Bảng giá đất Phường Nghĩa Lộ, Lào Cai từ 01/01/2026
387 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nghĩa Lộ là 44.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ), đoạn Từ số nhà 199 đến Đoạn giao đường Thanh Niên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: giao với đường hoa ban Mục 24 | 4.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 10/Ngõ 16 Mục 24 | 2.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 30 Mục 24 | 4.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban Mục 24 | 3.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 12/Ngõ 16 Mục 24 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban Mục 24 | 6.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 Mục 24 | 2.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: Số nhà 01; 14 Mục 24 | 3.000.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 32;34;49 Mục 28 | 2.000.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 31 Mục 28 | 4.000.000 |
| Các ngõ đường 3/2 | Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ Mục 18 | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ Mục 6 | 7.000.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ Mục 6 | 7.000.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 479 - hết ngõ Mục 6 | 1.500.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 423 - hết ngõ Mục 6 | 1.500.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích | Ngõ 182 - hết ngõ Mục 8 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích | Ngõ 214 - Hết số nhà 10 Mục 8 | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Pú Trạng | Ngõ 72;76;90;18 Mục 26 | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 292 - hết ngõ Mục 2 | 12.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 231 - hết ngõ Mục 2 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 282 - hết ngõ Mục 2 | 5.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 163 - hết ngõ Mục 2 | 2.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 147 - hết ngõ Mục 2 | 6.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 199 - hết ngõ Mục 2 | 15.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách Mục 2 | 5.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 181 - hết ngõ Mục 2 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05 Mục 16 | 800.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường Mục 16 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ Mục 16 | 2.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co Mục 14 | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa Mục 14 | 8.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ Mục 14 | 5.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách Mục 14 | 2.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04 Mục 14 | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách Mục 14 | 4.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Số nhà 46 - hết ngõ Mục 10 | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 1.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ Mục 10 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 Mục 10 | 12.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách Mục 10 | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 9 - hết ngõ Mục 4 | 4.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 81 - hết ngõ Mục 4 | 4.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 93 - hết ngõ Mục 4 | 4.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ Mục 20 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa Mục 20 | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ Mục 20 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 22; 80 - Hết ngõ Mục 20 | 800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 Mục 20 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 48 | 350.000 |
| Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền | Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương Mục 37 | 1.000.000 |
| Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | Ngõ nối đường Đinh Nhu Mục 34 | 3.800.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng Mục 47 | 1.050.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Nhà ông Lường Văn Xuân Mục 47 | 600.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng Mục 47 | 700.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Giáp ranh xã Liên Sơn Mục 47 | 700.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban Mục 27 | 8.200.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban Mục 27 | 6.600.000 |
| Đường 2/9 | Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích Mục 15 | 5.500.000 |
| Đường 3/2 | Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích Mục 17 | 5.500.000 |
| Đường An Hòa | Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) Mục 13 | 12.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) Mục 13 | 4.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường Ao Sen | Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường Mục 9 | 10.000.000 |
| Đường Ao Sen | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) Mục 9 | 15.000.000 |
| Đường Ao Sen | Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 Mục 9 | 12.000.000 |
| Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Đoạn tiếp theo Mục 38 | 1.500.000 |
| Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Ranh giới đất ông Thắng Mục 38 | 2.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Số nhà 02 Mục 23 | 8.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giao với ngõ 82 Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giáp số nhà 21 và số nhà 18A Mục 23 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích Mục 12 | 15.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 3 - Hết ngõ Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 51 - Hết ngõ Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) | Số nhà 58, 65 Mục 31 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 | Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn Mục 11 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 Mục 7 | 6.200.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm Mục 3 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường Nậm Đông | Ranh giới đất ông Dung Duyên Mục 46 | 2.000.000 |
| Đường Nậm Đông | Đoạn tiếp theo Mục 46 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 108, 121 Mục 30 | 5.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 68, 101 Mục 30 | 10.000.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 Mục 29 | 4.500.000 |
| Đường Pú Lo | Số nhà 0 1, 02 Mục 29 | 9.800.000 |
| Đường Pú Trạng | Đoạn tiếp theo Mục 25 | 3.000.000 |
| Đường Pú Trạng | Giao đường Hoàng Liên Sơn Mục 25 | 9.000.000 |
| Đường Pú Trạng | Cầu Pú Trạng Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường đường Điện Biên Mục 22 | 30.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường 3/2 Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) Mục 22 | 20.000.000 |
| Đường Tong Co | Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 19 | 4.500.000 |
| Đường Tong Co | Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) | từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) Mục 35 | 10.000.000 |
| Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) | đoạn giao đường Hoa Ban Mục 32 | 6.500.000 |
| Đường bê tông TDP Bản Vệ | Đầu đường Mục 39 | 1.500.000 |
| Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom | Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) Mục 44 | 1.200.000 |
| Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ | Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 Mục 40 | 1.500.000 |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 | ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 Mục 41 | 1.200.000 |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 | Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) Mục 42 | 1.500.000 |
| Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 | Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Mục 43 | 1.400.000 |
| Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) | Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm Mục 36 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | Đất ông Cáng TDP Đêu 1 Mục 45 | 600.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ băng 05 - hết đường Mục 21 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường Mục 21 | 20.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) Mục 21 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường Mục 21 | 15.000.000 |
| Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) | từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích Mục 33 | 4.500.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) Mục 1 | 30.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field Mục 1 | 34.800.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | số nhà 181 - số nhà 197 Mục 1 | 39.600.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học Mục 1 | 38.400.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên Mục 1 | 44.400.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ Mục 1 | 36.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban Mục 24 | 3.250.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 10/Ngõ 16 Mục 24 | 1.250.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: Số nhà 01; 14 Mục 24 | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban Mục 24 | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 Mục 24 | 1.250.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: giao với đường hoa ban Mục 24 | 2.250.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 30 Mục 24 | 2.000.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 12/Ngõ 16 Mục 24 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 32;34;49 Mục 28 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 31 Mục 28 | 2.000.000 |
| Các ngõ đường 3/2 | Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ Mục 18 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 423 - hết ngõ Mục 6 | 750.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ Mục 6 | 3.500.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 479 - hết ngõ Mục 6 | 750.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ Mục 6 | 3.500.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích | Ngõ 182 - hết ngõ Mục 8 | 500.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích | Ngõ 214 - Hết số nhà 10 Mục 8 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Pú Trạng | Ngõ 72;76;90;18 Mục 26 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 199 - hết ngõ Mục 2 | 7.500.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 163 - hết ngõ Mục 2 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 282 - hết ngõ Mục 2 | 2.500.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 292 - hết ngõ Mục 2 | 6.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 231 - hết ngõ Mục 2 | 5.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 181 - hết ngõ Mục 2 | 1.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách Mục 2 | 2.500.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 147 - hết ngõ Mục 2 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05 Mục 16 | 400.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường Mục 16 | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ Mục 16 | 1.250.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ Mục 14 | 2.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách Mục 14 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co Mục 14 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04 Mục 14 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa Mục 14 | 4.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách Mục 14 | 1.250.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ Mục 10 | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 750.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 Mục 10 | 6.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Số nhà 46 - hết ngõ Mục 10 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách Mục 10 | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 93 - hết ngõ Mục 4 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 81 - hết ngõ Mục 4 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 9 - hết ngõ Mục 4 | 2.250.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa Mục 20 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 Mục 20 | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ Mục 20 | 1.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ Mục 20 | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 22; 80 - Hết ngõ Mục 20 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 48 | 180.000 |
| Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền | Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương Mục 37 | 500.000 |
| Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | Ngõ nối đường Đinh Nhu Mục 34 | 1.900.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Nhà ông Lường Văn Xuân Mục 47 | 300.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng Mục 47 | 530.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng Mục 47 | 350.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Giáp ranh xã Liên Sơn Mục 47 | 350.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban Mục 27 | 4.100.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban Mục 27 | 3.300.000 |
| Đường 2/9 | Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích Mục 15 | 2.750.000 |
| Đường 3/2 | Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích Mục 17 | 2.750.000 |
| Đường An Hòa | Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) Mục 13 | 4.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) Mục 13 | 4.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) Mục 13 | 2.500.000 |
| Đường Ao Sen | Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường Mục 9 | 5.000.000 |
| Đường Ao Sen | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) Mục 9 | 7.500.000 |
| Đường Ao Sen | Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Đoạn tiếp theo Mục 38 | 750.000 |
| Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Ranh giới đất ông Thắng Mục 38 | 1.250.000 |
| Đường Hoa Ban | Giao với ngõ 82 Mục 23 | 2.500.000 |
| Đường Hoa Ban | Số nhà 02 Mục 23 | 4.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giáp số nhà 21 và số nhà 18A Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 Mục 5 | 7.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích Mục 12 | 7.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 3 - Hết ngõ Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 51 - Hết ngõ Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) | Số nhà 58, 65 Mục 31 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 | Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn Mục 11 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 Mục 7 | 3.100.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm Mục 3 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu Mục 3 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Nậm Đông | Ranh giới đất ông Dung Duyên Mục 46 | 1.000.000 |
| Đường Nậm Đông | Đoạn tiếp theo Mục 46 | 750.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 108, 121 Mục 30 | 2.500.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 68, 101 Mục 30 | 5.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 Mục 30 | 1.500.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 Mục 29 | 2.250.000 |
| Đường Pú Lo | Số nhà 0 1, 02 Mục 29 | 4.900.000 |
| Đường Pú Trạng | Giao đường Hoàng Liên Sơn Mục 25 | 4.500.000 |
| Đường Pú Trạng | Đoạn tiếp theo Mục 25 | 1.500.000 |
| Đường Pú Trạng | Cầu Pú Trạng Mục 25 | 750.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường 3/2 Mục 22 | 7.500.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) Mục 22 | 10.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường đường Điện Biên Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường Tong Co | Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường Tong Co | Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 19 | 2.250.000 |
| Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) | từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) Mục 35 | 5.000.000 |
| Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) | đoạn giao đường Hoa Ban Mục 32 | 3.250.000 |
| Đường bê tông TDP Bản Vệ | Đầu đường Mục 39 | 750.000 |
| Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom | Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) Mục 44 | 600.000 |
| Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ | Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 Mục 40 | 750.000 |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 | ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 Mục 41 | 600.000 |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 | Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) Mục 42 | 750.000 |
| Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 | Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Mục 43 | 700.000 |
| Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) | Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm Mục 36 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | Đất ông Cáng TDP Đêu 1 Mục 45 | 300.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ băng 05 - hết đường Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) Mục 21 | 4.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường Mục 21 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường Mục 21 | 7.500.000 |
| Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) | từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích Mục 33 | 2.250.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học Mục 1 | 19.200.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) Mục 1 | 15.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field Mục 1 | 17.400.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | số nhà 181 - số nhà 197 Mục 1 | 19.800.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên Mục 1 | 22.200.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ Mục 1 | 18.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (129 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 12/Ngõ 16 Mục 24 | 1.200.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: giao với đường hoa ban Mục 24 | 2.700.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 16: Số nhà 01; 14 Mục 24 | 1.800.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 2: Giao với đường Hoa Ban Mục 24 | 3.900.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 30 Mục 24 | 2.400.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngách 10/Ngõ 16 Mục 24 | 1.500.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 46: giao với đường Hoa Ban Mục 24 | 1.800.000 |
| Các ngõ còn lại đường Hoa Ban | Ngõ 82; 86; 102; 110; 114 Mục 24 | 1.500.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 31 Mục 28 | 2.400.000 |
| Các ngõ đường 19/5 | Ngõ 32;34;49 Mục 28 | 1.200.000 |
| Các ngõ đường 3/2 | Ngõ 49; 46; 40; 03; 26; 25; 37 - Hết ngõ Mục 18 | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 646 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ Mục 6 | 4.200.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 479 - hết ngõ Mục 6 | 900.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 666 (Cầu Nung cũ) - hết ngõ Mục 6 | 4.200.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn | Ngõ 423 - hết ngõ Mục 6 | 900.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích | Ngõ 214 - Hết số nhà 10 Mục 8 | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Quang Bích | Ngõ 182 - hết ngõ Mục 8 | 600.000 |
| Các ngõ đường Pú Trạng | Ngõ 72;76;90;18 Mục 26 | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngách 8/Ngõ 292 - hết ngách Mục 2 | 3.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 292 - hết ngõ Mục 2 | 7.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 163 - hết ngõ Mục 2 | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 231 - hết ngõ Mục 2 | 6.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 282 - hết ngõ Mục 2 | 3.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 181 - hết ngõ Mục 2 | 1.200.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 199 - hết ngõ Mục 2 | 9.000.000 |
| Các ngõ đường Điện Biên | Ngõ 147 - hết ngõ Mục 2 | 3.600.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Ngõ 2, 13, 16 - Hết ngõ Mục 16 | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Đường nội bộ khu tái định cư Ao Sen 1 - Hết đường Mục 16 | 1.800.000 |
| Các ngõ, ngách đường 2/9 | Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31 - Hết số nhà 05 Mục 16 | 480.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngách 9/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách Mục 14 | 1.500.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa - Hết ngách Mục 14 | 2.400.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 6, Số nhà 01, 02 - đến hết số nhà 21, 04 Mục 14 | 3.600.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 14: Giao với đường An Hòa - Ngõ 14: Giao với đường Tông Co Mục 14 | 3.600.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 6: Số nhà 23, 06 - Hết ngõ Mục 14 | 3.000.000 |
| Các ngõ, ngách đường An Hòa | Ngõ 2: Giao với đường An Hòa - Giao với ngõ 14, đường An Hòa Mục 14 | 4.800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 11, từ số nhà 01, 02 - Hết số nhà 05, 44 Mục 10 | 7.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen - hết ngách Mục 10 | 720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 9/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 48/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 480.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 10/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 900.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 54/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Số nhà 46 - hết ngõ Mục 10 | 3.600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 11/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 480.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngách 30/Ngõ 11 - hết ngách Mục 10 | 720.000 |
| Các ngõ, ngách đường Ao Sen | Ngõ 73 đường Ao Sen - hết Ngõ Mục 10 | 1.800.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 93 - hết ngõ Mục 4 | 2.400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 81 - hết ngõ Mục 4 | 2.400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 9 - hết ngõ Mục 4 | 2.700.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 22; 80 - Hết ngõ Mục 20 | 480.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Số nhà 15, 04 - Hết số nhà 47, 30 Mục 20 | 2.400.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 01: Số nhà 01, 02 - tiếp giáp ngõ 02 đường An Hòa Mục 20 | 3.600.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Ngõ 62; Ngõ 93 - Hết ngõ Mục 20 | 1.200.000 |
| Các ngõ, ngách đường Tông Co | Từ số nhà 49, 32 - Hết ngõ Mục 20 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 48 | 210.000 |
| Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền | Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương Mục 37 | 600.000 |
| Ngõ nối đường Đinh Nhu gặp đường Hoa Ban (Giáp BQLDA đầu tư xây dựng thị xã) | Ngõ nối đường Đinh Nhu Mục 34 | 2.280.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Giáp ranh xã Liên Sơn Mục 47 | 420.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng Mục 47 | 630.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Ranh giới đất ông Chảng Mục 47 | 420.000 |
| Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Liên Sơn) đến hết bản Noong Khoang 1 | Nhà ông Lường Văn Xuân Mục 47 | 360.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban Mục 27 | 3.960.000 |
| Đường 19/5 | Giao với đường Hoa Ban Mục 27 | 4.920.000 |
| Đường 2/9 | Giao với đường Tông Co - Giao với đường Nguyễn Quang Bích Mục 15 | 3.300.000 |
| Đường 3/2 | Giao với đường An Hòa - Giao với đường Nguyễn Quang Bích Mục 17 | 3.300.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 01 - Hết số nhà 31 (Ta luy âm) Mục 13 | 4.800.000 |
| Đường An Hòa | Giao với đường Điện Biên (taluy dương) - Ngõ 14 (taluy dương) Mục 13 | 7.200.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 14 và số nhà 33 - Hết số nhà 72 và số nhà 91 (Cả hai bên đường) Mục 13 | 4.800.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 76 - hết đường (Ta luy dương) Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường An Hòa | Số nhà 93 - hết đường 121 (Taluy âm) Mục 13 | 2.400.000 |
| Đường Ao Sen | Số nhà 01 và số nhà 02 - Hết số nhà 08 và số nhà 11 (Cả 2 bên đường) Mục 9 | 9.000.000 |
| Đường Ao Sen | Từ số nhà 46 và số nhà 73 - hết đường Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường Ao Sen | Số nhà 10 và số nhà 13 - Hết số nhà 44 và số nhà 71 Mục 9 | 7.200.000 |
| Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Ranh giới đất ông Thắng Mục 38 | 1.500.000 |
| Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư) | Đoạn tiếp theo Mục 38 | 900.000 |
| Đường Hoa Ban | Giao với ngõ 82 Mục 23 | 3.000.000 |
| Đường Hoa Ban | Giáp số nhà 21 và số nhà 18A Mục 23 | 3.600.000 |
| Đường Hoa Ban | Số nhà 02 Mục 23 | 4.800.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Trần Huy Liệu - Đoạn giao đường Pú Trạng Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Liên Sơn | Đoạn giao đường Pú Trạng - hết Bệnh viện đa khoa số 3 Mục 5 | 9.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 51 - Hết ngõ Mục 12 | 3.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Giao với đường Điện Biên - hết đất trường Nguyễn Quang Bích Mục 12 | 9.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngách 3/ngõ 3 - hết ngách Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Ngõ 3 - Hết ngõ Mục 12 | 3.600.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | tiếp giáp trường Nguyễn Quang Bích - giao ngõ 147, đường Điện Biên Mục 12 | 3.600.000 |
| Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường) | Số nhà 58, 65 Mục 31 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 | Giao với đường Điện Biên - Giao với đường Lê Quý Đôn Mục 11 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giáp ranh giới ông Lò Văn Học - Giáp ranh giới phường Cầu Thia Mục 7 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường Điên Biên (taluy âm) - Giao với đường 3/2 (taluy âm) Mục 7 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường 3/2 (taluy âm); Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) - Hết đất nhà ông Lò Văn Học - TDP Đêu 4 Mục 7 | 3.720.000 |
| Đường Nguyễn Quang Bích | Giao với đường Điên Biên (taluy dương) - Giao với đường Đinh Nhu (taluy dương) Mục 7 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm - Đoạn giao đường Trần Huy Liệu Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Ao Sen - Đoạn giao đường Điện Biên Mục 3 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đoạn giao đường Điện Biên - Đoạn giao Đường Phạm Quang Thẩm Mục 3 | 13.200.000 |
| Đường Nậm Đông | Ranh giới đất ông Dung Duyên Mục 46 | 1.200.000 |
| Đường Nậm Đông | Đoạn tiếp theo Mục 46 | 900.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 108, 121 Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Số nhà 68, 101 Mục 30 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Quang Thẩm | Ngõ 125 đường Phạm Quang Thẩm: Số nhà 01 Mục 30 | 1.800.000 |
| Đường Pú Lo | Ngõ 5 đường Pú Lo: Số nhà 02 Mục 29 | 2.700.000 |
| Đường Pú Lo | Số nhà 0 1, 02 Mục 29 | 5.880.000 |
| Đường Pú Trạng | Đoạn tiếp theo Mục 25 | 1.800.000 |
| Đường Pú Trạng | Giao đường Hoàng Liên Sơn Mục 25 | 5.400.000 |
| Đường Pú Trạng | Cầu Pú Trạng Mục 25 | 900.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường 3/2 Mục 22 | 9.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với đường đường Điện Biên Mục 22 | 18.000.000 |
| Đường Thanh Niên | Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên) Mục 22 | 12.000.000 |
| Đường Tong Co | Giao đường Lê Quý Đôn - số nhà 45 và tiếp giáp số nhà 18 Mục 19 | 3.600.000 |
| Đường Tong Co | Số nhà 47, 18 - tiếp giáp đường Thanh Niên Mục 19 | 2.700.000 |
| Đường Trần Huy Liệu ( từ đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) đến đường Phạm Quang Thẩm) | từ đoạn giao đường Hoàng Liên Sơn (ngã tư dốc Hoa Kiều) Mục 35 | 6.000.000 |
| Đường Vương Thừa Vũ (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích) | đoạn giao đường Hoa Ban Mục 32 | 3.900.000 |
| Đường bê tông TDP Bản Vệ | Đầu đường Mục 39 | 900.000 |
| Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hò) đến hết ranh giới nhà ông Tom | Đường bê tông TDP Đêu 1 từ ngã tư Bản Vệ (đất ông Hò) Mục 44 | 720.000 |
| Đường bê tông liên TDP Đêu 2 - Bản Vệ | Nhà ông Nghĩa TDP Đêu 2 Mục 40 | 900.000 |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 4 từ ranh giới nhà ông Muồn TDP Đêu 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng TDP Đêu 4 | ranh giới đất ông Muồn TDP Đêu 1 Mục 41 | 720.000 |
| Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Vă Dọc TDP Đêu 3 | Đường dân sinh Đêu 1 - Đêu 3 từ ngã tư Đêu 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) Mục 42 | 900.000 |
| Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan TDP Đêu 2 | Đường dân sinh Đêu 2 từ ngã ba đường Đêu 2 - Bản Vệ (đất ông Thiết) Mục 43 | 840.000 |
| Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm) | Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm Mục 36 | 4.800.000 |
| Đường liên thôn Đêu 1 - Đêu 4 từ ngã 3 đường Đêu 2 Bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đêu 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Họp (thôn Đêu 4) | Đất ông Cáng TDP Đêu 1 Mục 45 | 360.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ khu dân cư đô thị số 2 (khu vực khách sạn Mường Lò) Mục 21 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Trục quay mặt vào quảng trường 2 bên - hết đường Mục 21 | 9.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường Nội bộ các băng 01,02,03,04 - hết đường Mục 21 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Golded Field | Đường nội bộ băng 05 - hết đường Mục 21 | 6.000.000 |
| Đường Đinh Nhu (từ đường Nguyễn Quang Bích (đường 174 đi Trạm Tấu) đến đường Vương Thừa Vũ (Cổng sana Vận đông) | từ đoạn giao đường Nguyễn Quang Bích Mục 33 | 2.700.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học - Hết sân vận động cũ (cả 02 bên đường) Mục 1 | 18.000.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 199 - Đoạn giao đường Thanh Niên Mục 1 | 26.640.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Khách sạn Mường Lò - hết SN 179- phường Nghĩa Lộ Mục 1 | 21.960.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | số nhà 181 - số nhà 197 Mục 1 | 23.760.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Từ số nhà 231 - Đoạn giao đường Nguyễn Thái Học Mục 1 | 23.040.000 |
| Đường Điện Biên (từ khách sạn Mường Lò đến hết nhà thi đấu (thị xã Nghĩa Lộ cũ) | Ngã tư cầu Bản Lé - Hết khu đô thị Gold Field Mục 1 | 20.880.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.