Bảng giá đất Xã Phong Dụ Thượng, Lào Cai từ 01/01/2026
22 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phong Dụ Thượng là 840.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đông An - Gia Hội, Đoạn từ Khe Kẻ (To) đến Khe Tắm (To)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Mường La - Sơn La | Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn đến nhà ông Biền | 430.000 |
| Đường Mường La - Sơn La | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng | 600.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ Khe Kẻ (To) đến Khe Tắm (To) | 840.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn giáp xã Phong Dụ Hạ đến Khe 80 70 Kẻ (To) | 140.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1 | 320.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ Khe Tắm (to) đến nhà ông 80 70 Nông Văn Ảnh thôn Cao Sơn | 140.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến xã Gia Hội 80 70 | 140.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Ngô Thị Hóa | 420.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới) | 840.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại 80 70 | 132.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Mường La - Sơn La | Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn đến nhà ông Biền | 220.000 |
| Đường Mường La - Sơn La | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng | 300.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới) | 420.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ Khe Kẻ (To) đến Khe Tắm (To) | 420.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Ngô Thị Hóa | 210.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Mường La - Sơn La | Đoạn từ Ngã 3 cầu Cao Sơn đến nhà ông Biền | 260.000 |
| Đường Mường La - Sơn La | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 nhà Văn Pú Khe Mạng | 360.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến Nhà điều hành thủy điện Ngòi Hút 1 | 190.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ Khe Kẻ (To) đến Khe Tắm (To) | 500.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn từ nhà ông Ngô Xuân Mầng đến nhà ông Nông Văn Quỳnh (đoạn mở mới) | 500.000 |
| Đường Đông An - Gia Hội | Đoạn tiếp theo đến nhà bà Ngô Thị Hóa | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.