Bảng giá đất Xã Xuân Ái, Lào Cai từ 01/01/2026

162 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Ái là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 8
200.000
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.4
350.000
Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại Phác
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.5
300.000
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.3
300.000
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.7
250.000
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.6
250.000
Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.2
600.000
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.3
650.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.8
400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.13
350.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.15
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.5
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.4
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.3
700.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.2
1.050.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.9
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.11
1.100.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.6
450.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.5
700.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.13
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.8
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.7
800.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.14
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.6
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.12
2.400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.14
550.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.3
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.12
600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.11
1.600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.9
250.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.10
500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.10
950.000
Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.7
400.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.4
1.500.000
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến đỉnh Dốc đen
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Mục 6.1
400.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Mục 2.1
300.000
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.1
500.000
Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.1
2.000.000
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.8
220.000
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.1
400.000
Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.9
200.000
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.2
400.000
Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.1
400.000
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An đến nhà ông Cương
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Mục 9.1.1
1.000.000
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
Mục 4
400.000
Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.2
400.000
Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.3
400.000
Đường Tái định cư thôn Thống Nhất
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.5
400.000
Đường Tái định cư thôn Yên Hòa
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.4
500.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Mục 9.1.2
800.000
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Mục 9.6.2
1.400.000
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Mục 9.6.1
1.800.000
Đường tránh Mỏ đất hiếm
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.10
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 8
60.000
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.4
180.000
Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại Phác
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.5
150.000
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.3
150.000
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.7
130.000
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.6
130.000
Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.2
180.000
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.3
330.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.2
250.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.8
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.13
180.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.15
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.5
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.4
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.3
350.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.2
530.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.9
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.11
550.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.6
230.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.5
350.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.13
750.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.8
200.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.7
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.14
650.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.6
750.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.12
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.14
280.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.3
900.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.12
300.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.11
800.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.9
130.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.10
250.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.10
480.000
Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.7
200.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.4
750.000
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến đỉnh Dốc đen
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Mục 6.1
200.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Mục 2.1
150.000
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.1
250.000
Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.1
1.000.000
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.8
110.000
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.1
200.000
Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.9
100.000
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.2
200.000
Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.1
200.000
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An đến nhà ông Cương
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Mục 9.1.1
500.000
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
Mục 4
200.000
Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.2
200.000
Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.3
200.000
Đường Tái định cư thôn Thống Nhất
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.5
200.000
Đường Tái định cư thôn Yên Hòa
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.4
250.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Mục 9.1.2
400.000
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Mục 9.6.2
700.000
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Mục 9.6.1
900.000
Đường tránh Mỏ đất hiếm
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.10
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 8
80.000
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.4
210.000
Từ nhà ông Lộc đến Đình đền Đại Phác
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.5
180.000
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.3
180.000
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.7
150.000
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.6
150.000
Từ trạm Y tế đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.2
240.000
Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.3
390.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Viễn
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà máy quế
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.8
240.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.13
210.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mậu A
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.15
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.5
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 2
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.4
720.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.3
420.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.2
630.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.9
360.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.11
660.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.6
270.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.5
420.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.13
900.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.8
240.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.7
480.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.14
780.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Thủy
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.6
900.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.12
1.440.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.14
330.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.3
1.080.000
Đoạn tiếp theo đến nhà bà Huyền
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.12
360.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.11
960.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chiến, Bính
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.9
150.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thuận
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.10
300.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thân
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.10
570.000
Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.7
240.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.4
900.000
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến đỉnh Dốc đen
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Mục 6.1
240.000
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến thôn Tháp Con
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Mục 2.1
180.000
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái đến trạm Y tế xã
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Mục 3.1
300.000
Đoạn từ cống nhà ông Nội đến ngã 3 (Sân vận động)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Mục 5.1
1.200.000
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.8
130.000
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.1
240.000
Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.9
120.000
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.2
240.000
Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 1.1
160.000
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An đến nhà ông Cương
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Mục 9.1.1
600.000
Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)
Mục 4
240.000
Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.2
240.000
Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.3
240.000
Đường Tái định cư thôn Thống Nhất
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.5
240.000
Đường Tái định cư thôn Yên Hòa
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng
Mục 9.4
300.000
Đường nội bộ trong Khu tái định cư
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Mục 9.1.2
480.000
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Mục 9.6.2
840.000
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Các Khu Tái Định Cư Thuộc Dự Án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng — Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Mục 9.6.1
1.080.000
Đường tránh Mỏ đất hiếm
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 7.10
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.