Bảng giá đất Xã Tân Hợp, Lào Cai từ 01/01/2026
114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Hợp là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 12 | 150.000 |
| Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.5 | 350.000 |
| Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.4 | 250.000 |
| Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.8 | 250.000 |
| Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.6 | 500.000 |
| Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.1 | 400.000 |
| Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.1 | 500.000 |
| Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.1 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Câu Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.5 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.7 | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.9 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.3 | 650.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.4 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.6 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.7 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.4 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.5 | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.2 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.3 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.6 | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.8 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ) Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.2 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy) Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.3 | 237.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính Khu tái định cư Khe Dẹt 2 | Khu tái định cư Khe Dẹt 2 Mục 13.1 | 500.000 |
| Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.7 | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.5 | 200.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.1 | 400.000 |
| Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo) | Mục 5 | 200.000 |
| Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông) | Mục 7 | 250.000 |
| Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò) | Mục 6 | 300.000 |
| Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A) | Mục 3 | 300.000 |
| Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp) | Mục 10 | 400.000 |
| Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo) | Mục 9 | 500.000 |
| Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai) | Mục 8 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 12 | 80.000 |
| Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.5 | 180.000 |
| Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.4 | 130.000 |
| Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.8 | 130.000 |
| Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.6 | 250.000 |
| Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.1 | 200.000 |
| Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.1 | 250.000 |
| Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.1 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Câu Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.5 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.7 | 230.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.9 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.3 | 330.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.4 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.6 | 250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.7 | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.4 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.5 | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.2 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.3 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.6 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.8 | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ) Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.2 | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy) Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.3 | 120.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính Khu tái định cư Khe Dẹt 2 | Khu tái định cư Khe Dẹt 2 Mục 13.1 | 250.000 |
| Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.7 | 150.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.5 | 100.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.4 | 750.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.1 | 200.000 |
| Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo) | Mục 5 | 100.000 |
| Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông) | Mục 7 | 130.000 |
| Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò) | Mục 6 | 150.000 |
| Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A) | Mục 3 | 150.000 |
| Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp) | Mục 10 | 200.000 |
| Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo) | Mục 9 | 250.000 |
| Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai) | Mục 8 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 12 | 90.000 |
| Tiếp theo đến cầu suối Khe Cạn Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.5 | 210.000 |
| Tiếp theo đến hết đất nhà ông Diêu Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.4 | 150.000 |
| Tiếp theo đến hết đất nhà ông Giảng Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.8 | 150.000 |
| Tiếp theo đến hết đất trường mầm non Nà Hẩu Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.6 | 300.000 |
| Từ trường Mầm non đại sơn đến hết đất nhà ông Minh Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.1 | 240.000 |
| Đoạn giáp ranh giới Mậu A đến cống mã Làng Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.1 | 300.000 |
| Đoạn giáp đất xã Mậu A đến hết đất cây xăng Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.1 | 270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Câu Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.5 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cổng chào thôn Hạnh Phúc Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông Cuông Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.7 | 270.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Mỏ Vàng Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.9 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Đại Sơn Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.3 | 390.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thôn Hạnh Phúc Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.4 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất bà lan thôn Đoàn Kết Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.6 | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Vên Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.7 | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất trạm y tế Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.4 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tiến Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.5 | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ thôn Làng Bang Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.2 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Làng Mít Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.3 | 210.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngần tràn Làng Còng Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.6 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hải Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.8 | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Ngòi Thắt (cũ) Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Đại Sơn Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng | Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng Mục 11.2 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc Ba Khuy (giáp đất ông Trung Duy) Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.3 | 140.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến đất nhà ông Chính Khu tái định cư Khe Dẹt 2 | Khu tái định cư Khe Dẹt 2 Mục 13.1 | 300.000 |
| Đoạn từ hết đất trường mầm non Nà Hẩu đến hết đất nhà ông Sinh Đường Đại Sơn - Nà Hẩu | Đường Đại Sơn - Nà Hẩu Mục 1.7 | 180.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường rẽ Làng Mít đến đường rẽ đi Gió Bầu Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.5 | 120.000 |
| Đoạn từ đường rẽ đi thôn Hạnh Phúc đến cống trui Cao Tốc Đường Quy Mông - Đông An | Đường Quy Mông - Đông An Mục 2.4 | 900.000 |
| Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đến Cổng chào thôn Làng Câu Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) | Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc) Mục 4.1 | 240.000 |
| Đường Câu Dạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Câu Dạo) | Mục 5 | 120.000 |
| Đường Ghềnh Ngai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông) | Mục 7 | 150.000 |
| Đường Khe Hoả (Đoạn từ đầu cầu Ngòi Thắt cũ đi bến đò) | Mục 6 | 180.000 |
| Đường Tân Hợp - An Thịnh (Từ Cống Chui Cao tốc đến giáp đất xã Mậu A) | Mục 3 | 180.000 |
| Đường chợ Tân hợp (Đoạn từ nhà ông Khỏe đến hết đất Giáo sứ Tân Hợp) | Mục 10 | 240.000 |
| Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hoá thôn Gốc Gạo) | Mục 9 | 300.000 |
| Đường đi thôn Ghềnh Gai (Đoạn từ đầu cầu Còng đến hết thôn Ghềnh Ngai) | Mục 8 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.