Bảng giá đất Xã Mù Cang Chải, Lào Cai từ 01/01/2026

111 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mù Cang Chải là 21.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
Mục 13
350.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
Mục 14
420.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
Mục 15
200.000
Khu trung tâm xã
Mục 11
1.000.000
Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
Mục 12
700.000
Từ nhà ông Quỳnh Hương đến hết đất nhà máy nước
Đường Nậm Mơ
Đường Nậm Mơ
Mục 9.1
3.000.000
Từ đoạn tiếp theo đến cầu trắng (hạt 7)
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.3
2.000.000
Từ đoạn tiếp theo đến nhà ông Hờ Su Già
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.2
3.850.000
Từ đầu cầu Si Mơ đến giáp nhà ông Khang A Xà
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.1
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Viễn thông
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.9
21.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.13
7.150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.4
4.050.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.12
9.350.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.7
21.450.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.15
8.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.14
8.700.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiên Đương
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.11
15.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đường Sơn Tra
Đường Sơn Tra
Mục 8.2
7.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.5
3.750.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.10
14.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.3
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.2
4.600.000
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan đến Bản Dào Xa
Đường Kim Nọi
Đường Kim Nọi
Mục 7.1
2.000.000
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.4
3.000.000
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.8
20.350.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
Đường Pàng Tớ Dày
Đường Pàng Tớ Dày
Mục 3.1
2.500.000
Đoạn từ đất nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh
Đường Nậm Kim
Đường Nậm Kim
Mục 4.1
3.900.000
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.5
2.000.000
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.6
16.900.000
Đoạn từ đất nhà ông Lử đến hết đất của ông Của Dinh
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.1
3.960.000
Đoạn từ đất nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5
Đường Nậm Kim
Đường Nậm Kim
Mục 4.2
3.250.000
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là
Đường Sơn Tra
Đường Sơn Tra
Mục 8.1
7.700.000
Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
Đường La Phu Khơ
Đường La Phu Khơ
Mục 6.1
4.200.000
Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.3
6.170.000
Đường từ nhà ông Hòa đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.1
3.250.000
Đường từ nhà ông Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.2
3.250.000
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn
Đường Bản Thái
Đường Bản Thái
Mục 5.1
3.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
Mục 13
180.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
Mục 14
210.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
Mục 15
100.000
Khu trung tâm xã
Mục 11
500.000
Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
Mục 12
350.000
Từ nhà ông Quỳnh Hương đến hết đất nhà máy nước
Đường Nậm Mơ
Đường Nậm Mơ
Mục 9.1
1.500.000
Từ đoạn tiếp theo đến cầu trắng (hạt 7)
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.3
1.000.000
Từ đoạn tiếp theo đến nhà ông Hờ Su Già
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.2
1.930.000
Từ đầu cầu Si Mơ đến giáp nhà ông Khang A Xà
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.1
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Viễn thông
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.9
10.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.13
3.580.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.4
2.030.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.12
4.680.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.7
10.730.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.15
4.250.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.14
4.350.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiên Đương
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.11
7.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đường Sơn Tra
Đường Sơn Tra
Mục 8.2
3.900.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.5
1.880.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.10
7.150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.3
2.100.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.2
2.300.000
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan đến Bản Dào Xa
Đường Kim Nọi
Đường Kim Nọi
Mục 7.1
1.000.000
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.4
1.500.000
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.8
10.180.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
Đường Pàng Tớ Dày
Đường Pàng Tớ Dày
Mục 3.1
1.250.000
Đoạn từ đất nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh
Đường Nậm Kim
Đường Nậm Kim
Mục 4.1
1.950.000
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.5
1.000.000
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.6
8.450.000
Đoạn từ đất nhà ông Lử đến hết đất của ông Của Dinh
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.1
1.980.000
Đoạn từ đất nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5
Đường Nậm Kim
Đường Nậm Kim
Mục 4.2
1.630.000
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là
Đường Sơn Tra
Đường Sơn Tra
Mục 8.1
3.850.000
Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
Đường La Phu Khơ
Đường La Phu Khơ
Mục 6.1
2.100.000
Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.3
3.090.000
Đường từ nhà ông Hòa đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.1
1.630.000
Đường từ nhà ông Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.2
1.630.000
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn
Đường Bản Thái
Đường Bản Thái
Mục 5.1
1.630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại xã Mù Cang Chải
Mục 13
210.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mũ Cang Chải cũ)
Mục 14
250.000
Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc xã Mỗ Dề, xã Chế Cu Nha, xã Kim Nọi cũ)
Mục 15
120.000
Khu trung tâm xã
Mục 11
600.000
Khu vực các điểm cụm dân cư tập trung xã Mù Cang Chải
Mục 12
420.000
Từ nhà ông Quỳnh Hương đến hết đất nhà máy nước
Đường Nậm Mơ
Đường Nậm Mơ
Mục 9.1
1.800.000
Từ đoạn tiếp theo đến cầu trắng (hạt 7)
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.3
1.200.000
Từ đoạn tiếp theo đến nhà ông Hờ Su Già
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.2
2.310.000
Từ đầu cầu Si Mơ đến giáp nhà ông Khang A Xà
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.1
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Viễn thông
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.9
12.600.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cành Tiện
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.13
4.290.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.4
2.430.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.12
5.610.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta luy âm)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.7
12.870.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chinh
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.15
5.100.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.14
5.220.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiên Đương
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.11
9.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trung Huê
Đường Sơn Tra
Đường Sơn Tra
Mục 8.2
4.680.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn Hường
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.5
2.250.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đương Ngọc
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.10
8.580.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đỗ Viết Khoa (Câu Tâm cũ)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.3
2.520.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.2
2.760.000
Đoạn từ Trường Mầm non Hoa Lan đến Bản Dào Xa
Đường Kim Nọi
Đường Kim Nọi
Mục 7.1
1.200.000
Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.4
1.800.000
Đoạn từ lô 01 tờ bản đồ số 02-2024 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (đầu cầu Nậm Mơ)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.8
12.210.000
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Lý A Lử, thôn 1) đến ngã ba Nhà Văn hóa thôn 5
Đường Pàng Tớ Dày
Đường Pàng Tớ Dày
Mục 3.1
1.500.000
Đoạn từ đất nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh
Đường Nậm Kim
Đường Nậm Kim
Mục 4.1
2.340.000
Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chinh đến hết Trường tiểu học (cung 11)
Quốc lộ 32
Quốc lộ 32
Mục 1.5
1.200.000
Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta luy âm)
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.6
10.140.000
Đoạn từ đất nhà ông Lử đến hết đất của ông Của Dinh
Đường Hoàng Liên
Đường Hoàng Liên
Mục 2.1
2.380.000
Đoạn từ đất nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Thôn 5
Đường Nậm Kim
Đường Nậm Kim
Mục 4.2
1.950.000
Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là
Đường Sơn Tra
Đường Sơn Tra
Mục 8.1
4.620.000
Đoạn đường từ đầu cầu cứng La Pu Khơ đến đất nhà ông Đỗ Kiến Mận (Hòa Thơ cũ)
Đường La Phu Khơ
Đường La Phu Khơ
Mục 6.1
2.520.000
Đường nội bộ khu tái định cư tại Thôn 4, xã Mù Cang Chải
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.3
3.700.000
Đường từ nhà ông Hòa đến hết đất nhà bà Phương Giang
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.1
1.950.000
Đường từ nhà ông Thiên đến hết đất nhà ông Nhất Phượng
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Đường trục xã, đường nhánh và đường vành đai
Mục 10.2
1.950.000
Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn
Đường Bản Thái
Đường Bản Thái
Mục 5.1
1.950.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.