Bảng giá đất Xã Tân Hợp, Lào Cai từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hợp là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 12
150.000
Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.5
350.000
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.4
250.000
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.8
250.000
Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.6
500.000
Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.1
400.000
Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.1
500.000
Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.1
450.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Câu
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.5
700.000
Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.7
450.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.9
350.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.3
650.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.4
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.6
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.7
400.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.4
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.5
700.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.3
350.000
Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.6
800.000
Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.8
300.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.3
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy)
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.3
237.000
Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính
Khu tái định cư Khe Dẹt 2
Khu tái định cư Khe Dẹt 2
Mục 13.1
500.000
Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.7
300.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.5
200.000
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.4
1.500.000
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.1
400.000
Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)
Mục 5
200.000
Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)
Mục 7
250.000
Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò)
Mục 6
300.000
Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A)
Mục 3
300.000
Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp)
Mục 10
400.000
Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo)
Mục 9
500.000
Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai)
Mục 8
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 12
80.000
Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.5
180.000
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.4
130.000
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.8
130.000
Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.6
250.000
Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.1
200.000
Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.1
250.000
Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.1
230.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Câu
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.5
350.000
Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.2
150.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.7
230.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.9
180.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.3
330.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.4
150.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.6
250.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.7
200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.4
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.5
350.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.2
150.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.3
180.000
Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.6
400.000
Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.8
150.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy)
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.3
120.000
Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính
Khu tái định cư Khe Dẹt 2
Khu tái định cư Khe Dẹt 2
Mục 13.1
250.000
Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.7
150.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.5
100.000
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.4
750.000
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.1
200.000
Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)
Mục 5
100.000
Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)
Mục 7
130.000
Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò)
Mục 6
150.000
Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A)
Mục 3
150.000
Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp)
Mục 10
200.000
Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo)
Mục 9
250.000
Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai)
Mục 8
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 12
90.000
Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.5
210.000
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.4
150.000
Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.8
150.000
Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.6
300.000
Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.1
240.000
Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.1
300.000
Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.1
270.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Câu
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.5
420.000
Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.2
180.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.7
270.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.2
600.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.9
210.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.3
390.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.4
180.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.6
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.7
240.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.4
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.5
420.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.2
180.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.3
210.000
Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.6
480.000
Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.8
180.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.3
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
Mục 11.2
600.000
Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy)
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.3
140.000
Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính
Khu tái định cư Khe Dẹt 2
Khu tái định cư Khe Dẹt 2
Mục 13.1
300.000
Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Đường Đại Sơn - Nà Hẩu
Mục 1.7
180.000
Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.5
120.000
Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 2.4
900.000
Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)
Mục 4.1
240.000
Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo)
Mục 5
120.000
Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)
Mục 7
150.000
Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò)
Mục 6
180.000
Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A)
Mục 3
180.000
Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp)
Mục 10
240.000
Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo)
Mục 9
300.000
Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai)
Mục 8
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.