Bảng giá đất Xã Bảo Hà, Lào Cai từ 01/01/2026
249 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Hà là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) Đường nội bộ các khu dân cư | Đường nội bộ các khu dân cư Mục 22.1 | 350.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại Đường nội bộ các khu dân cư | Đường nội bộ các khu dân cư Mục 22.2 | 250.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Mai Hồng 1 | Tái định cư thôn Mai Hồng 1 Mục 24.1 | 700.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Tân An 1 | Tái định cư thôn Tân An 1 Mục 23.1 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Tân Lập | Tái định cư thôn Tân Lập Mục 25.1 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 Đường T1 | Đường T1 Mục 11.1 | 16.000.000 |
| Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.2 | 1.500.000 |
| Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường T3 Đường T3, T4 | Đường T3, T4 Mục 14.1 | 12.000.000 |
| Tuyến đường T4 Đường T3, T4 | Đường T3, T4 Mục 14.2 | 12.000.000 |
| Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.1 | 400.000 |
| Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) Đường gom Bảo Hà | Đường gom Bảo Hà Mục 19.1 | 350.000 |
| Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải Đường gom Bảo Hà | Đường gom Bảo Hà Mục 19.2 | 350.000 |
| Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 Đường QL279 cũ | Đường QL279 cũ Mục 8.1 | 8.000.000 |
| Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.1 | 500.000 |
| Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) Tái định cư thôn Cam 3 | Tái định cư thôn Cam 3 Mục 27.1 | 600.000 |
| Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.8 | 400.000 |
| Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 Đường T2 | Đường T2 Mục 12.1 | 20.000.000 |
| Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 Tái định cư thôn Thùng 1 | Tái định cư thôn Thùng 1 Mục 26.1 | 800.000 |
| Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.18 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.16 | 2.500.000 |
| Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.17 | 1.500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.12 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.6 | 400.000 |
| Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.1 | 500.000 |
| Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.12 | 1.500.000 |
| Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.2 | 400.000 |
| Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.11 | 3.000.000 |
| Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà Tuyến đường K1 | Tuyến đường K1 Mục 7.1 | 16.000.000 |
| Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 Đường T2 | Đường T2 Mục 12.2 | 20.000.000 |
| Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.3 | 400.000 |
| Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà | Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà Mục 9.1 | 4.000.000 |
| Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.4 | 3.000.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao Mục 28.1 | 400.000 |
| Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.2 | 500.000 |
| Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) Đường T3 | Đường T3 Mục 13.1 | 4.500.000 |
| Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.10 | 6.000.000 |
| Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.9 | 400.000 |
| Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.14 | 6.000.000 |
| Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.15 | 6.000.000 |
| Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao Mục 28.2 | 1.200.000 |
| Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 Tuyến đường TA2 | Tuyến đường TA2 Mục 6.1 | 8.000.000 |
| Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà Tuyến đường TA1 | Tuyến đường TA1 Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.8 | 8.000.000 |
| Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.7 | 6.000.000 |
| Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.13 | 2.500.000 |
| Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.7 | 400.000 |
| Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.10 | 600.000 |
| Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 Đường đi bến phà cũ | Đường đi bến phà cũ Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.6 | 3.000.000 |
| Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.11 | 800.000 |
| Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.1 | 6.500.000 |
| Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.1 | 5.000.000 |
| Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.2 | 5.000.000 |
| Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 | Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 Mục 15.1 | 5.000.000 |
| Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.2 | 6.500.000 |
| Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.3 | 6.500.000 |
| Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.3 | 5.000.000 |
| Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa Mục 21.1 | 600.000 |
| Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa Mục 21.2 | 500.000 |
| Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đường tránh tỉnh lộ 151C Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.3 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường từ QL 279 đi vào UBND xã Đường T3 | Đường T3 Mục 13.2 | 5.000.000 |
| Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) | Mục 18 | 5.500.000 |
| Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.3 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) Đường nội bộ các khu dân cư | Đường nội bộ các khu dân cư Mục 22.1 | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại Đường nội bộ các khu dân cư | Đường nội bộ các khu dân cư Mục 22.2 | 130.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Tân An 1 | Tái định cư thôn Tân An 1 Mục 23.1 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Tân Lập | Tái định cư thôn Tân Lập Mục 25.1 | 600.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Mai Hồng 1 | Tái định cư thôn Mai Hồng 1 Mục 24.1 | 350.000 |
| Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 Đường T1 | Đường T1 Mục 11.1 | 8.000.000 |
| Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.2 | 750.000 |
| Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường T3 Đường T3, T4 | Đường T3, T4 Mục 14.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường T4 Đường T3, T4 | Đường T3, T4 Mục 14.2 | 6.000.000 |
| Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.1 | 200.000 |
| Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) Đường gom Bảo Hà | Đường gom Bảo Hà Mục 19.1 | 180.000 |
| Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải Đường gom Bảo Hà | Đường gom Bảo Hà Mục 19.2 | 180.000 |
| Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 Đường QL279 cũ | Đường QL279 cũ Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.1 | 250.000 |
| Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.4 | 750.000 |
| Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) Tái định cư thôn Cam 3 | Tái định cư thôn Cam 3 Mục 27.1 | 300.000 |
| Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.8 | 200.000 |
| Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 Đường T2 | Đường T2 Mục 12.1 | 10.000.000 |
| Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 Tái định cư thôn Thùng 1 | Tái định cư thôn Thùng 1 Mục 26.1 | 400.000 |
| Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.18 | 500.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.16 | 1.250.000 |
| Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.5 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.7 | 750.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.17 | 750.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.9 | 750.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.12 | 500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.6 | 200.000 |
| Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.1 | 250.000 |
| Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.1 | 750.000 |
| Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.12 | 750.000 |
| Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.2 | 200.000 |
| Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.11 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà Tuyến đường K1 | Tuyến đường K1 Mục 7.1 | 8.000.000 |
| Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.12 | 500.000 |
| Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 Đường T2 | Đường T2 Mục 12.2 | 10.000.000 |
| Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.5 | 1.250.000 |
| Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.3 | 200.000 |
| Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà | Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.4 | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao Mục 28.1 | 200.000 |
| Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.2 | 250.000 |
| Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) Đường T3 | Đường T3 Mục 13.1 | 2.250.000 |
| Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.10 | 3.000.000 |
| Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.9 | 200.000 |
| Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.14 | 3.000.000 |
| Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.15 | 3.000.000 |
| Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao Mục 28.2 | 600.000 |
| Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 Tuyến đường TA2 | Tuyến đường TA2 Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà Tuyến đường TA1 | Tuyến đường TA1 Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.8 | 4.000.000 |
| Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.7 | 3.000.000 |
| Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.2 | 1.750.000 |
| Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.13 | 1.250.000 |
| Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.7 | 200.000 |
| Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.10 | 300.000 |
| Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 Đường đi bến phà cũ | Đường đi bến phà cũ Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.11 | 400.000 |
| Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.1 | 3.250.000 |
| Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.1 | 2.500.000 |
| Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.2 | 2.500.000 |
| Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 | Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 Mục 15.1 | 2.500.000 |
| Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.2 | 3.250.000 |
| Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.3 | 3.250.000 |
| Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.3 | 2.500.000 |
| Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa Mục 21.1 | 300.000 |
| Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa Mục 21.2 | 250.000 |
| Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.11 | 750.000 |
| Đường tránh tỉnh lộ 151C Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.3 | 200.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.2 | 250.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.3 | 250.000 |
| Đường từ QL 279 đi vào UBND xã Đường T3 | Đường T3 Mục 13.2 | 2.500.000 |
| Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) | Mục 18 | 2.750.000 |
| Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.3 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) Đường nội bộ các khu dân cư | Đường nội bộ các khu dân cư Mục 22.1 | 210.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại Đường nội bộ các khu dân cư | Đường nội bộ các khu dân cư Mục 22.2 | 150.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Mai Hồng 1 | Tái định cư thôn Mai Hồng 1 Mục 24.1 | 420.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Tân An 1 | Tái định cư thôn Tân An 1 Mục 23.1 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư Tái định cư thôn Tân Lập | Tái định cư thôn Tân Lập Mục 25.1 | 720.000 |
| Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 Đường T1 | Đường T1 Mục 11.1 | 9.600.000 |
| Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.2 | 900.000 |
| Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường T3 Đường T3, T4 | Đường T3, T4 Mục 14.1 | 7.200.000 |
| Tuyến đường T4 Đường T3, T4 | Đường T3, T4 Mục 14.2 | 7.200.000 |
| Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.1 | 240.000 |
| Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) Đường gom Bảo Hà | Đường gom Bảo Hà Mục 19.1 | 210.000 |
| Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải Đường gom Bảo Hà | Đường gom Bảo Hà Mục 19.2 | 210.000 |
| Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.4 | 1.200.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 Đường QL279 cũ | Đường QL279 cũ Mục 8.1 | 4.800.000 |
| Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.1 | 300.000 |
| Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.4 | 900.000 |
| Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) Tái định cư thôn Cam 3 | Tái định cư thôn Cam 3 Mục 27.1 | 360.000 |
| Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.8 | 240.000 |
| Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 Đường T2 | Đường T2 Mục 12.1 | 12.000.000 |
| Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 Tái định cư thôn Thùng 1 | Tái định cư thôn Thùng 1 Mục 26.1 | 480.000 |
| Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.18 | 600.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.16 | 1.500.000 |
| Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.5 | 720.000 |
| Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.7 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.17 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.9 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.5 | 7.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.12 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.6 | 240.000 |
| Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.1 | 300.000 |
| Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.1 | 900.000 |
| Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.12 | 900.000 |
| Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.4 | 4.800.000 |
| Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.2 | 240.000 |
| Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.11 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà Tuyến đường K1 | Tuyến đường K1 Mục 7.1 | 9.600.000 |
| Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.12 | 600.000 |
| Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 Đường T2 | Đường T2 Mục 12.2 | 12.000.000 |
| Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.3 | 240.000 |
| Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà | Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà Mục 9.1 | 2.400.000 |
| Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.9 | 4.800.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.4 | 1.800.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao Mục 28.1 | 240.000 |
| Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà Mục 20.2 | 300.000 |
| Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) Đường T3 | Đường T3 Mục 13.1 | 2.700.000 |
| Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.10 | 3.600.000 |
| Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.9 | 240.000 |
| Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.14 | 3.600.000 |
| Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.15 | 3.600.000 |
| Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao Mục 28.2 | 720.000 |
| Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 Tuyến đường TA2 | Tuyến đường TA2 Mục 6.1 | 4.800.000 |
| Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà Tuyến đường TA1 | Tuyến đường TA1 Mục 5.1 | 4.800.000 |
| Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.8 | 4.800.000 |
| Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.6 | 3.600.000 |
| Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.7 | 3.600.000 |
| Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.2 | 2.100.000 |
| Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.13 | 1.500.000 |
| Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.7 | 240.000 |
| Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.3 | 5.400.000 |
| Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.10 | 360.000 |
| Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 Đường đi bến phà cũ | Đường đi bến phà cũ Mục 4.1 | 2.100.000 |
| Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.8 | 1.800.000 |
| Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.6 | 1.800.000 |
| Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.11 | 480.000 |
| Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.1 | 3.900.000 |
| Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.1 | 3.000.000 |
| Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.2 | 3.000.000 |
| Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 | Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 Mục 15.1 | 3.000.000 |
| Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.2 | 3.900.000 |
| Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 17.3 | 3.900.000 |
| Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 Mục 16.3 | 3.000.000 |
| Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa Mục 21.1 | 360.000 |
| Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa Mục 21.2 | 300.000 |
| Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.11 | 900.000 |
| Đường tránh tỉnh lộ 151C Tỉnh lộ 151C | Tỉnh lộ 151C Mục 3.3 | 240.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.2 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 Mục 2.3 | 300.000 |
| Đường từ QL 279 đi vào UBND xã Đường T3 | Đường T3 Mục 13.2 | 3.000.000 |
| Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) | Mục 18 | 3.300.000 |
| Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà Mục 10.3 | 3.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.