Bảng giá đất Xã Bảo Hà, Lào Cai từ 01/01/2026
249 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Hà là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường T2, Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) | 12.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) | 8.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình | 3.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh | 3.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC | 9.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan | 6.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 | 2.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết | 600.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Đường tránh tỉnh lộ 151C | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) | 500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc | 800.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang | 1.000.000 |
| Tuyến đường TA1 | Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà | 8.000.000 |
| Tuyến đường TA2 | Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ | 6.000.000 |
| Đường đi bến phà cũ | Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ | 3.000.000 |
| Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà | Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà | 4.000.000 |
| Tuyến đường K1 | Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà | 16.000.000 |
| Đường QL279 cũ | Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 | 8.000.000 |
| Đường T1 | Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 | 16.000.000 |
| Đường T2 | Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 | 20.000.000 |
| Đường T2 | Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 | 20.000.000 |
| Đường T3 | Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) | 4.500.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường | 6.500.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường | 6.500.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường | 6.500.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường | 5.000.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường | 5.000.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường | 5.000.000 |
| Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 | Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường | 5.000.000 |
| Đường T3 | Đường từ QL 279 đi vào UBND xã | 5.000.000 |
| Đường T3, T4 | Tuyến đường T4 | 12.000.000 |
| Đường T3, T4 | Tuyến đường T3 | 12.000.000 |
| Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) | 5.500.000 | |
| Đường gom Bảo Hà | Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải | 350.000 |
| Đường gom Bảo Hà | Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) | 350.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên | 400.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB | 500.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn | 400.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch | 500.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch | 600.000 |
| Đường nội bộ các khu dân cư | Các tuyến đường khác còn lại | 250.000 |
| Đường nội bộ các khu dân cư | Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) | 350.000 |
| Tái định cư thôn Cam 3 | Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) | 600.000 |
| Tái định cư thôn Mai Hồng 1 | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 700.000 |
| Tái định cư thôn Thùng 1 | Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 | 800.000 |
| Tái định cư thôn Tân An 1 | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 2.000.000 |
| Tái định cư thôn Tân Lập | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 1.200.000 |
| Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) | 1.200.000 |
| Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà | 750.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình | 1.750.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC | 4.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) | 750.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) | 6.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan | 3.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) | 750.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh | 750.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) | 250.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai | 250.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước | 1.250.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) | 250.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc | 400.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) | 250.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Đường tránh tỉnh lộ 151C | 200.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan | 200.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc | 200.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) | 200.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan | 750.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt | 600.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc | 200.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) | 750.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) | 200.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang | 500.000 |
| Tuyến đường TA1 | Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà | 4.000.000 |
| Tuyến đường TA2 | Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) | 750.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) | 500.000 |
| Đường đi bến phà cũ | Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 | 1.750.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 | 750.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ | 1.500.000 |
| Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà | Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà | 2.000.000 |
| Tuyến đường K1 | Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà | 8.000.000 |
| Đường QL279 cũ | Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 | 4.000.000 |
| Đường T1 | Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 | 8.000.000 |
| Đường T2 | Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 | 10.000.000 |
| Đường T2 | Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 | 10.000.000 |
| Đường T3 | Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) | 2.250.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường | 3.250.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường | 3.250.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường | 3.250.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường | 2.500.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường | 2.500.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường | 2.500.000 |
| Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 | Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường | 2.500.000 |
| Đường T3 | Đường từ QL 279 đi vào UBND xã | 2.500.000 |
| Đường T3, T4 | Tuyến đường T3 | 6.000.000 |
| Đường T3, T4 | Tuyến đường T4 | 6.000.000 |
| Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) | 2.750.000 | |
| Đường gom Bảo Hà | Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) | 180.000 |
| Đường gom Bảo Hà | Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải | 180.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB | 250.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn | 200.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên | 200.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch | 250.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch | 300.000 |
| Đường nội bộ các khu dân cư | Các tuyến đường khác còn lại | 130.000 |
| Đường nội bộ các khu dân cư | Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) | 180.000 |
| Tái định cư thôn Cam 3 | Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) | 300.000 |
| Tái định cư thôn Mai Hồng 1 | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 350.000 |
| Tái định cư thôn Thùng 1 | Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 | 400.000 |
| Tái định cư thôn Tân An 1 | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 1.000.000 |
| Tái định cư thôn Tân Lập | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 600.000 |
| Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) | 600.000 |
| Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 279 | Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh | 900.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) | 900.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan | 3.600.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) | 4.800.000 |
| Quốc lộ 279 | Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1) | 900.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC | 5.400.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình | 2.100.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh | 1.800.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà | 900.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt) | 7.200.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang) | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2) | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung) | 4.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý | 4.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1) | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn | 3.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung | 3.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết | 360.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan | 240.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Đường tránh tỉnh lộ 151C | 240.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc | 240.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ) | 900.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC) | 240.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh) | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc | 240.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt | 720.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2) | 240.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc | 480.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 161 | Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang | 600.000 |
| Tuyến đường TA1 | Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà | 4.800.000 |
| Tuyến đường TA2 | Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1 | 4.800.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An | 3.600.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi) | 900.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151C | Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế) | 600.000 |
| Đường đi bến phà cũ | Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1 | 2.100.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ | 1.800.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung) | 3.600.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà | Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 | 900.000 |
| Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà | Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà | 2.400.000 |
| Tuyến đường K1 | Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà | 9.600.000 |
| Đường QL279 cũ | Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 | 4.800.000 |
| Đường T1 | Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 | 9.600.000 |
| Đường T2 | Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 | 12.000.000 |
| Đường T2 | Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 | 12.000.000 |
| Đường T3 | Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4) | 2.700.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường | 3.900.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường | 3.900.000 |
| Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường | 3.900.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường | 3.000.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường | 3.000.000 |
| Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1 | Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường | 3.000.000 |
| Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1 | Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường | 3.000.000 |
| Đường T3 | Đường từ QL 279 đi vào UBND xã | 3.000.000 |
| Đường T3, T4 | Tuyến đường T3 | 7.200.000 |
| Đường T3, T4 | Tuyến đường T4 | 7.200.000 |
| Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ) | 3.300.000 | |
| Đường gom Bảo Hà | Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh) | 210.000 |
| Đường gom Bảo Hà | Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải | 210.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên | 240.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn | 240.000 |
| Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà | Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB | 300.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch | 360.000 |
| Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa | Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch | 300.000 |
| Đường nội bộ các khu dân cư | Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2) | 210.000 |
| Đường nội bộ các khu dân cư | Các tuyến đường khác còn lại | 150.000 |
| Tái định cư thôn Cam 3 | Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3) | 360.000 |
| Tái định cư thôn Mai Hồng 1 | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 420.000 |
| Tái định cư thôn Thùng 1 | Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1 | 480.000 |
| Tái định cư thôn Tân An 1 | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 1.200.000 |
| Tái định cư thôn Tân Lập | Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư | 720.000 |
| Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà | 240.000 |
| Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao | Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn) | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.