Bảng giá đất Xã Xuân Ái, Lào Cai từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Ái là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quy Mông - Đông An, Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư | 1.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán | 1.100.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn | 500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà | 600.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến | 800.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất | 2.400.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi | 400.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng | 400.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã | 3.000.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân | 950.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy | 1.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành | 700.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A | 1.000.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như | 1.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang | 1.300.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ) | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con | 300.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã | 500.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái | 600.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn | 400.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp | 450.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2 | 1.200.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh | 700.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình | 1.600.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế | 400.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền | 600.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận | 500.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính | 250.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | 550.000 | |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã | 350.000 |
| văn hóa thôn Đại Thắng Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú | 650.000 | |
| Yên Hợp cũ Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương) Đường liên xã (An Thịnh đi Đại | 400.000 | |
| 1.050.000 | ||
| Phác cũ) Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà | 2.000.000 | |
| cũ) | Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến | 400.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | ông Bằng thôn Tân An Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại | 350.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Thăng thôn Phú Sơn | 200.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con) Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi | 400.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà | 300.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Lương thôn Phúc Thành Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông | 220.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Phác Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông | 250.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | 400.000 | |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Đường Tái định cư thôn Yên Hòa | 500.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Đường Tái định cư thôn Thống Nhất Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp Đường nội bộ trong khu Tái định cư 9.6.1 1.800 1.080 900 tuyến T3 Đường nội bộ trong khu Tái định cư 9.6.2 1.400 840 700 tuyến T2, T4 | 400.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Hải Phòng Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An 9.1.1 | 1.000.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | đến nhà ông Cương 9.1.2 Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc 400 240 200 Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng 400 240 200 | 800.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Đường tránh Mỏ đất hiếm | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại 80 60 Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất | 1.200.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân | 480.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà | 300.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến | 400.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi | 200.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng | 200.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã | 1.500.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành | 350.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán | 550.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn | 250.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư | 750.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy | 750.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A | 300.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như | 750.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang | 650.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ) | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con | 150.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã | 900.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp | 230.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn | 200.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh | 350.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã | 250.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2 | 600.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái | 180.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế | 200.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | 280.000 | |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận | 250.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính | 130.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã | 180.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình | 800.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền | 300.000 |
| Yên Hợp cũ Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương) Đường liên xã (An Thịnh đi Đại | 200.000 | |
| 530.000 | ||
| Phác cũ) Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà | 1.000.000 | |
| văn hóa thôn Đại Thắng Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú | 330.000 | |
| cũ) | Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến | 200.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà | 150.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Thăng thôn Phú Sơn | 100.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Lương thôn Phúc Thành Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông | 110.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | 200.000 | |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | ông Bằng thôn Tân An Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại | 180.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con) Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi | 200.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Phác Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông | 130.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Hải Phòng Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An 9.1.1 | 500.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Đường Tái định cư thôn Thống Nhất Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp Đường nội bộ trong khu Tái định cư 9.6.1 1.800 1.080 900 tuyến T3 Đường nội bộ trong khu Tái định cư 9.6.2 1.400 840 700 tuyến T2, T4 | 200.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Đường Tái định cư thôn Yên Hòa | 250.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | đến nhà ông Cương 9.1.2 Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc 400 240 200 Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng 400 240 200 | 400.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Đường tránh Mỏ đất hiếm | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất | 1.440.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn | 300.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán | 660.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành | 420.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã | 1.800.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng | 160.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi | 240.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến | 480.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà | 360.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân | 570.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư | 900.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy | 900.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như | 900.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang | 780.000 |
| Đường Quy Mông - Đông An | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A | 400.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ) | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con | 180.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2 | 720.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái | 240.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã | 300.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn | 240.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã | 1.080.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh | 420.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp | 270.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế | 240.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền | 360.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | 330.000 | |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận | 300.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình | 960.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã | 210.000 |
| Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ) | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính | 150.000 |
| Phác cũ) Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động) Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà | 1.200.000 | |
| Yên Hợp cũ Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương) Đường liên xã (An Thịnh đi Đại | 240.000 | |
| văn hóa thôn Đại Thắng Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú | 390.000 | |
| 630.000 | ||
| cũ) | Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến | 240.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con) Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi | 240.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà | 180.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | ông Bằng thôn Tân An Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại | 210.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | 240.000 | |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Phác Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông | 150.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Thăng thôn Phú Sơn | 120.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Lương thôn Phúc Thành Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông | 130.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | đến nhà ông Cương 9.1.2 Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc 400 240 200 Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng 400 240 200 | 480.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Đường Tái định cư thôn Yên Hòa | 300.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Đường Tái định cư thôn Thống Nhất Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp Đường nội bộ trong khu Tái định cư 9.6.1 1.800 1.080 900 tuyến T3 Đường nội bộ trong khu Tái định cư 9.6.2 1.400 840 700 tuyến T2, T4 | 240.000 |
| Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - | Hải Phòng Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An 9.1.1 | 600.000 |
| đỉnh Dốc đen Đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) | Đường tránh Mỏ đất hiếm | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.