Bảng giá đất Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai từ 01/01/2026

384 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nghĩa Lộ44.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ), đoạn Từ số nhà 199 đến Đoạn giao đường Thanh Niên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 163 - hết ngõ2.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 282 - hết ngõ5.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 181 - hết ngõ2.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 231 - hết ngõ10.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 292 - hết ngõ12.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 147 - hết ngõ6.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 199 - hết ngõ15.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field34.800.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)30.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học38.400.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên44.400.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ36.600.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)số nhà 181 - số nhà 19739.600.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 479 - hết ngõ1.500.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ7.000.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 81 - hết ngõ4.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 315.000.000
Đường Hoàng Liên SơnNgõ 423 - hết ngõ1.500.000
Đường Hoàng Liên SơnNgõ 93 - hết ngõ4.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng20.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên20.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgách 8/Ngõ 292 - hết ngách5.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu15.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgõ 9 - hết ngõ4.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm22.000.000
Quang Bích Đường Ao SenSố nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 7112.000.000
Quang Bích Đường Ao SenSố nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)15.000.000
Quang Bích Đường Ao SenNgõ 214 - Hết số nhà 102.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnNgõ 182 - hết ngõ1.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)8.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnNgõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ7.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 46.200.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm)6.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia3.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ3.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 30/Ngõ 11 - hết ngách1.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách1.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 4412.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenTừ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường10.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 48/Ngõ 11 - hết ngách800.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenSố nhà 46 - hết ngõ6.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 10/Ngõ 11 - hết ngách1.500.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 54/Ngõ 11 - hết ngách1.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 9/Ngõ 11 - hết ngách1.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 11/Ngõ 11 - hết ngách800.000
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn15.000.000
Đường An HòaSố nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm)8.000.000
Đường An HòaSố nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)8.000.000
Đường An HòaGiao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương)12.000.000
Đường An HòaSố nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm)4.000.000
Đường An HòaSố nhà 76 - hết đường (Ta luy dương)5.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 51 - Hết ngõ6.000.000
Đường Lê Quý Đôntiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên6.000.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích15.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgách 3/ngõ 3 - hết ngách5.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 3 - Hết ngõ6.000.000
Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 312.500.000
Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 3113; Ngách 24; Ngõ 6; - Hết số nhà 05800.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa6.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa5.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa6.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa8.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa6 đường An - Hết ngách4.000.000
Đường 2/9 Giao với đường Tông Co5.500.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ2.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa6.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoSố nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 304.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 22; 80 - Hết ngõ800.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoTừ số nhà 49, 32 - Hết ngõ3.000.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích5.500.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ2.000.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường3.000.000
Đường Tong CoGiao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 186.000.000
Đường Tong CoSố nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên4.500.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường20.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ băng 05 - hết đường10.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldTrục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường15.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 124.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/53.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên6.500.000
Đường Hoa BanSố nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)8.000.000
Đường Hoa BanGiao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)5.000.000
Đường Hoa BanGiáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 826.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên)30.000.000
Đường Thanh NiênGiao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/220.000.000
Đường Thanh NiênĐường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)8.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường 3/2 - hết đường15.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 30 - hết ngõ4.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 12/Ngõ 16 - hết ngách2.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 10/Ngõ 16 - hết ngách2.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ2.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ3.000.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 31 - Hết ngõ4.000.000
Các ngõ đường Pú TrạngNgõ 72;76;90;18 - Hết ngõ2.000.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm)6.600.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương)8.200.000
Đường Pú TrạngCầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư1.500.000
Đường Pú TrạngGiao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 949.000.000
Đường Pú TrạngĐoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng3.000.000
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Thẩm: Số nhà 01 Số nhà 58, 65 - Hết ngõ Hết số nhà 80, 87 đoạn giao Đường Nguyễn Quang10.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmNgõ 125 đường Phạm Quang3.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 11910.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng5.000.000
Đường Pú LoNgõ 32;34;49 - Hết ngõ2.000.000
Đường Pú LoSố nhà 0 1, 02 - hết đường9.800.000
Đường Pú LoNgõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 364.500.000
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)đoạn giao đường Hoa Ban - Bích6.500.000
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từKhu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà - Hết đất ông Tuyền1.000.000
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)3.800.000
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm10.000.000
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường8.000.000
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ4.500.000
nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)bà Phương Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối2.500.000
nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa1.500.000
Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Đường Bản Vệ Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 41.200.000
Đường bê tông TDP Bản VệĐầu đường - Cuối đường1.500.000
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Đường dân sinh Đêu 1 -1.500.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn (nhà văn hóa) Dọc TDP Đêu 33 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 31.500.000
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tomba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Đêu 2 Hết ranh giới đất ông Tom Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu1.200.000
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP1.400.000
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích600.000
Các tuyến đường khác còn lại350.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)700.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác)600.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng1.050.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng700.000
Đường Nậm ĐôngRanh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng2.000.000
Đường Nậm ĐôngĐoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 147 - hết ngõ3.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 163 - hết ngõ1.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 292 - hết ngõ6.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 181 - hết ngõ1.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 282 - hết ngõ2.500.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 231 - hết ngõ5.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 199 - hết ngõ7.500.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)số nhà 181 - số nhà 19719.800.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên22.200.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)15.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field17.400.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ18.300.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học19.200.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ3.500.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 479 - hết ngõ750.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 81 - hết ngõ2.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng10.000.000
Đường Hoàng Liên SơnNgõ 423 - hết ngõ750.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 37.500.000
Đường Hoàng Liên SơnNgõ 93 - hết ngõ2.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên10.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgõ 9 - hết ngõ2.250.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgách 8/Ngõ 292 - hết ngách2.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu7.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm11.000.000
Quang Bích Đường Ao SenNgõ 214 - Hết số nhà 101.000.000
Quang Bích Đường Ao SenSố nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)7.500.000
Quang Bích Đường Ao SenSố nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 716.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 43.100.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnNgõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ3.500.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia1.500.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnNgõ 182 - hết ngõ500.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)4.000.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm)3.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 48/Ngõ 11 - hết ngách400.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenTừ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường5.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 11/Ngõ 11 - hết ngách400.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 54/Ngõ 11 - hết ngách600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ1.500.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 9/Ngõ 11 - hết ngách500.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 10/Ngõ 11 - hết ngách750.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenSố nhà 46 - hết ngõ3.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 446.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 30/Ngõ 11 - hết ngách600.000
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn7.500.000
Đường An HòaSố nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)4.000.000
Đường An HòaSố nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm)4.000.000
Đường An HòaGiao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương)6.000.000
Đường An HòaSố nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm)2.000.000
Đường An HòaSố nhà 76 - hết đường (Ta luy dương)2.500.000
Đường Lê Quý Đôntiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên3.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 51 - Hết ngõ3.000.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích7.500.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 3 - Hết ngõ3.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgách 3/ngõ 3 - hết ngách2.500.000
Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 3113; Ngách 24; Ngõ 6; - Hết số nhà 05400.000
Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 311.250.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa2.500.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa6 đường An - Hết ngách2.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa4.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa3.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa3.000.000
Đường 2/9 Giao với đường Tông Co2.750.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoTừ số nhà 49, 32 - Hết ngõ1.500.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ1.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 22; 80 - Hết ngõ400.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa3.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoSố nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 302.000.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích2.750.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ1.000.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường1.500.000
Đường Tong CoGiao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 183.000.000
Đường Tong CoSố nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên2.250.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldTrục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường7.500.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường10.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ băng 05 - hết đường5.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên3.250.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/51.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 122.250.000
Đường Hoa BanSố nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)4.000.000
Đường Hoa BanGiao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)2.500.000
Đường Hoa BanGiáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 823.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường 3/2 - hết đường7.500.000
Đường Thanh NiênĐường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)4.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên)15.000.000
Đường Thanh NiênGiao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/210.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 12/Ngõ 16 - hết ngách1.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ1.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 30 - hết ngõ2.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 10/Ngõ 16 - hết ngách1.250.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ1.250.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 31 - Hết ngõ2.000.000
Các ngõ đường Pú TrạngNgõ 72;76;90;18 - Hết ngõ1.000.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm)3.300.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương)4.100.000
Đường Pú TrạngGiao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 944.500.000
Đường Pú TrạngCầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư750.000
Đường Pú TrạngĐoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng1.500.000
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Thẩm: Số nhà 01 Số nhà 58, 65 - Hết ngõ Hết số nhà 80, 87 đoạn giao Đường Nguyễn Quang5.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmNgõ 125 đường Phạm Quang1.500.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 1195.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng2.500.000
Đường Pú LoNgõ 32;34;49 - Hết ngõ1.000.000
Đường Pú LoNgõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 362.250.000
Đường Pú LoSố nhà 0 1, 02 - hết đường4.900.000
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)đoạn giao đường Hoa Ban - Bích3.250.000
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từKhu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà - Hết đất ông Tuyền500.000
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)1.900.000
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm5.000.000
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường4.000.000
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ2.250.000
nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa750.000
nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)bà Phương Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối1.250.000
Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Đường Bản Vệ Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4600.000
Đường bê tông TDP Bản VệĐầu đường - Cuối đường750.000
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Đường dân sinh Đêu 1 -750.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn (nhà văn hóa) Dọc TDP Đêu 33 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3750.000
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tomba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Đêu 2 Hết ranh giới đất ông Tom Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu600.000
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP700.000
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích300.000
Các tuyến đường khác còn lại180.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác)300.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)350.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng350.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng530.000
Đường Nậm ĐôngRanh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng1.000.000
Đường Nậm ĐôngĐoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 163 - hết ngõ1.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 292 - hết ngõ7.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 231 - hết ngõ6.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 147 - hết ngõ3.600.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 181 - hết ngõ1.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 282 - hết ngõ3.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 199 - hết ngõ9.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)18.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên26.640.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học23.040.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field20.880.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ21.960.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)số nhà 181 - số nhà 19723.760.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 479 - hết ngõ900.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ4.200.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 81 - hết ngõ2.400.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 39.000.000
Đường Hoàng Liên SơnNgõ 423 - hết ngõ900.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng12.000.000
Đường Hoàng Liên SơnNgõ 93 - hết ngõ2.400.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu9.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm13.200.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgõ 9 - hết ngõ2.700.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên12.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcNgách 8/Ngõ 292 - hết ngách3.000.000
Quang Bích Đường Ao SenSố nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)9.000.000
Quang Bích Đường Ao SenSố nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 717.200.000
Quang Bích Đường Ao SenNgõ 214 - Hết số nhà 101.200.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia1.800.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnNgõ 182 - hết ngõ600.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)4.800.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm)3.600.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnNgõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ4.200.000
Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường NguyễnGiao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 43.720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 30/Ngõ 11 - hết ngách720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 54/Ngõ 11 - hết ngách720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 10/Ngõ 11 - hết ngách900.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 48/Ngõ 11 - hết ngách480.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 11/Ngõ 11 - hết ngách480.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 447.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenTừ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường6.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ1.800.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 9/Ngõ 11 - hết ngách600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenSố nhà 46 - hết ngõ3.600.000
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn9.000.000
Đường An HòaSố nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm)2.400.000
Đường An HòaSố nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm)4.800.000
Đường An HòaGiao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương)7.200.000
Đường An HòaSố nhà 76 - hết đường (Ta luy dương)3.000.000
Đường An HòaSố nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)4.800.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 3 - Hết ngõ3.600.000
Đường Lê Quý Đôntiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên3.600.000
Đường Lê Quý ĐônNgách 3/ngõ 3 - hết ngách3.000.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích9.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 51 - Hết ngõ3.600.000
Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 311.500.000
Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 3113; Ngách 24; Ngõ 6; - Hết số nhà 05480.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa6 đường An - Hết ngách2.400.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa3.600.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa3.000.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa3.600.000
Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa4.800.000
Đường 2/9 Giao với đường Tông Co3.300.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ1.200.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoSố nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 302.400.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa3.600.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoTừ số nhà 49, 32 - Hết ngõ1.800.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 22; 80 - Hết ngõ480.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích3.300.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường1.800.000
Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ1.200.000
Đường Tong CoSố nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên2.700.000
Đường Tong CoGiao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 183.600.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường12.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ băng 05 - hết đường6.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldTrục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường9.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/51.800.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 122.700.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên3.900.000
Đường Hoa BanGiáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 823.600.000
Đường Hoa BanSố nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)4.800.000
Đường Hoa BanGiao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)3.000.000
Đường Thanh NiênGiao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/212.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường 3/2 - hết đường9.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên)18.000.000
Đường Thanh NiênĐường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)4.800.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ1.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ1.800.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 10/Ngõ 16 - hết ngách1.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 12/Ngõ 16 - hết ngách1.200.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 30 - hết ngõ2.400.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 31 - Hết ngõ2.400.000
Các ngõ đường Pú TrạngNgõ 72;76;90;18 - Hết ngõ1.200.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm)3.960.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương)4.920.000
Đường Pú TrạngCầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư900.000
Đường Pú TrạngGiao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 945.400.000
Đường Pú TrạngĐoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng1.800.000
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Thẩm: Số nhà 01 Số nhà 58, 65 - Hết ngõ Hết số nhà 80, 87 đoạn giao Đường Nguyễn Quang6.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmNgõ 125 đường Phạm Quang1.800.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng3.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 1196.000.000
Đường Pú LoSố nhà 0 1, 02 - hết đường5.880.000
Đường Pú LoNgõ 32;34;49 - Hết ngõ1.200.000
Đường Pú LoNgõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 362.700.000
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)đoạn giao đường Hoa Ban - Bích3.900.000
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từKhu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà - Hết đất ông Tuyền600.000
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)2.280.000
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm6.000.000
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường4.800.000
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ2.700.000
nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa900.000
nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)bà Phương Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối1.500.000
Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Đường Bản Vệ Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4720.000
Đường bê tông TDP Bản VệĐầu đường - Cuối đường900.000
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Đường dân sinh Đêu 1 -900.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn (nhà văn hóa) Dọc TDP Đêu 33 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3900.000
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tomba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Đêu 2 Hết ranh giới đất ông Tom Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu720.000
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP840.000
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích360.000
Các tuyến đường khác còn lại210.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng630.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng420.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác)360.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng)420.000
Đường Nậm ĐôngĐoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận900.000
Đường Nậm ĐôngRanh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.