Bảng giá đất Xã Chế Tạo, Lào Cai từ 01/01/2026
39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Chế Tạo là 800.000 đồng/m² (vị trí 1, Thôn Chế Tạo, Từ đất nhà ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chế Tạo) | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Nả Háng) | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Kể Cả) | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Háng Tày) | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Pú Vá) | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Tà Dông) | 300.000 |
| Thôn Chế Tạo | Từ đất nhà ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy | 800.000 |
| Thôn Chế Tạo | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù | 600.000 |
| Thôn Chế Tạo | Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo | 600.000 |
| Háng Tày (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày) | 400.000 | |
| Thôn Kể Cả (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán) | 400.000 | |
| Thôn Tà Dôn (Trục đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng) | 600.000 | |
| Thôn Pú Vá (Đường Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Tà Dông) | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Pú Vá) | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Háng Tày) | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Kể Cả) | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Nả Háng) | 100.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chế Tạo) | 150.000 |
| Thôn Chế Tạo | Từ đất nhà ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy | 400.000 |
| Thôn Chế Tạo | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù | 300.000 |
| Thôn Chế Tạo | Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo | 300.000 |
| Thôn Kể Cả (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán) | 200.000 | |
| Háng Tày (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày) | 200.000 | |
| Thôn Tà Dôn (Trục đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng) | 300.000 | |
| Thôn Pú Vá (Đường Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2) | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Kể Cả) | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Pú Vá) | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Háng Tày) | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Nả Háng) | 120.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Chế Tạo) | 180.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (Đường liên thôn còn lại) | Các tuyến đường khác còn lại (Thôn Tà Dông) | 180.000 |
| Thôn Chế Tạo | Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo | 360.000 |
| Thôn Chế Tạo | Từ đất nhà ông Giàng A Sào đết hết nhà ông Phạm Quang Huy | 480.000 |
| Thôn Chế Tạo | Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù | 360.000 |
| Háng Tày (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đến điểm trường Háng Tày) | 240.000 | |
| Thôn Kể Cả (Trục đường chính từ điểm trường khu 2 đi Hua Đán) | 240.000 | |
| Thôn Tà Dôn (Trục đường từ Xã Mù Cang Chải đi Nả Háng) | 360.000 | |
| Thôn Pú Vá (Đường Chính Pú Vá đi đến điểm trường khu 2) | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.