Bảng giá đất Xã Gia Phú, Lào Cai từ 01/01/2026

195 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Gia Phú là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)
Mục 22
300.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)
Mục 23
300.000
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng
Mục 12
300.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam
Mục 11
300.000
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
4.000.000
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)
Mục 6
1.500.000
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo
Mục 19
160.000
Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.4
1.600.000
Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.7
2.500.000
Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.1
4.500.000
Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.5
2.000.000
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.2
2.000.000
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.1
1.500.000
Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.3
3.000.000
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.5
750.000
Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 151
Đường Tỉnh lộ 151
Mục 3.1
1.500.000
Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.1
1.100.000
Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.3
3.000.000
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.4
1.500.000
Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.9
500.000
Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.7
250.000
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.4
1.500.000
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.8
1.000.000
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.1
600.000
Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
Mục 16.1
160.000
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.2
500.000
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến
Mục 17
300.000
Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.6
1.500.000
Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.5
300.000
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú
Mục 16.4
160.000
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;
Mục 16.2
160.000
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152
Mục 16.3
160.000
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.6
350.000
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập
Mục 18
190.000
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.3
2.000.000
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.2
6.000.000
Đường B4
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.2
3.200.000
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.1
2.500.000
Đường B4A
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.1
2.800.000
Đường B5
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.3
4.000.000
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.4
5.000.000
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.3
3.000.000
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.1
3.000.000
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.2
3.000.000
Đường D7
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.5
3.000.000
Đường N1, mặt bằng CL16; CL17
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.5
2.000.000
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.3
2.000.000
Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.4
2.000.000
Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.2
3.000.000
Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.3
2.500.000
Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.1
4.500.000
Đường QL 4E, mặt bằng CL3
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.2
4.000.000
Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.1
5.000.000
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.2
2.000.000
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E
Mục 5
8.000.000
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.3
190.000
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.1
450.000
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.2
300.000
Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.3
400.000
Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.2
400.000
Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 15.6
1.500.000
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.7
200.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.3
200.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 15
350.000
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152
Mục 16
160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)
Mục 22
150.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)
Mục 23
150.000
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng
Mục 12
150.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam
Mục 11
150.000
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
2.000.000
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)
Mục 6
750.000
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo
Mục 19
80.000
Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.4
800.000
Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.7
1.250.000
Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.1
2.250.000
Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.5
1.000.000
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.2
1.000.000
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.1
750.000
Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.3
1.500.000
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.5
380.000
Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 151
Đường Tỉnh lộ 151
Mục 3.1
750.000
Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.1
550.000
Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.3
1.500.000
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.4
750.000
Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.9
250.000
Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.7
130.000
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.4
750.000
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.8
500.000
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.1
300.000
Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
Mục 16.1
80.000
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.2
250.000
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến
Mục 17
150.000
Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.6
750.000
Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.5
150.000
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú
Mục 16.4
80.000
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;
Mục 16.2
80.000
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152
Mục 16.3
80.000
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.6
180.000
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập
Mục 18
100.000
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.3
1.000.000
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.2
3.000.000
Đường B4
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.2
1.600.000
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.1
1.250.000
Đường B4A
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.1
1.400.000
Đường B5
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.3
2.000.000
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.4
2.500.000
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.3
1.500.000
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.1
1.500.000
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.2
1.500.000
Đường D7
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.5
1.500.000
Đường N1, mặt bằng CL16; CL17
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.5
1.000.000
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.3
1.000.000
Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.4
1.000.000
Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.2
1.500.000
Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.3
1.250.000
Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.1
2.250.000
Đường QL 4E, mặt bằng CL3
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.2
2.000.000
Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.1
2.500.000
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.2
1.000.000
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E
Mục 5
4.000.000
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.3
100.000
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.1
230.000
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.2
150.000
Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.3
200.000
Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.2
200.000
Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 15.6
750.000
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.7
100.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.3
100.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 15
180.000
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152
Mục 16
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)
Mục 22
180.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)
Mục 23
180.000
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng
Mục 12
180.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam
Mục 11
180.000
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo
Mục 10
2.400.000
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)
Mục 6
900.000
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến giáp đất xã Mường Bo
Mục 19
100.000
Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.4
960.000
Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.7
1.500.000
Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.1
2.700.000
Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.5
1.200.000
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.2
1.200.000
Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.1
900.000
Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.3
1.800.000
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.5
450.000
Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 151
Đường Tỉnh lộ 151
Mục 3.1
900.000
Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.1
660.000
Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới
Nguyễn Văn Linh
Nguyễn Văn Linh
Mục 2.3
1.800.000
Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.4
900.000
Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.9
300.000
Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.7
150.000
Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.4
900.000
Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.8
600.000
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.1
360.000
Đoạn từ công nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
Mục 16.1
100.000
Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.2
300.000
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến
Mục 17
180.000
Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.6
900.000
Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.5
180.000
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú
Mục 16.4
100.000
Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;
Mục 16.2
100.000
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh lộ 152
Mục 16.3
100.000
Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.6
210.000
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập
Mục 18
110.000
Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m
Đường Tỉnh lộ 152
Đường Tỉnh lộ 152
Mục 4.3
1.200.000
Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Quốc lộ 4E
Quốc lộ 4E
Mục 1.2
3.600.000
Đường B4
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.2
1.920.000
Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.1
1.500.000
Đường B4A
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.1
1.680.000
Đường B5
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà
Mục 9.3
2.400.000
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.4
3.000.000
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.3
1.800.000
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.1
1.800.000
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.2
1.800.000
Đường D7
Khu tái định cư Phú Xuân
Khu tái định cư Phú Xuân
Mục 8.5
1.800.000
Đường N1, mặt bằng CL16; CL17
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.5
1.200.000
Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.3
1.200.000
Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.4
1.200.000
Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.2
1.800.000
Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.3
1.500.000
Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.1
2.700.000
Đường QL 4E, mặt bằng CL3
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.2
2.400.000
Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú
Mục 20.1
3.000.000
Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Khu tái định cư thôn Tân Lợi
Mục 7.2
1.200.000
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E
Mục 5
4.800.000
Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.3
110.000
Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.1
270.000
Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ
Đường thôn
Đường thôn
Mục 14.2
180.000
Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.3
240.000
Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.2
240.000
Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 15.6
900.000
Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn
Đường liên thôn
Đường liên thôn
Mục 13.7
120.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú
Mục 21.3
120.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)
Mục 15
210.000
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 152
Mục 16
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.