Bảng giá đất Xã Lục Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
283 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lục Yên là 25.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành, Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (95 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề | 8.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt | 4.390.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên | 25.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý | 19.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An | 5.280.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực | 7.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | 1.000.000 | |
| Đường Kim Đồng | Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ | 3.290.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải | 4.920.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang | 4.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ | 6.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú | 8.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám | 9.600.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 | 2.500.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu | 4.100.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh | 1.000.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương | 2.500.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | 2.880.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Minh | 4.000.000 | |
| Đường Phú Yên | 1.800.000 | |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | thoát nước | 6.000.000 |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Tập và nhà ông Cảnh Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận Đường từ nhà ông Cường đi nhà | 920.000 |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | 1.470.000 | |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 1.840.000 |
| Đường Kim Đồng | Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến 8.2.1 | 3.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Phượng Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim | 4.000.000 |
| 1.800.000 | ||
| giáp đất nhà bà Viện Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến 8.2.2 đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết 8.2.3 2.500 1.500 1.250 đất nhà bà Năm Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến 8.2.4 2.500 1.500 1.250 giáp đất nhà ông Thắng Sơn Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông 10.000 6.000 5.000 | 3.000.000 | |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) | 1.200.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn | 6.700.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng | 5.520.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập | 2.000.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) | 1.000.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh | 3.510.000 |
| Đường Khau Làu | Khánh Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 2.640.000 |
| Đường Khau Làu | giáp đất nhà bà Chiện | 770.000 |
| Đường Khau Làu | Đổng Xuân Dũng Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên Đường giáp đất nhà ông Liên đến | 8.000.000 |
| Đường Khau Làu | Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông | 5.000.000 |
| Đường Khau Làu | 1.200.000 | |
| Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | 3.510.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên | 5.400.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV | 1.160.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ | 1.670.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ | 5.000.000 |
| Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình | 5.310.000 |
| Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo | 8.780.000 |
| Đường khu tái định cư thôn 12 | 2.300.000 | |
| Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam | 3.000.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | 17.000.000 | |
| Đường Cầu Máng - Thôn 13 | 600.000 | |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá | 1.000.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu | 900.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh | 1.110.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung | 700.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK | 900.000 |
| Đường thôn 13 | Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn | 2.380.000 |
| Đường thôn 13 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống | 1.000.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 | 9.300.000 | |
| Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | 1.000.000 | |
| Đường sau trường Hoàng văn Thụ | 2.200.000 | |
| Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) | 4.300.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) | 6.950.000 | |
| Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 | 1.200.000 |
| Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | ông Nam) Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | Nông Văn Lưu Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | 2.970.000 | |
| Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) | 6.000.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) | 5.400.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) | 2.500.000 | |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) | 400.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai | 300.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) | 400.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai | 350.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân | 1.400.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng | 600.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân | 800.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh | 650.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) | 200.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên | 12.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý | 9.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng | 900.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An | 2.640.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực | 3.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề | 4.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang | 1.700.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | 500.000 | |
| Đường Kim Đồng | Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ | 1.650.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ | 3.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải | 2.460.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú | 4.000.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 | 1.250.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám | 4.800.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang | 2.250.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương | 1.250.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh | 500.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng | 2.200.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu | 2.050.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | 1.440.000 | |
| Đường Phú Yên | 900.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Minh | 2.000.000 | |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | thoát nước | 3.000.000 |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Tập và nhà ông Cảnh Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận Đường từ nhà ông Cường đi nhà | 460.000 |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | 740.000 | |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 920.000 |
| Đường Kim Đồng | Phượng Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim | 2.000.000 |
| Đường Kim Đồng | Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến 8.2.1 | 1.500.000 |
| 900.000 | ||
| giáp đất nhà bà Viện Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến 8.2.2 đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết 8.2.3 2.500 1.500 1.250 đất nhà bà Năm Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến 8.2.4 2.500 1.500 1.250 giáp đất nhà ông Thắng Sơn Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông 10.000 6.000 5.000 | 1.500.000 | |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn | 3.350.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) | 500.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh | 1.760.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) | 600.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng | 2.760.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập | 1.000.000 |
| Đường Khau Làu | Đổng Xuân Dũng Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên Đường giáp đất nhà ông Liên đến | 4.000.000 |
| Đường Khau Làu | Khánh Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 1.320.000 |
| Đường Khau Làu | 600.000 | |
| Đường Khau Làu | giáp đất nhà bà Chiện | 390.000 |
| Đường Khau Làu | Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông | 2.500.000 |
| Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | 1.760.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên | 2.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên | 500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ | 2.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ | 840.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV | 580.000 |
| Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình | 2.660.000 |
| Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo | 4.390.000 |
| Đường khu tái định cư thôn 12 | 1.150.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | 8.500.000 | |
| Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam | 1.500.000 | |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung | 350.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK | 450.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá | 500.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh | 560.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu | 450.000 |
| Đường thôn 13 | Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn | 1.190.000 |
| Đường thôn 13 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống | 500.000 |
| Đường sau trường Hoàng văn Thụ | 1.100.000 | |
| Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 | 4.650.000 | |
| Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) | 2.150.000 | |
| Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | 500.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) | 3.480.000 | |
| Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 | 600.000 |
| Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | ông Nam) Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | Nông Văn Lưu Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | 1.490.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) | 2.700.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) | 1.250.000 | |
| Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) | 3.000.000 | |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) | 200.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai | 180.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai | 150.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) | 200.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng | 300.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân | 400.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân | 700.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh | 330.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 250.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) | 230.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên | 15.240.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt | 2.630.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An | 3.170.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng | 1.080.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề | 4.920.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang | 2.040.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý | 11.400.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | 600.000 | |
| Đường Kim Đồng | Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ | 1.970.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú | 4.800.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải | 2.950.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám | 5.760.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang | 2.700.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ | 3.600.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh | 600.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương | 1.500.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng | 2.640.000 |
| Đường Vũ Công Mật | Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu | 2.460.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | 1.730.000 | |
| Đường Nguyễn Hữu Minh | 2.400.000 | |
| Đường Phú Yên | 1.080.000 | |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | thoát nước | 3.600.000 |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Tập và nhà ông Cảnh Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận Đường từ nhà ông Cường đi nhà | 550.000 |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | 880.000 | |
| Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 1.100.000 |
| Đường Kim Đồng | Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến 8.2.1 | 1.800.000 |
| Đường Kim Đồng | Phượng Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim | 2.400.000 |
| 1.080.000 | ||
| giáp đất nhà bà Viện Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến 8.2.2 đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết 8.2.3 2.500 1.500 1.250 đất nhà bà Năm Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến 8.2.4 2.500 1.500 1.250 giáp đất nhà ông Thắng Sơn Đường Bà Triệu Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông 10.000 6.000 5.000 | 1.800.000 | |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập | 1.200.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) | 600.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) | 720.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng | 3.310.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh | 2.110.000 |
| ông Nội Đường Trần Phú Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống | Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn | 4.020.000 |
| Đường Khau Làu | Đổng Xuân Dũng Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên Đường giáp đất nhà ông Liên đến | 4.800.000 |
| Đường Khau Làu | Khánh Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 1.580.000 |
| Đường Khau Làu | 720.000 | |
| Đường Khau Làu | giáp đất nhà bà Chiện | 460.000 |
| Đường Khau Làu | Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông | 3.000.000 |
| Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | 2.110.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên | 3.240.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) | 7.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên | 600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV | 700.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ | 3.000.000 |
| Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình | 3.190.000 |
| Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo | 5.270.000 |
| Đường khu tái định cư thôn 12 | 1.380.000 | |
| Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam | 1.800.000 | |
| Đường Lý Tự Trọng | 10.200.000 | |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung | 420.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh | 670.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK | 540.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu | 540.000 |
| Đường cụm công nghiệp | Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá | 600.000 |
| Đường thôn 13 | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống | 600.000 |
| Đường thôn 13 | Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn | 1.430.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 | 5.580.000 | |
| Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) | 2.580.000 | |
| Đường sau trường Hoàng văn Thụ | 1.320.000 | |
| Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | 600.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) | 4.170.000 | |
| Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) | 900.000 |
| Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 | 720.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | 1.780.000 | |
| Đường Tỉnh lộ 171 | ông Nam) Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà | 2.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 171 | Nông Văn Lưu Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh | 420.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) | 3.600.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) | 3.240.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) | 1.500.000 | |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai | 180.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) | 240.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai | 210.000 |
| Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) | 240.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng | 360.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân | 420.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân | 480.000 |
| lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân | 840.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 170 | Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh | 390.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) | 120.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.