Bảng giá đất Xã Lục Yên, Lào Cai từ 01/01/2026
298 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lục Yên là 25.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) | Mục 37 | 450.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) | Mục 38 | 200.000 |
| Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.1 | 4.100.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.1 | 5.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng Đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Mục 9.1 | 10.000.000 |
| Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.1 | 4.000.000 |
| Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 18.1 | 12.000.000 |
| Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.1 | 1.840.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Mục 17.1 | 5.310.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.2 | 300.000 |
| Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 8.1 | 3.290.000 |
| Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.2 | 5.520.000 |
| Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.2 | 8.000.000 |
| Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.1 | 4.920.000 |
| Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.7 | 1.000.000 |
| Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.3 | 6.700.000 |
| Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.1 | 5.000.000 |
| Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.6 | 1.200.000 |
| Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.1 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.4 | 2.640.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.5 | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.3 | 1.160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.2 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.8 | 19.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.10 | 16.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 18.2 | 5.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.5 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Khánh Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim Đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Mục 9.2 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.4 | 5.280.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.3 | 3.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.3 | 920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.9 | 25.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.4 | 3.510.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.3 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.2 | 1.670.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.4 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.2 | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.2 | 1.470.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Mục 17.2 | 8.780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.5 | 1.840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.2 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.3 | 1.110.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.5 | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.2 | 2.970.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.5 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.2 | 4.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.13 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống Đường thôn 13 | Đường thôn 13 Mục 27.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.5 | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đường Tránh thị trấn Yên Thế Mục 31.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.4 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.12 | 4.390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.6 | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.11 | 8.200.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.4 | 2.500.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.3 | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.1 | 800.000 |
| Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.1 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đường Tránh thị trấn Yên Thế Mục 31.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.3 | 9.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.2 | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.4 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.1 | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.6 | 8.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.1 | 900.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn Đường thôn 13 | Đường thôn 13 Mục 27.1 | 2.380.000 |
| Đường Cầu Máng - Thôn 13 | Mục 15 | 600.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 16 | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Minh | Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | Mục 4 | 2.880.000 |
| Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) | Mục 22 | 4.300.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) | Mục 32 | 6.000.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 | Mục 23 | 9.300.000 |
| Đường Phú Yên | Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) | Mục 20.1 | 2.000.000 |
| Đường giáp đất nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.7 | 770.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 28 | 6.950.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 29 | 5.400.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 30 | 2.500.000 |
| Đường khu tái định cư thôn 12 | Mục 21 | 2.300.000 |
| Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam | Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường sau trường Hoàng văn Thụ | Mục 25 | 2.200.000 |
| Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội | Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | Mục 26 | 1.000.000 |
| Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | Mục 13 | 3.510.000 |
| Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.3 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) | Mục 37 | 230.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) | Mục 38 | 100.000 |
| Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.1 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.1 | 2.050.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.1 | 2.500.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng Đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.1 | 2.000.000 |
| Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 18.1 | 6.000.000 |
| Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.1 | 920.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Mục 17.1 | 2.660.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.2 | 150.000 |
| Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 8.1 | 1.650.000 |
| Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.2 | 2.760.000 |
| Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.2 | 4.000.000 |
| Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.1 | 2.460.000 |
| Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.7 | 500.000 |
| Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.3 | 3.350.000 |
| Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.1 | 2.500.000 |
| Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.6 | 600.000 |
| Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.1 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.4 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.3 | 580.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.2 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.7 | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.8 | 9.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.3 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 18.2 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.5 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Khánh Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.3 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.4 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim Đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.4 | 2.640.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.3 | 1.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.3 | 460.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.9 | 12.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.4 | 1.760.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.3 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.3 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.2 | 840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.4 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.2 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.2 | 740.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Mục 17.2 | 4.390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.5 | 920.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.2 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.3 | 560.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.5 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.2 | 1.490.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.5 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.2 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống Đường thôn 13 | Đường thôn 13 Mục 27.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.5 | 2.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đường Tránh thị trấn Yên Thế Mục 31.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.4 | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.12 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.6 | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.11 | 4.100.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.4 | 1.250.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.3 | 1.250.000 |
| Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.1 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.1 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đường Tránh thị trấn Yên Thế Mục 31.1 | 750.000 |
| Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.3 | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.2 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.1 | 750.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.4 | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.1 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.6 | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.1 | 450.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn Đường thôn 13 | Đường thôn 13 Mục 27.1 | 1.190.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 16 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Minh | Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | Mục 4 | 1.440.000 |
| Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) | Mục 22 | 2.150.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) | Mục 32 | 3.000.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 | Mục 23 | 4.650.000 |
| Đường Phú Yên | Mục 3 | 900.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 2 | 500.000 |
| Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) | Mục 20.1 | 1.000.000 |
| Đường giáp đất nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.7 | 390.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 28 | 3.480.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 29 | 2.700.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 30 | 1.250.000 |
| Đường khu tái định cư thôn 12 | Mục 21 | 1.150.000 |
| Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam | Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường sau trường Hoàng văn Thụ | Mục 25 | 1.100.000 |
| Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội | Mục 11 | 900.000 |
| Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | Mục 26 | 500.000 |
| Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | Mục 13 | 1.760.000 |
| Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.3 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn TT Yên Thế cũ) | Mục 37 | 270.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Trên địa bàn các xã: Liễu Đô cũ, Yên Thắng cũ, Minh Xuân cũ) | Mục 38 | 120.000 |
| Từ giáp đất Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Vũ Văn Thắng Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.1 | 1.080.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.1 | 2.460.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.1 | 3.000.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phượng Đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Từ giáp đất thị trấn Yên Thế (Cũ) đến hết đất nhà ông Ngoạt (Tỉnh lộ 171) Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.1 | 2.400.000 |
| Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Thuế cơ sở 9) Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 18.1 | 7.200.000 |
| Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.1 | 1.100.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Mình Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Mục 17.1 | 3.190.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Từ Văn Tuấn đi xã Mường Lai Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.2 | 180.000 |
| Từ nhà bà Phong đến giáp đất kho bạc Lục Yên cũ Đường Kim Đồng | Đường Kim Đồng Mục 8.1 | 1.970.000 |
| Từ đường Kim Đồng đến giáp đường Phạm Văn Đồng Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.2 | 3.310.000 |
| Từ đất nhà bà Khằm đến giáp đường Trần Phú Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.2 | 4.800.000 |
| Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.1 | 2.950.000 |
| Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ) Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.7 | 600.000 |
| Từ đất nhà bà Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.3 | 4.020.000 |
| Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.1 | 3.000.000 |
| Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ) Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.6 | 720.000 |
| Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.1 | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.4 | 1.580.000 |
| Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa thôn 6 Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.6 | 4.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.5 | 4.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.3 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.2 | 390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.7 | 7.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.8 | 11.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường Bệnh viện - Mỏ đá Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Dần Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.3 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngỗi Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.10 | 9.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên Đường Hoàng Hoa Thám | Đường Hoàng Hoa Thám Mục 18.2 | 3.240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.5 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Khánh Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.2 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.3 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Lâm Thượng Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.4 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty Thái Thịnh Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất bà Sim Đường Bà Triệu | Đường Bà Triệu Mục 9.2 | 2.400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.4 | 3.170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.3 | 2.040.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.3 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.9 | 15.240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chinh Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.4 | 2.110.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Dân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.3 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kỷ và đến đường rẽ vào nhà Thờ Đường Hoàng Văn Thụ | Đường Hoàng Văn Thụ Mục 19.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Văn Lưu Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.4 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trần Như Tuân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.2 | 840.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 | Đường Bệnh viện - Mỏ đá thôn 10 Mục 10.2 | 880.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) | Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư thôn 7 mới) Mục 17.2 | 5.270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.5 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Chung Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.2 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Nông Ngọc Quỳnh Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.3 | 670.000 |
| Đoạn tiếp theo đến mỏ đá RK Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.5 | 540.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 (hết đất nhà ông Nam) Đường Tỉnh lộ 171 | Đường Tỉnh lộ 171 Mục 33.2 | 1.780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 12.5 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bàng Đường Vũ Công Mật | Đường Vũ Công Mật Mục 5.2 | 2.640.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Văn Loan Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.13 | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Tống Đường thôn 13 | Đường thôn 13 Mục 27.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thôn Tân Quang Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.5 | 2.700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tỉnh lộ 170 Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đường Tránh thị trấn Yên Thế Mục 31.2 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.4 | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.12 | 2.630.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường tỉnh lộ 170 Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Tất Thành Mục 1.11 | 4.920.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.4 | 1.500.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Nhi đến hết đất nhà bà Năm Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.3 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã 3 (nhà bà La Thị Bình) đến tiếp giáp đất nhà ông Hoàng Minh Quân Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng | Đường từ ngã ba Minh Xuân (tỉnh lộ 171) đến giáp xã Lâm Thượng Mục 34.1 | 480.000 |
| Đoạn từ ngã 3 cầu Hin đi xã Mường Lai Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.1 | 210.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập đến hết đất thị trấn Yên Thế (cũ) Đường Tránh thị trấn Yên Thế | Đường Tránh thị trấn Yên Thế Mục 31.1 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã tư quán Hương Quê đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám Đường Phạm Văn Đồng | Đường Phạm Văn Đồng Mục 6.3 | 5.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mạnh Chỉnh đến đường Phạm Văn Đồng Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.2 | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyên Văn Loan (thôn Cốc Há) đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên) Đường Tỉnh lộ 170 | Đường Tỉnh lộ 170 Mục 35.1 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong) Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.4 | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên | Đường Kim Đồng — Các vị trí còn lại sau UBND xã Lục Yên Mục 8.2.1 | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.6 | 4.800.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu Đường cụm công nghiệp | Đường cụm công nghiệp Mục 24.1 | 540.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Hòa đến giáp đất ông Nghiêm Quang Diễn Đường thôn 13 | Đường thôn 13 Mục 27.1 | 1.430.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 16 | 10.200.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Minh | Mục 7 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai | Mục 4 | 1.730.000 |
| Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan) | Mục 22 | 2.580.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị TNR (thôn 2, 3, Làng Già) | Mục 32 | 3.600.000 |
| Đường Nội bộ khu đô thị mới thôn 7 | Mục 23 | 5.580.000 |
| Đường Phú Yên | Mục 3 | 1.080.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 2 | 600.000 |
| Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan) | Mục 20.1 | 1.200.000 |
| Đường giáp đất nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện Đường Khau Làu | Đường Khau Làu Mục 14.7 | 460.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu A), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 28 | 4.170.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu B), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 29 | 3.240.000 |
| Đường khu dân cư thôn 12 (Dự án Chỉnh trang đô thị, quỹ đất tại tổ dân phố 12 (khu C), thị trấn Yên Thế trước đây) | Mục 30 | 1.500.000 |
| Đường khu tái định cư thôn 12 | Mục 21 | 1.380.000 |
| Đường mới thôn 11 - Trong khu nhà Lý Đạt Lam | Mục 20 | 1.800.000 |
| Đường sau trường Hoàng văn Thụ | Mục 25 | 1.320.000 |
| Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội | Mục 11 | 1.080.000 |
| Đường từ đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Khánh (giáp đất khu tái định cư) | Mục 26 | 600.000 |
| Đường vào trường Lê Hồng Phong (Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương | Mục 13 | 2.110.000 |
| Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến Nhà văn hoá thôn Chính Quân) Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ | Các đoạn đường khác thuộc xã Liễu Đô Cũ Mục 36.3 | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.