Bảng giá đất Xã Khánh Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Khánh Yên là 2.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 5 | 200.000 |
| Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3 Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.1 | 600.000 |
| Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7 Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7 Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.2 | 450.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.9 | 800.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.3 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.4 | 200.000 |
| Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.8 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất xã Văn Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.1 | 600.000 |
| Từ giáp đất ở nhà Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú Huyện lộ 51 | Huyện lộ 51 Mục 2.2 | 500.000 |
| Từ ngã ba đi Chiềng Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo Huyện lộ 51 | Huyện lộ 51 Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Từ ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.4 | 300.000 |
| Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.5 | 700.000 |
| Từ nhà bà Tươi đến ngã 3 đi Chiềng Ken Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.3 | 450.000 |
| Từ đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi) Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.1 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 5 | 100.000 |
| Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3 Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.7 | 750.000 |
| Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.1 | 300.000 |
| Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7 Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7 Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.2 | 500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.2 | 230.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.9 | 400.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.3 | 300.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.4 | 100.000 |
| Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.8 | 500.000 |
| Từ giáp đất xã Văn Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.1 | 300.000 |
| Từ giáp đất ở nhà Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú Huyện lộ 51 | Huyện lộ 51 Mục 2.2 | 250.000 |
| Từ ngã ba đi Chiềng Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo Huyện lộ 51 | Huyện lộ 51 Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Từ ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.4 | 150.000 |
| Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.5 | 350.000 |
| Từ nhà bà Tươi đến ngã 3 đi Chiềng Ken Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.3 | 230.000 |
| Từ đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi) Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.1 | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 5 | 120.000 |
| Từ cách ngã ba đi Chiềng Ken 20m đến hết đất trường cấp 3 Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.7 | 900.000 |
| Từ cổng chào xã Liêm Phú đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.1 | 360.000 |
| Từ giao với đường D7 đến giao với đường KH7 Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Từ giao với đường KH5 đến giao với đường KH7 Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.3 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Công Thị Thật đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Huyên Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.2 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Khải (thôn Ỏ) đến ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.2 | 270.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.9 | 480.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.4 | 120.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Vãn Huyên đến hết đất nhà ông Trần Văn Tiện (thôn Pắc Xung) Từ giáp đất ông Trần Văn Tiện đến Ngầm Suối Đao (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.3 | 360.000 |
| Từ giáp đất trường cấp 3 đến hết đất nhà ông Thanh Dinh Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.8 | 600.000 |
| Từ giáp đất xã Văn Bàn (cầu suối nước nóng) đến hết đất ở nhà bà Công Thị Thật Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.1 | 360.000 |
| Từ giáp đất ở nhà Miên Thảo đến cổng chào Liêm Phú Huyện lộ 51 | Huyện lộ 51 Mục 2.2 | 300.000 |
| Từ ngã ba đi Chiềng Ken đến hết đất ở nhà Miên Thảo Huyện lộ 51 | Huyện lộ 51 Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Từ ngầm suối Nhù thôn Đồng Qua đến nhà máy 3 thủy điện Phú Mậu Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.4 | 180.000 |
| Từ ngầm suối Đao đến giáp đất trạm y tế xã Khánh Yên (đường cũ) Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.5 | 420.000 |
| Từ nhà bà Tươi đến ngã 3 đi Chiềng Ken Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) | Tỉnh lộ 151B (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Từ đầu ngầm tràn thôn Ỏ đến nhà máy nước Chiềng Ken Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) | Đường HL 51 (từ mét số 01 đến mét số 30) Mục 3.3 | 270.000 |
| Từ đối diện trạm y tế xã (từ hết đất nhà bà Trang) đến giáp đường TL 151B (đất nhà ông Nga Phi) Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) | Đường Khánh Yên Hạ - Nậm Tha (từ mét số 01 đến mét số 20) Mục 4.1 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.