Bảng giá đất Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai từ 01/01/2026
384 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nghĩa Lộ là 44.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ), đoạn Từ số nhà 199 đến Đoạn giao đường Thanh Niên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 163 - hết ngõ | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 282 - hết ngõ | 5.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 181 - hết ngõ | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 231 - hết ngõ | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 292 - hết ngõ | 12.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 147 - hết ngõ | 6.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 199 - hết ngõ | 15.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field | 34.800.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) | 30.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học | 38.400.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên | 44.400.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ | 36.600.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | số nhà 181 - số nhà 197 | 39.600.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 479 - hết ngõ | 1.500.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ | 7.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 81 - hết ngõ | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 423 - hết ngõ | 1.500.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 93 - hết ngõ | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 9 - hết ngõ | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm | 22.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 | 12.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) | 15.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Ngõ 214 - Hết số nhà 10 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Ngõ 182 - hết ngõ | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 | 6.200.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 | 12.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường | 10.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách | 800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Số nhà 46 - hết ngõ | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách | 1.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách | 800.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 | Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn | 15.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) | 8.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) | 8.000.000 |
| Đường An Hòa | Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) | 12.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) | 4.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) | 5.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 51 - Hết ngõ | 6.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên | 6.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích | 15.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách | 5.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 3 - Hết ngõ | 6.000.000 |
| Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 | 2.500.000 | |
| Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 | 13; Ngách 24; Ngõ 6; - Hết số nhà 05 | 800.000 |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 6.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 5.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 6.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 8.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 6 đường An - Hết ngách | 4.000.000 |
| Đường 2/9 Giao với đường Tông Co | 5.500.000 | |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 | 4.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 22; 80 - Hết ngõ | 800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ | 3.000.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích | 5.500.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ | 2.000.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường | 3.000.000 |
| Đường Tong Co | Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 | 6.000.000 |
| Đường Tong Co | Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên | 4.500.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường | 20.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ băng 05 - hết đường | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường | 15.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 | 4.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/5 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên | 6.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Số nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) | 8.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) | 5.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 82 | 6.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) | 30.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/2 | 20.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) | 8.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường 3/2 - hết đường | 15.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 30 - hết ngõ | 4.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 12/Ngõ 16 - hết ngách | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 10/Ngõ 16 - hết ngách | 2.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ | 2.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ | 3.000.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 31 - Hết ngõ | 4.000.000 |
| Các ngõ đường Pú Trạng | Ngõ 72;76;90;18 - Hết ngõ | 2.000.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm) | 6.600.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương) | 8.200.000 |
| Đường Pú Trạng | Cầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư | 1.500.000 |
| Đường Pú Trạng | Giao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 94 | 9.000.000 |
| Đường Pú Trạng | Đoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng | 3.000.000 |
| Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) | Thẩm: Số nhà 01 Số nhà 58, 65 - Hết ngõ Hết số nhà 80, 87 đoạn giao Đường Nguyễn Quang | 10.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Ngõ 125 đường Phạm Quang | 3.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 119 | 10.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng | 5.000.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 32;34;49 - Hết ngõ | 2.000.000 |
| Đường Pú Lo | Số nhà 0 1, 02 - hết đường | 9.800.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 36 | 4.500.000 |
| Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) | đoạn giao đường Hoa Ban - Bích | 6.500.000 |
| Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ | Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà - Hết đất ông Tuyền | 1.000.000 |
| Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | 3.800.000 |
| Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) | từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm | 10.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) | Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường | 8.000.000 |
| Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) | từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ | 4.500.000 |
| nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | bà Phương Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối | 2.500.000 |
| nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa | 1.500.000 |
| Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 | Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Đường Bản Vệ Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 | 1.200.000 |
| Đường bê tông TDP Bản Vệ | Đầu đường - Cuối đường | 1.500.000 |
| Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Đường dân sinh Đêu 1 - | 1.500.000 | |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn (nhà văn hóa) Dọc TDP Đêu 3 | 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 | 1.500.000 |
| Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom | ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Đêu 2 Hết ranh giới đất ông Tom Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu | 1.200.000 |
| Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 | Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP | 1.400.000 |
| Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 350.000 | |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) | 700.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) | 600.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng | 1.050.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng | 700.000 |
| Đường Nậm Đông | Ranh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng | 2.000.000 |
| Đường Nậm Đông | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 147 - hết ngõ | 3.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 163 - hết ngõ | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 292 - hết ngõ | 6.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 181 - hết ngõ | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 282 - hết ngõ | 2.500.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 231 - hết ngõ | 5.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 199 - hết ngõ | 7.500.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | số nhà 181 - số nhà 197 | 19.800.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên | 22.200.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) | 15.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field | 17.400.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ | 18.300.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học | 19.200.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ | 3.500.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 479 - hết ngõ | 750.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 81 - hết ngõ | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 423 - hết ngõ | 750.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 | 7.500.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 93 - hết ngõ | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 9 - hết ngõ | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm | 11.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Ngõ 214 - Hết số nhà 10 | 1.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) | 7.500.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Ngõ 182 - hết ngõ | 500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách | 400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường | 5.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách | 400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách | 500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách | 750.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Số nhà 46 - hết ngõ | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách | 600.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 | Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn | 7.500.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) | 4.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) | 4.000.000 |
| Đường An Hòa | Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) | 6.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) | 2.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) | 2.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 51 - Hết ngõ | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích | 7.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 3 - Hết ngõ | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách | 2.500.000 |
| Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 | 13; Ngách 24; Ngõ 6; - Hết số nhà 05 | 400.000 |
| Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 | 1.250.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 2.500.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 6 đường An - Hết ngách | 2.000.000 |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 4.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 3.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 3.000.000 | |
| Đường 2/9 Giao với đường Tông Co | 2.750.000 | |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ | 1.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 22; 80 - Hết ngõ | 400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 | 2.000.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích | 2.750.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ | 1.000.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường | 1.500.000 |
| Đường Tong Co | Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 | 3.000.000 |
| Đường Tong Co | Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên | 2.250.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường | 7.500.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ băng 05 - hết đường | 5.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên | 3.250.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/5 | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 | 2.250.000 |
| Đường Hoa Ban | Số nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) | 4.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) | 2.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Giáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 82 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường 3/2 - hết đường | 7.500.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) | 4.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) | 15.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/2 | 10.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 12/Ngõ 16 - hết ngách | 1.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 30 - hết ngõ | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 10/Ngõ 16 - hết ngách | 1.250.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ | 1.250.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 31 - Hết ngõ | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Pú Trạng | Ngõ 72;76;90;18 - Hết ngõ | 1.000.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm) | 3.300.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương) | 4.100.000 |
| Đường Pú Trạng | Giao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 94 | 4.500.000 |
| Đường Pú Trạng | Cầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư | 750.000 |
| Đường Pú Trạng | Đoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng | 1.500.000 |
| Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) | Thẩm: Số nhà 01 Số nhà 58, 65 - Hết ngõ Hết số nhà 80, 87 đoạn giao Đường Nguyễn Quang | 5.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Ngõ 125 đường Phạm Quang | 1.500.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 119 | 5.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng | 2.500.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 32;34;49 - Hết ngõ | 1.000.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 36 | 2.250.000 |
| Đường Pú Lo | Số nhà 0 1, 02 - hết đường | 4.900.000 |
| Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) | đoạn giao đường Hoa Ban - Bích | 3.250.000 |
| Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ | Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà - Hết đất ông Tuyền | 500.000 |
| Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | 1.900.000 |
| Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) | từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm | 5.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) | Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường | 4.000.000 |
| Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) | từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ | 2.250.000 |
| nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa | 750.000 |
| nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | bà Phương Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối | 1.250.000 |
| Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 | Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Đường Bản Vệ Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 | 600.000 |
| Đường bê tông TDP Bản Vệ | Đầu đường - Cuối đường | 750.000 |
| Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Đường dân sinh Đêu 1 - | 750.000 | |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn (nhà văn hóa) Dọc TDP Đêu 3 | 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 | 750.000 |
| Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom | ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Đêu 2 Hết ranh giới đất ông Tom Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu | 600.000 |
| Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 | Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP | 700.000 |
| Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 180.000 | |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) | 300.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) | 350.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng | 350.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng | 530.000 |
| Đường Nậm Đông | Ranh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng | 1.000.000 |
| Đường Nậm Đông | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 163 - hết ngõ | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 292 - hết ngõ | 7.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 231 - hết ngõ | 6.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 147 - hết ngõ | 3.600.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 181 - hết ngõ | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 282 - hết ngõ | 3.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 199 - hết ngõ | 9.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) | 18.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên | 26.640.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học | 23.040.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field | 20.880.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ | 21.960.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | số nhà 181 - số nhà 197 | 23.760.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 479 - hết ngõ | 900.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ | 4.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 81 - hết ngõ | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 | 9.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 423 - hết ngõ | 900.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 93 - hết ngõ | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 9 - hết ngõ | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách | 3.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) | 9.000.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 | 7.200.000 |
| Quang Bích Đường Ao Sen | Ngõ 214 - Hết số nhà 10 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Ngõ 182 - hết ngõ | 600.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích Các ngõ đường Nguyễn | Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 | 3.720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách | 720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách | 720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách | 900.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách | 480.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách | 480.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 | 7.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách | 720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ | 1.800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Số nhà 46 - hết ngõ | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 | Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn | 9.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) | 2.400.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) | 4.800.000 |
| Đường An Hòa | Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) | 7.200.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) | 3.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) | 4.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 3 - Hết ngõ | 3.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên | 3.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích | 9.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 51 - Hết ngõ | 3.600.000 |
| Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 | 1.500.000 | |
| Ngõ 2, 13, 16 Ngách 11/ngõ Các ngõ, ngách đường 2/9 2/ngõ 17; Ngõ Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 | 13; Ngách 24; Ngõ 6; - Hết số nhà 05 | 480.000 |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 6 đường An - Hết ngách | 2.400.000 |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 3.600.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 3.000.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 3.600.000 | |
| Ngõ 6, Số nhà 01, 02 Ngõ 6: Số nhà 23, 06 Ngách 6/Ngõ Hòa Các ngõ, ngách đường An Ngách 9/Ngõ Hòa Hòa Ngõ 14: Giao với đường An Hòa Ngõ 2: Giao với đường An Hòa | 4.800.000 | |
| Đường 2/9 Giao với đường Tông Co | 3.300.000 | |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 | 2.400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa | 3.600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ | 1.800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 22; 80 - Hết ngõ | 480.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích | 3.300.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường | 1.800.000 |
| Đường 3/2 Các ngõ đường 3/2 | Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ | 1.200.000 |
| Đường Tong Co | Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên | 2.700.000 |
| Đường Tong Co | Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 | 3.600.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường | 12.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ băng 05 - hết đường | 6.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường | 9.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban - giao với đường 19/5 | 1.800.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: giao với đường hoa ban - Cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 12 | 2.700.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban - giao với ngõ 292 đường Điện Biên | 3.900.000 |
| Đường Hoa Ban | Giáp số nhà 21 và số nhà 18A - giao với ngõ 82 | 3.600.000 |
| Đường Hoa Ban | Số nhà 02 - Hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên) | 4.800.000 |
| Đường Hoa Ban | Giao với ngõ 82 - Hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường) | 3.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) - giao với Đường 3/2 | 12.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường 3/2 - hết đường | 9.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường đường Điện Biên - Giao với Ngõ 147 (Đường Điện Biên) | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) | 4.800.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 - hết ngõ | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: Số nhà 01; 14 - hết ngõ | 1.800.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 10/Ngõ 16 - hết ngách | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 12/Ngõ 16 - hết ngách | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 30 - hết ngõ | 2.400.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 31 - Hết ngõ | 2.400.000 |
| Các ngõ đường Pú Trạng | Ngõ 72;76;90;18 - Hết ngõ | 1.200.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 36 (Ta luy âm) | 3.960.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban - Hết số nhà 65 (Ta luy dương) | 4.920.000 |
| Đường Pú Trạng | Cầu Pú Trạng - Hết ranh giới khu dân cư | 900.000 |
| Đường Pú Trạng | Giao đường Hoàng Liên Sơn - Hết số nhà 91, 94 | 5.400.000 |
| Đường Pú Trạng | Đoạn tiếp theo - Cầu Pú Trạng | 1.800.000 |
| Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) | Thẩm: Số nhà 01 Số nhà 58, 65 - Hết ngõ Hết số nhà 80, 87 đoạn giao Đường Nguyễn Quang | 6.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Ngõ 125 đường Phạm Quang | 1.800.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 108, 121 - tiếp giáp đường Pú Trạng | 3.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 68, 101 - Hết số nhà 106, 119 | 6.000.000 |
| Đường Pú Lo | Số nhà 0 1, 02 - hết đường | 5.880.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 32;34;49 - Hết ngõ | 1.200.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 - Hết số nhà 36 | 2.700.000 |
| Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) | đoạn giao đường Hoa Ban - Bích | 3.900.000 |
| Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ | Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà - Hết đất ông Tuyền | 600.000 |
| Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | Ngõ nối đường Đinh Nhu - Đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | 2.280.000 |
| Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) | từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) - đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm | 6.000.000 |
| Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) | Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm - hết đường | 4.800.000 |
| Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) | từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích - đoạn giao đường Vương Thừa Vũ | 2.700.000 |
| nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Đoạn tiếp theo - Hết nhà Văn Hóa Bản Ngoa | 900.000 |
| nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | bà Phương Ranh giới đất ông Thắng - Hết ranh giới đất ông Nối | 1.500.000 |
| Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 | Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 - Đường Bản Vệ Hết ranh giới đất ông Sáng TDP Đêu 4 | 720.000 |
| Đường bê tông TDP Bản Vệ | Đầu đường - Cuối đường | 900.000 |
| Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ Đường dân sinh Đêu 1 - | 900.000 | |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn (nhà văn hóa) Dọc TDP Đêu 3 | 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ - Đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc TDP Đêu 3 | 900.000 |
| Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom | ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) - Đêu 2 Hết ranh giới đất ông Tom Hết ranh giới đất bà Hương (Đêu | 720.000 |
| Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 | Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã - Hết ranh giới đất bà Ngoan TDP | 840.000 |
| Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | Đất ông Cáng TDP Đêu 1 - 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích | 360.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 210.000 | |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất ông Lò Văn Liệng | 630.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Giáp ranh xã Liên Sơn - Hết ranh giới đất nhà ông Chảng | 420.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Nhà ông Lường Văn Xuân - Giáp ranh giới xã Liên Sơn (hướng đi bãi rác) | 360.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng - Hết ranh giới đất nhà ông Vì Văn Thìn (hướng đi tổ dân phố Bản Lọng) | 420.000 |
| Đường Nậm Đông | Đoạn tiếp theo - Hết ranh giới đất ông Trận | 900.000 |
| Đường Nậm Đông | Ranh giới đất ông Dung Duyên - Hết ranh giới đất ông Chu Văn Tướng | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.