Bảng giá đất Xã Mậu A, Lào Cai từ 01/01/2026

408 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mậu A là 17.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (136 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 46
300.000
Các đường ngang còn lại trong khu
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.3
1.650.000
Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
Mục 48
500.000
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện đén cổng nhà ông Tùng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.1
12.000.000
Đoạn giáp đất Mậu A đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Mục 36.1
400.000
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Mục 47.1
1.950.000
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.1
600.000
Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cống nhà bà Minh
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.2
6.050.000
Đoạn tiếp theo đến Bến phà cũ
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.5
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.6
8.500.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.3
7.200.000
Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.6
12.750.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.3
2.300.000
Đoạn tiếp theo đến cống Lương thực cũ
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.2
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Lu
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.3
350.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.4
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.3
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.2
9.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.3
10.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.12
400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.2
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn Đoàn Kết 1
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.7
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.5
400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Ái
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Mục 47.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương
Đường Quyết Tiến
Đường Quyết Tiến
Mục 23.2
800.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.6
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.2
5.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.9
3.090.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.3
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.4
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.4
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.3
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.2
8.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.2
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.5
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.5
10.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đường Phấn Trì
Đường Phấn Trì
Mục 32.2
700.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.6
5.600.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.7
4.170.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.5
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 32.3
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.11
750.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhài
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.4
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Trung Duy
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.3
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.2
13.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.5
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.3
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.7
14.700.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.5
8.800.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.4
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.4
15.660.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.2
7.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường trục T3
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.3
7.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngõ 182
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.3
6.300.000
Đoạn tiếp theo đến ngõ 228
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.3
8.500.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Soạn
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.2
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đèo Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Mục 36.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm
Đường Trần Huy Liệu
Đường Trần Huy Liệu
Mục 26.2
800.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.4
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.3
7.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.3
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.6
5.800.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 15.2
3.850.000
Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.3
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Nguyễn Khuyến
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.3
900.000
Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên
Đường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Mục 16.2
7.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Triệu Tài Lộc
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.2
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Liệu
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.4
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 32.4
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.2
1.240.000
Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.7
5.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 31.2
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường ngang
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.4
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 69
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.2
5.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.4
6.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.2
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.6
11.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.2
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.4
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.10
1.150.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.4
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.5
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.8
8.320.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.5
2.600.000
Đoạn tiếp theo đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.3
2.000.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.2
8.000.000
Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.4
1.200.000
Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.1
1.500.000
Đoạn từ Khe Vầu đến đến Quạch
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.2
400.000
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.1
2.500.000
Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.1
17.400.000
Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.1
3.000.000
Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.1
1.500.000
Đoạn từ cầu A đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.1
4.000.000
Đoạn từ ga Mậu A đến ngã tư Bưu Điện
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.1
5.000.000
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.3
300.000
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.1
300.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.1
1.200.000
Đoạn từ khi bạc đến hết cổng Thi hành án
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 15.1
5.500.000
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.1
5.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.1
3.500.000
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.1
6.500.000
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến trường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Mục 16.1
8.500.000
Đoạn từ ngã tư công an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.1
14.500.000
Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Mục 21.1
2.000.000
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.1
1.270.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 31.1
8.000.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán
Đường thôn Đồng Bưởi
Đường thôn Đồng Bưởi
Mục 30.1
600.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.1
8.000.000
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.1
2.200.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy
Đường Trần Huy Liệu
Đường Trần Huy Liệu
Mục 26.1
2.000.000
Đoạn từ đường ngang đến đường Hà Chương
Đường Phấn Trì
Đường Phấn Trì
Mục 32.1
600.000
Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đường Quyết Tiến
Đường Quyết Tiến
Mục 23.1
1.000.000
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.1
7.000.000
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Mục 43.2
7.500.000
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Mục 43.1
8.500.000
Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)
Mục 24
1.000.000
Đường Khu tái định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp đất nhà Nguyên Hoan)
Mục 42
700.000
Đường Khu tái định cư thôn Đại An
Mục 40
1.600.000
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)
Mục 22
1.000.000
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt)
Mục 3
4.800.000
Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)
Mục 8
4.400.000
Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)
Mục 20
2.000.000
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên)
Mục 6
1.200.000
Đường Yên Thái - Mậu A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu)
Mục 35
600.000
Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Mục 45
5.000.000
Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
Mục 29
5.000.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
Mục 44
8.500.000
Đường trục T1
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Mục 12.1
6.500.000
Đường trục T1, T2, T3, T4
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Mục 17.1
6.000.000
Đường trục T2
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Mục 12.2
5.000.000
Đường trục T3
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Mục 12.3
4.000.000
Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào)
Mục 41
1.600.000
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)
Mục 37
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (136 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 46
150.000
Các đường ngang còn lại trong khu
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.3
830.000
Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
Mục 48
250.000
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện đén cổng nhà ông Tùng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.1
6.000.000
Đoạn giáp đất Mậu A đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Mục 36.1
200.000
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Mục 47.1
980.000
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.1
300.000
Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cống nhà bà Minh
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.2
3.030.000
Đoạn tiếp theo đến Bến phà cũ
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.5
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.2
250.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.6
4.250.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.3
3.600.000
Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.6
6.380.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.3
1.150.000
Đoạn tiếp theo đến cống Lương thực cũ
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.2
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Lu
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.3
180.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.4
1.750.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.2
4.500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.3
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.12
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn Đoàn Kết 1
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.7
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.5
200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Ái
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Mục 47.2
250.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương
Đường Quyết Tiến
Đường Quyết Tiến
Mục 23.2
400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.6
250.000
Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.2
2.750.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.9
1.550.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.3
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.4
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.4
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.2
4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.2
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.5
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đường Phấn Trì
Đường Phấn Trì
Mục 32.2
350.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.5
5.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.6
2.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.7
2.090.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.5
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 32.3
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.11
380.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhài
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.4
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Trung Duy
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.3
2.100.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.2
6.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.5
1.750.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.3
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.7
7.350.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.5
4.400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.4
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.4
7.830.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.2
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường trục T3
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.3
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngõ 182
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.3
3.150.000
Đoạn tiếp theo đến ngõ 228
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.3
4.250.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Soạn
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đèo Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Mục 36.2
150.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm
Đường Trần Huy Liệu
Đường Trần Huy Liệu
Mục 26.2
400.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.3
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.6
2.900.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.4
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 15.2
1.930.000
Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.3
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường Nguyễn Khuyến
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.3
450.000
Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên
Đường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Mục 16.2
3.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Triệu Tài Lộc
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Liệu
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.4
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 32.4
750.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.2
620.000
Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.7
2.750.000
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 31.2
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường ngang
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.4
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 69
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.2
2.750.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.4
3.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.2
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.6
5.750.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.2
1.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.4
1.750.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.2
500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.10
580.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.4
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.5
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.8
4.160.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.5
1.300.000
Đoạn tiếp theo đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.3
1.000.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.2
4.000.000
Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.4
600.000
Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.1
750.000
Đoạn từ Khe Vầu đến đến Quạch
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.2
200.000
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.1
1.250.000
Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.1
8.700.000
Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.1
1.500.000
Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.1
750.000
Đoạn từ cầu A đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.1
2.000.000
Đoạn từ ga Mậu A đến ngã tư Bưu Điện
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.1
2.500.000
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.3
150.000
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.1
150.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.1
600.000
Đoạn từ khi bạc đến hết cổng Thi hành án
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 15.1
2.750.000
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.1
2.500.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.1
1.750.000
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.1
3.250.000
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến trường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Mục 16.1
4.250.000
Đoạn từ ngã tư công an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.1
7.250.000
Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Mục 21.1
1.000.000
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.1
640.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 31.1
4.000.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán
Đường thôn Đồng Bưởi
Đường thôn Đồng Bưởi
Mục 30.1
300.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.1
4.000.000
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.1
1.100.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy
Đường Trần Huy Liệu
Đường Trần Huy Liệu
Mục 26.1
1.000.000
Đoạn từ đường ngang đến đường Hà Chương
Đường Phấn Trì
Đường Phấn Trì
Mục 32.1
300.000
Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đường Quyết Tiến
Đường Quyết Tiến
Mục 23.1
500.000
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.1
3.500.000
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Mục 43.2
3.750.000
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Mục 43.1
4.250.000
Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)
Mục 24
500.000
Đường Khu tái định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp đất nhà Nguyên Hoan)
Mục 42
350.000
Đường Khu tái định cư thôn Đại An
Mục 40
800.000
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)
Mục 22
500.000
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt)
Mục 3
2.400.000
Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)
Mục 8
2.200.000
Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)
Mục 20
1.000.000
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên)
Mục 6
600.000
Đường Yên Thái - Mậu A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu)
Mục 35
300.000
Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Mục 45
2.500.000
Đường nội bộ trong khu đô thị mới thôn Gốc Đa (Tổ dân phố 7 cũ)
Mục 29
2.500.000
Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)
Mục 44
4.250.000
Đường trục T1
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Mục 12.1
3.250.000
Đường trục T1, T2, T3, T4
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Đường trong khu đô thị mới khu vực trường THPT Chu Văn An GĐ2
Mục 17.1
3.000.000
Đường trục T2
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Mục 12.2
2.500.000
Đường trục T3
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Đường trong khu đô thị mới thôn Quyết Thắng (Đường Thanh Niên giai đoạn 2)
Mục 12.3
2.000.000
Đường vào Khu tái định cư thôn Cổng Trào (Đoạn đường từ giáp cây xăng đến hết Khu tái định cư thôn Cổng Trào)
Mục 41
800.000
Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)
Mục 37
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 46
180.000
Các đường ngang còn lại trong khu
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.3
990.000
Tái định cư thôn An Hoà (TĐC của dự án Đường sắt tốc độ cao Hà Nội - Hải Phòng - Lào cai)
Mục 48
300.000
Đoạn Từ ngà tư Bưu điện đén cổng nhà ông Tùng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.1
7.200.000
Đoạn giáp đất Mậu A đến hết đất nhà ông Lý Văn Minh
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Mục 36.1
240.000
Đoạn ngã ba chợ An Thịnh đến hết ranh giới trạm Y tế xã (An Thịnh cũ)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Mục 47.1
1.170.000
Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến dốc Lu
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.1
360.000
Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cống nhà bà Minh
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.2
3.630.000
Đoạn tiếp theo đến Bến phà cũ
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.5
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.6
5.100.000
Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.3
4.320.000
Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.6
7.650.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.3
1.380.000
Đoạn tiếp theo đến cống Lương thực cũ
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến dốc Lu
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.3
210.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.4
2.100.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.3
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.2
5.400.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.3
6.000.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Hợp
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.12
240.000
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp thôn Đoàn Kết 1
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.7
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.5
240.000
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Ái
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
Mục 47.2
300.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương
Đường Quyết Tiến
Đường Quyết Tiến
Mục 23.2
480.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất đỉnh dốc Lu
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.6
300.000
Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS xã Mậu A (điểm chính)
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.2
3.300.000
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Đạt Hoa
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.9
1.850.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trung tâm y tế Khu vực Văn Yên
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.4
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.4
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.3
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.2
4.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dung
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.2
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.5
720.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đường Phấn Trì
Đường Phấn Trì
Mục 32.2
420.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.5
6.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Quang
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.6
3.360.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.7
2.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.5
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiếm
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 32.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Khe Cỏ (ngã 3 đi Gốc Nụ)
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.11
450.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nhài
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.4
720.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Trung Duy
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.3
2.520.000
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.2
7.800.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.5
2.100.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.3
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.7
8.820.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công viên Văn Yên
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.5
5.280.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.4
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư rẽ vào đường Trần Quốc Toản
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.4
9.400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toản
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.2
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường trục T3
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.3
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến ngõ 182
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.3
3.780.000
Đoạn tiếp theo đến ngõ 228
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.3
5.100.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Soạn
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đèo Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Đường Mậu A - Tân Nguyên
Mục 36.2
180.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm
Đường Trần Huy Liệu
Đường Trần Huy Liệu
Mục 26.2
480.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 15.2
2.310.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.4
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.3
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.3
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.6
3.480.000
Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.3
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường Nguyễn Khuyến
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.3
540.000
Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên
Đường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Mục 16.2
4.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường Triệu Tài Lộc
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Liệu
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.4
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 32.4
900.000
Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.2
740.000
Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.7
3.300.000
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 31.2
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường ngang
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Trần Hưng Đạo
Mục 2.4
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 69
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.2
3.300.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sĩ
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.4
3.900.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Đồng Vật
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ UBND xã Mậu A
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.6
6.900.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.2
1.500.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường Cấp 2
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.4
2.100.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.2
600.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn Khe Cỏ
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.10
690.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.4
1.800.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Làng Lớn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.5
3.000.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Xuân Ái
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.8
4.990.000
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.5
1.560.000
Đoạn tiếp theo đến đường sắt rẽ thôn Quyết Tiến
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.3
1.200.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.2
4.800.000
Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.4
720.000
Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước
Đường Gốc Sổ
Đường Gốc Sổ
Mục 13.1
900.000
Đoạn từ Khe Vầu đến đến Quạch
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.2
240.000
Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử
Đường Kim Đồng
Đường Kim Đồng
Mục 25.1
1.500.000
Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lý Tự Trọng
Mục 7.1
10.440.000
Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A
Đường Ga Nhâm
Đường Ga Nhâm
Mục 14.1
1.800.000
Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cảm
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 5.1
900.000
Đoạn từ cầu A đến đường rẽ vào đường Hồng Hà
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lý Thường Kiệt
Mục 1.1
2.400.000
Đoạn từ ga Mậu A đến ngã tư Bưu Điện
Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản
Mục 9.1
3.000.000
Đoạn từ giáp ranh giới thôn Ngọn Ngòi đến giáp ranh giới xã Đông Cuông
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Đường Yên Thái - Ngòi A- Mậu Đông (tỉnh lộ 163)
Mục 34.3
180.000
Đoạn từ giáp ranh giới xã Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận
Đường Yên Bái - Khe Sang
Đường Yên Bái - Khe Sang
Mục 33.1
180.000
Đoạn từ giáp xã Xuân Ái đến đường rẽ khu tái định cư thôn Đại An
Đường Quy Mông - Đông An
Đường Quy Mông - Đông An
Mục 39.1
720.000
Đoạn từ khi bạc đến hết cổng Thi hành án
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 15.1
3.300.000
Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến hết ranh giới nhà ông Thông
Đường Hồng Hà
Đường Hồng Hà
Mục 19.1
3.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toản đến giáp ranh giới nhà ông Minh
Đường Võ Thị Sáu
Đường Võ Thị Sáu
Mục 10.1
2.100.000
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến hết ranh giới Đảng uỷ xã Mậu A
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 18.1
3.900.000
Đoạn từ ngã tư Quảng trường đến trường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Đường Chu Văn An
Mục 16.1
5.100.000
Đoạn từ ngã tư công an đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh
Đường Tuệ Tĩnh
Đường Tuệ Tĩnh
Mục 4.1
8.700.000
Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Hiu
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Du
Mục 21.1
1.200.000
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Đường Lê Hồng Phong đi đường Trần Phú (đường tổ 5 đi tố 6 khu phố 2 cũ)
Mục 28.1
760.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thăng
Đường Hà Chương
Đường Hà Chương
Mục 31.1
4.800.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán
Đường thôn Đồng Bưởi
Đường thôn Đồng Bưởi
Mục 30.1
360.000
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động
Đường Thanh Niên
Đường Thanh Niên
Mục 11.1
4.800.000
Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Đường nội bộ khu đấu giá thôn Văn Yên
Mục 27.1
1.320.000
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Túy
Đường Trần Huy Liệu
Đường Trần Huy Liệu
Mục 26.1
1.200.000
Đoạn từ đường ngang đến đường Hà Chương
Đường Phấn Trì
Đường Phấn Trì
Mục 32.1
360.000
Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút
Đường Quyết Tiến
Đường Quyết Tiến
Mục 23.1
600.000
Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An đến đầu đường rẽ mới khu công ty Quế Lâm
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Đường An Thịnh - Đại Sơn
Mục 38.1
4.200.000
Đoạn đường trục còn lại khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Mục 43.2
4.500.000
Đoạn đường từ nhà hàng Hoa Quế đi nhà hàng Sông Thao đến giáp đường tỉnh 166 khu dân cư mới phía tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Đường trong khu dân cư mới phía Tây cầu Mậu A
Mục 43.1
5.100.000
Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông Toản đến ranh giới nhà ông Thiện)
Mục 24
600.000
Đường Khu tái định cư thôn An Hòa (Đoạn từ nhà văn hóa Khu tái định cư thôn An Hòa đến giáp đất nhà Nguyên Hoan)
Mục 42
420.000
Đường Khu tái định cư thôn Đại An
Mục 40
960.000
Đường Làng Mỉnh đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)
Mục 22
600.000
Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường Tuệ Tĩnh đến đường Lý Thượng Kiệt)
Mục 3
2.880.000
Đường Ngô Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)
Mục 8
2.640.000
Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)
Mục 20
1.200.000
Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên)
Mục 6
720.000
Đường Yên Thái - Mậu A (Đoạn từ ngã 3 rẽ ngòi a đến chân dốc lu)
Mục 35
360.000
Đường khu dân cư thôn Đại An (Cạnh đền) Đoạn từ giáp đất ông Hiệp đến hết đất khu dân cư mới thôn Đại An
Mục 45
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.