Bảng giá đất Phường Cam Đường, Lào Cai từ 01/01/2026
1104 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Đường là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường N9, đoạn Cầu Ngòi Đum 2 đến Phố Phú Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (368 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 | Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156 Mục 288 | 3.750.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ | Mục 256 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ | Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ Mục 63 | 6.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) | Mục 233 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh | Mục 308 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường | Mục 306 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường | Mục 307 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh | Mục 309 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) | Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) Mục 181 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH17 Mục 243 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH14 Mục 243 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH13 Mục 243 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH16 Mục 243 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH9 Mục 243 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH15 Mục 243 | 8.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường | Mục 293 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ | Mục 102 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ Mục 62 | 3.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ | Mục 169 | 2.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ | Mục 209 | 1.500.000 |
| Các đường còn lại | Mục 160 | 5.700.000 |
| Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp | Mục 302 | 9.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) | Mục 275 | 10.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông | Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) Mục 201 | 4.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) | Mục 263 | 10.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường | Mục 271 | 10.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 | Mục 283 | 10.000.000 |
| Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường | Mục 295 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán | Mục 180 | 6.000.000 |
| Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường | Mục 296 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) | Mục 297 | 8.000.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng | Mục 292 | 10.000.000 |
| Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) | Mục 204 | 4.500.000 |
| Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng | Mục 208 | 6.300.000 |
| Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 | Mục 284 | 8.000.000 |
| Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | Đường H10 (Đường H12 - Đường H1 Mục 96 | 7.000.000 |
| Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | Đường H11 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H1 Mục 96 | 7.000.000 |
| Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt - Đường H10 Mục 96 | 7.000.000 |
| Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) | Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc Mục 166 | 2.000.000 |
| Khu Tái định cư Tân Lập | Các tuyến Mục 294 | 10.000.000 |
| Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ | Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh Mục 184 | 3.000.000 |
| Khu dân cư trước khối II | Các đường còn lại Mục 30 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư Dạ 2 | Mục 255 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Làng Thác | Mục 252 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Làng Vạch | Mục 251 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Sơn Lầu | Mục 254 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư Đất Đèn | Mục 253 | 3.000.000 |
| Khu vực thôn Chính Cường | Mục 287 | 3.000.000 |
| Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) | Mục 289 | 3.000.000 |
| Khu vực thôn Vĩ Kim | Mục 286 | 3.000.000 |
| Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30) | Mục 290 | 1.500.000 |
| Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) | Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành) Mục 249 | 800.000 |
| Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) | Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu Mục 249 | 800.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch kéo dài | Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường Mục 174 | 6.000.000 |
| Ngõ 1, Mã Yên Sơn | Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) Mục 176 | 3.000.000 |
| Ngõ 2, Mã Yên Sơn | Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) Mục 177 | 3.000.000 |
| Ngõ Cầu Gồ | Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường Mục 144 | 2.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Định | Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường Mục 11 | 8.000.000 |
| Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) | Phố 23/9 - Hết đường Mục 178 | 3.000.000 |
| Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt Mục 99 | 3.500.000 |
| Ngõ xóm 1 - Hà Đặc | Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) Mục 143 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh | Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa cháy) - Hết đường Mục 134 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ | Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường Mục 136 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) | Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường Mục 137 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) | Phố 23/9 - Hết đường Mục 138 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) | Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) Mục 139 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường Mục 131 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường Mục 132 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh | Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường Mục 133 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1-23/9 | Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) Mục 130 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 2 - Hà Đặc | Phố Hà Đặc - Hết đường Mục 135 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường Mục 141 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường Mục 140 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử | Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường Mục 142 | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) | Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường Mục 175 | 3.000.000 |
| Phố 19/5 (B9) | Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 211 | 10.000.000 |
| Phố 19/8 (B11) | Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 210 | 8.000.000 |
| Phố 20 tháng 11 (đường N9) | Đường Bình Minh (số nhà 160) - Cuối đường Bình Minh (chân cầu) Mục 182 | 6.000.000 |
| Phố 22/12 (DM2) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường Mục 216 | 9.000.000 |
| Phố 23/9 | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi Mục 125 | 4.500.000 |
| Phố 30/4 | Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On Mục 69 | 14.000.000 |
| Phố 30/4 | Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt Mục 234 | 14.000.000 |
| Phố An Lạc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường Mục 274 | 10.000.000 |
| Phố An Tiêm | Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái Mục 94 | 7.000.000 |
| Phố Bình Minh (29m) | Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) Mục 103 | 7.000.000 |
| Phố Bình Minh (29m) | Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) - QL 4E Mục 103 | 4.000.000 |
| Phố Bình Minh (29m) | Từ nút giao đại lộ Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) Mục 103 | 9.000.000 |
| Phố Bùi Bằng Đoàn | Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh Mục 18 | 8.000.000 |
| Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú Mục 52 | 8.000.000 |
| Phố Bùi Kỳ | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế Mục 27 | 9.000.000 |
| Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 Mục 213 | 8.000.000 |
| Phố Bùi Quốc Khái (M3) | Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Mục 50 | 8.000.000 |
| Phố Bùi Viện (M2) | Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Mục 53 | 8.000.000 |
| Phố Bùi Đức Minh | Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) Mục 261 | 10.000.000 |
| Phố Bằng Giang (DM5) | Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 Mục 219 | 9.000.000 |
| Phố Ca Văn Thỉnh | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú Mục 38 | 8.000.000 |
| Phố Cao Bá Đạt (M1) | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) Mục 51 | 8.000.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Từ trụ sở khối 8 - hết đường Mục 48 | 5.000.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa Mục 17 | 8.000.000 |
| Phố Cao Xuân Quế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế Mục 26 | 8.000.000 |
| Phố Chiềng On | Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng Mục 70 | 12.000.000 |
| Phố Chiềng On | Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp Mục 70 | 11.000.000 |
| Phố Chiềng On | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 Mục 70 | 12.000.000 |
| Phố Chu Phúc Uy (M8) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo Mục 46 | 8.000.000 |
| Phố Châu Úy | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 266 | 16.000.000 |
| Phố Chế Lan Viên | Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài Mục 92 | 7.000.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan Mục 7 | 10.000.000 |
| Phố Cù Huy Cận | Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái Mục 93 | 7.000.000 |
| Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) Mục 190 | 4.500.000 |
| Phố Cầu Gồ | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9 Mục 126 | 4.500.000 |
| Phố Cốc Sa | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 16 | 11.000.000 |
| Phố Giàn Than | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào Mục 119 | 3.000.000 |
| Phố Hoàng Công Chất | Phố Nguyễn Xí - Hết đường Mục 124 | 4.000.000 |
| Phố Hoàng Cầm (DN3) | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 Mục 214 | 8.000.000 |
| Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) | Đường A3 - Đường A6A Mục 156 | 6.200.000 |
| Phố Hoàng Quy | Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường Mục 272 | 9.000.000 |
| Phố Hoàng Quy | Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên Giáp Mục 272 | 10.000.000 |
| Phố Hoàng Sào | Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 106 | 11.000.000 |
| Phố Hoàng Trường Minh | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn Mục 8 | 10.000.000 |
| Phố Hoàng Việt | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 42 | 9.000.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái | Đường Hoàng Quốc Việt (SN 281) - Phố Trần Văn Ơn Mục 88 | 7.000.000 |
| Phố Hoàng Đức Chử | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc Mục 121 | 4.500.000 |
| Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) | Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú Mục 282 | 10.000.000 |
| Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) | Đường A7 - Đường A6A Mục 157 | 6.200.000 |
| Phố Hà Đặc | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ Mục 122 | 4.500.000 |
| Phố Hồ Đắc Di (T5) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) Mục 227 | 10.000.000 |
| Phố Khúc Hạo (M5 + M6) | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú Mục 44 | 8.000.000 |
| Phố Kim Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định Mục 258 | 10.000.000 |
| Phố Lê Anh Xuân (B13) | Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) Mục 223 | 9.000.000 |
| Phố Lê Duy Lương | Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính Mục 267 | 10.000.000 |
| Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) | Đường A7 - Đường A6A Mục 155 | 6.200.000 |
| Phố Lê Thiết Hùng | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On Mục 82 | 8.000.000 |
| Phố Lê Thiết Hùng | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt Mục 82 | 8.000.000 |
| Phố Lê Văn Thiêm | Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú Mục 12 | 10.000.000 |
| Phố Lê Văn Thịnh | Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 73 | 7.000.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 Mục 151 | 7.000.000 |
| Phố Lùng Thàng | Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 15 | 10.000.000 |
| Phố Lý Nhân Tông | Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 84 | 7.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 235 | 7.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố 30/4 - Đường D19A Mục 83 | 7.000.000 |
| Phố Lý Tử Tấn (M7) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo Mục 45 | 8.000.000 |
| Phố Lưu Hữu Phước | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt Mục 80 | 7.000.000 |
| Phố Lưu Quang Vũ | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) Mục 147 | 6.500.000 |
| Phố Lạc Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm Mục 9 | 10.000.000 |
| Phố Mai Kỳ Sơn (M9) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo Mục 47 | 8.000.000 |
| Phố Mã Yên Sơn | Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình Mục 107 | 4.000.000 |
| Phố Mường Hoa | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn Mục 13 | 10.000.000 |
| Phố Mạc Thị Bưởi | Nối giữa phố Trần Văn Ơn - Phố Hoàng Văn Thái Mục 87 | 7.000.000 |
| Phố Mạc Đăng Dung | Đường Ngô Quyền - Đường N27 Mục 269 | 10.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 Mục 24 | 10.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi Mục 24 | 8.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo Mục 24 | 11.000.000 |
| Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) Mục 189 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Bặc | Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố Mục 104 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Cao (đường XT5) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) Mục 192 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Chích | Đường Hoàng Sào - Hết phố Mục 108 | 2.500.000 |
| Phố Nguyễn Cơ Thạch (N8+BM17+BM18) | Phố Bình Minh - Đường 4E Mục 163 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) Mục 150 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Danh Phương | Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh Mục 25 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước Mục 146 | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) | Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Mục 195 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) | Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn Mục 112 | 6.000.000 |
| Phố Nguyễn Huy Tự (Phố T2 + T3) | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến Mục 112 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu An (DM4) | Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn Mục 218 | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành Mục 194 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Thọ | Phố Cốc Sa - đường Trần Phú Mục 49 | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái Mục 35 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) | Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17 Mục 281 | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Sơn | Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) Mục 222 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Thiện Kế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế Mục 29 | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Thăng Bình | Đường N27 - N9 Mục 270 | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 Mục 71 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 71 | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Thắng | Đường E8 - Đường Lê Thanh Mục 40 | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh Mục 10 | 11.000.000 |
| Phố Nguyễn Trung Ngạn | Phố Bình Minh - Đường ven suối Mục 179 | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái Mục 34 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Tuân (DM1) | Đường Nguyễn Sơn - Đường T7 Mục 215 | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Xí | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật Mục 120 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thi | Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ Mục 128 | 3.500.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thuận | Phố Bình Minh - Hết đường Mục 161 | 6.500.000 |
| Phố Ngô Gia Khảm | Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái Mục 91 | 7.000.000 |
| Phố Ngô Minh Loan | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 6 | 18.000.000 |
| Phố Phan Bá Vành (đường XT20) | Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng - Phố Trần Khát Chân Mục 198 | 4.500.000 |
| Phố Phan Huy Ích | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh Mục 72 | 7.000.000 |
| Phố Phan Kế Bính | Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 268 | 10.000.000 |
| Phố Phùng Thế Tài | Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) Mục 89 | 7.000.000 |
| Phố Phú Thịnh | Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh Mục 260 | 18.000.000 |
| Phố Phú Thịnh | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 260 | 13.000.000 |
| Phố Phạm Huy Thông (BM19) | Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường Mục 162 | 6.500.000 |
| Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú Mục 33 | 8.000.000 |
| Phố Quách Văn Rạng | Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh Mục 273 | 10.000.000 |
| Phố Quốc Hương (đường XT1) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Mục 200 | 4.500.000 |
| Phố Soi Chiềng (B15) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) Mục 226 | 8.000.000 |
| Phố Soi Lần (DM6) | Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 Mục 220 | 9.000.000 |
| Phố Suối Ngàn | Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch Mục 246 | 5.000.000 |
| Phố Thái Phiên (đường XT8) | Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Mục 196 | 4.500.000 |
| Phố Thân Nhân Trung (XT 10) | Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi Mục 205 | 4.500.000 |
| Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) | Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài Mục 206 | 4.500.000 |
| Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Mục 203 | 4.500.000 |
| Phố Trương Định (đường E17) | Phố Lê Văn Thiêm - M15 Mục 280 | 10.000.000 |
| Phố Trần Hoàn (B14) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) Mục 225 | 8.000.000 |
| Phố Trần Hữu Tước (đường E2) | Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 149 | 6.500.000 |
| Phố Trần Khát Chân (đường XT14) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Mục 202 | 4.500.000 |
| Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) | Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn Mục 116 | 5.000.000 |
| Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) | Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự Mục 113 | 4.500.000 |
| Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) | Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố Mục 276 | 10.000.000 |
| Phố Trần Thủ Độ | Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh Mục 37 | 9.000.000 |
| Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái Mục 32 | 8.000.000 |
| Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) | Đường A7 - Đường 11 Mục 158 | 5.700.000 |
| Phố Trần Văn Nỏ | Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường Mục 127 | 4.000.000 |
| Phố Trần Văn Ơn | Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19 Mục 90 | 7.000.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần Mục 109 | 7.000.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn Mục 109 | 10.000.000 |
| Phố Trịnh Hoài Đức | Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến Mục 110 | 7.000.000 |
| Phố Trịnh Hoài Đức | Phố Tân Tiến - Hết đường Mục 110 | 4.500.000 |
| Phố Tân Hưng | Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) Mục 221 | 8.000.000 |
| Phố Tân Lập | Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 259 | 10.000.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn Mục 118 | 8.000.000 |
| Phố Tô Vũ | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử Mục 123 | 4.500.000 |
| Phố Tùng Tung | Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) Mục 31 | 8.000.000 |
| Phố Tùng Tung | Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) Mục 31 | 9.000.000 |
| Phố Võ Chí Công (Đường A2) | Đường A7 - Đường A6A Mục 154 | 7.000.000 |
| Phố Võ Văn Tần | Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường Mục 117 | 7.000.000 |
| Phố Võ Đại Huệ | Phố Tân Lập - Phố An Lạc Mục 262 | 10.000.000 |
| Phố Vĩ Kim | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 264 | 10.000.000 |
| Phố Vũ Uy (Phố T1) | Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn Mục 111 | 5.000.000 |
| Phố Vũ Văn Mật | Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc Mục 105 | 4.000.000 |
| Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường Mục 212 | 9.000.000 |
| Phố Xuân Quỳnh | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) Mục 148 | 6.500.000 |
| Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) | Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ Mục 36 | 8.000.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Phố Đinh Gia Quế - Hết đường Mục 28 | 7.000.000 |
| Phố Đoàn Kết (DM3) | Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài Mục 217 | 9.000.000 |
| Phố Đoàn Kết (DM3) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng Mục 217 | 9.000.000 |
| Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) | Đường A7 - Đường 11 Mục 159 | 5.700.000 |
| Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) | Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4) Mục 257 | 8.000.000 |
| Phố Đào Tấn (Phố T8) | Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn Mục 114 | 7.000.000 |
| Phố Đào Tấn (Phố T9) | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than Mục 115 | 9.000.000 |
| Phố Đô Đốc Bảo | Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh Mục 277 | 10.000.000 |
| Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) | Đường E13 - Đường M15 Mục 279 | 10.000.000 |
| Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) | Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) Mục 278 | 10.000.000 |
| Phố Đặng Dung (đường XT9) | Từ XT22 - Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Mục 197 | 4.500.000 |
| Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) | Phố Đặng Thái Thân đoạn Đường phố Thân Nhân Trung - Phố Trần Khát Chân Mục 199 | 4.500.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm | Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) Mục 224 | 6.000.000 |
| Phố Đặng Tất (đường XT5A) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) Mục 193 | 4.500.000 |
| Phố Đỗ Hành (đường XT4) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) Mục 191 | 4.500.000 |
| Phố Đỗ Nhuận | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt Mục 81 | 7.000.000 |
| Phố Ỷ Lan | Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh Mục 39 | 9.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Các đường còn lại thuộc dự án Mục 285 | 4.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Đường T7 Mục 285 | 5.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Đường T8 Mục 285 | 10.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 10 | Đường S9 Mục 298 | 13.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 10 | Các đường còn lại (trừ đường S5) Mục 298 | 10.500.000 |
| Tiểu khu đô thị số 13 | Các tuyến đường còn lại Mục 65 | 10.500.000 |
| Tiểu khu đô thị số 17 | Mục 152 | 7.500.000 |
| Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường H1 và H2 Mục 95 | 7.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường còn lại Mục 95 | 6.000.000 |
| Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh Mục 58 | 3.000.000 |
| Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 58 | 3.000.000 |
| Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) Mục 100 | 3.500.000 |
| Tổ 12 Xuân Tăng cũ | Toàn tổ Mục 185 | 3.000.000 |
| Tổ 13 Bình Minh | Mục 230 | 2.500.000 |
| Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) | Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường Mục 101 | 3.500.000 |
| Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại Mục 101 | 2.500.000 |
| Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 59 | 3.000.000 |
| Tổ 14 Xuân Tăng cũ | Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20 Mục 186 | 3.000.000 |
| Tổ 15 Nam Cường | Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường Mục 56 | 3.000.000 |
| Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Các khu vực còn lại Mục 102 | 2.500.000 |
| Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ Mục 54 | 3.000.000 |
| Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 54 | 2.500.000 |
| Tổ 17 Bình Minh | Mục 231 | 2.500.000 |
| Tổ 19 cũ Bình Minh | Mục 232 | 2.500.000 |
| Tổ 2 Bình Minh | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm Mục 238 | 3.000.000 |
| Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) | Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16 Mục 164 | 3.000.000 |
| Tổ 23a Pom Hán cũ | Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch Mục 165 | 2.500.000 |
| Tổ 27, 28 Pom Hán cũ | Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E Mục 167 | 2.500.000 |
| Tổ 29, 30 Pom Hán cũ | Toàn tổ Mục 168 | 2.000.000 |
| Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) Mục 61 | 3.000.000 |
| Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Bình Minh Mục 97 | 3.500.000 |
| Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại Mục 97 | 3.500.000 |
| Tổ 5 Xuân Tăng | Mục 310 | 2.400.000 |
| Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại Mục 98 | 3.000.000 |
| Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít - Giáp tổ 13 Mục 98 | 3.500.000 |
| Tổ 7 Bình Minh | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm Mục 237 | 3.000.000 |
| Tổ 9 Bình Minh cũ | Các ngõ tổ 9 Mục 186 | 3.000.000 |
| Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt Mục 60 | 3.000.000 |
| Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) | Mục 311 | 968.000 |
| Đường (D5) | Đường T7 - Đường (T10) Mục 239 | 9.000.000 |
| Đường 1/5 | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú Mục 19 | 12.000.000 |
| Đường B6 kéo dài | Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 241 | 10.000.000 |
| Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) | Lê Văn Thịnh - Đường D19A Mục 66 | 10.500.000 |
| Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 | Từ đường N1 - Đường N2 Mục 300 | 9.000.000 |
| Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 | Trần Kim Chiến - Đường N3 Mục 301 | 10.000.000 |
| Đường D6 | Đường T7 - Đường (T10) Mục 240 | 8.000.000 |
| Đường D6A | Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo Mục 265 | 7.000.000 |
| Đường DH12 | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8 Mục 236 | 8.000.000 |
| Đường E6 | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 41 | 9.000.000 |
| Đường E8 | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh Mục 43 | 9.000.000 |
| Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) | Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử Mục 170 | 6.000.000 |
| Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) | Mục 242 | 9.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc Mục 68 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) Mục 68 | 8.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ Mục 68 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng Mục 68 | 10.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Phố Châu Úy - Đường Trần Phú Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường N1 | Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường Mục 172 | 6.000.000 |
| Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 Mục 303 | 6.500.000 |
| Đường N2 | Phố Phạm Duy Thông - Hết đường Mục 173 | 6.000.000 |
| Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 Mục 304 | 6.000.000 |
| Đường N9 | Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh Mục 291 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng Mục 187 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh Mục 21 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (B10) | Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) Mục 22 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) | Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E Mục 188 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ Phố Võ Chí Công (Đường A2) - Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) Mục 153 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng Mục 145 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Đường Bình Minh - Đường TN7 Mục 145 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh Mục 145 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh Mục 14 | 18.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On Mục 23 | 8.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh Mục 23 | 8.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt Mục 23 | 9.000.000 |
| Đường RD-07 | Phố Bình Minh - Hết đường Mục 171 | 7.000.000 |
| Đường S5 | Mục 299 | 15.000.000 |
| Đường T1 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 Mục 305 | 7.000.000 |
| Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài Mục 74 | 7.000.000 |
| Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường Nguyễn Trãi - Đường T3 Mục 75 | 7.000.000 |
| Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài Mục 76 | 7.000.000 |
| Đường T4 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Phố Mỏ Sinh - Đường T5 Mục 77 | 7.000.000 |
| Đường T5 | Đoạn còn lại Mục 228 | 7.000.000 |
| Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T4 - Đường T7 Mục 78 | 7.000.000 |
| Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T1 - Đường T5 Mục 79 | 7.000.000 |
| Đường Trung đoàn 53 | Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp Đường Quốc lộ 4E Mục 183 | 3.000.000 |
| Đường Trần Kim Chiến | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông Mục 20 | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ Mục 5 | 16.000.000 |
| Đường Trần Phú | Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến Mục 3 | 16.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh Mục 3 | 20.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh Mục 3 | 15.500.000 |
| Đường WB, tổ 14 Nam Cường | Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương Mục 57 | 3.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N2 (Phố Văn Hiến) Mục 250 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N3, N4, N5, N7 Mục 250 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) Mục 250 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường D3 Mục 250 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N6 (Phố Liên Hợp) Mục 250 | 6.000.000 |
| Đường liên xã (WB) | Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) Mục 207 | 2.000.000 |
| Đường lên trạm điện | Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35 Mục 248 | 1.500.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh Mục 85 | 4.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) Mục 85 | 4.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh Mục 85 | 4.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình Mục 85 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường | Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường Mục 64 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ | Mục 67 | 9.000.000 |
| Đường suối Đôi - Pèng | Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) Mục 55 | 3.000.000 |
| Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh | Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ thuật Mục 86 | 4.000.000 |
| Đường vào mỏ | Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ Mục 245 | 2.500.000 |
| Đường vào mỏ | Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ Mục 129 | 3.000.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) | Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch Mục 244 | 7.000.000 |
| Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh | Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư Mục 229 | 2.500.000 |
| Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh | Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp Mục 229 | 5.000.000 |
| Đường đập tràn cũ | Từ nhà truyền thống - Đập tràn Mục 247 | 1.500.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh Mục 1 | 18.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy Mục 1 | 20.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh Mục 1 | 16.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường Mục 2 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 | Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156 Mục 288 | 1.880.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ | Mục 256 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ | Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ Mục 63 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) | Mục 233 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh | Mục 308 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường | Mục 306 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường | Mục 307 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh | Mục 309 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) | Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) Mục 181 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH16 Mục 243 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH13 Mục 243 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH15 Mục 243 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH17 Mục 243 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH9 Mục 243 | 4.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH14 Mục 243 | 4.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường | Mục 293 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ | Mục 102 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ Mục 62 | 1.500.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ | Mục 169 | 1.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ | Mục 209 | 750.000 |
| Các đường còn lại | Mục 160 | 2.850.000 |
| Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp | Mục 302 | 4.500.000 |
| Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) | Mục 275 | 5.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông | Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) Mục 201 | 2.250.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) | Mục 263 | 5.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường | Mục 271 | 5.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 | Mục 283 | 5.000.000 |
| Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường | Mục 295 | 5.000.000 |
| Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán | Mục 180 | 3.000.000 |
| Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường | Mục 296 | 5.000.000 |
| Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) | Mục 297 | 4.000.000 |
| Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng | Mục 292 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.