Bảng giá đất Phường Cam Đường, Lào Cai từ 01/01/2026
1104 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Cam Đường là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Võ Nguyên Giáp, đoạn Đại lộ Trần Hưng Đạo đến Phố Phú Thịnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (368 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Lê Thanh | Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh | 16.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy | 12.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | 20.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | 15.500.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến | 16.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh | 18.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy | 20.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | 16.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường | 10.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Định | Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường | 8.000.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa | 8.000.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan | 10.000.000 |
| Phố Cốc Sa | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 11.000.000 |
| Phố Hoàng Trường Minh | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | 10.000.000 |
| Phố Lê Văn Thiêm | Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú | 10.000.000 |
| Phố Lùng Thàng | Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 |
| Phố Lạc Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm | 10.000.000 |
| Phố Mường Hoa | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh | 11.000.000 |
| Phố Ngô Minh Loan | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 18.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh | 18.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Châu Úy - Đường Trần Phú | 10.000.000 |
| Đường Trần Phú | Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy | 20.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ | 16.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh | 12.000.000 |
| Phố Bùi Bằng Đoàn | Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh | 8.000.000 |
| Phố Bùi Kỳ | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế | 9.000.000 |
| Phố Cao Xuân Quế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế | 8.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | 8.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | 11.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Danh Phương | Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh | 7.000.000 |
| Phố Đinh Gia Quế | Phố Đinh Gia Quế - Hết đường | 7.000.000 |
| Đường 1/5 | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đường Trần Kim Chiến vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh - Giáp phường Bắc Lệnh | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (B10) | Từ giáp địa phận phường Nam Cường - Đường Võ Nguyên Giáp (bệnh viện Sản Nhi) | 10.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | 8.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường 1/5 - Phố Mỏ Sinh | 8.000.000 |
| Đường Phùng Chí Kiên | Phố Mỏ Sinh - Phố Lý Thường Kiệt | 9.000.000 |
| Đường Trần Kim Chiến | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cầu Giang Đông | 12.000.000 |
| Khu dân cư trước khối II | Các đường còn lại | 8.000.000 |
| Phố Ca Văn Thỉnh | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Khoái (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Thiện Kế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Cao Xuân Quế | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Trường Tộ (Khu dân cư B5- B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | 8.000.000 |
| Phố Quang Thái (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | 8.000.000 |
| Phố Trần Thủ Độ | Phố Ca Văn Thỉnh - Phố Ca Văn Thỉnh | 9.000.000 |
| Phố Trần Tung (Khu dân cư B5-B6) | Đường Trần Phú - Phố Quang Thái | 8.000.000 |
| Phố Tùng Tung | Phố Mỏ Sinh - Đường Trần Phú (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | 8.000.000 |
| Phố Tùng Tung | Đường Trần Phú - Phố Mỏ Sinh (Hướng về cầu chui Bắc Lệnh) | 9.000.000 |
| Phố Đan Đường (Khu dân cư B5-B6) | Phố Trần Tung - Phố Nguyễn Trường Tộ | 8.000.000 |
| Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | Phố Nguyễn Hữu Thọ - đường Trần Phú | 8.000.000 |
| Phố Bùi Quốc Khái (M3) | Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | 8.000.000 |
| Phố Bùi Viện (M2) | Phố Cao Bá Đạt (M1) - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | 8.000.000 |
| Phố Cao Bá Đạt (M1) | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Phố Bùi Hữu Nghĩa (M4) | 8.000.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Từ trụ sở khối 8 - hết đường | 5.000.000 |
| Phố Chu Phúc Uy (M8) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | 8.000.000 |
| Phố Hoàng Việt | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | 9.000.000 |
| Phố Khúc Hạo (M5 + M6) | Đường Trần Phú - Đường Trần Phú | 8.000.000 |
| Phố Lý Tử Tấn (M7) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | 8.000.000 |
| Phố Mai Kỳ Sơn (M9) | Phố Khúc Hạo - Phố Khúc Hạo | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Thọ | Phố Cốc Sa - đường Trần Phú | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Thắng | Đường E8 - Đường Lê Thanh | 9.000.000 |
| Phố Ỷ Lan | Phố Châu Úy - Đường Lê Thanh | 9.000.000 |
| Đường E6 | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | 9.000.000 |
| Đường E8 | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | 9.000.000 |
| Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Khu vực tổ 11 giáp địa phận phường Bắc Lệnh | 3.000.000 |
| Tổ 11, tổ 12 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ tổ 12 có vị trí nhà ở xã các phố, nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt | 3.000.000 |
| Tổ 13, 14 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ không bám mặt đường WB và các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở nằm trong các đường cụt, ngõ cụt | 3.000.000 |
| Tổ 15 Nam Cường | Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường - Các khu vực còn lại của tổ 15 Nam Cường | 3.000.000 |
| Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ nằm trên trục đường chuyên dùng của mỏ | 3.000.000 |
| Tổ 16, tổ 17 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở làm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20m nằm xa các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt | 2.500.000 |
| Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Tổ 3, tổ 6 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | 3.000.000 |
| Tổ 9, 10 Nam Cường (Phường Nam Cường cũ) | Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xã các phố, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt | 3.000.000 |
| Đường WB, tổ 14 Nam Cường | Phố Tùng Tung - Phố Nguyễn Danh Phương | 3.000.000 |
| Đường suối Đôi - Pèng | Đường Trần Phú - Đường chuyên dùng mỏ (phường Nam Cường cũ) | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ | Các tuyến đường còn lại trong dự án khu dân cư B6 kéo dài phường Nam Cưỡng cũ Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam | 6.000.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ | Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Nam Cường cũ | 3.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 13 | Cường Các tuyến đường còn lại | 10.500.000 |
| Đường D16 (tiểu khu đô thị số 13) | Lê Văn Thịnh - Đường D19A | 10.500.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Từ giáp địa phận phường Bắc Lệnh cũ - Ngã ba giao với Phố Hà Đặc | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu Cung Ứng - Hết địa phận phường Bắc Lệnh cũ | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Cầu chui Bắc Lệnh - Cầu Cung Ứng | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch thuộc dự án sắp xếp khu dân cư tổ 12 Nam Cường | 10.000.000 | |
| Đường quy hoạch thuộc dự án tiểu khu đô thị số 15 Nam Cường cũ | 9.000.000 | |
| Phố 30/4 | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | 12.000.000 |
| Phố 30/4 | Phố Hà Đặc - Đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) | 8.000.000 |
| Phố 30/4 | Trần Kim Chiến - Phố Chiềng On | 14.000.000 |
| Phố Chiềng On | Phố 30/4 - Đường Vỗ Nguyên Giáp | 11.000.000 |
| Phố Lê Văn Thịnh | Phố Phùng Chí Kiên - Phố Nguyễn Danh Phương | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Danh Phương | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Thế Lộc | Từ Võ Nguyên Giáp - Phố Lê Thiết Hùng | 12.000.000 |
| Phố Phan Huy Ích | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lê Văn Thịnh | 7.000.000 |
| Đường T1, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường Nguyễn Trãi - Phố Mỏ Sinh kéo dài | 7.000.000 |
| Đường T2 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường Nguyễn Trãi - Đường T3 | 7.000.000 |
| Đường T3, khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T1 - Phố Mỏ Sinh kéo dài | 7.000.000 |
| Đường T4 khu dân cư giáp | Phố Mỏ Sinh - Đường T5 | 7.000.000 |
| Phố Lê Thiết Hùng | Phố Lý Thường Kiệt - Phố Chiềng On | 8.000.000 |
| Phố Lê Thiết Hùng | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | 8.000.000 |
| Phố Lý Nhân Tông | Phố 30/4 - Phố Nguyễn Danh Phương | 7.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố 30/4 - Đường D19A | 7.000.000 |
| Phố Lưu Hữu Phước | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | 7.000.000 |
| Phố Đỗ Nhuận | Phố Nguyễn Thế Lộc - Phố Lý Thường Kiệt | 7.000.000 |
| phố Mỏ Sinh kéo dài Đường T5 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T4 - Đường T7 | 7.000.000 |
| Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp phố Mỏ Sinh kéo dài | Đường T1 - Đường T5 | 7.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) | 4.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường cấp II Bắc Lệnh | 4.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Cổng trường Lý Tự Trọng (cũ) - Chân đồi truyền hình | 4.000.000 |
| Đường nối (đường ngõ xóm) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt - Cổng trường tiểu học Bắc Lệnh | 4.000.000 |
| Đường trước trường cấp | Cổng trường cấp II Bắc Lệnh - giáp tường rào trường CN kỹ | 4.000.000 |
| 1+2 Bắc Lệnh Phố Mạc Thị Bưởi | Nối giữa phố Trần Văn Ơn Đường Hoàng Quốc Việt (SN - thuật Phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 |
| Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | Đường H10 (Đường H12 - Đường H1 | 7.000.000 |
| Dự án: San gạt mặt bằng hạ tầng kỹ thuật khu đô thị | Đường H11 (Đường Hoàng - Đường H1 | 7.000.000 |
| Phố An Tiêm | Phố Cù Huy Cận - Phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 |
| Phố Chế Lan Viên | Phố Trần Văn Ơn - Phố Phùng Thế Tài | 7.000.000 |
| Phố Cù Huy Cận | Phố Ngô Gia Khảm - Phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 |
| Phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 | |
| Phố Ngô Gia Khảm | Số nhà 201 đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Văn Thái | 7.000.000 |
| Phố Phùng Thế Tài | 281) Phố Mạc Thị Bưởi nối - Tiểu khu 19 (giáp với đường sắt) | 7.000.000 |
| Phố Trần Văn Ơn | Số nhà 103 đường Hoàng Quốc Việt - giáp với Tiểu khu 19 | 7.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường H1 và H2 | 7.000.000 |
| Tiểu khu đô thị số 19 | Các đường còn lại | 6.000.000 |
| Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Quốc Việt qua bãi đá mỏ Apatít Các ngõ còn lại | 3.000.000 |
| Bắc Lệnh cũ) Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 Bắ - Ngõ cụt | 3.500.000 |
| Tổ 12 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) | Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) | 3.500.000 |
| Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) | Các ngõ còn lại | 2.500.000 |
| Tổ 13, 14 Bắc Lệnh (PhườngBắc Lệnh cũ) | Mặt đường Đường Hoàng Quốc Việt - giáp phường Nam Cường | 3.500.000 |
| Tổ 15,16,17 Bắc Lệnh | Các khu vực còn lại | 2.500.000 |
| mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường | 3.500.000 | |
| mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường | 3.500.000 | |
| mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường | Quốc Việt Đường H12 (Đường Hoàng Quốc Việt Mặt đường tổ 5 Đường Hoàng - Đường H10 | 7.000.000 |
| mới tổ 11 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 5 Bắc Lệnh (Phường Bắc Lệnh cũ) Tổ 6 Bắc Lệnh (Phường | Quốc Việt Các ngõ còn lại Mặt đường tổ 6 Đường Hoàng | 3.500.000 |
| (Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Bặc | 4.000.000 | |
| (Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Bặc | Tốc) Đường Hoàng Quốc Việt - Hết phố | 4.000.000 |
| (Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Bặc | Từ nút giao đại lộ Trần Hưng | 2.000.000 |
| (Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Bặc | Minh Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao - Đường 20/11 (Chân cầu nối Cao Tốc) | 7.000.000 |
| (Phường Bắc Lệnh cũ) Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Lệnh cũ Phố Bình Minh (29m) Phố Nguyễn Bặc | Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình - Phố Nguyễn Đức Thuận (N5) | 9.000.000 |
| Phố Hoàng Sào | Đường Hoàng Quốc Việt - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 11.000.000 |
| Phố Mã Yên Sơn | Phố Hoàng Sào - Đài truyền hình | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Chích | Đường Hoàng Sào - Hết phố | 2.500.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Phố Võ Văn Tần - Ngã ba Đào Tấn | 10.000.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Võ Văn Tần | 7.000.000 |
| Phố Trịnh Hoài Đức | Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Tân Tiến | 7.000.000 |
| Phố Vũ Văn Mật | Đường Hoàng Quốc Việt (bưu điện Cam Đường) - Giáp Phố Nguyễn Bặc | 4.000.000 |
| Phố Giàn Than | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Sào | 3.000.000 |
| Phố Hoàng Đức Chử | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hà Đặc | 4.500.000 |
| Phố Hà Đặc | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Cầu Gồ | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Xí | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Vũ Văn Mật | 4.500.000 |
| Phố Trần Quang Diệu (Phố T13) | Phố Hoàng Sào - Phố Đào Tấn | 5.000.000 |
| Phố Tân Tiến | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Đào Tấn | 8.000.000 |
| Phố Võ Văn Tần | Từ ngã ba phố Hoàng Sào (cạnh nhà thi đấu) - Hết đường | 7.000.000 |
| Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Nguyễn Huy Tự (Phố | Phố Tân Tiến - Hết đường | 4.500.000 |
| Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Nguyễn Huy Tự (Phố | Phố Trần Quý Cáp - Phố Trần Xuân Soạn | 5.000.000 |
| Phố Vũ Uy (Phố T1) Phố Nguyễn Huy Tự (Phố | Phố Hoàng Sào - Phố Trần Xuân Soạn | 6.000.000 |
| Phố Đào Tấn (Phố T9) | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Giàn Than | 9.000.000 |
| T2 + T3) Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Đào Tấn (Phố T8) | Phố Võ Văn Tần - Phố Nguyễn Huy Tự | 4.500.000 |
| T2 + T3) Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Đào Tấn (Phố T8) | Phố Nguyễn Huy Tự - Phố Trần Xuân Soạn | 7.000.000 |
| T2 + T3) Phố Trần Quý Cáp (Phố T4) Phố Đào Tấn (Phố T8) | Phố Trần Xuân Soạn - Phố Tân Tiến | 8.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 26 cũ) Bắc Lệnh | Phố Hoàng Đức Chử (giáp đội số 2 công an Phòng cháy chữa - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 12 cũ) Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 573) - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 7 Bắc Lệnh | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp Ngân hàng Sài Gòn Bank) - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 19 cũ) Bắc Lệnh | Phố 23/9 đi qua nhà văn hóa khu dân cư số 9 - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1-23/9 | Phố 23/9 - hết đường (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) | 2.000.000 |
| Phố 23/9 | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp ngân hàng Sài Gòn Bank) - Ngã ba 23/9 - Nguyễn Đình Thi | 4.500.000 |
| Phố Cầu Gồ | Đường Hoàng Quốc Việt - Ngã ba Phố 23/9 | 4.500.000 |
| Phố Hoàng Công Chất | Phố Nguyễn Xí - Hết đường | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Đình Thi | Từ ngã ba phố 23/9 - Phố Trần Văn Nỏ | 3.500.000 |
| Phố Trần Văn Nỏ | Từ ngã ba Bến Đá - giáp địa phận xã Cam Đường | 4.000.000 |
| Phố Tô Vũ | Đường Hoàng Quốc Việt - Phố Hoàng Đức Chử | 4.500.000 |
| Đường vào mỏ | Từ ngã ba Bến Đá - Địa phận xã Cam Đường cũ | 3.000.000 |
| Ngõ Cầu Gồ | Phố Cầu Gồ (giáp số nhà 079) - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 - Hà Đặc | Phố Hà Đặc - Hết đường (ngõ gần nhất phía sau trường tiểu học) | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 12 Bắc Lệnh cũ | Từ Ngõ 2 - Hà Đặc - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 13 (tổ 30 cũ) | Phố Hà Đặc (giáp số nhà 020) - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 14 (tổ 33 cũ) | Phố 23/9 - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 1 tổ 16 (tổ 36 cũ) | Phố Nguyễn Đình Thi - Trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 2 - Hà Đặc | Phố Hà Đặc - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 2 tổ 10 (tổ 25 cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp chi nhánh điện lực Cam Đường) - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 12 cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt (giáp số nhà 577) - Hết đường | 2.000.000 |
| Ngõ xóm 3 - Hoàng Đức Chử | Phố Hà Đặc (giáp số nhà 002) - Hết đường | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Linh | Ngã tư Bến Đá (số nhà 783 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 17, phường Pom Hán) - Đường Bình Minh | 6.000.000 |
| Phố Lê Đức Thọ | Phố Lê Đức Thọ; Giao cắt với Đại lộ Trần Hưng Đạo - Giao cắt với Phố Đào Duy Kỳ, Khu đô thị Kosy, tổ 20 | 7.000.000 |
| Phố Lưu Quang Vũ | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 042, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 069, tổ 19) | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân (đường E3) | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết khu nhà ở Bình Minh (HUD8) | 7.000.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đoạn giao cắt với đường Trần Hữu Tước | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) | Đường TN7 - Hết địa phận phường Xuân Tăng | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Duy Trinh (đường E1) | Đường Bình Minh - Đường TN7 | 6.000.000 |
| Phố Trần Hữu Tước (đường E2) | Đại lộ Trần Hưng Đạo (cây xăng số 17) - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 6.500.000 |
| Phố Xuân Quỳnh | Giao cắt với phố Nguyễn Duy Trinh (số nhà 003, tổ 19) - Giao cắt với Phố Trần Hữu Tước (số nhà 068, tổ 19) | 6.500.000 |
| Tiểu khu đô thị số 17 | 7.500.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Từ Phố Võ Chí Công (Đường - Phố Đào Duy Kỳ (Đường | 7.000.000 |
| (Đường A1) Phố Võ Chí Công (Đường A2) | A2) Đường A7 - A22) Đường A6A | 7.000.000 |
| Các đường còn lại | 5.700.000 | |
| Phố Hoàng Minh Giám (Đường A5) | Đường A3 - Đường A6A | 6.200.000 |
| Phố Hà Huy Giáp (Đường A6) | Đường A7 - Đường A6A | 6.200.000 |
| Phố Lê Quang Đạo (Đường A3, A4) | Đường A7 - Đường A6A | 6.200.000 |
| Phố Nguyễn Cơ Thạch | Phố Bình Minh - Đường 4E | 6.500.000 |
| Phố Nguyễn Đức Thuận | Phố Bình Minh - Hết đường | 6.500.000 |
| Phố Phạm Huy Thông (BM19) | Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | 6.500.000 |
| Phố Trần Văn Giàu (Đường A8) | Đường A7 - Đường 11 | 5.700.000 |
| Phố Đào Duy Kỳ (Đường A22) | Đường A7 - Đường 11 | 5.700.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Pom Hán cũ | 2.000.000 | |
| Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26+27) | Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ - Giáp khu TĐC đường cao tốc | 2.000.000 |
| Nguyễn Cơ Thạch kéo dài | Phố Nguyễn Cơ Thạch - Hết đường | 6.000.000 |
| Tổ 21 (tổ 16 phường Bình Minh cũ) | Cổng UBND phường (cũ) đi vào - Đằng sau phường thuộc tổ 16 | 3.000.000 |
| Tổ 23a Pom Hán cũ | Các đường nhánh trừ các hộ bám mặt phố Nguyễn Cơ Thạch | 2.500.000 |
| Tổ 27, 28 Pom Hán cũ | Các ngõ xóm sau khu dân cư đường 4E | 2.500.000 |
| Tổ 29, 30 Pom Hán cũ | Toàn tổ | 2.000.000 |
| Đường H1 (Đường nối TĐC 31, 32) | Phố Nguyễn Đình Thi - Phố Hoàng Đức Chử | 6.000.000 |
| Đường N1 | Phố Nguyễn Đức Thuận - Hết đường | 6.000.000 |
| Đường N2 | Phố Phạm Duy Thông - Hết đường | 6.000.000 |
| Đường RD-07 | Phố Bình Minh - Hết đường | 7.000.000 |
| Hạng mục mặt bằng hai bên đường Trần Hưng Đạo kéo dài, đoạn từ Km 0 + 00 đến Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, | Km 1 + 544 (gồm các tuyến từ T1 đến T7, T9, ĐH1) - Cuối đường Bình Minh (chân | 7.000.000 |
| Ngõ 1, Mã Yên Sơn | Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | 3.000.000 |
| Ngõ 2, Mã Yên Sơn | Phố Mã Yên Sơn - Hết đường (sau trụ sở UBND phường) | 3.000.000 |
| Ngõ dãy 3B - (tổ 8-9) | Phố 23/9 - Hết đường | 3.000.000 |
| Ngõ xóm 3 Hoàng Sào (tổ 3) | Phố Hoàng Sào (trạm biến áp) - Hết đường | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Trung Ngạn Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán Các tuyến đường thuộc | 6.000.000 | |
| Phố Nguyễn Trung Ngạn Các đường thuộc dự án Nước khoáng nóng Pom Hán Các tuyến đường thuộc | Phố Bình Minh - Đường ven suối | 5.000.000 |
| ĐH1) Phố 20 tháng 11 (đường N9) | Đường Bình Minh (số nhà 160) | 6.000.000 |
| Đường Trung đoàn 53 | Từ giáp Dự án Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - cầu) Giáp Đường Quốc lộ 4E | 3.000.000 |
| Khu cửa ngòi tổ 13 Xuân Tăng cũ | Đường WB và các đường nhánh Đường WB vào ngõ xóm đoạn Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp địa phận phường Bình Minh | 3.000.000 |
| Phố Cư Hòa Vần (đường XT3) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Bá Lại (đường XT2) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành (XT20) | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Cao (đường | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường | 4.500.000 |
| Phố Đỗ Hành (đường XT4) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | 4.500.000 |
| Tổ 12 Xuân Tăng cũ | Toàn tổ | 3.000.000 |
| Tổ 14 Xuân Tăng cũ | Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài (công ty Huy Long) - Giáp tiểu khu đô thị số 20 | 3.000.000 |
| Tổ 9 Bình Minh cũ | Các ngõ tổ 9 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Phố Quốc Hương - Tiếp giáp cầu Làng Giàng | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi (đường TN7) | Từ giáp Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài - Giáp đường Quốc lộ 4E | 6.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc khu tái định cư Sở giao thông | Các đường còn lại nối Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - Phố Quốc Hưng đến hết Phố Thân Nhân Trung) | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Gia Thiều (đường XT7) | Từ XT22 | 4.500.000 |
| Phố Nguyễn Hữu Huân (đường XT6) | Đường Nguyễn Trãi (XT22) - Phố Phan Bá Vành Phố Đặng Thái Thân (Đường | 4.500.000 |
| Phố Phan Bá Vành (đường XT20) | Phố Phan Bá Vành đoạn Phố Quốc Hưng Phố Đặng Thái Thân đoạn - XT21) Phố Trần Khát Chân | 4.500.000 |
| Phố Quốc Hương (đường XT1) | Đường phố Thân Nhân Trung Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ | 4.500.000 |
| Phố Thái Phiên (đường XT8) | Từ XT22 - XT21) Phố Đặng Thái Thân (Đường XT21) Phố Đặng Thái Thân (Đường | 4.500.000 |
| Phố Đặng Dung (đường XT9) | Từ XT22 | 4.500.000 |
| Phố Đặng Thái Thân (đường XT21 + XT25) | 4.500.000 | |
| Phố Đặng Tất (đường XT5A) | Từ XT22 - Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) | 4.500.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Xuân Tăng cũ | 1.500.000 | |
| Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Fansipan (Sau khi đã hoàn thành hệ thống cơ sở vật chất, hạ tầng và giao tái định cư) | 4.500.000 | |
| Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 20 Xuân Tăng | 6.300.000 | |
| Phố 19/5 (B9) | Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | 10.000.000 |
| Phố 19/8 (B11) | Phố Chiềng On - Đường Võ Nguyên Giáp | 8.000.000 |
| Phố Bùi Nguyên Khiết (DN2) | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | 8.000.000 |
| Phố Thân Nhân Trung (XT 10) | Phố Phan Bá Vành - Đường Nguyễn Trãi | 4.500.000 |
| Phố Triệu Quốc Đạt (đường XT17) | Đường TN7 - Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | 4.500.000 |
| Phố Trương Hán Siêu (đường XT15) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | 4.500.000 |
| Phố Trần Khát Chân (đường XT14) | Phố Phan Bá Vành (Đường XT20) - Đại lộ Trần Hưng Đạo (kéo dài) | 4.500.000 |
| Phố Vương Thừa Vũ (B12) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | 9.000.000 |
| Đường liên xã (WB) | Từ đoạn rẽ vào ngõ nhà ông Cược Xuân Tăng cũ - Giáp Phố Quốc Hương (đường XT1) | 2.000.000 |
| Phố 22/12 (DM2) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Hết đường | 9.000.000 |
| Phố Bằng Giang (DM5) | Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | 9.000.000 |
| Phố Hoàng Cầm (DN3) | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 22/12 | 8.000.000 |
| Phố Hồ Đắc Di (T5) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | 10.000.000 |
| Phố Lê Anh Xuân (B13) | Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Hữu An (DM4) | Phố Tân Hưng - Phố Nguyễn Sơn | 9.000.000 |
| Phố Nguyễn Sơn | Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | 8.000.000 |
| Phố Nguyễn Tuân (DM1) | Đường Nguyễn Sơn - Đường T7 | 9.000.000 |
| Phố Soi Chiềng (B15) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | 8.000.000 |
| Phố Soi Lần (DM6) | Phố Hoàng Cầm - Phố 19/5 | 9.000.000 |
| Phố Trần Hoàn (B14) | Phố 19/5 (B9) - Phố Đặng Thùy Trâm (B11A) | 8.000.000 |
| Phố Tân Hưng | Đường N1 - Phố Vương Thừa Vũ (B12) | 8.000.000 |
| Phố Đoàn Kết (DM3) | Đường Nguyễn Trãi (B10) - Phố Tân Hưng | 9.000.000 |
| Phố Đoàn Kết (DM3) | Phố Tô Ngọc Vân - Đường B6 kéo dài | 9.000.000 |
| Phố Đặng Thùy Trâm | Phố Chiềng On - Phố Hồ Đắc Di (T5) | 6.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (phường Bình Minh cũ) | 2.400.000 | |
| Phố 30/4 | Phố Chiềng On - Phố Lý Thường Kiệt | 14.000.000 |
| Phố Lý Thường Kiệt | Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | 7.000.000 |
| Tổ 13 Bình Minh | khu dân cư | 2.500.000 |
| Tổ 17 Bình Minh | 2.500.000 | |
| Tổ 19 cũ Bình Minh | 2.500.000 | |
| Tổ 2 Bình Minh | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm - Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm | 3.000.000 |
| Tổ 7 Bình Minh | Các hộ bám mặt đường, ngõ, xóm | 3.000.000 |
| Đường (D5) | Đường T7 - Đường (T10) | 9.000.000 |
| Đường D6 | Đường T7 - Đường (T10) | 8.000.000 |
| Đường DH12 | Phố Vương Thừa Vũ - Phố 19/8 | 8.000.000 |
| Đường T5 | Đoạn còn lại | 7.000.000 |
| Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh | Trục đường WB Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Võ Nguyên Giáp | 5.000.000 |
| Đường đi Soi Lần (từ WB đến Đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) Bình Minh | Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong | 2.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH16 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH14 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH13 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH9 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH15 | 8.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án San gạt mặt bằng trường dân tộc nội trú tỉnh (khu vực đã có hạ tầng) | Đường DH17 | 8.000.000 |
| Phố Suối Ngàn | Cổng đình làng Nhớn - Cầu làng Vạch | 5.000.000 |
| Đường B6 kéo dài | Đường B10 - Đường Võ Nguyên Giáp | 10.000.000 |
| Đường H1, H2, H3, … H10 thuộc quy hoạch Làng Thế thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng) | 9.500.000 | |
| Đường lên trạm điện | Đường QL 4E cũ - Trạm điện 35 | 1.500.000 |
| Đường vào mỏ | Từ núi lở lên - Hết địa phận xã Cam Đường cũ | 2.500.000 |
| Đường vào trụ sở UBND xã Cam Đường cũ (đường D1) | Đường N1 - Đầu cầu làng Vạch | 7.000.000 |
| Đường đập tràn cũ | Từ nhà truyền thống - Đập tràn | 1.500.000 |
| Các khu vực còn lại trên địa bàn xã Cam Đường cũ | 1.000.000 | |
| Khu tái định cư Dạ 2 | 3.000.000 | |
| Khu tái định cư Làng Thác | 4.000.000 | |
| Khu tái định cư Làng Vạch | Đường D3 | 3.000.000 |
| Khu tái định cư thôn Sơn Lầu | 3.000.000 | |
| Khu tái định cư Đất Đèn | 3.000.000 | |
| Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) | Đoạn Cầu làng Vạch - Nhà văn hóa thôn Sơn Lầu | 800.000 |
| Mặt đường WB (đường liên xã Cam Đường - Hợp Thành) | Từ nhà văn hóa thôn Sơn Lầu - Hết địa phận xã Cam Đường cũ (giáp xã Hợp Thành) | 800.000 |
| Phố Đào Trọng Lịch (đường N2A*) | Phố Nguyễn Thị Định (N2) - Phố Lê Văn Thiêm (N4) | 8.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N3, N4, N5, N7 | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | 6.000.000 | |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N1 (Đường Nguyễn Văn Linh (QL 4E cũ) - cầu số 1 (cầu Ngòi Đường) | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N2 (Phố Văn Hiến) | 6.000.000 |
| Đường khu tái định cư trung tâm cụm xã Cam Đường cũ | Đường N6 (Phố Liên Hợp) | 6.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 2 (Phường Bắc Cường cũ) | 10.000.000 | |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 3 Bắc Cường | 10.000.000 | |
| Phố Bùi Đức Minh | Phố Hoàng Quy - Phố Tân Lập (phía tiểu khu đô thị số 2) | 10.000.000 |
| Phố Châu Úy | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | 16.000.000 |
| Phố Hoàng Quy | Đường Trần Hưng Đạo - Giao với đường Võ Nguyên | 10.000.000 |
| Phố Kim Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Nguyễn Thị Định | 10.000.000 |
| Phố Lê Duy Lương | Phố Châu Úy - Phố Phan Kế Bính | 10.000.000 |
| Phố Mạc Đăng Dung | Đường Ngô Quyền - Đường N27 | 10.000.000 |
| Phố Nguyễn Thăng Bình | Đường N27 - N9 | 10.000.000 |
| Phố Phan Kế Bính | Đường vòng Phố Châu Úy - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 |
| Phố Phú Thịnh | Đường Trần Phú - Đường Lê Thanh | 13.000.000 |
| Phố Phú Thịnh | Phố Lê Thanh - Cầu Phú Thịnh | 18.000.000 |
| Phố Tân Lập | Phố Nguyễn Thị Định - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 10.000.000 |
| Phố Võ Đại Huệ | Phố Tân Lập - Phố An Lạc | 10.000.000 |
| Phố Vĩ Kim | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú | 10.000.000 |
| Đường D6A | Đường vòng Phố Vĩ Kim - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 7.000.000 |
| Các đường còn lại thuộc dự án khu đân cư đường B1 (phường Bắc Cường cũ) | 10.000.000 | |
| Phố Nguyễn Minh Không (đường E18) | Phố Lê Văn Thiêm - Đường E17 | 10.000.000 |
| Phố Quách Văn Rạng Phố An Lạc | Đường vòng Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | 10.000.000 |
| Phố Quách Văn Rạng Phố An Lạc | Từ giao với đường Võ Nguyên Giáp - Hết đường | 9.000.000 |
| Phố Quách Văn Rạng Phố An Lạc | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Hết đường | 10.000.000 |
| Phố Trương Định (đường E17) | Phố Lê Văn Thiêm - M15 | 10.000.000 |
| Phố Trần Thị Lan (đường D4 + D4A) | Đường M15 - Điểm Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - GDTX thành phố | 10.000.000 |
| Phố Đô Đốc Bảo | Từ Lê Văn Thiêm - Phố Phú Thịnh | 10.000.000 |
| Phố Đô Đốc Lộc (đường E16) | Đường E13 - Đường M15 | 10.000.000 |
| Phố Đô Đốc Tuyết (đường E15) | Đường E13 - Đường Lê Thanh (ngã tư cây xăng Linh Hương) | 10.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156 | Đường Lê Thanh - Hết tỉnh lộ 156 | 3.750.000 |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn phường Bắc Cường | 3.000.000 | |
| Các đường còn lại thuộc tiểu khu đô thị số 4 | 10.000.000 | |
| Các đường thuộc khu dân cư Chiến Thắng | 10.000.000 | |
| Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 | 8.000.000 | |
| Khu Tái định cư Tân Lập | Các tuyến | 10.000.000 |
| Khu vực thôn Chính Cường | 3.000.000 | |
| Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) | 3.000.000 | |
| Khu vực thôn Vĩ Kim | Các đường còn lại thuộc dự án | 3.000.000 |
| Khu vực xóm Láo Túng (tổ 30) | Cầu Ngòi Đum 2 - Phố Phú Thịnh | 1.500.000 |
| Phố Huỳnh Thị Cúc (đường M16) | Đường Lê Thanh - Đường Trần Phú | 10.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Đường T7 | 5.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | Đường T8 | 10.000.000 |
| San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị Tân Lập | 4.000.000 | |
| Đường N9 | 20.000.000 | |
| Các đường còn lại thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 (trừ đường Võ Nguyên Giáp | 9.000.000 | |
| Các đường nội bộ tiểu khu đô thị 21 Bắc Cường | 10.000.000 | |
| Các đường thuộc dự án San gạt mặt bằng tổ 1, 2 Bắc Cường | 10.000.000 | |
| Các đường thuộc dự ân Khu TĐC phục vụ khu đô thị mới Bắc Cường 1,2 (khu vực đã có hạ tâng) | 8.000.000 | |
| Tiểu khu đô thị số 10 | Các đường còn lại (trừ đường S5) | 10.500.000 |
| Tiểu khu đô thị số 10 | Đường S9 | 13.000.000 |
| Đường D2, D3 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 | Từ đường N1 - Đường N2 | 9.000.000 |
| Đường D4 thuộc Tiểu khu đô thị số 6, 7 | Trần Kim Chiến - Đường N3 | 10.000.000 |
| Đường N18 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 | 6.500.000 |
| Đường N20 thuộc Tiểu khu đô thị mới số 16 | Đường N23 - Đường N24 | 6.000.000 |
| Đường S5 | 15.000.000 | |
| Đường T1 thuộc Tiểu khu | Đường N23 - Đường N24 | 7.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 13A Bình Minh | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 29 Bắc Cường | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 9, 11, 17 Bình Minh | 3.000.000 | |
| Tổ 5 Xuân Tăng | 2.400.000 | |
| Tổ dân phố Thác (xã Cam Đường cũ) | 968.000 | |
| đô thị mới số 16 Các tuyến đường khác còn lại thuộc tổ 21, 27, 31 Bắc Cường | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Lê Thanh | Phố Phú Thịnh - Phố Châu Úy | 6.000.000 |
| Đường Lê Thanh | Đầu cầu Kim Tân - Phố Phú Thịnh | 8.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Phố Phú Thịnh - Đường Trần Kim Chiến | 8.000.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đường Trần Kim Chiến - Nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | 7.750.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Phú Thịnh | 10.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Cầu Bắc Cường - Phố Châu Úy | 10.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Châu Úy - Phố Mỏ Sinh | 9.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo | Phố Mỏ Sinh - Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh | 8.000.000 |
| Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài | Đến nút giao Trần Hưng Đạo - Võ Nguyên Giáp - Bình Minh - Hết địa phận phường Cam Đường | 5.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Định | Phố Nguyễn Thị Định - Hết đường | 4.000.000 |
| Phố Cao Xuân Huy (Đường D7) | Phố Lùng Thàng - Phố Cốc Sa | 4.000.000 |
| Phố Cù Chính Lan | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Ngô Minh Loan | 5.000.000 |
| Phố Cốc Sa | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 5.500.000 |
| Phố Hoàng Trường Minh | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | 5.000.000 |
| Phố Lê Văn Thiêm | Phố Cù Chính Lan - Đường Trần Phú | 5.000.000 |
| Phố Lùng Thàng | Đường Trần Phú - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 5.000.000 |
| Phố Lạc Sơn | Phố Ngô Minh Loan - Phố Lê Văn Thiêm | 5.000.000 |
| Phố Mường Hoa | Phố Ngô Minh Loan - Phố Kim Sơn | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Thị Định | Phố Ngô Minh Loan - Phố Phú Thịnh | 5.500.000 |
| Phố Ngô Minh Loan | Đường Lê Thanh - Đại lộ Trần Hưng Đạo | 9.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu Ngòi Đum - Phố Phú Thịnh | 9.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Nguyễn Hữu Thọ - Cầu chui Bắc Lệnh | 6.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Châu Úy - Phố Nguyễn Hữu Thọ | 8.000.000 |
| Đường Trần Phú | Trạm đăng kiểm - Phố Châu Úy | 10.000.000 |
| Đường Trần Phú | Phố Châu Úy - Đường Trần Phú | 5.000.000 |
| Phố Bùi Bằng Đoàn | Phố Lùng Thàng - Đường Lê Thanh | 4.000.000 |
| Phố Bùi Kỳ | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Cao Xuân Quế | 4.500.000 |
| Phố Cao Xuân Quế | Đại lộ Trần Hưng Đạo - Phố Nguyễn Thiện Kế | 4.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Hưng Đạo - Phố 30/4 | 5.000.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo | 5.500.000 |
| Phố Mỏ Sinh | Đoạn Phố 30/4 - Đường Nguyễn Trãi | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Danh Phương | Phố Mỏ Sinh - Đến Lê Văn Thịnh | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.