Bảng giá đất Xã Phúc Lợi, Lào Cai từ 01/01/2026
105 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phúc Lợi là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 35 | 200.000 |
| Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường | Mục 10 | 1.660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng | Mục 9 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ | Mục 7 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì | Mục 6 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng | Mục 5 | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái | Mục 26 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân | Mục 8 | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương) | Mục 25 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị | Mục 16 | 730.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) | Mục 3 | 1.420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập | Mục 4 | 1.430.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | Mục 30 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | Mục 15 | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | Mục 14 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | Mục 12 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) | Mục 18 | 730.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu | Mục 2 | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng | Mục 29 | 320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | Mục 11 | 820.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn | Mục 13 | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ | Mục 21 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng | Mục 22 | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) | Mục 20 | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh | Mục 28 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái | Mục 17 | 1.460.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp | Mục 19 | 820.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 | Mục 24 | 2.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu | Mục 23 | 1.060.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền | Mục 1 | 250.000 |
| Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu | Mục 27 | 1.110.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) | Mục 31 | 1.220.000 |
| Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát | Mục 32 | 500.000 |
| Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban | Mục 34 | 1.330.000 |
| Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) | Mục 33 | 1.020.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 35 | 100.000 |
| Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường | Mục 10 | 830.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng | Mục 9 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ | Mục 7 | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì | Mục 6 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng | Mục 5 | 280.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái | Mục 26 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân | Mục 8 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương) | Mục 25 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị | Mục 16 | 370.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) | Mục 3 | 710.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập | Mục 4 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | Mục 30 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | Mục 15 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | Mục 14 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | Mục 12 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) | Mục 18 | 370.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu | Mục 2 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng | Mục 29 | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | Mục 11 | 410.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn | Mục 13 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ | Mục 21 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng | Mục 22 | 380.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) | Mục 20 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh | Mục 28 | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái | Mục 17 | 730.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp | Mục 19 | 410.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 | Mục 24 | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu | Mục 23 | 530.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền | Mục 1 | 130.000 |
| Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu | Mục 27 | 560.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) | Mục 31 | 610.000 |
| Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát | Mục 32 | 250.000 |
| Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban | Mục 34 | 670.000 |
| Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) | Mục 33 | 510.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 35 | 120.000 |
| Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường | Mục 10 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng | Mục 9 | 220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ | Mục 7 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì | Mục 6 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng | Mục 5 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái | Mục 26 | 220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân | Mục 8 | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi Xuân Bảy (ông Khương) | Mục 25 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị | Mục 16 | 440.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) | Mục 3 | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập | Mục 4 | 860.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | Mục 30 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | Mục 15 | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | Mục 14 | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | Mục 12 | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) | Mục 18 | 440.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu | Mục 2 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng | Mục 29 | 190.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | Mục 11 | 490.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn | Mục 13 | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sỹ | Mục 21 | 220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng | Mục 22 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) | Mục 20 | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh | Mục 28 | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái | Mục 17 | 880.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Điệp | Mục 19 | 490.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 | Mục 24 | 1.320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thìu | Mục 23 | 640.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền | Mục 1 | 150.000 |
| Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu | Mục 27 | 670.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) | Mục 31 | 730.000 |
| Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát | Mục 32 | 300.000 |
| Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban | Mục 34 | 800.000 |
| Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) | Mục 33 | 610.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.