Bảng giá đất Xã Gia Phú, Lào Cai từ 01/01/2026
189 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Gia Phú là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) | 500.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng | 3.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m | 2.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 4.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 6.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | 2.500.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền | 2.000.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới | 3.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 151 | Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng | 250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E | 8.000.000 | |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) | 5.000.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D7 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) | 2.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) | 2.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) | 2.500.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B4 | 3.200.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B4A | 2.800.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B5 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) | 1.500.000 | |
| Đường liên thôn | Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ | 1.500.000 |
| Đường liên thôn | Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay | 400.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân | 750.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay | 400.000 |
| Đường liên thôn | Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú | 1.600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng | 600.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến | 450.000 |
| Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng | 300.000 | |
| Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo | 4.000.000 | |
| Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam | 300.000 | |
| Đường thôn | Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ | 300.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú | 160.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh 80 lộ 152 | 160.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng | 190.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ công nhà máy nước Tả 80 Thàng đến giáp xã Mường Bo | 160.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng; | 160.000 |
| Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến | 300.000 | |
| Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 80 152 | 160.000 | |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 350.000 | |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đường QL 4E, mặt bằng CL3 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 200.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập | 190.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) | 300.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) | 300.000 | |
| Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến 80 giáp đất xã Mường Bo | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường | 750.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m | 1.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 3.000.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng | 500.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | 750.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 2.250.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | 1.250.000 |
| Quốc lộ 4E | Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) | 250.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m | 750.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền | 1.000.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới | 1.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 151 | Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng | 130.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ | 250.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E | 4.000.000 | |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) | 2.500.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D7 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) | 1.500.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) | 1.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) | 1.250.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) | 1.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) | 1.000.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B4A | 1.400.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B5 | 2.000.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B4 | 1.600.000 |
| Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) | 750.000 | |
| Đường liên thôn | Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân | 380.000 |
| Đường liên thôn | Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú | 800.000 |
| Đường liên thôn | Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn | 100.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay | 200.000 |
| Đường liên thôn | Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ | 750.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng | 300.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến | 230.000 |
| Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam | 150.000 | |
| Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo | 2.000.000 | |
| Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng | 150.000 | |
| Đường thôn | Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng | 100.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ | 150.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 180.000 | |
| Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến | 150.000 | |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 | 2.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 | 1.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 | 1.250.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đường QL 4E, mặt bằng CL3 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 | 2.250.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) | 150.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) | 150.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường | 900.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 2.700.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | 900.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng | 600.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản | 1.500.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m | 900.000 |
| Quốc lộ 4E | Điều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình) | 300.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng | 1.800.000 |
| Quốc lộ 4E | Đoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai | 3.600.000 |
| Quốc lộ 4E | Từ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m | 1.200.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Từ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền | 1.200.000 |
| Nguyễn Văn Linh | Từ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới | 1.800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 151 | Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo | 180.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng | 900.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ | 660.000 |
| Đường Tỉnh lộ 152 | Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m | 1.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E | 4.800.000 | |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D7 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Phú Xuân | Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường B4 (khu nhà ở liên kế LK5) | 1.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) | 1.200.000 |
| Khu tái định cư thôn Tân Lợi | Đường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4) | 1.200.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B5 | 2.400.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B4A | 1.680.000 |
| Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến Phà | Đường B4 | 1.920.000 |
| Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E) | 900.000 | |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay | 240.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân | 450.000 |
| Đường liên thôn | Đường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay | 240.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng | 360.000 |
| Đường liên thôn | Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ | 900.000 |
| Đường liên thôn | Đất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn | 120.000 |
| Đường liên thôn | Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú | 960.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến | 270.000 |
| Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng | 180.000 | |
| Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam | 180.000 | |
| Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo | 2.400.000 | |
| Đường thôn | Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh 80 lộ 152 | 100.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng; | 100.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ | 180.000 |
| Đường thôn | Đường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng | 110.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ công nhà máy nước Tả 80 Thàng đến giáp xã Mường Bo | 100.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú | 100.000 |
| Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 210.000 | |
| Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến | 180.000 | |
| Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 80 152 | 100.000 | |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL3 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N1, mặt bằng CL16; CL17 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL7 | 1.800.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N3, măt bằng CL8; CL10; CL11 | 1.500.000 |
| Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia Phú | Đường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL15 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) | 120.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đường QL 4E, mặt bằng CL3 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia Phú | Đường QL 4E, mặt bằng CL1;CL2 | 2.700.000 |
| Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến 80 giáp đất xã Mường Bo | 100.000 | |
| Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập | 110.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ) | 180.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ) | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.