Bảng giá đất Xã Bảo Hà, Lào Cai từ 01/01/2026

249 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Bảo Hà là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2)
Đường nội bộ các khu dân cư
Đường nội bộ các khu dân cư
Mục 22.1
350.000
Các tuyến đường khác còn lại
Đường nội bộ các khu dân cư
Đường nội bộ các khu dân cư
Mục 22.2
250.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Mục 24.1
700.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Tân An 1
Tái định cư thôn Tân An 1
Mục 23.1
2.000.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Tân Lập
Tái định cư thôn Tân Lập
Mục 25.1
1.200.000
Quốc lộ 279 đến giao với đường T2
Đường T1
Đường T1
Mục 11.1
16.000.000
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.2
1.500.000
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.1
2.000.000
Tuyến đường T3
Đường T3, T4
Đường T3, T4
Mục 14.1
12.000.000
Tuyến đường T4
Đường T3, T4
Đường T3, T4
Mục 14.2
12.000.000
Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.1
400.000
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh)
Đường gom Bảo Hà
Đường gom Bảo Hà
Mục 19.1
350.000
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải
Đường gom Bảo Hà
Đường gom Bảo Hà
Mục 19.2
350.000
Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.4
2.000.000
Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279
Đường QL279 cũ
Đường QL279 cũ
Mục 8.1
8.000.000
Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.1
500.000
Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.4
1.500.000
Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
Tái định cư thôn Cam 3
Tái định cư thôn Cam 3
Mục 27.1
600.000
Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.8
400.000
Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2
Đường T2
Đường T2
Mục 12.1
20.000.000
Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
Tái định cư thôn Thùng 1
Tái định cư thôn Thùng 1
Mục 26.1
800.000
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.18
1.000.000
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.16
2.500.000
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.5
1.200.000
Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.7
1.500.000
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.17
1.500.000
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.9
1.500.000
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.5
12.000.000
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.12
1.000.000
Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.6
400.000
Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.1
500.000
Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.1
1.500.000
Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.12
1.500.000
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.4
8.000.000
Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.2
400.000
Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.11
3.000.000
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà
Tuyến đường K1
Tuyến đường K1
Mục 7.1
16.000.000
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.12
1.000.000
Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3
Đường T2
Đường T2
Mục 12.2
20.000.000
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.5
2.500.000
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.10
2.000.000
Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.3
400.000
Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Mục 9.1
4.000.000
Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.9
8.000.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.4
3.000.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Mục 28.1
400.000
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.2
500.000
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)
Đường T3
Đường T3
Mục 13.1
4.500.000
Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.10
6.000.000
Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.9
400.000
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.14
6.000.000
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.15
6.000.000
Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Mục 28.2
1.200.000
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1
Tuyến đường TA2
Tuyến đường TA2
Mục 6.1
8.000.000
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Tuyến đường TA1
Tuyến đường TA1
Mục 5.1
8.000.000
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.8
8.000.000
Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.6
6.000.000
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.7
6.000.000
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.2
3.500.000
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.13
2.500.000
Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.7
400.000
Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.3
9.000.000
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.10
600.000
Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1
Đường đi bến phà cũ
Đường đi bến phà cũ
Mục 4.1
3.500.000
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.8
3.000.000
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.6
3.000.000
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.11
800.000
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.1
6.500.000
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.1
5.000.000
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.2
5.000.000
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Mục 15.1
5.000.000
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.2
6.500.000
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.3
6.500.000
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.3
5.000.000
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Mục 21.1
600.000
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Mục 21.2
500.000
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.11
1.500.000
Đường tránh tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.3
400.000
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.2
500.000
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.3
500.000
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã
Đường T3
Đường T3
Mục 13.2
5.000.000
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
Mục 18
5.500.000
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.3
6.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2)
Đường nội bộ các khu dân cư
Đường nội bộ các khu dân cư
Mục 22.1
180.000
Các tuyến đường khác còn lại
Đường nội bộ các khu dân cư
Đường nội bộ các khu dân cư
Mục 22.2
130.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Tân An 1
Tái định cư thôn Tân An 1
Mục 23.1
1.000.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Tân Lập
Tái định cư thôn Tân Lập
Mục 25.1
600.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Mục 24.1
350.000
Quốc lộ 279 đến giao với đường T2
Đường T1
Đường T1
Mục 11.1
8.000.000
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.2
750.000
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.1
1.000.000
Tuyến đường T3
Đường T3, T4
Đường T3, T4
Mục 14.1
6.000.000
Tuyến đường T4
Đường T3, T4
Đường T3, T4
Mục 14.2
6.000.000
Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.1
200.000
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh)
Đường gom Bảo Hà
Đường gom Bảo Hà
Mục 19.1
180.000
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải
Đường gom Bảo Hà
Đường gom Bảo Hà
Mục 19.2
180.000
Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.4
1.000.000
Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279
Đường QL279 cũ
Đường QL279 cũ
Mục 8.1
4.000.000
Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.1
250.000
Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.4
750.000
Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
Tái định cư thôn Cam 3
Tái định cư thôn Cam 3
Mục 27.1
300.000
Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.8
200.000
Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2
Đường T2
Đường T2
Mục 12.1
10.000.000
Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
Tái định cư thôn Thùng 1
Tái định cư thôn Thùng 1
Mục 26.1
400.000
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.18
500.000
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.16
1.250.000
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.5
600.000
Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.7
750.000
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.17
750.000
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.9
750.000
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.5
6.000.000
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.12
500.000
Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.6
200.000
Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.1
250.000
Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.1
750.000
Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.12
750.000
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.4
4.000.000
Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.2
200.000
Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.11
1.500.000
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà
Tuyến đường K1
Tuyến đường K1
Mục 7.1
8.000.000
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.12
500.000
Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3
Đường T2
Đường T2
Mục 12.2
10.000.000
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.5
1.250.000
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.10
1.000.000
Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.3
200.000
Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Mục 9.1
2.000.000
Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.9
4.000.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.4
1.500.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Mục 28.1
200.000
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.2
250.000
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)
Đường T3
Đường T3
Mục 13.1
2.250.000
Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.10
3.000.000
Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.9
200.000
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.14
3.000.000
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.15
3.000.000
Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Mục 28.2
600.000
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1
Tuyến đường TA2
Tuyến đường TA2
Mục 6.1
4.000.000
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Tuyến đường TA1
Tuyến đường TA1
Mục 5.1
4.000.000
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.8
4.000.000
Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.6
3.000.000
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.7
3.000.000
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.2
1.750.000
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.13
1.250.000
Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.7
200.000
Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.3
4.500.000
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.10
300.000
Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1
Đường đi bến phà cũ
Đường đi bến phà cũ
Mục 4.1
1.750.000
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.8
1.500.000
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.6
1.500.000
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.11
400.000
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.1
3.250.000
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.1
2.500.000
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.2
2.500.000
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Mục 15.1
2.500.000
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.2
3.250.000
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.3
3.250.000
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.3
2.500.000
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Mục 21.1
300.000
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Mục 21.2
250.000
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.11
750.000
Đường tránh tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.3
200.000
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.2
250.000
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.3
250.000
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã
Đường T3
Đường T3
Mục 13.2
2.500.000
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
Mục 18
2.750.000
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.3
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (83 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các thửa đất tiếp giáp với mặt đường thôn, trục thôn (trừ các thôn Chùn, Khoai 1, Khoai 2, Khoai 3, Bông 3, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 2, Cao Sơn 2, Bỗng Buôn, Bỗng 2, Cam 2)
Đường nội bộ các khu dân cư
Đường nội bộ các khu dân cư
Mục 22.1
210.000
Các tuyến đường khác còn lại
Đường nội bộ các khu dân cư
Đường nội bộ các khu dân cư
Mục 22.2
150.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Tái định cư thôn Mai Hồng 1
Mục 24.1
420.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Tân An 1
Tái định cư thôn Tân An 1
Mục 23.1
1.200.000
Các tuyến đường nội bộ khu tái định cư
Tái định cư thôn Tân Lập
Tái định cư thôn Tân Lập
Mục 25.1
720.000
Quốc lộ 279 đến giao với đường T2
Đường T1
Đường T1
Mục 11.1
9.600.000
Thôn Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.2
900.000
Thôn Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.1
1.200.000
Tuyến đường T3
Đường T3, T4
Đường T3, T4
Mục 14.1
7.200.000
Tuyến đường T4
Đường T3, T4
Đường T3, T4
Mục 14.2
7.200.000
Từ Nhà máy Quế đến nhà ông Hà Văn Kiên
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.1
240.000
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Bùn 3 (cầu khe Đinh)
Đường gom Bảo Hà
Đường gom Bảo Hà
Mục 19.1
210.000
Từ bản Liên Hà 3 đi bản Liên Hải
Đường gom Bảo Hà
Đường gom Bảo Hà
Mục 19.2
210.000
Từ cầu Khoai đến ngã 3 đường vào thôn Liên Hà 6
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.4
1.200.000
Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279
Đường QL279 cũ
Đường QL279 cũ
Mục 8.1
4.800.000
Từ cầu suối Nhù đến lối rẽ ra đường tránh tỉnh lộ 151c (nhà ô Quýnh)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.1
300.000
Từ cống chui cao tốc Km212 đến ngã ba hết đất nhà Quỳnh Đoan
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.4
900.000
Từ cống chui cao tốc đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh (QH khu TĐC Cam 3)
Tái định cư thôn Cam 3
Tái định cư thôn Cam 3
Mục 27.1
360.000
Từ cống chui cao tốc đến suối Sóc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.8
240.000
Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2
Đường T2
Đường T2
Mục 12.1
12.000.000
Từ giáp đường QL 279 đến nhà ông Nguyễn Huy Hùng thôn Thùng 1
Tái định cư thôn Thùng 1
Tái định cư thôn Thùng 1
Mục 26.1
480.000
Từ giáp đường đi vào thôn Ba Soi đến hết đất xã Bảo Hà (giáp xã Châu Quế)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.18
600.000
Từ giáp đất UBND xã Tân An cũ đến hết đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.16
1.500.000
Từ giáp đất nhà Quỳnh Đoan đến hết đất nhà ô Đoạt
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.5
720.000
Từ giáp đất nhà Sơn Lan đến giáp đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.7
900.000
Từ giáp đất nhà ông Dũng Quyến (cống tròn thoát nước ngang đường TL 151C, thôn Tân An 1) đến hết đất nhà Hoa Hoàng (đường đi vào thôn Ba Soi)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.17
900.000
Từ giáp đất nhà ông Hồ Văn Dinh đến ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.9
900.000
Từ giáp đất nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2) đến đến đường ngang (đường sắt)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.5
7.200.000
Từ giáp đất nhà ông Thịnh Hường (bản Liên Hà 1) đến hết địa giới hành chính xã Bảo Hà giáp với xã Lâm Giang
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.12
600.000
Từ giáp đất nhà ông Đoạt đến đất bà Hạnh Loan
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.6
240.000
Từ giáp đất xã Trì Quang đến Cầu khoai
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.1
300.000
Từ giáp đất xã Văn Bàn đến giáp đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.1
900.000
Từ gầm cầu cao tốc đến giáp đất UBND xã Tân Thượng (cũ)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.12
900.000
Từ gầm cầu vượt cao tốc NB-LC đến nhà ông Phạm Văn Khôi (Khôi Huyền, thôn Tân An 2)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.4
4.800.000
Từ hết đất nhà ô Quýnh đến cống chui Km216 (cao tốc NB-LC)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.2
240.000
Từ kết thúc đường BH1 đến hết đất ở nhà ông Thịnh Hường (thôn Liên Hà 1)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.11
1.800.000
Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà
Tuyến đường K1
Tuyến đường K1
Mục 7.1
9.600.000
Từ ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1- 2 đến giáp đất xã Bảo Yên
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.12
600.000
Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3
Đường T2
Đường T2
Mục 12.2
12.000.000
Từ ngã ba giao tỉnh lộ 161 cũ với đường tỉnh lộ 161 mới đến giáp đất nhà ông Chu Hữu Ước
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.5
1.500.000
Từ ngã ba vào Trường PTDTBT TH Bảo Hà đến ngã ba cổng làng văn hoá Bông 1-2
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.10
1.200.000
Từ ngầm 4AB đến ngã ba đi Cao Sơn
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.3
240.000
Từ nhà Thịnh Hường đến cổng đường lên nhà máy giấy Bảo Hà
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Ngã ba QL279 đi nhà máy giấy Bảo Hà
Mục 9.1
2.400.000
Từ nhà Tân Nhung cho đến hết đất ở nhà bà Lý
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.9
4.800.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nhung đến hết đất nhà ông Đính Nhớ
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.4
1.800.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh đến hết đất xã Bảo Hà
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Mục 28.1
240.000
Từ nhà ông Hà Văn Kiên thôn 6AB đến ngầm thôn 4AB
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Đường liên xã Bảo Hà - Thượng Hà
Mục 20.2
300.000
Từ sau nhà ông Lạng đi đầu nghĩa trang đến hết đất ông Nguyễn Văn Tình thôn Bảo Vinh (trừ mục đường T3-T4)
Đường T3
Đường T3
Mục 13.1
2.700.000
Từ sau đất ở nhà bà Lý đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chung
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.10
3.600.000
Từ suối Sóc đến giáp khu QH đất tái định cư thôn Ù Sóc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.9
240.000
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với QL 279 đến giáp đất đền Cô Tân An
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.14
3.600.000
Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151C với QL 279 đến hết đất UBND xã Tân An cũ
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.15
3.600.000
Từ điểm giao nhau với QL279 đến giáp đất cổng nhà máy Phân Lân (thôn Ngầm Thỉn)
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Đường kết nối cao tốc NB-LC với xã Võ Lao
Mục 28.2
720.000
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường TA1
Tuyến đường TA2
Tuyến đường TA2
Mục 6.1
4.800.000
Từ điểm giao với quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà
Tuyến đường TA1
Tuyến đường TA1
Mục 5.1
4.800.000
Từ đường ngang (đường sắt) qua cửa ga Bảo Hà đến cầu Sắt (giáp nhà Tân Nhung)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.8
4.800.000
Từ đường ngang (đường sắt) đến hết đất nhà Sơn Lan
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.6
3.600.000
Từ đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ) đến đầu cầu phía Kim Sơn
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.7
3.600.000
Từ đất Công ty TNHH Vinh Quang Thịnh đến giáp đất cây xăng Phúc Bình
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.2
2.100.000
Từ đất UBND xã Tân Thượng (cũ) đến giao QL279
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.13
1.500.000
Từ đất bà Hạnh Loan đến cống chui cao tốc (QH khu TĐC Lỵ 1-2)
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.7
240.000
Từ đất cây xăng Phúc Bình đến gầm cầu cao tốc NB-LC
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.3
5.400.000
Từ đất khu QH tái định cư thôn Ù Sóc đến giáp đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.10
360.000
Từ đất nhà Huân Tính đến giao nhau với tuyến đường TA1
Đường đi bến phà cũ
Đường đi bến phà cũ
Mục 4.1
2.100.000
Từ đất nhà bà Phan Thị Thêm (thôn Lúc) đến hết đất nhà ông Hồ Văn Dinh
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.8
1.800.000
Từ đất nhà ông Chu Hữu Ước đến đường rẽ lên đường sắt (hết đất ở nhà ông Hường cũ)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.6
1.800.000
Từ đất ở nhà ông Trần Xuân Quyết đến gầm cầu cao tốc
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.11
480.000
Đường BH2: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.1
3.900.000
Đường BH3: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.1
3.000.000
Đường BH4: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.2
3.000.000
Đường BH5: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Đường BH5 - dự án kè Hồng Bùn bản Liên Hà 1
Mục 15.1
3.000.000
Đường BH6: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.2
3.900.000
Đường BH7: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH2, BH6, BH7 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 17.3
3.900.000
Đường BH8: Các thửa đất 2 bên đường
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Đường BH3, BH4, BH8 - Dự án Kè suối bảo vệ khu dân cư thôn Liên Hà 1
Mục 16.3
3.000.000
Đường H1, H3, H4, H6, H7, H7A, H8, H9, H10, H11, H12, H13, H16, H20, theo quy hoạch
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Mục 21.1
360.000
Đường H1A, H2, H5, H5A, H5B, H9A, H14, H15, H17A, H17B, H18, H19, H19A, H20A, H21, H22, H23, H24, H24A, H24B, H25, H26, H26A, H27, H28 theo quy hoạch
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Đường nội bộ Khu tái định cư Cảng Hàng không SaPa
Mục 21.2
300.000
Đường QL279 cũ (thôn Tắp 1)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.11
900.000
Đường tránh tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Tỉnh lộ 151C
Mục 3.3
240.000
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Kim Quang)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.2
300.000
Đường tỉnh lộ 161 cũ (thôn Tân Văn 1,2)
Đường tỉnh lộ 161
Đường tỉnh lộ 161
Mục 2.3
300.000
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã
Đường T3
Đường T3
Mục 13.2
3.000.000
Đường vào trường cấp 3 Bảo Hà (từ sau khu tập thể giáo viên cũ)
Mục 18
3.300.000
Đường vào xóm khe tối (Từ nhà ông Nguyên Linh đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhung)
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà
Mục 10.3
3.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.