Bảng giá đất Xã Bản Lầu, Lào Cai từ 01/01/2026
193 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bản Lầu là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 4D, Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4D | Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang | 1.800.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ | 500.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | 4.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | 4.500.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | 2.200.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến cầu trắng | 2.500.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | 1.800.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai | 3.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ | 210.000 |
| Đường xã | Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty | 1.400.000 |
| Đường xã | đất nhà ông Thuấn Minh Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến | 560.000 |
| Đường xã | nhà ông Hướng Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết | 2.000.000 |
| Đường xã | 420.000 | |
| Đường xã | cầu tràn Na Vai Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng | 700.000 |
| Đường xã | Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) Từ hết đất nhà ông Trường đến đất | 700.000 |
| Đường xã | vào 30m đến nhà ông Sài Bức | 560.000 |
| Đường xã | Minh Trí (Mốc 107) Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na | 800.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín | 400.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn | 350.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) | 1.200.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | 350.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | 350.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn | 350.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | 350.000 |
| Đường xã | Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | 700.000 |
| Đường xã | Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn | 400.000 |
| Đường xã | Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga | 450.000 |
| Đường xã | Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến | 720.000 |
| Đường xã | Đoạn trước cửa UBND xã | 1.200.000 |
| Đường xã | Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | 300.000 |
| Đường xã | Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong | 300.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây | 450.000 |
| Đường Thôn | Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 1.200.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng | 600.000 |
| Đường Thôn | Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) | 350.000 |
| Đường Thôn | Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn | 350.000 |
| Đường Thôn | Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | 210.000 |
| Đường Thôn | Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung | 210.000 |
| Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | 4.000.000 |
| Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | 3.000.000 |
| Đường Thôn | Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri | 210.000 |
| Đường Thôn | Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc 90 80 Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 | 150.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè | 210.000 |
| Đường Thôn | Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen | 210.000 |
| Đường mới mở | Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | 700.000 |
| Đường mới mở | Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | 500.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ | 250.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | 1.100.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen | 600.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | 2.250.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang | 900.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | 500.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến cầu trắng | 1.250.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 | 700.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường | 500.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | 900.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ | 110.000 |
| Đường xã | vào 30m đến nhà ông Sài Bức | 280.000 |
| Đường xã | Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) Từ hết đất nhà ông Trường đến đất | 350.000 |
| Đường xã | 210.000 | |
| Đường xã | Minh Trí (Mốc 107) Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na | 400.000 |
| Đường xã | nhà ông Hướng Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết | 1.000.000 |
| Đường xã | Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty | 700.000 |
| Đường xã | cầu tràn Na Vai Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng | 350.000 |
| Đường xã | đất nhà ông Thuấn Minh Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến | 280.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) | 600.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín | 200.000 |
| Đường xã | Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong | 150.000 |
| Đường xã | Đoạn trước cửa UBND xã | 600.000 |
| Đường xã | Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | 150.000 |
| Đường xã | Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | 350.000 |
| Đường xã | Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến | 360.000 |
| Đường xã | Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga | 230.000 |
| Đường xã | Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn | 200.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) | 180.000 |
| Đường Thôn | Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây | 230.000 |
| Đường Thôn | Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng | 300.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | 110.000 |
| Đường Thôn | Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 600.000 |
| Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | 2.000.000 |
| Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | 1.500.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen | 110.000 |
| Đường Thôn | Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | 110.000 |
| Đường Thôn | Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri | 110.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè | 110.000 |
| Đường mới mở | Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | 350.000 |
| Đường mới mở | Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (64 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) | 600.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang | 1.080.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ | 1.080.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m | 2.400.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến cầu trắng | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường | 600.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) | 1.320.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 | 840.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ | 600.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen | 720.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) | 2.700.000 |
| Quốc lộ 4D | Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ | 300.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai | 1.800.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn | 1.200.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) | 2.400.000 |
| Quốc lộ 4D | Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ | 130.000 |
| Đường xã | Minh Trí (Mốc 107) Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na | 480.000 |
| Đường xã | 250.000 | |
| Đường xã | vào 30m đến nhà ông Sài Bức | 340.000 |
| Đường xã | nhà ông Hướng Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết | 1.200.000 |
| Đường xã | đất nhà ông Thuấn Minh Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến | 340.000 |
| Đường xã | Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty | 840.000 |
| Đường xã | Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) Từ hết đất nhà ông Trường đến đất | 420.000 |
| Đường xã | cầu tràn Na Vai Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng | 420.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) | 720.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín | 240.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn | 210.000 |
| Đường xã | Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga | 270.000 |
| Đường xã | Đoạn trước cửa UBND xã | 720.000 |
| Đường xã | Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | 420.000 |
| Đường xã | Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn | 240.000 |
| Đường xã | Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | 180.000 |
| Đường xã | Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến | 430.000 |
| Đường xã | Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong | 180.000 |
| Đường Thôn | Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây | 270.000 |
| Đường Thôn | Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng | 360.000 |
| Đường Thôn | Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn | 210.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) | 210.000 |
| Đường Thôn | Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 720.000 |
| Đường Thôn | Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 | 130.000 |
| Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở | 1.800.000 |
| Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực | 2.400.000 |
| Đường Thôn | Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen | 130.000 |
| Đường Thôn | Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | 130.000 |
| Đường Thôn | Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri | 130.000 |
| Đường Thôn | Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá | 130.000 |
| Đường mới mở | Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | 420.000 |
| Đường mới mở | Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 720.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.