Bảng giá đất Xã Gia Phú, Lào Cai từ 01/01/2026

189 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Gia Phú8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nguyễn Văn LinhTừ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường1.500.000
Quốc lộ 4EĐiều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)500.000
Quốc lộ 4ETừ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m1.500.000
Quốc lộ 4ETừ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng3.000.000
Quốc lộ 4ETừ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m2.000.000
Quốc lộ 4ETừ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai4.500.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản1.500.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng1.000.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai6.000.000
Quốc lộ 4ETừ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản2.500.000
Nguyễn Văn LinhTừ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền2.000.000
Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới3.000.000
Đường Tỉnh lộ 151Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng1.500.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152350.000
Đường Tỉnh lộ 152Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ1.100.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng250.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ500.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng1.500.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo300.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m2.000.000
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E8.000.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)5.000.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)3.000.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)3.000.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D73.000.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)3.000.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)2.000.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)2.000.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)2.500.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B43.200.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B4A2.800.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B54.000.000
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)1.500.000
Đường liên thônĐường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ1.500.000
Đường liên thônĐất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn200.000
Đường liên thônĐường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay400.000
Đường liên thônTừ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân750.000
Đường liên thônĐường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay400.000
Đường liên thônTừ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú1.600.000
Đường liên thônĐoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng600.000
Đường thônĐường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến450.000
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng300.000
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo4.000.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam300.000
Đường thônĐường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ300.000
Đường thônĐoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú160.000
Đường thônĐoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh 80 lộ 152160.000
Đường thônĐường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng190.000
Đường thônĐoạn từ công nhà máy nước Tả 80 Thàng đến giáp xã Mường Bo160.000
Đường thônĐoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;160.000
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến300.000
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 80 152160.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)350.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL35.000.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL152.000.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N3, măt bằng CL8; CL10; CL112.500.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL73.000.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N1, mặt bằng CL16; CL172.000.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐường QL 4E, mặt bằng CL34.000.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)200.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐường QL 4E, mặt bằng CL1;CL24.500.000
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập190.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)300.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)300.000
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến 80 giáp đất xã Mường Bo160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (59 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nguyễn Văn LinhTừ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường750.000
Quốc lộ 4ETừ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng1.500.000
Quốc lộ 4ETừ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m1.000.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai3.000.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng500.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản750.000
Quốc lộ 4ETừ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai2.250.000
Quốc lộ 4ETừ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản1.250.000
Quốc lộ 4EĐiều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)250.000
Quốc lộ 4ETừ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m750.000
Nguyễn Văn LinhTừ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền1.000.000
Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới1.500.000
Đường Tỉnh lộ 151Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng750.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng130.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng750.000
Đường Tỉnh lộ 152Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ550.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152180.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo150.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m1.000.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ250.000
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E4.000.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)2.500.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)1.500.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D71.500.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)1.500.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)1.500.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)1.250.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)1.000.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)1.000.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B4A1.400.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B52.000.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B41.600.000
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)750.000
Đường liên thônTừ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân380.000
Đường liên thônTừ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú800.000
Đường liên thônĐất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn100.000
Đường liên thônĐường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay200.000
Đường liên thônĐường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay200.000
Đường liên thônĐường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ750.000
Đường liên thônĐoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng300.000
Đường thônĐường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến230.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam150.000
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo2.000.000
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng150.000
Đường thônĐường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng100.000
Đường thônĐường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ150.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)180.000
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến150.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL71.500.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL151.000.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL32.500.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N1, mặt bằng CL16; CL171.000.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N3, măt bằng CL8; CL10; CL111.250.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐường QL 4E, mặt bằng CL32.000.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐường QL 4E, mặt bằng CL1;CL22.250.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)100.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)150.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)150.000
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Nguyễn Văn LinhTừ cửa hàng xăng dầu số 41 đến giáp đất phường Cam Đường900.000
Quốc lộ 4ETừ cầu Bến Đền đến hết cống khu tái định cư cao tốc Nội Bài - Lào Cai2.700.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ cổng chợ chiều hướng đi Tẳng Loỏng +100m đến cổng nhà máy chế biến lâm sản900.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy) đến cây xăng600.000
Quốc lộ 4ETừ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến lâm sản1.500.000
Quốc lộ 4ETừ nhà văn hóa thôn Hùng Thắng đến cách chợ chiều hướng đi Lào Cai + 100m900.000
Quốc lộ 4EĐiều chỉnh tên thành Từ giáp đất xã Bảo Thắng đến Km19+800 (cua than nhà ông Bẩy, thôn Giao Bình)300.000
Quốc lộ 4ETừ giáp cống khu tái định cư đến nhà văn hóa thôn Hùng Thắng1.800.000
Quốc lộ 4EĐoạn từ đầu cầu đường bộ (mới) Gia Phú đi thị trấn Phố Lu đến cống khu TĐC cao tốc Nội Bài - Lào Cai3.600.000
Quốc lộ 4ETừ cổng chợ chiều hướng đi Lào Cai +100m và hướng đi Tằng Loỏng +100m1.200.000
Nguyễn Văn LinhTừ cửa hàng xăng dầu số 41 Gia Phú đến cầu Bến Đền1.200.000
Nguyễn Văn LinhTừ ngã ba giáp với đường Nguyễn Văn Linh đến cầu đường bộ mới1.800.000
Đường Tỉnh lộ 151Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng900.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ hết cổng nhà máy nước Tả Thàng đến giáp xã Mường Bo180.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn Từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết cổng nhà máy nước Tả Thàng150.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã ba giao với đường tỉnh lộ 152210.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn cách ngã tư cơ khí mỏ 500m đến giáp đất xã Tằng Loỏng900.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ cầu chui thôn Mỏ đến hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ300.000
Đường Tỉnh lộ 152Từ ngã 4 cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ660.000
Đường Tỉnh lộ 152Đoạn từ ngã tư cơ khí mỏ đi xã Tằng Loỏng 500m1.200.000
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài; Đoạn từ giáp đất Phường Xuân Tăng (thành phố Lào Cai) đến đoạn nối với đường Quốc lộ 4E4.800.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế)1.800.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế)1.800.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế)1.800.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D71.800.000
Khu tái định cư Phú XuânĐường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế)3.000.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường B4 (khu nhà ở liên kế LK5)1.500.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường T1 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)1.200.000
Khu tái định cư thôn Tân LợiĐường N2 (khu nhà ở liên kế LK2, LK3, LK4)1.200.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B52.400.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B4A1.680.000
Tái định cư Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bến PhàĐường B41.920.000
Khu tái định cư Vàng; Đường N3, N4 (không tính các lô đất mặt đường QL 4E)900.000
Đường liên thônĐường liên thôn từ cách ngã ba đường vào thôn Tiến Thắng đi Hoà Lạc, Thái Bo, Giao Ngay240.000
Đường liên thônTừ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân450.000
Đường liên thônĐường liên thôn Tân Tiến, Tiến Cường đoạn từ thôn Tiến Thắng đến giáp thông Giao Ngay240.000
Đường liên thônĐoạn từ Nguyễn Văn Linh đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng360.000
Đường liên thônĐường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ900.000
Đường liên thônĐất thổ cư vị trí 1 thuộc các đường giao thông liên thôn120.000
Đường liên thônTừ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú960.000
Đường thônĐường các thôn: Giao Ngay, Tiến Thắng, Tiến Cường, Tân Tiến, Hòa Lạc, Thái Bo, Giao Tiến270.000
Các đường thuộc dự án KDC tập trung khu Thôn Chang, thôn Muồng180.000
Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng HTKT bản Cam180.000
Các đường thuộc dự án mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo2.400.000
Đường thônĐoạn từ ngã 3 chợ mới thôn Phú Xuân đến ngã 3 giao với đường tỉnh 80 lộ 152100.000
Đường thônĐoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú đến cống vào nhà máy thủy điện Tả Thàng;100.000
Đường thônĐường các thôn: Thôn Bản Cam, An Thành, Khe Luộc, Chang, Muồng, Phú Hùng, Mường Bát, Cắp Kẹ180.000
Đường thônĐường các thôn: Bến Phà, Hùng Thắng, Đông Căm, Nậm Hèn, Phú Xuân, Xuân Lý, Xuân Tư, Đồng Lục, Bản Bay, Soi Cờ, Chính Tiến, Tiến Lợi, Vàng, Giao Bình,Hùng Xuân 1, Hùng Xuân 2, Tân Lợi, Hợp Giao, Mường 1, Mường 2, Mỏ, Củ Hà, Chành , Phẻo, Tả Thàng110.000
Đường thônĐoạn từ công nhà máy nước Tả 80 Thàng đến giáp xã Mường Bo100.000
Đường thônĐoạn từ hết nghĩa trang nhân dân thôn Mỏ đến hết trường tiểu học số 1 80 Gia Phú100.000
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ các đoạn đường còn lại (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)210.000
Đoạn từ cầu suối Đức Ân (thôn Phú Xuân) đến ngã ba đi Chính Tiến180.000
Đất ở ngõ nối trực tiếp với tỉnh lộ 80 152100.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường QL4E mặt bằng CL1, CL2, CL33.000.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N1, mặt bằng CL16; CL171.200.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N3, măt bằng CL4; CL5; CL6; CL71.800.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N3, măt bằng CL8; CL10; CL111.500.000
Khu tái định cư thôn Hùng Thằng, xã Gia PhúĐường N2, mặt bằng CL12; CL13; CL14; CL151.200.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐất ở có ngõ nối trực tiếp với quốc lộ hoặc tỉnh lộ (cách mép đường quốc lộ hoặc tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m)120.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐường QL 4E, mặt bằng CL32.400.000
Khu tái định cư thôn Tiến Lợi, xã Gia PhúĐường QL 4E, mặt bằng CL1;CL22.700.000
Từ Ngã ba thôn Tả Thàng đi thôn Nậm Trà, thôn Nậm Phẳng đến 80 giáp đất xã Mường Bo100.000
Đoạn từ ngã ba Chính Tiến đi Soi Cờ, Tân Lập110.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Gia Phú cũ, xã Xuân Giao Cũ)180.000
Các tuyến đường khác còn lại (Xã Thống nhất cũ)180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.