Bảng giá đất Xã Bản Lầu, Lào Cai từ 01/01/2026
207 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bản Lầu là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 6 | 210.000 |
| Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m Đường xã | Đường xã Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.29 | 150.000 |
| Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.27 | 210.000 |
| Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.14 | 210.000 |
| Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.13 | 210.000 |
| Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.16 | 210.000 |
| Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Đường Bản Lầu đi Bản Xen Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.25 | 210.000 |
| Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng Đường xã | Đường xã Mục 2.3 | 800.000 |
| Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga Đường xã | Đường xã Mục 2.18 | 450.000 |
| Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 500.000 |
| Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) Đường mới mở | Đường mới mở Mục 5.2 | 700.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.7 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.4 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.26 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.28 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh Đường xã | Đường xã Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.5 | 400.000 |
| Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn Đường xã | Đường xã Mục 2.13 | 400.000 |
| Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.6 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.11 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.2 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai Đường xã | Đường xã Mục 2.10 | 560.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng Đường xã | Đường xã Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) Đường mới mở | Đường mới mở Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) Đường xã | Đường xã Mục 2.5 | 700.000 |
| Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai Đường xã | Đường xã Mục 2.16 | 300.000 |
| Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.14 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.15 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.15 | 210.000 |
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.24 | 210.000 |
| Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.19 | 210.000 |
| Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.9 | 600.000 |
| Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.18 | 210.000 |
| Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.17 | 210.000 |
| Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.3 | 350.000 |
| Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương Đường xã | Đường xã Mục 2.4 | 420.000 |
| Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.23 | 210.000 |
| Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) Đường xã | Đường xã Mục 2.2 | 420.000 |
| Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã Đường xã | Đường xã Mục 2.11 | 700.000 |
| Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức Đường xã | Đường xã Mục 2.12 | 560.000 |
| Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 1.800.000 |
| Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Đường Bản Lầu đi Bản Xen Mục 4.2 | 3.000.000 |
| Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến Đường xã | Đường xã Mục 2.17 | 720.000 |
| Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà Đường xã | Đường xã Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.12 | 450.000 |
| Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.8 | 350.000 |
| Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 1.800.000 |
| Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường Đường xã | Đường xã Mục 2.9 | 560.000 |
| Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.16 | 210.000 |
| Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu trắng Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.9 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.11 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.13 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Đoạn trước cửa UBND xã Đường xã | Đường xã Mục 2.15 | 1.200.000 |
| Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong Đường xã | Đường xã Mục 2.14 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.20 | 210.000 |
| Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang Đường xã | Đường xã Mục 2.14 | 700.000 |
| Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.21 | 210.000 |
| Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.22 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 6 | 110.000 |
| Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m Đường xã | Đường xã Mục 2.1 | 700.000 |
| Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.29 | 80.000 |
| Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.27 | 110.000 |
| Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.14 | 110.000 |
| Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.13 | 110.000 |
| Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.16 | 110.000 |
| Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Đường Bản Lầu đi Bản Xen Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.25 | 110.000 |
| Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.10 | 600.000 |
| Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng Đường xã | Đường xã Mục 2.3 | 400.000 |
| Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga Đường xã | Đường xã Mục 2.18 | 230.000 |
| Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 250.000 |
| Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) Đường mới mở | Đường mới mở Mục 5.2 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.7 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.4 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.26 | 110.000 |
| Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.28 | 110.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh Đường xã | Đường xã Mục 2.8 | 500.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.5 | 200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn Đường xã | Đường xã Mục 2.13 | 200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.6 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.11 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.2 | 180.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai Đường xã | Đường xã Mục 2.10 | 280.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng Đường xã | Đường xã Mục 2.6 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) Đường mới mở | Đường mới mở Mục 5.1 | 600.000 |
| Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) Đường xã | Đường xã Mục 2.5 | 350.000 |
| Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai Đường xã | Đường xã Mục 2.16 | 150.000 |
| Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.14 | 600.000 |
| Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.15 | 500.000 |
| Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.1 | 600.000 |
| Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.15 | 110.000 |
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.24 | 110.000 |
| Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.19 | 110.000 |
| Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 500.000 |
| Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 700.000 |
| Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.9 | 300.000 |
| Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.18 | 110.000 |
| Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.17 | 110.000 |
| Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.3 | 180.000 |
| Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương Đường xã | Đường xã Mục 2.4 | 210.000 |
| Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.23 | 110.000 |
| Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) Đường xã | Đường xã Mục 2.2 | 210.000 |
| Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã Đường xã | Đường xã Mục 2.11 | 350.000 |
| Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức Đường xã | Đường xã Mục 2.12 | 280.000 |
| Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 900.000 |
| Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Đường Bản Lầu đi Bản Xen Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến Đường xã | Đường xã Mục 2.17 | 360.000 |
| Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà Đường xã | Đường xã Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.12 | 230.000 |
| Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.8 | 180.000 |
| Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 900.000 |
| Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường Đường xã | Đường xã Mục 2.9 | 280.000 |
| Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.16 | 110.000 |
| Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu trắng Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.9 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.11 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.13 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Đoạn trước cửa UBND xã Đường xã | Đường xã Mục 2.15 | 600.000 |
| Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong Đường xã | Đường xã Mục 2.14 | 150.000 |
| Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.20 | 110.000 |
| Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang Đường xã | Đường xã Mục 2.14 | 350.000 |
| Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.21 | 110.000 |
| Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.22 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (69 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 6 | 130.000 |
| Phía sau phòng khám Đa khoa theo trục đường mới mở đến ngã ba rẽ đi thôn Bồ Quý + 100m Đường xã | Đường xã Mục 2.1 | 840.000 |
| Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.29 | 90.000 |
| Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.27 | 130.000 |
| Từ cách đường Quốc lộ 4D 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Lùng Cẩu Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.14 | 130.000 |
| Từ cách đường đi Bản Xen 85m (thôn Cốc Chứ) đến thôn Cốc Chứ Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.13 | 130.000 |
| Từ cầu Na Lin (sau phòng khám đa khoa) đến hết đất nhà ông Trai Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.16 | 130.000 |
| Từ cầu Na Pao đến giáp đất Trạm vận hành điện lực Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Đường Bản Lầu đi Bản Xen Mục 4.1 | 2.400.000 |
| Từ cầu bà Dư đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.25 | 130.000 |
| Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.10 | 720.000 |
| Từ cổng Công ty Minh Trí đến nhà Tổ công tác Bộ đội Biên phòng Đường xã | Đường xã Mục 2.3 | 480.000 |
| Từ cổng nhà máy chè đến hết đất nhà ông Hùng Nga Đường xã | Đường xã Mục 2.18 | 270.000 |
| Từ dốc U thài đến ngã ba rẽ Cửa chủ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 300.000 |
| Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) Đường mới mở | Đường mới mở Mục 5.2 | 420.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bằng đến hết đất nhà ông Củi (ngã ba Tảo Giàng - Bồ Lũng) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.7 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hùng Nga đến đập tràn giáp thôn Bồ Lũng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.4 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) đến điểm thu mua chè Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.26 | 130.000 |
| Từ hết đất nhà ông Minh Mây đến hết thôn Tà San Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.28 | 130.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nghị Hà đến hết đất nhà ông Thuấn Minh Đường xã | Đường xã Mục 2.8 | 600.000 |
| Từ hết đất nhà ông Phan đến hết đất nhà ông Sín Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.5 | 240.000 |
| Từ hết đất nhà ông Sài Bức đến Bản Làn Đường xã | Đường xã Mục 2.13 | 240.000 |
| Từ hết đất nhà ông Sín đến hết đất nhà ông Hùng (giáp Bản Xen) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.6 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thiệu đến hết đất nhà ông Lìn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.11 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thung bến đến hết đất nhà ông Sấn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.2 | 210.000 |
| Từ hết đất nhà ông Thuấn Minh đến cầu tràn Na Vai Đường xã | Đường xã Mục 2.10 | 340.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trường đến đất nhà ông Hướng Đường xã | Đường xã Mục 2.6 | 720.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) Đường mới mở | Đường mới mở Mục 5.1 | 720.000 |
| Từ ngã 3 Na Lốc 3 đến giáp đất nhà ông Sùng Lỷ (nhà cán bộ Y tế thôn bản) Đường xã | Đường xã Mục 2.5 | 420.000 |
| Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai Đường xã | Đường xã Mục 2.16 | 180.000 |
| Từ ngã ba Cốc Chứ + 300m đường đi Bản Xen Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.14 | 720.000 |
| Từ ngã ba Cốc Chứ +300m đường đi Bản Xen đến ngã tư đi xã Bản Xen nhà ông Bình Cốc Chứ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.15 | 600.000 |
| Từ ngã ba Na Mạ đi Na Lốc (hết đất nhà bà Nhâm) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.1 | 720.000 |
| Từ ngã ba cầu trắng Bản Lầu + 100m đến thôn Na Nhung Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.15 | 130.000 |
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) đến Hồ Na Ri Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.24 | 130.000 |
| Từ ngã ba thôn Na Lốc 4 đi qua thôn Na Lốc 1, Na Lốc 2 đến ngã ba thôn Na Lốc 3 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.19 | 130.000 |
| Từ ngã ba đi Cửa chủ đến hết đất nhà ông Cường Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 600.000 |
| Từ nhà ông Cường (Chợ Chậu) đến đỉnh dốc Km 28 Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 840.000 |
| Từ nhà ông Tân đến hết đất nhà ông Dưởng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.9 | 360.000 |
| Từ sau nhà ông Lỷ (cách QL4D 100m) đến hết khu dân cư thôn Na Mạ 1 Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.18 | 130.000 |
| Từ sau nhà ông Thắng Hoa (cách QL4D 100m) đến hết đất bà Vân Phùng Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.17 | 130.000 |
| Từ sau nhà ông Trần Bình đến hết đất nhà ông Dư Làn Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.3 | 210.000 |
| Từ tổ công tác bộ đội Biên phòng Na Lốc 4 đến hết cầu Cốc Phương Đường xã | Đường xã Mục 2.4 | 250.000 |
| Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen đến ngã ba nhà ông Ma Sen Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.23 | 130.000 |
| Từ Đại đội cơ động đến cổng Công ty Minh Trí (Mốc 107) Đường xã | Đường xã Mục 2.2 | 250.000 |
| Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m đến hết đất trạm y tế xã Đường xã | Đường xã Mục 2.11 | 420.000 |
| Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m đến nhà ông Sài Bức Đường xã | Đường xã Mục 2.12 | 340.000 |
| Từ đường rẽ đi nhà ông Phiên đến nghĩa trang Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 1.080.000 |
| Từ đất Trạm vận hành điện lực đến phía sau phòng khám đa khoa theo trục đường mới mở Đường Bản Lầu đi Bản Xen | Đường Bản Lầu đi Bản Xen Mục 4.2 | 1.800.000 |
| Từ đất nhà Luyện Xuân đến hết đất nhà ông Thung Bến Đường xã | Đường xã Mục 2.17 | 430.000 |
| Từ đất nhà ông Hướng đến hết đất nhà ông Nghị Hà Đường xã | Đường xã Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) đến hết đất nhà ông Minh Mây Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.12 | 270.000 |
| Từ đập tràn mỏ đá Bản Làn đến hết đất Lùng Vai (Đi Phẳng Tao) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.8 | 210.000 |
| Từ đỉnh dốc km 28 đến hết đất trụ sở UBND xã Lùng Vai cũ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 1.080.000 |
| Từ địa giới xã Bản Lầu - Bản Xen đến hết đất nhà ông Trường Đường xã | Đường xã Mục 2.9 | 340.000 |
| Đoạn còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Km 15, Trung Tâm, Bồ Quý, Na Pao, Km15, Na Lin và Cốc Chứ Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.16 | 130.000 |
| Đoạn tiêp theo đến chợ Lùng Vai Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu trắng Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp 3 (nhà bà Thảo) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.11 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bản Lầu cũ (Km 163) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết mỏ nước cạn Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Na Mạ (Đến hết đất nhà Kiên Liên) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.13 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến phòng khám đa khoa khu vực Bản Lầu +50m Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.10 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đến đường rẽ Na Pao dưới (đi Lùng Tao) Quốc lộ 4D | Quốc lộ 4D Mục 1.12 | 2.400.000 |
| Đoạn trước cửa UBND xã Đường xã | Đường xã Mục 2.15 | 720.000 |
| Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) đến giáp xã Hải Phong Đường xã | Đường xã Mục 2.14 | 180.000 |
| Đường từ ngã ba đồi khoai đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.20 | 130.000 |
| Đường từ sau UBND xã đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang Đường xã | Đường xã Mục 2.14 | 420.000 |
| Đường từ thôn Na Vai đến thôn Thịnh Ổi Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.21 | 130.000 |
| Đường từ trạm y tế xã đến ngã ba mỏ đá Đường Thôn | Đường Thôn Mục 3.22 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.