | 700.000 |
| Phố Mã Tuyển 1 | Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | 3.500.000 |
| Phố Na Khui | Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 | 3.000.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng | 6.000.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ | 7.500.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) | 6.600.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | 6.600.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | 6.000.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên | 6.500.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo | 500.000 |
| Phố Na Bủ | Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | 10.000.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải | 2.000.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) | 1.600.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải | 2.600.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) | 4.500.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương | 5.000.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ | 9.000.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu | 10.000.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư | 1.000.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | 7.000.000 |
| Phố Na Bủ | Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | 7.500.000 |
| Đường bê tông TDP Mã Tuyển | Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải | 2.000.000 |
| Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng | 2.000.000 |
| Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) | 2.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã | 4.500.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) | 2.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 | 5.500.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động | 6.500.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy | 6.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy | 2.000.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | 3.500.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước | 4.200.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải | 1.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ | 4.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | 5.500.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế | 1.500.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | 4.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ | 4.500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu | 1.100.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | 1.100.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | 1.800.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 1.300.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | 1.100.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 1.100.000 |
| Đường nội thị | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | 1.400.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân | 1.200.000 |
| Đường nội thị | Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) | 800.000 |
| Đường nội thị | Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn | 4.000.000 |
| Đường nội thị | Thôn Nhân Giống | 1.000.000 |
| Đường nội thị | Thôn Sả Hồ | 500.000 |
| Đường nội thị | Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn | 2.500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ | 1.200.000 |
| Đường nội thị | Điểm dân cư Ngam A 240 200 Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn | 400.000 |
| Đường nội thị | Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | 1.050.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) | 1.200.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ | 1.200.000 |
| Đường nội thị | Na Khui | 500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui | 2.000.000 |
| Đường liên thôn | Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) | 300.000 |
| Đường liên thôn | Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác | 300.000 |
| Đường liên thôn | đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) | 1.000.000 |
| Đường nội thị | Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 6.000.000 |
| Đường nội thị | Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 7.000.000 |
| Đường nội thị | Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 5.500.000 |
| Đường nội thị | Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương | 5.500.000 |
| Đường nội thị | Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) | 3.000.000 |
| Đường nội thị | Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới | 6.500.000 |
| Đường nội thị | Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 7.500.000 |
| Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A | 210.000 | |
| Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | 210.000 | |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ | 200.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 400.000 | |
| Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt | 210.000 | |
| Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng | 200.000 | |
| Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A | 210.000 | |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm | 200.000 | |
| Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng | 210.000 | |
| Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp | 210.000 | |
| Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A | 210.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | 210.000 | |
| Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ | 200.000 | |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 4D | Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | 350.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | 2.400.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu | 2.100.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã | 1.500.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | 350.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | 350.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan | 1.000.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | 350.000 |
| Quốc Lộ 4D | Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải | 500.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | 700.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | 500.000 |
| Quốc Lộ 4D | Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng | 200.000 |
| Quốc Lộ 4D | Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ | 200.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng | 630.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân | 3.750.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | 3.750.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | 600.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy | 350.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | 350.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | 350.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | 150.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy | 3.250.000 |
| Phố Mã Tuyển 1 | Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | 1.750.000 |
| Phố Na Khui | Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 | 1.500.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | 3.000.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng | 3.000.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) | 3.300.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) | 600.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên | 3.250.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ | 3.750.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | 3.300.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo | 250.000 |
| Phố Na Bủ | Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | 5.000.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải | 1.000.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) | 800.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải | 1.300.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương | 2.500.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) | 2.250.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ | 4.500.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư | 500.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu | 5.000.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | 3.500.000 |
| Phố Na Bủ | Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | 3.750.000 |
| Đường bê tông TDP Mã Tuyển | Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải | 1.000.000 |
| Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng | 1.000.000 |
| Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) | 1.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã | 2.250.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động | 3.250.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 | 2.750.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) | 1.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy | 3.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy | 1.000.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải | 500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | 1.750.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | 750.000 |
| Đường nội thị | Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước | 2.100.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế | 750.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | 2.750.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ | 2.250.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ | 2.000.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | 2.000.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | 900.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 550.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) | 750.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 650.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | 550.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | 550.000 |
| Đường nội thị | Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 | 750.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | 750.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân | 600.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu | 550.000 |
| Đường nội thị | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | 700.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) | 750.000 |
| Đường nội thị | Điểm dân cư Ngam A 240 200 Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn | 250.000 |
| Đường nội thị | Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn | 1.250.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ | 600.000 |
| Đường nội thị | Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | 530.000 |
| Đường nội thị | Thôn Nhân Giống | 500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) | 600.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui | 1.000.000 |
| Đường nội thị | Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn | 2.000.000 |
| Đường nội thị | Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) | 400.000 |
| Đường nội thị | Na Khui | 250.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ | 600.000 |
| Đường liên thôn | đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) | 500.000 |
| Đường liên thôn | Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác | 150.000 |
| Đường liên thôn | Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) | 150.000 |
| Đường nội thị | Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 3.500.000 |
| Đường nội thị | Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương | 2.750.000 |
| Đường nội thị | Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 2.750.000 |
| Đường nội thị | Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 3.000.000 |
| Đường nội thị | Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 3.750.000 |
| Đường nội thị | Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới | 3.250.000 |
| Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A | 110.000 | |
| Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | 110.000 | |
| Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A | 110.000 | |
| Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp | 110.000 | |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | 100.000 | |
| Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A | 110.000 | |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ | 100.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | 110.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | 200.000 | |
| Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam | 100.000 | |
| Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ | 100.000 | |
| Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng | 100.000 | |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm | 100.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng | 110.000 | |
| Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc Lộ 4D | Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván đến hết thôn Lao Chải | 600.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu đập tràn Tùng Lâu đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) | 2.880.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ hết đất Nhà khách UBND xã đến cầu đập tràn Tùng Lâu | 2.520.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | 600.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ ngã ba Hải quan đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | 840.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu Bản Khương đến trụ sở UBND xã Thanh Bình ( cũ) + 300m | 420.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cổng chào thị trấn đến ngã ba Hải Quan | 1.200.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ Đập tràn đến nhà ông Lèng Thìn Chín + 500m | 420.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ nhà Giàng Vu Thàng đến hết đất nhà ông Giàng Pháng Dìn (thôn Lao Hầu) | 420.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ giao điểm QL4 và QL4D đến hết đất Nhà khách UBND xã | 1.800.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ đất nhà bà Tráng Minh Hoa đến hết đất nhà ông Lồ Thế Dũy (khu vực chợ km15 thôn Sín Chải) | 420.000 |
| Quốc Lộ 4D | Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Páo Tủng | 240.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm xã) đến hết cây xăng Thắng Ngân | 4.500.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ giao đường đi lên thôn Di Thàng đến đỉnh dốc Hàm Rồng | 750.000 |
| Quốc Lộ 4D | Đường Mường Khương - Pha Long của các thôn Lũng Pâu, Làn Tiểu Hồ | 240.000 |
| Quốc Lộ 4D | Từ cây xăng Thắng Ngân đến ngã 3 Hàm Rồng (Nối đường vành đai) | 4.500.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | 420.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ cổng đồn Biên Phòng Nặm Chảy đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | 720.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ nhà ông Lò Dìn Sĩ đến hết đất nhà ông Sủng Seo Nhà (đường U Thài - Lùng Khấu Nhin) | 420.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ thôn Mã Tuyển đường rẽ đi Thác Tà Lâm đến cổng đồn Biên Phòng Nậm Chảy | 420.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | 180.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ điểm giao QL4 (cây xăng Thắng Ngân) đến cầu Na Đẩy | 3.900.000 |
| Phố Mã Tuyển 1 | Từ Quốc lộ 4D đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | 2.100.000 |
| Phố Na Khui | Từ nhà khách UB xã đến Quốc lộ 4 | 1.800.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ Hải quan đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | 3.600.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến cầu Na Bủ (gần NVH Na Bủ Hàm Rồng) | 3.960.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ cầu Trắng đến đường Thanh Niên | 3.900.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương đến đường rẽ vào khu chợ cũ | 4.500.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ ngõ rẽ số nhà 555 đến hết ngõ (TDP Na Bủ-Hàm Rồng) | 720.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ cầu Na Bủ đến điểm giao lên thôn Dì Thàng | 3.600.000 |
| Đường Giải phóng 11-11 | Từ đường rẽ vào khu chợ cũ đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | 3.960.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 154 | Từ trạm thu mua chè đường thi thôn Pỉn Cáo | 300.000 |
| Phố Na Bủ | Từ ngã ba chợ trung tâm xã (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | 6.000.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến ngã ba đường Sảng Chải | 1.560.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ ngã ba Sảng Chải đến ngã tư nối đường Tả Chu Phùng (đoạn qua chân Đền Sảng Chải) | 960.000 |
| Phố Sao Đỏ | Từ ngã ba Sảng Chải đến cầu thác Sảng Chải | 1.200.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến trường THPT Mường Khương | 3.000.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ trường THPT số 1 Mường Khương đến trạm vật tư cũ (ngã tư đường Tùng Lâu) | 2.700.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ đến hết đất trạm vật tư cũ | 5.400.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung đến cầu Tùng Lâu | 6.000.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ QL 4 đến đất nhà ông Dương Dư | 600.000 |
| Phố Tùng Lùng và Đường nhánh Tùng Lầu | Từ trạm vật tư đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | 4.200.000 |
| Phố Na Bủ | Đoạn nối tiếp đường sau chợ đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | 4.500.000 |
| Đường bê tông TDP Mã Tuyển | Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) đến đường Gốc Vải | 1.200.000 |
| Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND xã) đến đường lên thôn Tả Chu Phùng | 1.200.000 |
| Đường nội thị (Đường Sảng Chải) | Từ ngã tư bệnh viện đa khoa cũ đến ngã tư nối đường lên Tả Chu Phùng (ngã tư phía sau trụ sở ĐU xã) | 1.200.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường Tiểu học số 1 thị trấn) đến đường sau hồ Na Đẩy | 3.600.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường P5 khu hạ tầng Tùng Lâu - Na Đẩy | 1.200.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ Cầu Na Khui đến giáp đất sau trụ sở công an xã | 2.700.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ cầu thác Sảng Chải đến quốc lộ 4D (Đoạn qua thôn Nhân Giống) | 1.200.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an xã đến đường Giải Phóng 11-11 | 3.300.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ nhà ông Dũng Lan đến sân vận động | 3.900.000 |
| Đường nội thị | Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11- 11 (nhà ông Chung Dư) đến xí nghiệp nước | 2.520.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ đường Giải Phóng 11- 11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) đến đường Sảng Chải | 600.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | 2.100.000 |
| Đường nội thị | Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND xã Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | 900.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Tuyến T2, T3, T4, khu chợ trung tâm xã cũ | 2.700.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đầu cầu Tùng Lâu chạy sau trường THPT số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | 3.300.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, đến chân dốc Trung tâm Y tế | 900.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | Khu bến xe, khu chợ trung tâm xã cũ | 2.400.000 |
| Đường nội thị theo trục đường mới mở | (Đường bê tông) Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy | 2.400.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) đến giáp Bệnh viện đa khoa mới (Làng Tùng Lâu) | 900.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Đề Quân | 720.000 |
| Đường nội thị | Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy đến QL 4 | 900.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | 1.080.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) đến hết nhà ông Lù A Sáu | 660.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 409 đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | 900.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | 660.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 780.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 660.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | 660.000 |
| Đường nội thị | Từ đường Giải Phóng 11-11 đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | 840.000 |
| Đường nội thị | Điểm dân cư Ngam A 240 200 Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn | 300.000 |
| Đường nội thị | Khu dân cư Na Đẩy ( Na ản) | 480.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) đến hết đất tiểu khu cũ | 720.000 |
| Đường nội thị | Đường từ trụ sở công an thị trấn ( cũ) đến hết trường mầm non sổ 1 thị trấn | 2.400.000 |
| Đường nội thị | Đường nối từ cầu Trắng đến phố Na Khui | 1.200.000 |
| Đường nội thị | Từ đầu cầu Na Đẩy đến ngã 3 Chính trị + 100m về phía đi xã Cao Sơn | 1.500.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng đến thủy lợi Thu Bồ (đầu nguồn Na Bủ) | 720.000 |
| Đường nội thị | Từ đất nhà bà Chúc đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | 630.000 |
| Đường nội thị | Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) đến hết khu chăn nuôi cũ | 720.000 |
| Đường nội thị | Thôn Nhân Giống | 600.000 |
| Đường nội thị | Từ ngã 3 trung tâm chính trị +100m đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi xã Cao Sơn) | 900.000 |
| Đường nội thị | Na Khui | 300.000 |
| Đường liên thôn | Từ QL4 qua trung tâm hướng nghiệp dạy nghề, KDC Tù Chá thôn Tả Chư Phùng đến ngã ba giao với đường lên bãi rác | 180.000 |
| Đường liên thôn | đoạn từ QL4D đến trạm thu mua chè (đường đi thôn Sín Hồ) | 600.000 |
| Đường liên thôn | Điểm dân cư C5 đến hết thôn Tả Chư Phùng ( đường lên bãi rác) | 180.000 |
| Đường nội thị | Đường P1 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 4.200.000 |
| Đường nội thị | Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 3.600.000 |
| Đường nội thị | Từ cầu trắng đến Quốc lộ 4 ( đoạn qua cầu Na Khui ) | 1.800.000 |
| Đường nội thị | Đường P2, P6, P8 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 3.300.000 |
| Đường nội thị | Đường P3 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy | 4.500.000 |
| Đường nội thị | Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương | 3.300.000 |
| Đường nội thị | Đường T1, T2 hạ tầng khu đô thị bến xe mới | 3.900.000 |
| Từ cầu vào thôn Sín Chải đến hết khu dân cư thôn Lao Chải - Nậm Chảy | 130.000 | |
| Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A | 130.000 | |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết ngã ba Ngam Lâm | 120.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại | 240.000 | |
| Đường từ thôn Làn Tiểu Hồ đến hết thôn Cán Hồ | 120.000 | |
| Từ tỉnh lộ ĐT 154+85m đến hết khu dân cư thôn Nậm Oọc | 120.000 | |
| Đoạn từ cầu Bản Khương + 85m đến thôn Tả Thền A | 130.000 | |
| Phần còn lại của các thôn Lủng Phạc, Cốc Chứ, Pạc Ngam | 120.000 | |
| Các thôn và điểm dân cư còn lại của xã Tung Chung Phố cũ | 120.000 | |
| Phần còn lại của thôn Tả Chu Phùng | 120.000 | |
| Đường từ hết đất ông Sủng Seo Nhà đến hết thôn Tá Thền A | 130.000 | |
| Đường từ thôn Pỉn Cáo đến hết thôn Nậm Rúp | 130.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Nậm Pản đến hết đất nhà ông Tráng Khấy Ly (đường Thanh Bình - Nậm Chảy) | 240.000 | |
| Đường từ ngã ba thôn Lao Hầu + 85m đến thôn Thính Chéng | 130.000 | |
| Đường từ thôn Nậm Rúp đến thôn Văn Đẹt | 130.000 | |
| Từ cổng Trường Tiểu học thôn Lùng Phìn đến cầu vào thôn Sín Chải - Nậm Chảy | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.