Bảng giá đất Xã Phúc Lợi, Lào Cai từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phúc Lợi là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Thìu Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng | 550.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì | 660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập | 1.430.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | 820.000 |
| Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường | 1.660.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) | 1.420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ | 330.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ | 730.000 |
| 1.460.000 | |
| Xuân Khái Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 730.000 |
| Thìu Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi | 2.200.000 |
| Đoàn Văn Điệp Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 290.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | 400.000 |
| Thiều Văn Sỹ Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | 290.000 |
| Xuân Bảy (ông Khương) Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái 360 220 180 Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng: | 500.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) | 1.220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | 300.000 |
| Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu | 1.110.000 |
| Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng | 320.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 200.000 |
| Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban | 1.330.000 |
| Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) | 1.020.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng | 280.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân | 150.000 |
| Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường | 830.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) | 710.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | 410.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền | 130.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ | 170.000 |
| Thiều Văn Sỹ Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi | 380.000 |
| Đoàn Văn Điệp Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 150.000 |
| Thìu Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi | 1.100.000 |
| Xuân Khái Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 370.000 |
| 730.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ | 370.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | 200.000 |
| Xuân Bảy (ông Khương) Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái 360 220 180 Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng: | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 100.000 |
| Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban | 670.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) | 610.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng | 160.000 |
| Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu | 560.000 |
| Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát | 250.000 |
| Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) | 510.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Lù Văn Độ | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Trần Thị Lập | 860.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Thuồng | 220.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình | 490.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân | 170.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Nguyễn Trọng Trì | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà La Thị Giàng | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Văn Sơn | 170.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Khánh Hòa đến nhà ông Khổng Thế Tuyền | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chính | 240.000 |
| Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nông Xuân Nghiêu | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản (vợ ông Nông Văn Chưng) | 850.000 |
| Xuân Bảy (ông Khương) Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Bảo Ái 360 220 180 Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trạng: | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Triệu Thị Nghị Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ | 440.000 |
| Thìu Đoạn tiếp theo đến đất cây xăng 38 Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Bùi | 1.320.000 |
| 880.000 | |
| Đoàn Văn Điệp Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Thách (ông Sài) Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 170.000 |
| Xuân Khái Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hậu) Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông | 440.000 |
| Thiều Văn Sỹ Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trương Văn Phụng Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đón | 170.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại | 120.000 |
| Đường từ đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) đến hết đất nhà ông La Ngọc Cát | 300.000 |
| Đường từ đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) đến hết đất nhà ông Vi Văn Ban | 800.000 |
| Đường từ giáp đất nhà ông Lương Văn Tiềm đến hết đất Hoàng Đăng Thắng (đường đi thôn Sâm Dưới) | 730.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng | 190.000 |
| Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lẫu | 670.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh | 290.000 |
| Đường từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Lâm Bảo Tuyến (đường đi Khe Hùm) | 610.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.