Bảng giá đất Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai từ 01/01/2026

387 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nghĩa Lộ là 44.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ), đoạn Từ số nhà 199 đến Đoạn giao đường Thanh Niên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: giao với đường hoa ban
Mục 24
4.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 10/Ngõ 16
Mục 24
2.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 30
Mục 24
4.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 46: giao với đường Hoa Ban
Mục 24
3.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 12/Ngõ 16
Mục 24
2.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 2: Giao với đường Hoa Ban
Mục 24
6.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 82; 86; 102; 110; 114
Mục 24
2.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: Số nhà 01; 14
Mục 24
3.000.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 32;34;49
Mục 28
2.000.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 31
Mục 28
4.000.000
Các ngõ đường 3/2Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ
Mục 18
2.000.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ
Mục 6
7.000.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ
Mục 6
7.000.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 479 - hết ngõ
Mục 6
1.500.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 423 - hết ngõ
Mục 6
1.500.000
Các ngõ đường Nguyễn Quang BíchNgõ 182 - hết ngõ
Mục 8
1.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Quang BíchNgõ 214 - Hết số nhà 10
Mục 8
2.000.000
Các ngõ đường Pú TrạngNgõ 72;76;90;18
Mục 26
2.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 292 - hết ngõ
Mục 2
12.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 231 - hết ngõ
Mục 2
10.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 282 - hết ngõ
Mục 2
5.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 163 - hết ngõ
Mục 2
2.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 147 - hết ngõ
Mục 2
6.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 199 - hết ngõ
Mục 2
15.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgách 8/Ngõ 292 - hết ngách
Mục 2
5.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 181 - hết ngõ
Mục 2
2.000.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05
Mục 16
800.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường
Mục 16
3.000.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ
Mục 16
2.500.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co
Mục 14
6.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa
Mục 14
8.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ
Mục 14
5.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách
Mục 14
2.500.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04
Mục 14
6.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách
Mục 14
4.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenSố nhà 46 - hết ngõ
Mục 10
6.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 9/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
1.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 11/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
800.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 30/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
1.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ
Mục 10
3.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 10/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
1.500.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 48/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
800.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 54/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
1.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44
Mục 10
12.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách
Mục 10
1.200.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 9 - hết ngõ
Mục 4
4.500.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 81 - hết ngõ
Mục 4
4.000.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 93 - hết ngõ
Mục 4
4.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ
Mục 20
2.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa
Mục 20
6.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoTừ số nhà 49, 32 - Hết ngõ
Mục 20
3.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 22; 80 - Hết ngõ
Mục 20
800.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoSố nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30
Mục 20
4.000.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 48
350.000
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông TuyềnKhu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương
Mục 37
1.000.000
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)Ngõ nối đường Đinh Nhu
Mục 34
3.800.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng
Mục 47
1.050.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Nhà ông Lường Văn Xuân
Mục 47
600.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng
Mục 47
700.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Giáp ranh xã Liên Sơn
Mục 47
700.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban
Mục 27
8.200.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban
Mục 27
6.600.000
Đường 2/9Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích
Mục 15
5.500.000
Đường 3/2Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích
Mục 17
5.500.000
Đường An HòaGiao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương)
Mục 13
12.000.000
Đường An HòaSố nhà 76 - hết đường (Ta luy dương)
Mục 13
5.000.000
Đường An HòaSố nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm)
Mục 13
4.000.000
Đường An HòaSố nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm)
Mục 13
8.000.000
Đường An HòaSố nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)
Mục 13
8.000.000
Đường Ao SenTừ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường
Mục 9
10.000.000
Đường Ao SenSố nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
Mục 9
15.000.000
Đường Ao SenSố nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71
Mục 9
12.000.000
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Đoạn tiếp theo
Mục 38
1.500.000
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Ranh giới đất ông Thắng
Mục 38
2.500.000
Đường Hoa BanSố nhà 02
Mục 23
8.000.000
Đường Hoa BanGiao với ngõ 82
Mục 23
5.000.000
Đường Hoa BanGiáp số nhà 21 và số nhà 18A
Mục 23
6.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3
Mục 5
15.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng
Mục 5
20.000.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích
Mục 12
15.000.000
Đường Lê Quý Đôntiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên
Mục 12
6.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 3 - Hết ngõ
Mục 12
6.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgách 3/ngõ 3 - hết ngách
Mục 12
5.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 51 - Hết ngõ
Mục 12
6.000.000
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Số nhà 58, 65
Mục 31
10.000.000
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn
Mục 11
15.000.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia
Mục 7
3.000.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4
Mục 7
6.200.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm)
Mục 7
6.000.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)
Mục 7
8.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu
Mục 3
15.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm
Mục 3
22.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên
Mục 3
20.000.000
Đường Nậm ĐôngRanh giới đất ông Dung Duyên
Mục 46
2.000.000
Đường Nậm ĐôngĐoạn tiếp theo
Mục 46
1.500.000
Đường Phạm Quang ThẩmNgõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01
Mục 30
3.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 108, 121
Mục 30
5.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 68, 101
Mục 30
10.000.000
Đường Pú LoNgõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02
Mục 29
4.500.000
Đường Pú LoSố nhà 0 1, 02
Mục 29
9.800.000
Đường Pú TrạngĐoạn tiếp theo
Mục 25
3.000.000
Đường Pú TrạngGiao đường Hoàng Liên Sơn
Mục 25
9.000.000
Đường Pú TrạngCầu Pú Trạng
Mục 25
1.500.000
Đường Thanh NiênGiao với đường đường Điện Biên
Mục 22
30.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường 3/2
Mục 22
15.000.000
Đường Thanh NiênGiao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)
Mục 22
20.000.000
Đường Tong CoSố nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 19
4.500.000
Đường Tong CoGiao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18
Mục 19
6.000.000
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)
Mục 35
10.000.000
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)đoạn giao đường Hoa Ban
Mục 32
6.500.000
Đường bê tông TDP Bản VệĐầu đường
Mục 39
1.500.000
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông TomĐường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)
Mục 44
1.200.000
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản VệNhà ông Nghĩa TDP Đêu 2
Mục 40
1.500.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1
Mục 41
1.200.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)
Mục 42
1.500.000
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)
Mục 43
1.400.000
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm
Mục 36
8.000.000
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)Đất ông Cáng TDP Đêu 1
Mục 45
600.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ băng 05 - hết đường
Mục 21
10.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường
Mục 21
20.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)
Mục 21
8.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldTrục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường
Mục 21
15.000.000
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích
Mục 33
4.500.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)
Mục 1
30.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field
Mục 1
34.800.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)số nhà 181 - số nhà 197
Mục 1
39.600.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học
Mục 1
38.400.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên
Mục 1
44.400.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ
Mục 1
36.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 2: Giao với đường Hoa Ban
Mục 24
3.250.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 10/Ngõ 16
Mục 24
1.250.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: Số nhà 01; 14
Mục 24
1.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 46: giao với đường Hoa Ban
Mục 24
1.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 82; 86; 102; 110; 114
Mục 24
1.250.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: giao với đường hoa ban
Mục 24
2.250.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 30
Mục 24
2.000.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 12/Ngõ 16
Mục 24
1.000.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 32;34;49
Mục 28
1.000.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 31
Mục 28
2.000.000
Các ngõ đường 3/2Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ
Mục 18
1.000.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 423 - hết ngõ
Mục 6
750.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ
Mục 6
3.500.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 479 - hết ngõ
Mục 6
750.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ
Mục 6
3.500.000
Các ngõ đường Nguyễn Quang BíchNgõ 182 - hết ngõ
Mục 8
500.000
Các ngõ đường Nguyễn Quang BíchNgõ 214 - Hết số nhà 10
Mục 8
1.000.000
Các ngõ đường Pú TrạngNgõ 72;76;90;18
Mục 26
1.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 199 - hết ngõ
Mục 2
7.500.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 163 - hết ngõ
Mục 2
1.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 282 - hết ngõ
Mục 2
2.500.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 292 - hết ngõ
Mục 2
6.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 231 - hết ngõ
Mục 2
5.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 181 - hết ngõ
Mục 2
1.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgách 8/Ngõ 292 - hết ngách
Mục 2
2.500.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 147 - hết ngõ
Mục 2
3.000.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05
Mục 16
400.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường
Mục 16
1.500.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ
Mục 16
1.250.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ
Mục 14
2.500.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách
Mục 14
2.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co
Mục 14
3.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04
Mục 14
3.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa
Mục 14
4.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách
Mục 14
1.250.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ
Mục 10
1.500.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 9/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
500.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 48/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
400.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 11/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
400.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 30/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 10/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
750.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 54/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44
Mục 10
6.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenSố nhà 46 - hết ngõ
Mục 10
3.000.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách
Mục 10
600.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 93 - hết ngõ
Mục 4
2.000.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 81 - hết ngõ
Mục 4
2.000.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 9 - hết ngõ
Mục 4
2.250.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa
Mục 20
3.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoSố nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30
Mục 20
2.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ
Mục 20
1.000.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoTừ số nhà 49, 32 - Hết ngõ
Mục 20
1.500.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 22; 80 - Hết ngõ
Mục 20
400.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 48
180.000
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông TuyềnKhu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương
Mục 37
500.000
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)Ngõ nối đường Đinh Nhu
Mục 34
1.900.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Nhà ông Lường Văn Xuân
Mục 47
300.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng
Mục 47
530.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng
Mục 47
350.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Giáp ranh xã Liên Sơn
Mục 47
350.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban
Mục 27
4.100.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban
Mục 27
3.300.000
Đường 2/9Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích
Mục 15
2.750.000
Đường 3/2Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích
Mục 17
2.750.000
Đường An HòaGiao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương)
Mục 13
6.000.000
Đường An HòaSố nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm)
Mục 13
4.000.000
Đường An HòaSố nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)
Mục 13
4.000.000
Đường An HòaSố nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm)
Mục 13
2.000.000
Đường An HòaSố nhà 76 - hết đường (Ta luy dương)
Mục 13
2.500.000
Đường Ao SenTừ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường
Mục 9
5.000.000
Đường Ao SenSố nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
Mục 9
7.500.000
Đường Ao SenSố nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71
Mục 9
6.000.000
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Đoạn tiếp theo
Mục 38
750.000
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Ranh giới đất ông Thắng
Mục 38
1.250.000
Đường Hoa BanGiao với ngõ 82
Mục 23
2.500.000
Đường Hoa BanSố nhà 02
Mục 23
4.000.000
Đường Hoa BanGiáp số nhà 21 và số nhà 18A
Mục 23
3.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng
Mục 5
10.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3
Mục 5
7.500.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích
Mục 12
7.500.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 3 - Hết ngõ
Mục 12
3.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgách 3/ngõ 3 - hết ngách
Mục 12
2.500.000
Đường Lê Quý Đôntiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên
Mục 12
3.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 51 - Hết ngõ
Mục 12
3.000.000
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Số nhà 58, 65
Mục 31
5.000.000
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn
Mục 11
7.500.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm)
Mục 7
3.000.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4
Mục 7
3.100.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia
Mục 7
1.500.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)
Mục 7
4.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm
Mục 3
11.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu
Mục 3
7.500.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên
Mục 3
10.000.000
Đường Nậm ĐôngRanh giới đất ông Dung Duyên
Mục 46
1.000.000
Đường Nậm ĐôngĐoạn tiếp theo
Mục 46
750.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 108, 121
Mục 30
2.500.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 68, 101
Mục 30
5.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmNgõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01
Mục 30
1.500.000
Đường Pú LoNgõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02
Mục 29
2.250.000
Đường Pú LoSố nhà 0 1, 02
Mục 29
4.900.000
Đường Pú TrạngGiao đường Hoàng Liên Sơn
Mục 25
4.500.000
Đường Pú TrạngĐoạn tiếp theo
Mục 25
1.500.000
Đường Pú TrạngCầu Pú Trạng
Mục 25
750.000
Đường Thanh NiênGiao với đường 3/2
Mục 22
7.500.000
Đường Thanh NiênGiao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)
Mục 22
10.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường đường Điện Biên
Mục 22
15.000.000
Đường Tong CoGiao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18
Mục 19
3.000.000
Đường Tong CoSố nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 19
2.250.000
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)
Mục 35
5.000.000
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)đoạn giao đường Hoa Ban
Mục 32
3.250.000
Đường bê tông TDP Bản VệĐầu đường
Mục 39
750.000
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông TomĐường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)
Mục 44
600.000
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản VệNhà ông Nghĩa TDP Đêu 2
Mục 40
750.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1
Mục 41
600.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)
Mục 42
750.000
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)
Mục 43
700.000
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm
Mục 36
4.000.000
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)Đất ông Cáng TDP Đêu 1
Mục 45
300.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ băng 05 - hết đường
Mục 21
5.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)
Mục 21
4.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường
Mục 21
10.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldTrục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường
Mục 21
7.500.000
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích
Mục 33
2.250.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học
Mục 1
19.200.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)
Mục 1
15.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field
Mục 1
17.400.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)số nhà 181 - số nhà 197
Mục 1
19.800.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên
Mục 1
22.200.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ
Mục 1
18.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 12/Ngõ 16
Mục 24
1.200.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: giao với đường hoa ban
Mục 24
2.700.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 16: Số nhà 01; 14
Mục 24
1.800.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 2: Giao với đường Hoa Ban
Mục 24
3.900.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 30
Mục 24
2.400.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgách 10/Ngõ 16
Mục 24
1.500.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 46: giao với đường Hoa Ban
Mục 24
1.800.000
Các ngõ còn lại đường Hoa BanNgõ 82; 86; 102; 110; 114
Mục 24
1.500.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 31
Mục 28
2.400.000
Các ngõ đường 19/5Ngõ 32;34;49
Mục 28
1.200.000
Các ngõ đường 3/2Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ
Mục 18
1.200.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ
Mục 6
4.200.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 479 - hết ngõ
Mục 6
900.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ
Mục 6
4.200.000
Các ngõ đường Hoàng Liên SơnNgõ 423 - hết ngõ
Mục 6
900.000
Các ngõ đường Nguyễn Quang BíchNgõ 214 - Hết số nhà 10
Mục 8
1.200.000
Các ngõ đường Nguyễn Quang BíchNgõ 182 - hết ngõ
Mục 8
600.000
Các ngõ đường Pú TrạngNgõ 72;76;90;18
Mục 26
1.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgách 8/Ngõ 292 - hết ngách
Mục 2
3.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 292 - hết ngõ
Mục 2
7.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 163 - hết ngõ
Mục 2
1.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 231 - hết ngõ
Mục 2
6.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 282 - hết ngõ
Mục 2
3.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 181 - hết ngõ
Mục 2
1.200.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 199 - hết ngõ
Mục 2
9.000.000
Các ngõ đường Điện BiênNgõ 147 - hết ngõ
Mục 2
3.600.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ
Mục 16
1.500.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường
Mục 16
1.800.000
Các ngõ, ngách đường 2/9Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05
Mục 16
480.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách
Mục 14
1.500.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách
Mục 14
2.400.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04
Mục 14
3.600.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co
Mục 14
3.600.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ
Mục 14
3.000.000
Các ngõ, ngách đường An HòaNgõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa
Mục 14
4.800.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44
Mục 10
7.200.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách
Mục 10
720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 9/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 48/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
480.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 10/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
900.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 54/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenSố nhà 46 - hết ngõ
Mục 10
3.600.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 11/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
480.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgách 30/Ngõ 11 - hết ngách
Mục 10
720.000
Các ngõ, ngách đường Ao SenNgõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ
Mục 10
1.800.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 93 - hết ngõ
Mục 4
2.400.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 81 - hết ngõ
Mục 4
2.400.000
Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái HọcNgõ 9 - hết ngõ
Mục 4
2.700.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 22; 80 - Hết ngõ
Mục 20
480.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoSố nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30
Mục 20
2.400.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa
Mục 20
3.600.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoNgõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ
Mục 20
1.200.000
Các ngõ, ngách đường Tông CoTừ số nhà 49, 32 - Hết ngõ
Mục 20
1.800.000
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 48
210.000
Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông TuyềnKhu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương
Mục 37
600.000
Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã)Ngõ nối đường Đinh Nhu
Mục 34
2.280.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Giáp ranh xã Liên Sơn
Mục 47
420.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng
Mục 47
630.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Ranh giới đất ông Chảng
Mục 47
420.000
Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1Nhà ông Lường Văn Xuân
Mục 47
360.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban
Mục 27
3.960.000
Đường 19/5Giao với đường Hoa Ban
Mục 27
4.920.000
Đường 2/9Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích
Mục 15
3.300.000
Đường 3/2Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích
Mục 17
3.300.000
Đường An HòaSố nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm)
Mục 13
4.800.000
Đường An HòaGiao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương)
Mục 13
7.200.000
Đường An HòaSố nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường)
Mục 13
4.800.000
Đường An HòaSố nhà 76 - hết đường (Ta luy dương)
Mục 13
3.000.000
Đường An HòaSố nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm)
Mục 13
2.400.000
Đường Ao SenSố nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường)
Mục 9
9.000.000
Đường Ao SenTừ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường
Mục 9
6.000.000
Đường Ao SenSố nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71
Mục 9
7.200.000
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Ranh giới đất ông Thắng
Mục 38
1.500.000
Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)Đoạn tiếp theo
Mục 38
900.000
Đường Hoa BanGiao với ngõ 82
Mục 23
3.000.000
Đường Hoa BanGiáp số nhà 21 và số nhà 18A
Mục 23
3.600.000
Đường Hoa BanSố nhà 02
Mục 23
4.800.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng
Mục 5
12.000.000
Đường Hoàng Liên SơnĐoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3
Mục 5
9.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 51 - Hết ngõ
Mục 12
3.600.000
Đường Lê Quý ĐônGiao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích
Mục 12
9.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgách 3/ngõ 3 - hết ngách
Mục 12
3.000.000
Đường Lê Quý ĐônNgõ 3 - Hết ngõ
Mục 12
3.600.000
Đường Lê Quý Đôntiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên
Mục 12
3.600.000
Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)Số nhà 58, 65
Mục 31
6.000.000
Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn
Mục 11
9.000.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia
Mục 7
1.800.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm)
Mục 7
3.600.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4
Mục 7
3.720.000
Đường Nguyễn Quang BíchGiao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương)
Mục 7
4.800.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu
Mục 3
9.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên
Mục 3
12.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcĐoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm
Mục 3
13.200.000
Đường Nậm ĐôngRanh giới đất ông Dung Duyên
Mục 46
1.200.000
Đường Nậm ĐôngĐoạn tiếp theo
Mục 46
900.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 108, 121
Mục 30
3.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmSố nhà 68, 101
Mục 30
6.000.000
Đường Phạm Quang ThẩmNgõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01
Mục 30
1.800.000
Đường Pú LoNgõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02
Mục 29
2.700.000
Đường Pú LoSố nhà 0 1, 02
Mục 29
5.880.000
Đường Pú TrạngĐoạn tiếp theo
Mục 25
1.800.000
Đường Pú TrạngGiao đường Hoàng Liên Sơn
Mục 25
5.400.000
Đường Pú TrạngCầu Pú Trạng
Mục 25
900.000
Đường Thanh NiênGiao với đường 3/2
Mục 22
9.000.000
Đường Thanh NiênGiao với đường đường Điện Biên
Mục 22
18.000.000
Đường Thanh NiênGiao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)
Mục 22
12.000.000
Đường Tong CoGiao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18
Mục 19
3.600.000
Đường Tong CoSố nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên
Mục 19
2.700.000
Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm)từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều)
Mục 35
6.000.000
Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)đoạn giao đường Hoa Ban
Mục 32
3.900.000
Đường bê tông TDP Bản VệĐầu đường
Mục 39
900.000
Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông TomĐường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò)
Mục 44
720.000
Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản VệNhà ông Nghĩa TDP Đêu 2
Mục 40
900.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1
Mục 41
720.000
Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa)
Mục 42
900.000
Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết)
Mục 43
840.000
Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm
Mục 36
4.800.000
Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4)Đất ông Cáng TDP Đêu 1
Mục 45
360.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò)
Mục 21
4.800.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldTrục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường
Mục 21
9.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường
Mục 21
12.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Golded FieldĐường nội bộ băng 05 - hết đường
Mục 21
6.000.000
Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông)từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích
Mục 33
2.700.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường)
Mục 1
18.000.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên
Mục 1
26.640.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ
Mục 1
21.960.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)số nhà 181 - số nhà 197
Mục 1
23.760.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học
Mục 1
23.040.000
Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ)Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field
Mục 1
20.880.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.